Công thức cấu tạo của 2 este đó là: A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 22: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ễN TẬP MễN HểA HỌC LỚP 12 CHƯƠNG TRèNH CƠ BẢN
***
Bài tập trắc nghiệm hoá học
trung TÂM GDTX HỒNG DÂN
(Dùng tự ôn thi tốt nghiệp và luyện thi vào đại học - cao đẳng)
( NĂM HỌC 2008-2009 ) Lời nói đầu
Trang 2Theo nguyện vọng của nhiều học sinh muốn có thêm một tài liệu về thi trắc nghiệm môn Hoá dùng trong kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và ôn luyện thi vào Đại học,Cao đẳng, nên tập thể giáo viên chúng tôi biên soạn cuốn sách "Bài tập trắc nghiệm môn Hoá học" Nội dung cuốn sách bao gồm 2 phần.
Phần I : Tóm tắt lí thuyết hóa học hữu cơ
Phần này tóm tắt nội dung chính của các bài học được dùng cho thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Phần II : Giới thiệu các dạng bài tập trắc nghiệm hoá học hữu cơ , đáp ứng nhu cầu
cho ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Phần III : Tóm tắt lí thuyết hóa học vô cơ
Phần này tóm tắt nội dung chính của các bài học được dùng cho thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Phần IV : Giới thiệu các dạng bài tập trắc nghiệm hoá học vô cơ , đáp ứng nhu cầu cho
ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Cuốn sách được viết với phương châm đáp ứng nguyện vọng của bạn đọc muốn tự ôn thi nên những ví dụ đáp số trả lời đều chọn lọc và viết tỉ mỉ, rõ ràng
Rất mong cuốn sách sẽ đem lại nhiều điều bổ ích, thiết thực cho bạn đọc nhất là học sinh đang ôn thi Tốt nghiệp trung học phổ thông và luyện thi vào Đại học, Cao đẳng
Tác giả
2
Trang 3Phần một
Tóm tắt lí thuyết hóa học hữu cơ
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
Công thức cấu tạo:
CH2 - O - CO - R1
CH - O - CO - R2
CH2 - O - CO - R3 Công thức trung bình: (RCOO)3C H3 5
+ Môi trường axit:
RCOOR’ + H 2 O RCOOH + R’OH.
+ Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH.
- Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1 Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
- Những đồng phân nào cho phản ứng tráng bạc? Vì sao? Viết phương trình phản ứng xảy ra
Bài 3: So sánh đặc điểm của xà phòng và chất giặc rửa tổng hợp? Giải thích tại sao xà phòng có tác dụng giặc
rửa?
2 Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa.
Lưu ý 1:
- Sản phẩm tạo muối và ancol: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
- Trước khi viết phản ứng xà phòng hóa cần xác định este đó tạo ra từ axít đơn chức hay đa chức, rượuđơn chức hay đa chức
- Thông thường, qua phản ứng xà phòng hóa, tìm cách xác định khối lượng phân tử của muối hoặcrượu tạo thành để suy ra gốc hiđrocacbon của axit và rượu trong este
- Xác định số chức este dựa vào tỉ lệ nE : nNaOH
Ví dụ: nE : nNaOH = 1 : 3 => E là este 3 chức
Trang 4Bài 1:Chất A là este tạo bởi một axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Tỉ khối hơi của A đối với khí
Cacbonic là 2
a) Xác định công thức phân tử của A
b) Đun 1,1 gam chất A với dung dịch KOH dư người ta thu được 1,4 gam muối Xác định công thứccấu tạo và tên chất A
Bài 2: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa loại chức este) cần dùng 100 gam dung dịch NaOH 12%
thu được 20,4 gam muối của axit hữu cơ và 9,2 gam rượu Tìm công thức cấu tạo của este E Biết rằng axit tạo
ra este là đơn chức
Lưu ý 2: Este 2 chức mạch hở khi xà phòng hóa cho 1 muối và một rượu.
- Công thức este R(COOR’)2 => Được tạo ra từ Axit 2 chức R(COOH)2 và rượu R’OH
- Công thức este (RCOO)2R’ => Được tạo ra từ axit RCOOH và rượu hai chức R’(OH)2
Lưu ý 3: Có sản phẩm muối (do xà phòng hóa) tham gia phản ứng tráng gương
- Một este khi xà phòng hóa cho muối có thể tham gia phản ứng tráng gương thì este đó thuộc loại estefomiat H-COO-R’
- Khi đề bài cho đốt cháy một este không no (có một nối đôi) đơn chức CnH2n - 2O2 thì :
neste = nCO2 - nH2O
Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam hỗn hợp 2 este đồng phân ta được 1,76 gam CO2 và 0,72 gamnước.CTPT của 2 este là :
- có nhiều nhóm –OH
kề nhau
- có nhiều nhóm –OH kềnhau
- có 3 nhóm –
OH kề nhau
- có nhóm -CHO
- Không có nhóm -CHO
- Từ hai nhóm
C 6 H 12 O 6
- Từ nhiều nhóm C 6 H 12 O 6
- Từ nhiều nhóm
C 6 H 12 O 6
- Mạch xoắn - Mạch thẳng
4
Trang 5- Thủy phân - Thủy phân - Thủy phân
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
1 Tính chất và nhận biết từng loại cacbohiđrat.
Yêu cầu: - Nắm được đặc điểm cấu tạo của từng loại
- Nắm được tính chất hóa học đặc trưng của từng loại
Bài 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau đây:
a) Saccarozơ → Canxi saccarat → saccarozơ → glucozơ → ancol etylic → axit axetic → natriaxetat → metan → anđehit fomic
b) Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → etilen → etilen glycol
Bài tập SGK: 2, 5/25 ; 5/34 ; 1/36 ; 2, 3/37.
