1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề của KHTN

11 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thờm dần V lớt dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất.. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giỏ trị của m là A.. X tỏc dụng với dun

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MễN VẬT Lí

Mó đề: 123

10 B

11 C

12 C

13 D

14 D

15 C

16 A

17 D

18 C

19 D

20 B

21 B

22 B

23 B

24 B

25 A

26 A

27 C

28 D

29 C

30 B

31 B

32 A

33 A

34 C

35 A

36 B

37 D

38 A

39 B

40 B

41 D

42 B

43 A

44 C

45 A

46 A

47 C

48 C

49 C

50 A

51 A

52 D

53 B

54 C

55 A

56 D

57 D

58 B

59 A

60 A

-Mó đề: 219

10 B

11 D

12 A

13 C

14 C

15 B

16 C

17 B

18 B

19 A

20 B

21 D

22 D

23 B

24 A

25 C

26 A

27 D

28 C

29 B

30 D

31 B

32 C

33 D

34 D

35 A

36 B

37 B

38 A

39 B

40 C

41 A

42 A

43 D

44 C

45 D

46 C

47 B

48 A

49 C

50 C

51 D

52 A

53 D

54 A

55 D

56 C

57 A

58 C

59 B

60 D

-Khối THPT Chuyên Vật Lý – ĐHKHTN Hà Nội – www.chuyenly.edu.vn Đáp án kỳ thi thử đại học năm 2010 - đợt 4

Mó đề: 367

10 A

11 A

12 D

13 A

14 B

15 C

16 B

17 A

18 D

19 B

20 B

21 C

22 B

23 B

24 D

25 C

26 B

27 C

28 B

29 D

30 C

31 C

32 B

33 D

34 A

35 B

36 C

37 B

38 A

39 A

40 C

41 A

42 B

43 A

44 B

45 C

46 A

47 D

48 C

49 C

50 D

51 D

52 A

53 A

54 A

55 C

56 C

57 D

58 D

59 D

60 B

-Mó đề: 435

10 A

11 C

12 D

13 D

14 A

15 D

16 D

17 A

18 B

19 A

20 A

21 C

22 A

23 C

24 C

25 D

26 D

27 A

28 B

29 D

30 C

31 B

32 C

33 C

34 B

35 C

36 B

37 A

38 A

39 B

40 B

41 D

42 C

43 B

44 A

45 B

46 A

47 D

48 D

49 A

50 B

51 A

52 D

53 B

54 B

55 C

56 C

57 D

58 D

59 D

60 C

Trang 2

-HƯỚNG DẪN TÌM ĐÁP ÁN CỦA MỘT SỐ CÂU HỎI MÔN VẬT LÝ

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều ho à dọc trục Ox quanh VTCB O với bi ên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/4 quãng

đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là:

Giải: Trong cùng một khoảng thời gian, vật có tốc độ c àng lớn đi được quãng đường càng lớn Vậy, quãng đường lớn nhất mà

chất điểm có thể đi được trong thời gian T/4 là quãng đường đi đối xứng quanh vị trí cân bằng (vùng có tốc độ trung bình lớn nhất) từ

1

2

2

A

x  

đến 2 2

2

A

x  (Mất T/8 đi từ x1 về VTCB và T/8 đi từ VTCB đến x2) Quãng đường lớn nhất là: LA 2

Câu 2 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x 1 = A 1 cos( t) và x 2 = A 2 cos( t + ) (với 2A 1 > A 2 > A 1 ) Với các giá trị khác nhau của , biên độ dao động tổng hợp của hai dao động tr ên không thể nhận giá trị nào sau đây.

Giải: Biên độ dao động tổng hợp thay đổi trong khoảng |A2 A1| A A2 + A1  Đáp án A

Câu 3 Một chất điểm dao động điều ho à dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu k ì T = 2s Tại một thời điểm nào đó, chất điểm có

li độ và vận tốc là x 1 = 2 cm và v 1 = 2  cm/s Biên độ dao động của chất điểm là:

Giải: Áp dụng biểu thức:

2

Câu 4 Nếu tăng khối lượng của quả nặng con lắc đ ơn lên 2 lần và giảm chiều dài dây treo đi 2 lần, thì chu kỳ con lắc đơn sẽ thay đổi

như thế nào?

Giải: Giảm 2 lần Khối lượng của quả nặng không ảnh h ưởng đến chu kỳ con lắc đơn

Câu 5 Một vật dao động điều h òa quanh vị trí cân bằng O Tại thời điểm t 1 , vật có li độ x 1 và vận tốc v 1 Tại thời điểm t 2 , vật có li độ x 2

và vận tốc v 2 Mối liên hệ nào sau đây là đúng?

Giải: Dễ thấy:2A2 2x12 v12 2x22 v22  2 2 2 2 2

vv xx

Câu 6 Xét hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dài L = 2m có hai đầu cố định Tốc độ truyền sóng tr ên dây là v = 10m/s Tần số nhỏ

nhất của nguồn dao động gây ra sóng dừng tr ên sợi dây kể trên là:

2, 5

Câu 7 Sóng (cơ học) ngang có thể truyền đ ược bên trong lòng môi trường nào?

Giải Sóng cơ học ngang chỉ truyền được trong lòng môi trường rắn Sóng trên mặt nước là trường hợp đặc biệt.