SBT : 2.9/11 ; 2.36/15 ; 2.26/14
2 Xác định công thức phân tử từng loại cacbohiđrat.
Tính khối lượng, thể tích các chất tham gia hay tạo thành sau phản ứng.
3
NH bằng gốc hidrocacbon.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino(NH ) và nhóm 2
CH − −N CH
3
CH
Trang 6(NaOH) H N R COOH NaOH2 − − +
gia p/ư trùng ngưng
tím
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1 Viết công thức cấu tạo các đồng phân Amin, Aminoaxit:
− −
(R, R’, R’’ ≥ CH3-)
Đối với đồng phân Aminoaxit: Các đồng phân có công thức phân tử CnH2n+1O2N là: Aminoaxit ; Aminoeste ;muối amoni hoặc ankyl amoni của axit hữu cơ chưa no ; hợp chất nitro
Bài 1: Viết công thức cấu tạo thu gọn các đồng phân có công thức phân tử C4H11N
HD: Amin có gốc hiđrocacbon no, chưa biết bậc, nên viết cả bậc I, bậc II, bậc III.
Bài 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C3H7O2N
HD: Công thức phân tử có dạng C n H 2n+1 O 2 N nên ta viết lần lượt các dạng đồng phân của Aminoaxit ; Aminoeste ; muối và hợp chất nitro.
a min o axit ®Çu N
a min o axit ®Çu C
a min o axit ®Çu C
a min o axit ®Çu N
− − −1 4 44 2 4 4 43− −
1 4 44 2 4 4 43 ⇒ Ala – Gly (Đầu N là Alanin,đầu C là Glyxin)
=> Gly-Ala và Ala-Gly là 2 chất khác nhau.
- Khi viết công thức, để viết đủ và nhanh, ta nên viết theo kí hiệu viết tắc trước, thay đổi thứ tự các phân tửamino axit Sau đó viết lại bằng kí hiệu hóa học
Trang 75 Xác định công thức phân tử amin – amino axit:
a Phản ứng cháy của amin đơn chức:
CO H O
b Bài toán về aminoaxit:
- Xác định công thức cấu tạo:
+ Giả sử công thức tổng quát của aminoaxit là (H2N)n-R(COOH)m
+ Xác định số nhóm –NH2 dựa vào số mol HCl, và số nhóm –COOH dựa vào số mol NaOH
- Phương trình đốt cháy một aminoaxit bất kì:
lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là
mắt xích liên kết với nhau tạo
A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
Một số chất polime được làm chất dẻo
Có 3 dạng: nhựa novolac, rezol, rezit
B Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
1 Tơ nilon – 6,6 (tơ tổng hợp)
- thuộc loại poliamit
2 Tơ nitron (tơ tổng hợp)
phân tử nhỏ (monome) giống
nhau hay tương nhau thành phân
Trang 8C Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
1 Cao su thiên nhiên.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1 Phân loại và tính chất polime, viết phương trình phản ứng trùng hợp, trùng ngưng.
Bài tập SGK: 1, 2, 3, 4, 5/64 ; 1, 2, 3, 4/72 ; 1, 2, 3, 4/76,77
1 Tính khối lượng polime tạo thành từ monome.
Nếu hiệu suất 100% thì theo định luật bảo toàn khối lượng:
mpolime = mmonome ban đầu.
Phần hai: Câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT-CHẤT GIẶT RỬACâu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
Câu 2:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A.Etyl fomiat B propyl fomiat C.isopropyl fomiat D A,B, C đều đúng
Câu 3:Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là: A.Vinyl axetat B.propenyl axetat C.Alyl fomiat D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 4:Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 acol A không bị oxi hoá bởi CuO.E có tên là: A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat C.n-butyl axetat D.tert-butyl axetat
Câu 5:Đun 5,8 gam X ( n-CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa
đủ Tên X là: A.Etyl isobutirat B.Etyl n-butirat C.Etyl propionat D.Etyl axetat
Câu 6:Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
C.Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt
D.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 7:Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo
B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
C.Lipit là este của glixerol với các axit béo
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
Câu 8:Hãy chọn khái niệm đúng:
A.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ.B.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
Trang 9C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn.
D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó
Câu 9: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X +H2O,H+→ Y1 + Y2
Y1+ →O ,2xt
Y2 X có tên là:
A.Isopropyl fomiat B.n-propyl fomiat C.Metyl propionat D.Etyl axetat
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
Câu 11: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
Câu 12: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH
Câu 13: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C2H5COOCH3 →LiAlH4 A + B A, B là:
A.C2H5OH, CH3COOH B.C3H7OH, CH3OH C.C3H7OH, HCOOH D.C2H5OH, CH3COOH
Câu 14: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO
C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 15:Hoá hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi.E có số đồng phân là
Câu 16:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều
Câu 17: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc)
và 0,9 gam H2O Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng
COOC2H5
Câu 21:Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol
metylic Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 22: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng
62% khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5
Câu 23:Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37
khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O2
ở cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?
Câu 24:Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?
Trang 10Câu 25:Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.
A.53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%
B.55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C.60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%
D.45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là: A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat (CĐ 2007)
Câu 27: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?
Câu 28: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 29:Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.(ĐH khối A 2008)
Câu 33: Este X có đặc điểm sau:
-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
C.Chất X thuộc Este no đơn chức
D.Đun Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken .(ĐH khối A 2008)
Câu 34: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với
dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5khối B Câu 35:Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là:
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
ĐH khối B 2007) Câu 36: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triesđược tạo ra tối đa là: A.6 B.5 C.4 D.3 ĐH khối B 2007
10
Trang 11Câu 37: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A.Ancol metylic B.Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic ĐH khối B 2007 Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại
axit béo đó là:
A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH
C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH ĐH khối A 2007 Câu 39:Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam ĐH khối A 2007
Câu 40: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tácdụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của cácphản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
Câu 42:Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A.Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B.Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước.C.Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng D.Cả a, b, c đều dùng
Câu 43:C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.5 đồng phân B.6 đồng phân C.7 đồng phân D.8 đồng phân
Câu 44:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch
A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit
Câu 47:X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH
thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là …A.(CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4 C.(C2H5COO)2C2H4 D.(CH3COO)3C3H5
Câu 48:Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH
C CH2= C-COOCH3 D.Tất cả đều sai
|
CH3
Câu 49:Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là …
A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH C CH2=C(CH3)-CHO D CH3CH2CH2OH
Câu 50:A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả:
50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được
2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …
A.HCOO-CH=CH-CH3 B.HCOO-CH=CH2 C.(HCOO)2C2H4 D.CH2=CH-CHO
Câu 51:Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g
muối Xác định E
A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Trang 12Câu 52:X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
C
H3C HC C O
Câu 53:Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng
phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
Câu 54:X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6g chất
X, người ta dùng 34,10ml dung dịch NaOH 10% có D = 1,1g/ml Lượng NaOH này dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.HCOOC3H7 vàCH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3
Câu 55:Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao
Câu 56:Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22g hỗn hợp 2 esteđồng phân X và Y cần dùng hết 30ml dungdịch KOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước có thểtích bằng nhau và đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X, Y là:
A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C.C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D Kết quả khác
Câu 57:Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Este
có công thức phân tử là: A.C3H6O2 B.C5H10O2 C.C4H8O2 D Kết quả khác
Câu 58:X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ một ancol đơn chức, mạch cacbon khôngphân nhánh với axit đơn chức Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Công thức phân tử của X là:
A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C6H12O2
Câu 59:Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộnghợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụngvới xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn khối lượng mol phân tử
natri axetat Công thức cấu tạo X và Y là công thức nào sau đây?
A.CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOC2H5 B.C6H5COOCH=CH2, C2H5COOC6H5
C.C6H5COOCH=CH2, CH2 =CHCOOC6H5 D Tất cả đều sai
Câu 60:Đối với phản ứng este hoá, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng?
(3) Nồng độ các chất phản ứng (4) Chất xúc tác
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1) (3) (4) D (1) (2) (3) (4) Câu 61:Trong phản ứng este hoá giữa ancol và một axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theochiều tạo ra este khi ta:
A Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư B Giảm nồng độ ancol hay axit hữu cơ.
C Dùng chất hút nước hay tách nước Chưng cất ngay để tách este D Cả 2 biện pháp A, C Câu 62:12,9g một este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 150ml dung dịch KOH 1M Sau phảnứng thu được một muối và anđehit Công thức cấu tạo của este là công thức nào sau đây?
Câu 63:Một este đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8 Cho este trên tác dụng với mộtlượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Côngthức cấu tạoeste đó là:
Câu 64:Đốt cháy hoàn toàn 3,7g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc)
và 2,7g H2O X và Y có công thức cấu tạo là:
A.CH2=CHCOOCH3 và HCOOCH2CH=CH2 B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C.CH2=CHCOOC2H5 và C2H5COOCH=CH2 D Kết quả khác
12
Trang 13Câu 65:Đốt cháy 3g một este Y ta thu được 2,24lít khí CO2 (đktc) và 1,8g H2O Y có công thức cấutạo nào sau đây?
A.HCOOCH3 B.CH3COOCH3 C.CH2=CHCOOCH3 D A, B, C đều sai
Câu 66:X là este của glixerol và axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất cả sảnphẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60g kết tủa X có công thức cấu tạo là:
A.(HCOO)3C3H5 B.(CH3COO)3C3H5 C.(C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 67:Đốt cháy x gam C2H5OH thu được 0,2 mol Đốt y gam CH3COOH thu được 0,2 mol
CO2 Cho x gam C2H5OH tác dụng với y gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (giả sử hiệu suấtphản ứng đạt 100%) thu được z gam este Hỏi z bằng bao nhiêu?