Câu 8 Tai người có thể nghe được âm có cường độ nhỏ nhất bằng 10 12 W/m 2 ứng với âm chuẩn có tần số 1000Hz (c ường độ âm chuẩn

I 0 ) và âm có cường độ lớn nhất bằng 10W/m 2 Mức cường độ âm lớn nhất mà tai người có thể nghe được là:

Giải: Ta có:

0

10 lg I 130 ( ) 13( )

I

Câu 9 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng đồng pha nằm cách nhau 14cm, tạo ra sóng có tần số 40 Hz,

truyền đi với tốc độ v = 2 m/s Số đ ường dao động với biên độ cực đại là:

Giải: Bước sóng = v/f = 5cm Ta có: 14 d1– d2 = k. –14 |k| 2,8 Có 5 đường dao động với biên độ cực đại ứng

với các giá trị k = 0;1;2

Câu 10 Xét hai nguồn sóng trên mặt nước dao động đồng pha với c ùng biên độ a = 1cm, cùng tần số f = 20Hz và cùng phương dao

động Vận tốc truyền sóng trong môi tr ường là v = 2m/s Xem rằng biên độ sóng không giảm trên đường truyền Tại vị trí M cách hai nguồn những khoảng bằng d 1 = 15cm và d 2 = 20 cm có biên độ dao động tổng hợp là:

Giải: Biên độ dao động tổng hợp 2 cos 1 2 2.1.cos 0

2

d d

 

Câu 11 Cho mạch RLC nối tiếp trong đó tụ điện có điện d ung thay đổi được Điều chỉnh tụ điện để xảy ra hiện t ượng cộng hưởng điện

trong mạch.

Trang 3

Giải: Khi xảy ra cộng hưởng điện, cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Do điện trở v à cảm kháng không thay

đổi, nên khi đó, công suất tỏa nhiệt trên điện trở và hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại Hiệu điện thế tr ên tụ điện lúc cộng

hưởng chưa phải là giá trị cực đại (UC cực đại khi

L

L

Z R

Z

Câu 12 Cho mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C v à biến trở R mắc nối tiếp Khi điều chỉnh biến trở R = R 1 = 50  hoặc R = R 2 = 200  thì công suất tỏa nhiệt trong mạch là bằng nhau Khi điều chỉnh biến trở đến giá trị R = R 0 = | Z L  Z C | thì công suất trong mạch đạt cực đại Tính giá trị của R 0

Giải:

2

L C

  

Câu 13 Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện

4 10

C

F mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm 1

2

L

H vào điện áp xoay chiều

 

2 cos

uU   t Dòng qua mạch lúc đó lài  2 2 cos 100   t(A) Tìm biểu thức của dòng điện nếu ta mắc thêm điện trở R =

50  nối tiếp vào mạch.

Giải: Từ đầu bài: ZL = 50; ZC = 100 u  100 2 cos 100   t / 2 V Nếu mắc thêm điện trở R vào mạch, ta có: Z =

50 2 và độ lệch pha '

4

u i

   2 cos 100

4

  A.

Câu 14 Cho mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở r = 100 3, cảm kháng Z L = 100  mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng

Z C = 100  Độ lệch pha giữa hiệu điện thế trên cuộn dây và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch l à:

Giải: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế tr ên cuộn dây và giữa hai đầu đoạn mạch so với c ường độ dòng điện qua mạch lần lượt là:

1

6 3

L C

Z

           Vậy: .

6

 

Câu 15 Cho mạch điện gồm cuộn cảm 3

2

L

H, điện trở R = 50  và tụ điện C 2.104

F mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều tần số 50 Hz Để xảy ra cộng h ưởng, cần mắc nối tiếp thêm vào mạch tụ C’ có điện dung:

Giải: ZL = 150; ZC = 50  Cần mắc thêm nối tiếp vào mạch tụ có dung kháng ZC’ = 100 C ' 104

Câu 16 Nếu đưa thêm lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động điện từ th ì chu kì dao động của mạch sẽ thay đổi nh ư thế

nào ?

Giải: Nếu đưa thêm lõi sắt vào trong lòng cuộn cảm, thì độ tự cảm L của cuộn cảm sẽ tăng l ên Do đó, chu kỳ dao động của

mạch cũng tăng lên

Câu 17 Mạch dao động trong máy phát gồm tụ điện C = 2,5 pF v à cuộn cảm L = 0,25 H Sóng phát ra từ máy trên nằm trong dải nào của sóng vô tuyến:

Giải:  2  c LC  1, 49 mthuộc dải sóng cực ngắn trong thang sóng điện từ

Câu 18 Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến m àn quan sát bằng 1 m Rọi vào

hai khe bức xạ đơn sắc có bước sóng là  = 0,4 m Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng trung tâm.

0,5

D

a

Câu 19 Cho năng lượng ở trạng thái dừng thứ n của hiđrô đ ược xác định theo biểu thức: với E 0 = 13,6 eV Xác định sự thay đổi năng lượng của electron khi nó chuyển từ mức M về mức L:

Giải: Mức M ứng với n = 3; mức L ứng với n = 2: 13, 6 13, 6

1,89

   

Câu 20 Công thoát electron của kali là 2,15 eV Tính giới hạn quang điện của kali?

Giải:

7

6, 625.10 3.10

5, 78.10 578 2,15.1, 6.10

hc

A

Câu 21 Ca tốt của tế bào quang điện có công thoát A = 4 eV Chi ếu vào ca tốt một bức xạ có bước sóng  = 0,177 m Xác định hiệu điện thế hãm U h ứng với bước sóng trên.

Giải: hc A e U h Uh hc A 3 V

      (Chú ý: Uh nhận giá trị dương)

Câu 22 Tuổi của trái đất khoảng 5.10 9 năm Giả thiết ngay từ khi trái đất hình thành đã có chất Urani Nếu có một lượng ban đầu 2,72

kg Urani thì đến nay còn lại bao nhiêu Urani? Chu kỳ bán rã của Urani là 4,5.10 9 năm.