Câu 68:Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 69:Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức.Đốt cháy m mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Giá trị của m là bao nhiêu trong các số
Câu 70:Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra 3 lần este (trieste) Nếu đun nóng glixerol với hỗnhợp axit R'COOH và R''COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa là bao nhiêu este?
Câu 71:Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiến hànhtheo trình tự nào sau đây?
A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng
B Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng dung dịch brom
C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng
D Tất cả đều sai
Câu 72:Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1mol Xtác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối X là công thức cấu tạo nào sau đây:
Câu 73:Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối Tỉkhối của M so với khí CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C.HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
Câu 74:Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thuđược 40g kết tủa X có công thức phân tử là:
Câu 75:Khi thuỷ phân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với
K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X Este có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.CH 3 COOC 2 H 5 B.HCOOC 3 H 7 C.C 2 H 5 COOCH 3 D Không xác định được Câu 76:Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dụng dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y
Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ, X có công thức phân tử nào
Câu 77:Để trung hoá 140 gam 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH1M Chỉ số axit của chất béo đó
Câu 78:Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:
A Cho dư 1 trong 2 chất ban đầu B Cho dư cả 2 chất ban đầu.
Câu 79: Khi trùng hợp CH2 =CH-COOCH 3 thu được
A polistiren B polivinyl axetat C polibutađien D polietilen.
Câu 80: Tính chất hoá học đặc trưng của nhóm cacboxyl là:
A Tham gia phản ứng tráng gương B Tham gia phản ứng với H 2 , xúc tác Ni
C Tham gia phản ứng với axit vô cơ D Tham gia phản ứng este hoá
Câu 81: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dd: CH3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO lần lượt là:
A Natri, quỳ tím B Quỳ tím, dd AgNO 3 /NH 3
C Quỳ tím, đá vôi D Natri, đá vôi
Trang 14Câu 82: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dd kiềm là:
A Một muối và một ancol B Một muối và một anđehit
C Một axit cacboxylic và một ancol D Một axit cacboxylic và một xeton
Câu 83: Một chất hữu cơ A có CTPT C3 H 6 O 2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO 3 /NH 3 ,t 0 Vậy
A có CTCT là:
A.C 2 H 5 COOH B.CH 3 -COO- CH 3 C.H-COO- C 2 H 5 D.HOC-CH 2 -CH 2 OH
Câu 84: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng
Câu 85: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo
A.CH3COO-[CH2 ]-OOCC2H5 B.CH3 OOC[CH2 ]2COOC2H5
C.CH3 OOCCH2COOC3H7 D.CH3COO[CH2 ]2COOC2H5
Câu 86: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
Câu 87:Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25.Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M(đun nóng) Cô cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan
A.CH2=CH-CH2COOCH3 B.CH2=CH-COOCH2CH3
C.CH3COOCH=CH-CH3 D.CH3-CH2COOCH=CH2
Câu 88: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:(CĐ khối A-2008)
Câu 89: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch
KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H2( đktc) Hỗn hợp X gồm:
A.một axit và một este B.một este và một ancol
Câu 90: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là: (CĐ khối A-2008)
A.6,0 gam B.4,4 gam C.8,8 gam D.5,2 gam
Câu 91 Chất X là một hợp chất đơn chức mạch hở, tác dụng được với dd NaOH có khối lượng phân tử là 88 dvc Khi
cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dich sau phản ứng được 4,1g chất rắn X là chất nào trong các chất sau: A Axit Butanoic B Metyl Propionat C Etyl Axetat D Isopropyl Fomiat
Câu 92: Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?
A Dùng dư ancol hoặc axit B Chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C Dùng H 2 SO 4 đặc hút nước và làm xúc tác cho phản ứng D Cả 3 đáp án trên.
Câu 93: Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau:
X không tác dụng với Na, X tác dụng với d 2 NaOH, và X phản ứng với Ag 2 O.NH 3 Vậy X là chất nào trong các chất sau: A CH 3 COOH B HCOOCH 3 C C 3 H 7 OH D HO – CH 2 – CHO
Câu 94: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17 H 13 COOH (axit oleic), C 17 H 29 COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên? A 4 B.5 C.6 D.2
Câu 95 Este X có CTCP C4 H 6 O 2 Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit.
Công thức cấu tạo của X là.
A CH 3 COOCH= CH 2 B HCOOCH 2 - CH= CH 2 C HCOOCH 2 - CH= CH 2 D CH 3 COOCH 2 CH 3
Câu 96 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2 H 5 và CH 3 COOCH 3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là A 0,5 M B 1 M C 1,5 M D 2M
Câu 97 Xà phòng hoá hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2 H 5 và CH 3 COOCH 3 đã dùng hết 100 ml dd NaOH
A 0,5 M B 1 M C 1,5M D 2M
14
Trang 15Câu 98 Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dX/CO2 =2 Công thức phân tử của X là: A C 2 H 4 0 2 B C 3 H 6 0 2 C C 4 H 6 0 2 D.C 4 H 8 0 2
Câu 99 Để trung hoà 30ml dd một axit hữu cơ no, đơn chức cần 60ml dd NaOH 0,2M Nồng độ mol/l của dd axit
là: A 0,2M B 0,4M C 0,02M D 0,04M
Câu 100 Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sau
A.CH 3 OH B.NaCl C.C 6 H 5 NH 2 D.Cu(OH) 2 (xt OH - , t o )
Câu 101 Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2g
ancol đơn chức C Cho ancol C bay hơi ở 127 0 C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít.Công thức phân tử của chất X là:
H2
COOCH3COOCH3
Câu 102 Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,76g muối natri Vậy công thức cấu tạo
của E có thể là: A CH 3 – COOCH 3 B.C 2 H 5 COOCH 3 C CH 3 COOC 2 H 5 D HCOOC 2 H 5
Câu 103 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2 O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1.2 hỗn hợp Y thì thể tích CO 2 thu được ở đktc là:
A 2,24lít B 3,36lít C 1,12lít D 4,48lít
Câu 104 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este cho sản phẩm cháy qua bình đựng P2 O 5 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g, sau đó cho qua dd Ca(OH) 2 dư thu được 34,5g kết tủa Các este nói trên thuộc loại:
A No đơn chức B Không no đơn chức C No đa chức D Không no đa chức.
Câu 105 Xà phòng hóa este C4 H 8 O 2 thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là
A) axit axetic B) axit propionic C) axit fomic D) axit oxalic
Câu 106 A là một este đơn chức có công thức đơn giản là C2 H 4 O Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam A bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan A là
A) etylaxetat B) n-propylfomiat C) iso-propylfomiat D) metylpropionat
Câu 107 A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức Tỷ khối hơi của A so với H2
là 44 A có công thức phân tử là: A) C 3 H 6 O 2 B) C 2 H 4 O 2 C) C 4 H 8 O 2 D) C 2 H 4 O
Câu 108 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A) Tách nước B) Hidro hóa C) Đề hidro hóa D) Xà phòng hóa
Câu 109 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A) Este hóa B) Xà phòng hóa C) Tráng gương D) Trùng ngưng
Câu 110 Công thức chung của este giữa axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức là
A.C n H 2n+1 O 2 B C n H 2n O 2 C.C n H 2n+1 O D C n H 2n-1 O 2
Câu 111 Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm(dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol Vậy E có
công thức là A.CH 3 COOCH 3 B.HCOOCH 3 C.CH 3 COOC 2 H 5 D C 2 H 5 COOCH 3
Câu 112:Một hỗn hợp X gồm 2 este A, B đơn chức đồng đẳng liên tiếp, khi bị xà phòng hoá cho ra 2
muối của axitcacboxylic và 1 ancol Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để xà phòng hoá estenày là 0,3 lit Xác định CTCT và số mol mỗi este trong hỗn hợp X Biết rằng khối lượng mX=23,6gam và trong 2 axit A, B không có axit nào cho phản ứng tráng gương
A.0,1 mol CH3COOCH3 và 0,2 mol CH3COOC2H5
B.0,2 mol CH3COOCH3 và 0,1 mol CH3COOC2H5
A.0,2 mol CH3COOCH3 và 0,1 mol C2H5COOCH3
A.0,2 mol HCOOCH3 và 0,2 mol CH3COOC2H5
Câu 113:Biết rằng phản ứng este hoá CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Có hằng số cân bằng K = 4, tính % Ancol etylic bị este hoá nếu bắt đầu với [C2H5OH] = 1 M,[CH3COOH] = 2 M
Trang 16Câu 114:Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòngbenzen Xà phòng hoá hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối.Tính khốilượng mỗi muối.
A.8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
A.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5Ona
A.8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 5,8 gam C6H5Ona
A.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 115: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với
100 gam ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
Câu 116:Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với
H2 bằng 44 tác dụng với 2 lit dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta được44,6 gam chất rắn B Công thức của 2 este là:
A.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C.HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D.HCOOC3H7 và CH3COOCH3
Câu 117:Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịchNaOH4% thì thu được một ancol Y và 17,82 gam hỗn hợp 2 muối.CTCT thu gọn của X là công thứcnào dưới đây?
A.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 B.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
C.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH D.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
Câu 118: Chọn phát biểu sai:
A Lipít là este của glixerol với các axits béo
B.Ở động vật ,lipít tập trung nhiều trong mô mỡ.Ở thực vật ,lipít tập trung nhiều trong hạt,quả C.Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2 SO4,đặc làm xúc tác,thu được lipít
D.Axit panmitit, axit stearic là các axit béochủ yếu thường gặp trong thành phần của lipít tronghạt ,quả
Câu 119:Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối natri của axit béo
C.glixerol và axit cacboxylic D.glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 120:Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
A.Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm
B.Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
C.Đun nóng glixerol với các axit béo
D.Cả A, B đều đúng
Câu 121:Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng
Câu 122: Chỉ số axit là
A.số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
B.số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo
C.số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
D.số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
Câu 123: Chỉ số iot là
A.số gam iot dùng để tác dụng hết với 100 gam chất béo
B.số mg iot dùng để tác dụng hết với 1 gam chất béo
C.số gam iot dùng để tác dụng hết 100 gam lipit
D.số mg iot dùng để tác dụng hết 1 gam lipit
Câu 124:Chỉ số xà phòng hoá là
A.số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo
16
Trang 17B.số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo.