Giải:

9 9

5.10 4,5.10

02 2, 72.2 1, 26

t T

Câu 23 Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán r ã là 15 giờ Hằng số phóng xạ của nó:

1, 28.10

T

Trang 4

Khối THPT Chuyên Vật Lý – ĐHKHTN Hà Nội – www.chuyenly.edu.vn Đáp án kỳ thi thử đại học năm 2010 - đợt 5

Cõu 24 Nitơ tự nhiờn cú khối lượng nguyờn tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị là N14 và N15 cú khối lượng nguyờn tử lần lượt là m 1 = 14,00307u và 15,00011u Ph ần trăm của N15 trong nit ơ tự nhiờn:

Cõu 25 Cho phản ứng hạt nhõn: 31T 12D 01n Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn Triti, Đ ơtơri và hạt  lần lượt là m 1 = 0,0087u, m 2 = 0,0024u, m 3 = 0,0305u; 1u = 931 MeV/c 2 Năng lượng tỏa ra từ phản ứng tr ờn là :

sau truoc

           

II PHẦN RIấNG

Phần A Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu 26 Một chất phỏt quang phỏt ra ỏnh sỏng m àu lam Chiếu ỏnh sỏng nào dưới đõy vào chất đú thỡ nú cú thể phỏt quang:

Giải: Để chất đú phỏt quang cần chiếu v ào nú phụtụn ỏnh sỏng cú năng lượng lớn hơn phụtụn ỏnh sỏng do chất đú phỏt ra (tức

cú bước súng ngắn hơn, tần số lớn hơn) Trong cỏc đỏp ỏn đó cho, chỉ cú màu chàm là phự hợp

Cõu 27 Khi gắn một quả cầu nặng m 1 vào một lũ xo, nú dao động với một chu kỳ T 1 = 1,2 s; khi gắn quả nặng m 2 vào cũng lũ xo đú nú dao động với chu kỳ T 2 = 1,6 s Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m 1 + m 2 ) thỡ nú dao động với chu kỳ:

Cõu 28 Trong thớ nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau th ỡ hệ võn giao thoa sẽ thay đổi như thế nào?

Giải: Giả sử hai súng cú phương trỡnh là 1

v

   

     

 

  và

2

v

   

      

 

  Khi đú phương trỡnh

dao động tổng hợp sẽ là: 2 cos 1 2 .cos 1 2

dao động cực đại) tại vị trớ cú: 1 2

2

    

  Khi tăng dần, với cựng giỏ trị k, hiệu d1– d2 giảm, hay vị trị đú dịch gần lại

nguồn trễ pha hơn (d1 giảm, d2 tăng)

Phần B Theo chương trỡnh nõng cao:

Cõu 29 Một chất điểm dao động điều h ũa dọc theo trục Ox quanh vị trớ cõn bằng O với ph ương trỡnh dao động x = 3.cos(2,5 t  /6) (cm,s) Trong giõy đầu tiờn nú đi qua vị trớ cõn bằng bao nhiờu lần?

Giải: Chu kỳ dao động là T = 0,8s Trong 0,8 s đầu, đi qua 2 lần Trong 0,2 s (= T/4) tiếp theo, vật dịch từ x1 1, 5 3 cmra biờn dương rồi về đến x2 1, 5 cmkhụng qua VTCB thờm một lần nào nữa Vậy, vật qua VTCB tổng cộng 2 lần trong giõy đầu tiờn

Cõu 30 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Yõng, nếu giữ nguy ờn cỏc yếu tố khỏc, chỉ tăng bề rộng của hai khe thỡ:

Giải: Khoảng võn chỉ phụ thuộc vào khoảng cỏch giữa hai khe a, khoảng cỏch từ khe đến m àn D và bước súng, nờn việc mở rộng bề rộng cỏc khe khụng ảnh h ưởng đến khoảng võn Khi tăng bề rộng cỏc khe, c ường độ ỏnh sỏng chiếu qua kh e tăng lờn, làm cho hệ võn sỏng thờm

Cõu 31 Một vệ tinh của Trỏi đất đang chuyển động theo quỹ đạo xoắn ốc để hạ dần độ cao đỏp xuống mặt đất Biết mụmen động l ượng

của vệ tinh so với trục Trỏi Đất khụng thay đổi, tốc độ gúc v à tốc độ dài của vệ tinh so với trục Trỏi Đất sẽ thay đổi nh ư thế nào?

Giải: Coi vệ tinh như một chất điểm đối với Trỏi Đất Momen động l ượng của vệ tinh so với trục Trỏi Đất l à: 2

.

LI m r m r vconst  Khi hạ dần độ cao (r giảm) thỡ cả tốc độ gúc và tốc độ dài của vệ tinh đều tăng

-ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MễN HOÁ HỌC

Mó đề 132

10 B

11 D

12 A

13 C

14 B

15 C

16 D

17 C

18 A

19 C

20 D

21 B

22 A

23 D

24 D

25 B

26 A

27 B

28 C

29 B

30 D

31 A

32 C

33 A

34 B

35 B

36 A

37 A

38 C

39 A

40 C

41 D

42 C

43 C

44 B

45 C

46 A

47 C

48 A

49 C

50 B

51 C

52 C

53 C

54 D

55 B

56 A

57 A

58 B

59 C

60 D

-Mó đề 209

10 A

11 B

12 C

13 A

14 B

15 A

16 B

17 D

18 D

19 A

20 B

21 B

22 D

23 C

24 C

25 D

26 D

27 D

28 D

29 B

30 B

31 A

32 A

33 C

34 C

35 A

36 C

37 A

38 C

39 C

40 A

41 D

42 C

43 D

44 B

45 D

46 B

47 C

48 C

49 B

50 A

51 C

52 B

53 C

54 B

55 B

56 B

57 D

58 A

59 A

60 C

Trang 5

-Mã đề 357

10 A

11 B

12 B

13 D

14 A

15 C

16 D

17 D

18 C

19 A

20 B

21 C

22 D

23 D

24 B

25 D

26 B

27 C

28 A

29 C

30 C

31 A

32 D

33 C

34 B

35 D

36 B

37 A

38 A

39 C

40 A

41 D

42 A

43 A

44 C

45 D

46 D

47 B

48 D

49 B

50 C

51 C

52 B

53 C

54 A

55 C

56 C

57 D

58 D

59 A

60 B

-Mã đề 485

10 A

11 A

12 B

13 A

14 C

15 C

16 B

17 B

18 B

19 D

20 C

21 A

22 D

23 D

24 A

25 C

26 C

27 D

28 B

29 A

30 A

31 C

32 C

33 A

34 B

35 B

36 D

37 D

38 B

39 D

40 C

41 A

42 A

43 C

44 B

45 D

46 D

47 D

48 C

49 C

50 C

51 D

52 C

53 D

54 C

55 A

56 B

57 C

58 A

59 B

60 B

-GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC

PHẦN ĐỀ BÀI

Câu 1: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là: 1s2

2s2

2p6

3s2

3p5

, 1s2

2s2

2p6

3s2

3p6

3d10

4s2

4p4

, 1s2

2s2

2p5

, 1s2

2s2

2p6

3s2

3p4

Thứ tự tăng dần tính phi kim là:

A B<A<D<C B A<B<C<D C B<D<A<C D D<B<A<C

Câu 2: Cho 2 ion XY32 và XY42 Tổng số proton trong XY32 và XY42lần lượt là 40 và 48 X và Y là nguyên tố nào sau đây?

Câu 3: Phản ứng nào sau đây khi xảy ra không phải là phản ứng oxi hoá - khử :

A CaOCl2 + CO2 CaCO3 + Cl2 B CO + Cl2 COCl2

C 4KClO3 KCl + 3KClO4 D (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O

Câu 4: Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:

CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k) (1) CO(k) + Cl2(k) COCl2 (k) (2)

CaO(r) + SiO2(r) CaSiO3(r) (3) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (4)

N2(k) + O2(k) 2NO(k) (5) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (6)

Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên các yếu tố nhiệt độ, nồng độ các chất), các cân bằng không bị chuyển dịch l à

A (1), (3), (6) B (2), (3), (5), (6) C (3), (5), (6) D (1), (2), (4)

Câu 5: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa H 2SO4 0,1M và HNO3 0,3M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, NaHCO3, K2CO3, KHCO3 đều có

nồng độ 0,1M thì thể tích khí thoát ra ở (đktc) l à

A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,12 lít D 0,896 lít

Câu 6: Cho các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí nh ư sau:

MnO2 + HClđặc  khí X + … ; KClO3

0 2

t MnO

  khí Y + …;

NH4NO2(r)

0

t

 khí Z + … ; FeS + HCl

0

t

 khí M + ;

Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp th ì số cặp chất có phản ứng là:

Câu 7: Cl2 tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong d ãy nào sau đây để tạo ra HCl ?

A CH4, NH3, H2, HF, PH3 B NH3, H2S, H2O, CH4, H2

C H2S, H2O, NO2, HBr, C2H6 D H2S, CO2, CH4, NH3, CO

Câu 8: Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT là C3H10O2N2 X tác dụng với dung dịch kiềm tạo chất khí l àm quỳ tím ẩm hoá xanh, mặt khác X tác dụng với dung dịch axit tạo th ành muối amin bậc một X có Công thức phân t ử nào sau đây?

A H2NCH2CH2COONH4 B CH3CH(NH2)COONH4

C CH3CH2CH(NH2)COONH4 D A và B đúng

Câu 9: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A v à B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai ph ần

bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung d ịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2.

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).

Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là?

Câu 10: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn v ới một lượng Lưu huỳnh có dư Sản phẩm của phản ứng cho tan ho àn toàn trong axit HCl Khí sinh ra đư ợc

dẫn vào dung dịch CuSO4

Thể tích dung dịch CuSO4 10% (d=1,1) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra l à (ml):

A 500,6 B 376,36 C 872,72 D 525,25

Câu 11: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?

A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít

C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít

Câu 12: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân ho àn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A % khối l ượng KClO3 có trong A là

Trang 6

Khối THPT Chuyên Vật Lý – ĐHKHTN Hà Nội – www.chuyenly.edu.vn Đáp án kỳ thi thử đại học năm 2010 - đợt 4

A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55%

Cõu 13: Thổi một luồng khớ CO dư đi qua ống sứ đựng hổn hợp Fe3O4 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hổn hợp kim

loại Khớ thoỏt ra cho vào bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng Khối l ượng hổn hợp 2 oxit kim loại ban đầu l à (gam):

Cõu 14: Cú 100ml dd hỗn hợp 2 axit H2SO4, HCl cú nồng độ tương ứng là 0,8M và 1,2M Thờm vào đú 10 gam h ỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, Lấy 1/2 lượng khớ sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung núng Sau phản ứng xong ho àn toàn, trong ống cũn 14,08 gam chất rắn Giỏ trị của a là:

Cõu 15: Cho cỏc sơ đồ biến đổi sau:

a Al → AlO2- b SO2→ SO3

c C2H5OH → C2H5O

-d RCHO → RCOOH e K2Cr2O7→ Cr3+

f S2O32-→ SO3

2-g H2O2→ O2 h NH3→ NH4 i C2H5NO2→ C2H5NH2 k H2O → H2

Cỏc quỏ trỡnh oxi húa là:

A a, e, h, i B a, b, d, f, g C a, d, f, g D e, i, k

Cõu 16: Cú năm ống nghiệm đựng riờng biệt cỏc dung dịch loóng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2,FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong cỏc hoỏ chất sau để cú thể phõn biệt từng chất trờn:

Cõu 17: Dung dịch A cú chứa năm ion: Mg2+

, Ba2+

, Ca2+

và 0,1mol Cl

và 0,2molNO3

Thờm dần V lớt dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi

được lượng kết tủa lớn nhất V cú giỏ trị l à:

Cõu 18: Trong số cỏc phản ứng húa học sau, phản ứng n ào sai?