C.số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 100 gam chất béo
D.số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam lipit
Câu 125:Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 129: Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200.Khối lượng
glixerol thu được là
Câu 130: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 131:Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể
chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOHC.dd NaOh D.nước brom
Câu 132:Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là
chỉ số este của loại chất béo đó.Tính chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin?
Câu 133: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 người ta đun chất béo với dung dịch
chứa 1,42 kg NaOH Sau phản ứng hoàn toàn muốn trung hoà hỗn hợp cần 50 ml dung dịch HCl 1M Tính khối lượng glixerol và khối lượng xà phòng nguyên chất đã tạo ra
A.1035 g và 10342,5 g B.1200 g và 11230,3 g
C.1345 g và 14301,7 g D.1452 g và 10525,2 g
Câu 134:Khi xà phòng hoá 2,52 gam chất béo A cần 90 ml dd KOH 0,1 M Mặt khác khi xà phòng
hoá hoàn toàn 5,04 gam chất béo A thu được 0,53 gam glixerol Tìm chỉ số xà phòng hoá và chỉ số
Câu 135: Để trung hoà axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1 M
Câu 136:Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số xà
Câu 137:Để trung hoà axit béo tự do có trong 10 gam chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng
Câu 138:Trong cơ thể chất béo bị oxihoá thành những chất nào sau đây?
A.NH3 và CO2 B.NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D.NH3, H2O
Câu 139:Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác củacác enzim như lipaza và dịch mật chất
béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol C.CO2 và H2O D.NH3, CO2, H2O
Câu 140: Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg tristeat có chứa 20% tạp chất với dd
NaOH ( coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn ) là bao nhiêu kg?
Câu 141: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
Câu 142: Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
Trang 18A.4966,292 kg B.49600 kg C.49,66 kg D.496,63 kg
Câu 143: Khi đun nĩng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH để
thu được chất béo khác nhau Số CTCT cĩ thể cĩ là bao nhiêu?
Câu 144:Khi đun nĩng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) cĩ chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu
được bao nhiêu kg glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %
Câu 145: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A.là chất lỏng dễ bay hơi B.cĩ mùi thơm, an tồn với người
C.cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D.đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 146: Chất giặt rửa tổng hợp cĩ ưu điểm
C.cĩ thể dùng để giặt rửa cả trong nước D.cĩ khả năng hồ tan tơta trong nước
Câu 147: Hãy chọn khái niệm đúng:
A.Chất giặt rửa là chất cĩ tác dụng giống như xà phịng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B.Chất giặt rửa là những chất cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn
bám trên bề mặt các vật rắn
D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì cĩ tác dụng làm sạch các vết bẩn
bám trên các vật rắn mà khơng gây ra phản ứng hố học với các chất đĩ
Câu 148: Số gam iot cĩ thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo được gọi
là chỉ số iot của chất béo Tính chỉ số iot của olein?
Câu 149: Khi cho 4,5 gam một mẫu chất béo cĩ thành phần chính là triolein phản ứng với iot thì thấy
cần 0,762 gam iot Tính chỉ số iot của mẫu chất béo trên?
Câu 150: Một loại chất béo cĩ chỉ số iot là 3,81 Tính thành phần % các chất trong mẫu chất béo trên
giả sử mẫu chất béo gồm triolein và tripanmitin % triolein và tripanmitin lần lượt là
Câu 151 Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây :
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomiat D etyl fomiat
Câu 152 Đun nĩng este X cĩ CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic
vậy X cĩ CTCT là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C.HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3
Câu 153 Este nào sau đây sau khi thủy phân trong mơi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm
2 chất đều tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3 C.HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 154.Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 155 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thuđược là bao
nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam 15,16 gam
BÀI TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT
BÀI 1 : GLUCOZƠ
1 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?
2 Cacbohidrat là gì ?Có mấy loại cacbohidrat quan trọng?Nêu định nghĩa từng loại và lấy ví dụ minh
hoạ
3 Trình bày cách nhận biết các hợp chất trong ddịch của mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hoá học :
a.Glucozơ, glyxerol, etanol, axit axetic
18
Trang 19b.Fructozơ, glyxerol, etanol.
c.Glucozơ, fomandehit, etanol, axit axetic
4 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
hở? A Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan
B Glucozơ cho phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO –
D Khi có xúc tác enzim , dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic
5 Đồng phân của glucozơ là chất nào?
6 Cacbohidrat là :
A Hợp chất đa chức , có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất tạp chức , có công thức chung là Cn(H2O)m
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm cacboxyl
D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
7 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Chất rắn , màu trắng , tan trong nước có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C Còn có tên là đường nho
D Có 0,1 % trong máu người
8 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất của poliancol
C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Lên men tạo rượu etylic
9 Glucozơ và fructozơ
A.Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B.Đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C.Là hai dạng thù hình của cùng một chất
D.Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
10 Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Có thể dùng dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
11 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương , tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Nguyên liện sản xuất P.V.C
12 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit , có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong
các phản ứng sau , phản ứng nào không chứng minh được nhóm andehit của glucozơ?