A 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O B 9HCl + Fe3O4 3FeCl3 + 4H2O

C 2HCl + ZnO  ZnCl2 + H2O D HCl + NaOH NaCl + H2O

Cõu 19: Cho phản ứng M(NO3)x + HNO3→ M(NO3)3 + A + H2O (M là một kim loại) Cho biết A là một chất khớ Giỏ trị của x là:

Cõu 20: Oxi húa một lượng Fe thành hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3cần a mol Oxi Khử hoàn toàn hỗn hợp X thành Fe cần b mol Al Tỉ số a

giỏ trị bằng:

A 0,75 B 1 C 1,25 D 1,5

Cõu 21: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ NO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giỏ trị của m là

A 35,7 gam B.46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam

Cõu 22: Trong bỡnh điện phõn, điện cực trơ chứa 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Đúng mạch điện thỡ cường độ qua mạch là 5A, hiệu

suất điện phõn là 100% Sau 19 phỳt 18 giõy ta ngắt dũng điện Khối lượng kim loại bỏm lại ở catot l à (gam):

A 2,16 B 1,08 C 2,8 D 3,44

Cõu 23: Hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon mạch hở cú c ựng số nguyờn tử cacbon và cấu tạo phõn tử hơn kộm nhau một liờn kết Đốt chỏy hoàn toàn 0,6 mol A cần dựng 36,96 lớt O2(ở đktc), sau phản ứng thu đ ược 16,2 gam H2O Hỗn hợp A gồm

A C2H4 và C2H6 B C2H2 và C2H4 C C3H6 và C3H8 D C3H4 và C3H6

Cõu 24: Hiđro hoỏ hoàn toàn một hiđrocacbon khụng no, mạch hở X thu đ ược ankan Y Đốt chỏy hoàn toàn Y thu được 6,60 gam CO2 và 3,24 gam H2O Clo hoỏ Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phõn của nhau Số cụng thức cấu tạo của X thoả m ón là:

Cõu 25: X là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử C7H8O2 X vừa cú thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa cú thể phản ứng đ ược với CH3OH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc, ở 1400

C) Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của X l à:

Cõu 26: Oxi hoỏ 4,4 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (cú xỳc tỏc) thu được 6,0 gam hỗn hợpY gồm axit cacboxylic Z t ương ứng và anđehit dư Khẳng định nào

sau đõy đỳng?

A X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun núng, tạo ra Ag với số mol gấp đụi số mol X phản ứng

B Đốt chỏy hoàn toàn a mol X cần 3a mol O2

C Z cú khả năng tham gia phản ứng trỏng g ương

D Z là axit yếu nhất trong dóy đồng đẳng của nú

Cõu 27:Thuỷ phõn hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phõn của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối v à

5,56 gam hỗn hợp rượu Xỏc định cụng thức cấu tạo của 2 este

A HCOOCH3 và C2H5COOCH3,

B C2H5COOCH3và CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

D Cả B, C đều đỳng

Cõu 28: Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu đ ược chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tỏc dụng với

AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu đ ược chất Y Chất X cú thể là:

C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Cõu 29: a mol chất bộo X cú thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt chỏy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lớt khớ CO2 (đktc) Biểu thức liờn

hệ giữa V với a, b là:

Cõu 30: Muối A cú cụng thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cụ cạn dd sau phản ứng th ỡ được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi cú 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vụ cơ Khối lượng chất rắn là:

Cõu 31: Cho 26 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở bậc một cú số mol bằng nhau tỏc dụng hết với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lớt

N2 (đktc) Kết luận nào sau đõy là sai?

A 2 amin trờn là 2 đồng đẳng kế tiếp

B Nếu đốt chỏy hoàn toàn 26 gam hỗn hợp X thu được 55 gam CO2

C Tổng khối lượng 2 ancol sinh ra là 26,5 gam

Trang 7

D.Cho amin có phân tử khối nhỏ tác dụng với CH3I theo tỉ lệ mol 1:1 thu được amin bậc hai có phần trăm khối l ượng nitơ là 19,178%.

Câu 32: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin (CH2=CHCN) thu được một loại polime chứa 8,96% nit ơ về khối lượng Tỉ lệ số mắt

xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime trên là A 2:1 B 1:1 C 1:2 D 3:1

Câu 33: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, Xenlulozơ, Saccarosơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Hoà tan vào nước, dùng dung dịch H2SO4, đun nóng, dung dịch AgNO3 trong NH3 dư

B Hoà tan vào nước, đun nóng rồi dùng iốt

C Dùng vài giọt dung dịch H2SO4 đun nóng, dung dịch AgNO3 trong NH3 dư

D Dùng iốt, dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 34: Hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lit SO2 ở đkc Lấy 1/2 Y

cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết tủa, nếu lấy 1/2 Y c òn lại tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu

được là

A 34,5 gam B 15,75 gam C 31,5gam D 17,75 gam

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe xOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch

NaOH dư thu được 12,6g muối Mặc khác, cô cạn dung dịch B th ì thu được 120g một muối khan Công thức của Fe xOy là :

Câu 36: Cho Ba dư vào dd chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thì thu được khí A, dd B và kết tủa C Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được chất

rắn D, cho H2 dư đi qua D nung nóng thu được chất rắn E Hoà tan chất E vào dd HCl dư thấy E tan một phần Vậy thành phần chất rắn E gồm :

Câu 37: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức, mạch hở A, B với H2SO4 đậm đặc ở 140 0

C thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 10,8 gam một ete trong số 3

ete trên thu 26,4 gam CO2 và 10,8 gam H2O CTCT của ete là

A CH3O-C(CH3)= CH2 B CH3- CH = CH-O-CH3

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm v à một oxit kim loại kiềm thổ vào V ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu đ ược 6,81g hh muối khan Giá trị V:

Câu 39: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH4Cl đến dư vào dung dịch NaAlO2?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan, có khí m ùi khai bay ra

C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần

D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan, có khí m ùi khai bay ra

Câu 40: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác d ụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M v à thu được 1,835g muối khan Còn khi

cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

C O O H

C O O H

C - H2NC3H5(COOH)2 D - (H2N)2C3H5COOH

II PHẦN RIỀNG [ 10 câu ]

Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 42: Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đ ược chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với

AgNO3/NH3 được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với NaOH lại thu đ ược chất Y Chất X có thể là

A HCOOCH = CH2 B HCOOCH3

C CH3COOCH = CHCH3 D CH3COOCH = CH2

Câu 43: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN2:Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

- TN 5:Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:

Câu 44: Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO.