A.Oxi hoá glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni , t0
13 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau
Trang 2015 Chỉ ra phát biểu nào sai:
A.Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0) cho poliancol
B.Glucozơ , fructozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ, fructozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch
D.Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam
16 Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ :
(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH
(2) Glucozơ cho phản ứng tráng gương
(3) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột hay thuỷ phân glixerol
(4) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol
17 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích , người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây:
A.Cho axetylen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B.Cho fomandehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
18 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
19 Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau : Glucozơ , glixerol , etanol ,
andehit axetic
A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D [Ag(NH3)2]OH
20 Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic Vậy X , Y lần lượt là :
A.Ancol etylic, andehit axetic B Glucozơ , ancol etylic
21 Một cacbohydrat (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau X là :
X + Cu(OH)2 dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
22 Andehit và glucozơ đều có phản ứng tráng gương , nhưng trong thực tế , người ta chỉ dùng glucozơ để
tráng gương và tráng ruột phích , vì :
A Glucozơ rẻ tiền hơn các andehit B Glucozơ không có độc tính như andehir
C Glucozơ dễ thực hiện phản ứng tráng bạc hơn D Tất cả các lí do trên
23 Trong dung dịch , glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng :
24 Để phân biệt 3 dung dịch : axit axetic , glyxerol , glucozơ , chỉ cần dùng 2 hoá chất là :
A Dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaHCO3 và Na
25 Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D H2/Ni , t0+
26 Để xác định các nhóm chức của glucozơ có thể dùng :
27 Chọn phát biểu sai :
A.Glucozơ là một rượu đa chức B.Glucozơ là một hợp chất tạp chức
C.Glucozơ có nhóm chức andehit trong phân tử D.Glucozơ là hợp chất monosaccarit
20
Trang 2128 Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng ?
A Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohydrat
B Tất cả các cacbohydrat đều có công thức chung Cn(H2O)m
C Đa số các cacbohydrat có công thức chung Cn(H2O)m
D Phân tử các cacbohydrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
29 Glucozơ không thuộc loại :
A Hợp chất tạp chức B Cacbohydrat C Monosaccarit D Disaccarit
30 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng bạc là :
31 Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng ?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hydro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
32 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hydroxyl , người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với :
A Cu(OH)2 trong NaOH , đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Natri hydroxit D AgNO3 trong dung dịch NH3 , đun nóng
33 Phàt biểu nào sau đây không đúng?
A Ddịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C Dẫn khí hydro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra sorbitol
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phứcđồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
34 Fructozơ thuộc loại :A Polisaccarit B Disaccarit C Monosaccarit D Polime
35 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là
36 Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 g glucozơ với lượng vừa đủ
dung dịch bạc nitrat trong amoniac Tính khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khốilượng bạc nitrat cần dùng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
37 Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g một cacbohydrat thu được 1,32 g CO2 và 0,54 g H2 O Khối lượng phân tửcủa cacbohydrat đó bằng 180 đvC
a.Xác định CTPT của cacbohydrat đó
b Hydro hoá hoàn toàn 2,7 g cacbohydrat trên thì thể tích H2 cần dùng đkc là bao nhiêu lít?
38 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 g một cacbohydrat X thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 9 g nước
a.Tìm công thức đơn giản nhất của X X thuộc loại cacbohidrat nào đã học?
b.Đun 16,2 g X trong dung dịch axit thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 thu được bao nhiêu g Ag? Hiệu suất của quá trình bằng 80%
39 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hếtvào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tínhkhối lượng glucozơ?
40 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hếtvào dung dịch nước vôi trong dư thu được 50 g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tínhkhối lượng glucozơ đã đem lên men?
Trang 22BÀI 2 : SACCAROZƠ – TINH BỘT - XELULOZƠ
41 So sánh tính chất vật lý của glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
42 Tìm mối liên quan về cấu tạo của glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
43 Hãy nêu những tính chất hoá học giống nhau của glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.Viết
phương trình phản ứng hoá học nếu có
44 Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra nếu có trong các trường hợp sau :
a.Thuỷ phân saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
b.Thuỷ phân tinh bột (có xúc tác axit), sau đó cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.c.Đun nóng xelulozơ với hỗn hợp HNO3/H2SO4 đặc
45 Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các dung dịch riêng biệt trong mỗi nhóm chất sau :
a.Glucozơ glixerol, andehit axetic
b.Glucozơ, saccarozơ, glixerol
c.Saccarozơ, andehit axetic, hồ tinh bột
46 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Fructozơ có phản ứng tràng bạc , chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
B.Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
C.Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D.Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
48 Trong những nhận xét sau đây , nhận xét nào đúng , nhận xét nào sai?
a.Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
b.Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
c.Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ,tinh bột và xenlulozơ đều cho 1loại monosaccarit
d.Khi thuỷ phân đến cùng , tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
49 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây
làm thuốc thử?