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m gam Ag.

- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được m gam

Ag Tỉ số m

m

có giá trị bằng

A 0,2 B 0,4 C 0,6 D 0,8

Câu 45: Sắp xếp các chất sau đây theo tính baz ơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2

C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3

Câu 46: Khi oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic thu đư ợc hỗn hợp gồm CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH dư và H2O Để tách được riêng từng chất

CH3COOH, CH3CHO và C2H5OH từ hỗn hợp trên ta cần dùng các hóa chất

A Ca(OH)2 và dd H2SO4 B dd AgNO3/NH3; dd NaOH; dd HCl

Trang 8

Khối THPT Chuyên Vật Lý – ĐHKHTN Hà Nội – www.chuyenly.edu.vn Đáp án kỳ thi thử đại học năm 2010 - đợt 4

Cõu 47: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO Khi oxi hoỏ (H=100%) m(gam) X thu đư ợc hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng cú dY/X = a thỡ giỏ trị của a

là:

A 1,45 < a <1,50 B 1,26 <a <1,47 C 1,62 <a <1,75 D 1,36 <a <1,53

Cõu 48: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc sỳng khụng khúi X Y Sobitol X , Y lần lượt là

Cõu 49: Cho sơ đồ sau: NaOH O ,xt2 NaOH NaOH0

Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH(CH3)2

C CH3CH2CH2COOH D HCOOCH2CH2CH3

Cõu 50: Đốt chỏy hỗn hợp X gồm 2 amin no đ ơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu đ ược CO2 và hơi H2O cú tỉ lệ 2

2

CO

H O

V 13

.Nếu cho 24,9 gam hỗn

hợp X tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu đ ược bao nhiờu gam muối?

A 39,5 gam B 43,15 gam C 46,8 gam D 52,275 gam

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp

B Amin bậc một cú phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol v à giải phúng nitơ

C Hỗn hợp rắn gồm cỏc chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cựng số mol khụng thể tan hết trong dung dịch NH3 dư.

D Dựng hoỏ chất Cu(OH)2/OH

-, khụng thể phõn biệt được hết cỏc dung dịch khụng m àu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đ ựng trong cỏc lọ mất nh ón

Cõu 52: Để phõn biệt SO2 và SO3 (hơi) bằng phản ứng trao đổi, ta cú thể d ựng thuốc thử nào sau đõy?

A dung dịch KMnO4 B dung dich Ba(OH)2

Cõu 53: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH 3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa

rồi đem nhiệt phõn trong điều kiện khụng cú khụng khớ đến khối l ượng khụng đổi thỡ thu được 29,65 gam chất rắn Y Giỏ trị c ủa m là:

Cõu 54: Trong phõn tử của chất diệt cỏ 2,4-D cú chứa nhúm chức

Cõu 55: Khi đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lớt khớ CO2 (ở đktc) và b gam H2O Biểu thức tớnh V theo a,

b là:

A V = 22,4.( a-b ) B V = 5,6.( b-a ) C V = 11,2.( b-a) D V = 5,6.( a-b )

Cõu 56: Cho sơ đồ chuyển húa: CH3CHO HCN X H O3

t

  Y Cụng thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A CH3CH2CN, CH3CH2COOH B CH3CH(OH)CN, CH3CH(OH)COOH

C OHCCH2CN, OHCCH2COOH D CH3CN, CH3COOH

Cõu 57: Cho ba kim loại: M, R, X Biết E0

của 2 cặp oxi hoỏ - khử M2+

/M = -0,76V và R2+

/R = +0,34V; khi cho X vào dung d ịch muối của R thỡ cú phản

ứng xảy ra cũn khi cho X vào dung dịch muối của M thỡ khụng xảy ra phản ứng; E0

của pin M-X = +0,63V thỡ E0

của pin X-R bằng

Cõu 58: Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng?

A (NH4)2Cr2O7

0

t

 Cr2O3 + N2 + 4H2O

B 2CrO3 + 2NH3 (k)  Cr2O3 + N2 + 3H2O

C 3CuO + 2NH3 (k)

0

t

 3Cu + N2 + 3H2O

D Fe2O3 + 6HI 2FeI3 + 3H2O

Cõu 59: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất cú khả năng tham gia phản ứng trỏng

gương Cụng thức cấu tạo của chất hữu c ơ là:

C HCOO-CH2- CHCl-CH3 D CH3-COO-CH2-CH2Cl

Cõu 60: Ở dạng mạch vũng, cỏc hợp chất cacbohiđrat cú phản ứng với metanol (HCl xỳc tỏc) tạo ra metyl glicozit gồm:

A Glucozơ, fructozơ, mantozơ B Saccarozơ, mantozơ

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Cõu 1C: Dựa trờn cấu hỡnh điện tử tỡm được cỏc nguyờn tố A,B, C, D tương ứng là: Cl, Se, F và S Thứ tự tăng tớnh phi kim là Se, S, Cl và F

Cõu 2A: Gọi số proton của cỏc nguyờn tố X và Y tương ứng là x và y ta cú x+3y=40 và x+4y= 48 Do đú x= 16 ( S) và y= 8 (O)

Cõu 3D: Số oxi húa của cỏc nguyờn tố khụng thay đổi.

Cõu 4C: Khi thay đổi ỏp suất trong bỡnh mà cõn bằng khụng dịch chuyển cú nghĩa l à tổng số mol khớ trước phản ứng bằng sau phản ứng Do đú chỉ cỏc

phản ứng (3), (5) và (6)

Cõu 5B: Số mol H+

= 0,05 mol Số mol CO32- = 0,02mol, số mol HCO3-= 0,02 mol Khi cho từ tự HCl vào dung dịch thứ tự phản ứng xảy ra nh ư sau:

H+

+ CO32- HCO3- sau đú HCO3

+ H+ CO2 + H2O 0,02 0,02 0,02 0,04 0,03 0,03

Thể tớch CO2 sinh ra= 0,03x22,4= 0,672 lớt

Cõu 6C: MnO2 + HClđặc Cl2+ … ; KClO3

0

2

t MnO

  khớ O2 + …;

Trang 9

0

t

 N2 + … ; FeS + HCl

0

t

 H2S + ;

Các phản ứng xảy ra từng cặp một l à : N2 + O2

0

t

Cl2 + H2S

0

t

S + 2 HCl 2H2S+ 3O2

0

t

2 SO2 + 2H2O

Câu 7C: Các phản ứng xảy ra: ( khi có điều kiện thích hợp)

Cl2 + H2S

0

t

S + 2 HCl Cl2 + CH4 CH3Cl + HCl

Cl2 + H2O HCl + HClO Cl2 + 2NH3 N2 + HCl Cl2 + H2 2 HCl

Câu 8 D: X phải là muối amoni và là amin bậc 1

Câu 9A : Ký hiệu chung hai kim loại là M, hóa trị chung là n

M + nH+ Mn+

+ n/2 H2 3 M +4n H+

+ nNO3-3 Mn+

+ nNO + 2n H2O

0,3/n 0,15 mol 0,3 /n 0,1 mol hay 2,24 lit ( đktc)

Câu 10C : Fe+ S FeS ; FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S

0,2 mol

Zn + S ZnS ; ZnS + 2 HCl ZnCl2 + H2S

0,4 mol

H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 thể tích CuSO4 = ( 0,6x160)x10/1,1= 872,72 ml

0,6 mol 0,6 mol

Câu 11C: dung dịch Z chứa 0,3 mol Fe2+

và 0,4 mol Fe3+

và các ion H+

, Cl

-và SO42- Cho Z phản ứng với Cu(NO3)2 thì 3Fe2+

+ 4H+

+ NO3- 3Fe3+

+ NO + 2H2O

0,3 mol 0,1 mol 0,1 mol do đó, VNO= 2,24 lit và thể tích Cu(NO3)2= 50 ml

Câu 12D:

o

o

o

2

t

t

t

h B

3

2

83,68 gam A Ca(ClO ) CaCl 2O (3)

2

O

n  0,78 mol.

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mA= mB +

2

O

m

 mB = 83,68 320,78 = 58,72 gam

Cho chất rắn B tác dụng với 0,18 mol K2CO3

Hỗn hợp B

CaCl K CO CaCO 2KCl (4)

hỗn hợp D

58,72 0,18 111 38,74 gam

( D )

KCl KCl ( B) KCl ( pt 4)

38,74 0,36 74,5 65,56 gam

m = m m 38,74 8,94 29,8 gam

Theo phản ứng (1):

3 KClO

29,8

m 122,5 49 gam.

74,5

3 KClO ( A )

49 100

83,68

Câu 13A: 2,32 gam kim loại gồn Fe và Cu; khí CO2 tạo kết tủa trắng CaCO3 ( 0,05 mol)

Theo bảo toàn khối lượng : khối lượng 2 oxit = 2,32 + mCO2- mCO= 3,12 gam

Câu 14A: Tổng số mol H+

= 0,28 mol

Số mol hỗn hợp 3 kim loại trong khỏang (0,15 =10/ 65<nhh< 10/24= 0,42)

Cả 3 kim loai phản ứng với HCl theo tỷ lệ mol 1:2 nên số mol H+

ít nhất cần dùng phải là 0,30 mol Vậy H+

hết, các kim loại dư Số mol H2 sinh ra là 0,14 mol

½ số mol H2 là 0,07mol phản ứng với CuO:

H2 + CuO Cu + H2O

Khi phản ứng khối lượng chất rắn giảm bằng số mol O trong CuO

Trang 10

Khối THPT Chuyên Vật Lý – ĐHKHTN Hà Nội – www.chuyenly.edu.vn Đáp án kỳ thi thử đại học năm 2010 - đợt 4

Nờn a- 14,08= 16x0,07 do đú a= 15,2 gam

Cõu 15B: Quỏ trỡnh oxi húa là quỏ trỡnh ch ất khử nhường điện tử (số oxi húa tăng).

Do đú chỉ cỏc quỏ trỡnh a,b,d,f,g

Cõu 16A: Thuốc thử để nhận biết cỏc cation kim loại và NH4 là OH

-Cõu 17A: kết tủa lớn nhất khi cỏc ion Mg2+

, Ba2+

, Ca2+

phản ứng hoàn toàn với CO32-

Theo định luật bảo toàn điện tớch, tổng số mol cỏc ion dương Mg2+

, Ba2+

, Ca2+

= 0,3/2= 0,15 mol= số mol CO32- Thể tớch K2CO3 1M là 150 ml

Cõu 18B: phản ứng đỳng phải là 8HCl + Fe3O4 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Cõu 19A: Để tạo ra A phải cú quỏ trỡnh oxi húa khử nờn húa trị của M phải thay đổi và nhỏ hơn húa trị 3

Cõu 20A: Gọi cụng thức chung cỏc oxit sắt l à FexOy

2xFe+ yO2 2FexOy 3FexOy+ 2y Al 3xFe + y Al2O3

a mol 2a/y 2a/y 4a/3= b v ậy a/b= ắ = 0,75

Cõu 21B: Dựng sơ đồ rỳt gọn sau:

Fe  hh X( cỏc oxit)  Fe(NO3)3

0,6 mol 145,2 gam hay 0,6 mol

Theo bảo toàn electron ta cú

Cho e: Nhận e:

Fe-3e Fe3+

O2 + 4e 2O-2

0,6 mol y mol

N+5

+ 3e NO

0,2 mol

Vậy 0,6x3= 4y+ 0,2x3 nờn y= 0,4 theo bảo toàn khối lượng được khối lượng hh X là

m= 0,6x56 + 0,4x32= 46,4 gam

Cõu 22D: Thứ tự điện phõn tại catot là :

Ag+

+ 1e Ag sau đú đến Cu2+

+ 2e Cu

Theo định luật Fraday thỡ

Số mol kim loại tạo ra ở catot= I.t/F.ne

Thời gian để điện phõn Ag+

= 0,02.96500.1/ 5= 386 s Vậy thũi gain cũn lại để điện phõn Cu2+

= 1158- 386= 772 s Với thũi gian này chỉ điện phõn được số mol Cu2+

là 5 772/(96500.2)= 0,02 mol ( đư ợc ẵ lượng Cu2+

trong dung dịch )

Vậy khối lượng kim loại là 0,02.108+ 0,02x64= 3,44 gam

Cõu 23B: Gọi cụng thức chung hai hiddrocabon l à

a n

nH C

2 2

2  

a n

nH

C 2 22 + ( 3n+1-a)/2 O2 nCO2 + (n+1-a) H2O

0,6 mol 1,65 mol 0,9 mol

Giải ra ta được n= 2 ;a= 1,5, hai hidrocabon hơn kộm nhau m ột liờn kết nờn đú là C2H2và C2H4

Cõu 24B: An kan Y khi đốt chỏy cú số mol nước= 0,18;số mol CO2 = 0,15 số C= số mol CO2/ ( số mol nước- số mol CO2)= 5; C5H12

Y phải cú CTCT là CH3- CH(CH3) – CH3- CH3 Do vậy X cú mạch nhỏnh

Vậy X cú thể là anken C5H10, với 4 CTCT kể cả đồng phõn h ỡnh học

Hoặc X là ankin C5H8 với 1 CTCT

Hoặc X là ankadien 2 CTCT

Cõu 25A: X phản ứng được với dung dịch NaOH n ờn phảo cú nhúm chức phenol.

X phản ứng với ancol (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc, ở 140 0

C) tạo ete nờn phải cú chức rượu thơm Vậy X là OH- C6H4- CH2OH cú cỏc đồng phõn o- , m-,

p-Cõu 26A: Khối lượng hhh tăng là khối lượng O chuyển R- CHO thành R- COOH.

Do vậy số mol O= số mol anđehit= ( 6-4,4)/16= 0,1 mol nờn M anđehit= 44 đú là

CH3– CHO Axit Z là CH3COOH

Cõu 27D: Gọi 2este cú chung CTPT là CxHyO2 thỡ khối lương NaOH là 11,08+ 5,56 - 11,44= 5,2 gam hay 0,13 mol Vỡ este đon chức nờn tổng số mol este= 0,13 mol hay M= 88 Cả CTCT của đỏp ỏn B (C2H5COOCH3và CH3COOC2H5) và đỏp ỏn C (HCOOC3H7 và C2H5COOCH3.) khi thủy phõn hh đều

thu được hh axit và hh rượu

Cõu 28 A: Sản phẩm pư thủy phõn cú phản ứng trỏng bạc v à tạo thành muối amoni hữu cơ nờn đú là anđehit.

X là CH3COOCH=CH2 ; Y là CH3COONa ; Z là CH3CHO ; T là CH3COONH4

Cõu 29A: Chất bộo là este của glyxerin và axit bộo cú 3 chức este, phản ứng với dd Br2 theo tỷ lệ 1: 4 chứng tỏ cú 4 li ờn kết chưa no Tổng số liờn kết

là 7 nờn CTTQ chất bộo này là CnH2n-12O6

CnH2n-12O6 +O2 nCO2 + (n-6)H2O

a mol V/22,4 mol b mol

Do đú V = 22,4.(b + 6a)

Cõu 30B: Số mol KOH là 0,075 mol Số mol A là 0,06 mol SẢn phẩm là muối vụ co ( cặn rắn) và chất hữu cơ bị ngưng tụ chứng tỏ đõy là muối nitrat

của amin bậc 3

CTCT là CH3- N(CH3)2.HNO3 + KOH CH3- N(CH3)2 + KNO3 + H2O

0,06 mol 0,075 mol 0,06 mol

Chất rắn là KNO3 và KOH cũn dư cú khối lượng là 6,9 gam

Cõu 31D: Gọi 2 amin no mạch hở là 2

1

H

Cn n

2

1

H

Cn n + HNO2CnH2n1OH + N2 + H2O

26 gam 0,5 mol

Do đún= 2,5, số mol 2 amin bằng nhau n ờn là đồng đẳng kế tiếp và là C2H5NH2 và C3H7 NH2

Khối lượng rượu theo bảo toàn khối lượng là 26,5 gam, số gam CO2 sinh ra khi đốt chỏy là 55 gam.

C2H5NH2 + CH3I C2H5NHCH3 + HI

% N trong amin bậc hai tạo thành là 23,73%

Cõu 32C: a C4H6 + b C3H3N ( C4H6)a (C3H3N)b

%N= 14b.100/(54a+ 53b)= 8,96 do đú a/b= 1:2

Cõu 33B: Hũa tan vào nước thỡ chỉ cú sacarozo tan, đun núng tinh bột tan v à tạo hợp chất màu xanh với iot, cũn lại xenlulozo.

Cõu 34B: Gọi số mol FeS2 là x và số mol Cu2S là y

2FeS2 + 14H2SO4 Fe2(SO4)3 +15 SO2 + 14H2O

Cu2S + 6H2SO4 2CuSO4 + 5SO2 + 6H2O

Ta cú 7,5 x+5y= số mol SO2 =0,4

Ngày đăng: 18/04/2015, 18:00

w