50 Chọn phát biểu đúng:
A.saccarozơ được dùng để sản xuất glucozơ trong công nghiệp
B.Glucozơ và fructozơ được sinh ra trong quá trình thuỷ phân saccarozơ
C.Glucozơ và saccarozơ được sinh ra khi thuỷ phân tinh bột
D.Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất glucozơ làm thức ăn có giá trị cho con người
51 Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :
1.Cây mía 2.Củ cải đường 3.Câythốt nốt
52 Khi cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 đặc tham gia
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3
Sản phẩm được tạo thành là :
A.[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2 B.[C6H7O2(ONO)3]n + 3nH2O
C.[C6H7O2(NO3)3]n + 3nH2O D.[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
53 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây :
1 H2/Ni,t0 2 Dung dịch AgNO3/NH3 3 Cu(OH)2 4.H2O/H2SO4
54 Miếng chuối còn xanh tác dụng với dung dịch iốt cho màu xanh là do có chứa:
22
Trang 23A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
55 Để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ, glixerol, hồ tinh bột, andehit axetic, etanol
ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự nào sau đây :
A.Dung dịch I2 , Dung dịch AgNO3/NH3 dư
B.Dung dịch I2 , Cu(OH)2
C.Dung dịch I2 , Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D.Dung dịch I2, NaOH
56 Tính chất hoá hcọ đặc trưng của saccarozơ :
1.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt đ6ọ phòng , tạo dung dịch xanh thẫm
2.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao , tạo kết tủa đỏ gạch
3.Khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
4.Tham gia được phản ứng tráng gương
5.Là đường khử vì có tính khử
Những phát biểu đúng :
57 Cho các chất : glucozơ(A), fructozơ (B), saccarozơ(C) , xenlulozơ (D) Những chất cho được
58 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ?
59 Cho các chất : Glucozơ (X) , saccarozơ (Y) , tinh bột (Z) , Glyxerol (T) , Xenlulozơ (U) Những
chất cho được phản ứng thuỷ phân là : A X , Y , T B X , Z , U C Y , Z , U D Y , T , U
60 Những chất thuộc polisaccarit:
A Tinh bột và xelulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và xenlulozơ
61 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại :
62 Loại thực phẩn không chứa nhiều saccarozơ là :
63 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng , không thấy xảy ra phản ứng tràng gương Chất Xcó thể là chất nào trong các chất dưới đây :
64 Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là :
65 Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là :
66 Xenlulozơ không thuộc loại :
67 Để tráng một số ruột phích , người ta phải thuỷ phân 100 g saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng
bạc Hãy viết các phương trình hoá học xãy ra , tính khối lượng AgNO3 cần dùng và khối lượng Ag tạo ra.Phản ứng xảy ra hoàn toàn
68 Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ Nếu hiệu suất của
quá trình sản xuất là 75%?
69 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân:
Trang 24a.1 kg bột gạo có 80% tinh bột , còn lại là tạp chất trơ.
b.1 kg mùn cưa có 50% xenlulozơ, còn lại là tạp chất trơ
c.1 kg saccarozơ
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
70 Người ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột Tính khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn nguyên liệu
chứa 70% tinh bột Biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 15%
71 Người ta điều chế ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng của
ancol etylic thu được là bao nhiêu từ 32,4 g xenlulozơ?
72 Polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số trùng hợp là bao nhiêu?
73 Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của quá trình là 75%
thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu?
74 Tại một nhà máy , cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etlyic Tính hiệu suất của quá
trình sản xuất?
75 Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ tri nitrat với hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịch HNO
99,67% (D=1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
76 Từ một loại nguyên liệu chứa 80% tinh bột , người ta sản xuất ancol etylic bằng phương pháp lên
men Sự hao hụt trong quá trình là 20% Từ ancol etylic người ta pha loãng thành cồn 900 Tính thể tíchcồn thu được từ 1 tấn nguyên liệu biết rằng khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml
77 Khi thuỷ phân saccarozơ , thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Tính khối lượng của saccarozơ
đã thuỷ phân
78 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc , nóng
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat , cần dùng dung dịch chứa bao nhiêu kg axit nitric (hiệu suất 90%)
79 Để sản xuất ra 1 tấn xelulozơ trinitrat (biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%) thì khối lượng xelulozơ
và khối lượng HNO3 cần dùng là bao nhiêu?
80 Từ mùn cưa ( có chứa 50% xenlulozơ) để sản xuất 1 tấn ancol etylic ( hiệu suất của cả quá trình là
70%) thì khối lượng mùn cưa cần dùng là bao nhiêu
81 Từ nguyên lịệu là vỏ bào mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta có thể sản xuất ancol etylic với hiệu
suất 70% Từ ancol etylic có thể sàn xuất cao su buna với hiệu suất 75% Tính khối lượng nguyên liệu cầndùng để sản xuất 1 tấn cao su buna
82 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột) , khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960 ? Biết hiệu suấtcủa quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 960 là 0,807 g/ml
83 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xelulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%
84 Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước , lọc và cho
nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thấy tách ra 2,16 g Ag Phần thứ hai được đun nóng với dungdịch H2SO4 loãng , trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dungdịch AgNO3/NH3 thấy tách ra 6,48 g Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính % khối lượng mỗi chấttrong hỗn hợp ban đầu
85 Cho xenlulozơ tác dụng với anhydrit axetic , người ta thu được axit axetic và 82,2 g hỗn hợp rắn gồm
xenlulozơ tri axetat và xenlulozơ diaxetat Để trung hoà 1/10 lượng axit tạo ra cần dùng 80ml dung dịchNaOH 1M Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp rắn thu được
86 Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư , thu được 75 g kết tủa Giá trị của m là bao nhiêu?
24