Câu hỏi trắc nghiệm, môn Nhãn khoa phần mắt
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẮT
264- Số cơ vận nhãn của mỗi nhãn cầu :
267- Nhiệm vụ của thể mi là :
A : Nuôi dưỡng võng mạc
B : Tiết thủy dịch và tham gia điều tiết
C : Dãn đồng tử
D : Co đồng tử
E : Điều chỉnh lượng ánh sáng vào võng mạc
268- Vùng bè là một cấu trúc giải phẩu quan trọng nằm ở :
A : Không có mạch máu
B : Có nhiều tế bào thị giác
C : Có nhiều sợi thị giác
D : Có nhiều tế bào hạch
E : Nằm về phía thái dương của hoàng điểm
270- Trung tâm thần kinh thị giác nằm tại:
A : Vỏ não thùy chẩm
B : Vỏ não thùy thái dương
C : Vỏ não thùy đỉnh
D : Vỏ não thùy trán
E : Giao thoa thị giác
Trang 2271- Bán manh thái dương hai bên thông thường do tổn thương
273- Kết mạc là một màng liên kết mỏng phủ lên :
A : Mặt trước giác mạc và mặt sau mí mắt
B : Mặt trước nhãn cầu
C : Mặt trước củng mạc và mặt sau mí mắt
D : Toàn bộ mặt ngoài của nhãn cầu
E : Tất cả các câu trả lời đều đúng
274- Việc điều chỉnh lượng ánh sáng vào võng mạc là chức năng của :
Trang 3278- Thị thần kinh được tạo nên bởi các sợi trục của các :
A : Tế bào nón
B : Tế bào nón và que
C : Tế bào lưỡng cực
D : Tế bào hạch
E : Tất cả các tế bào kể trên
279- Ghi chú các cấu trúc đã đánh dấu trên hình vẽ tương ứng với các số sau
2 :
7 :
9 :
11:
Trang 4280- Mỗi cấu trúc giải phẩu dưới đây tương ứng với số nào được ghi chú trên hình vẽ:
- Thể mi :
- Mống mắt :
281 Trước một mụt lẹo ngoài đã nung mũ
A Xẻ kết mạc sụn theo đường ngang
B.Xẻ kết mạc sụn theo đường dọc
C Xẻ da theo đường ngang
D Xẻ da theo đường dọc
E Tất cả đều sai
282 Tắc lệ đạo phù hợp với :
A Chảy nước mắt sống
B Nhỏ chlorocid 0,4%, bệnh nhân không thấy đắng họng
C Ấn vùng túi lệ có ghèn mủ chảy ra
D a ,c đúng, b sai
E a,b,c đều đúng
283 Tắc lệ đạo trẻ sơ sinh:
A Xảy ra sớm trong những tuần đầu sau khi sinh
B Điều trị chủ yếu là thông lệ đạo
C Nguyên nhân là do viêm túi lệ
D a,b đúng c sai
E a,b,c đều đúng
Trang 5A Chắp là một mụt nhọt của lông mi
B Quặm gây nên một viêm giác mạc do hở mi
C Lẹo tái phát cần phải tìm kiếm một bệnh nguyên đái đường
D Quặm chỉ xảy ra ở mi dưới
E Tất cả đều sai
287 Cấu trúc giải phẫu nào bị viêm trong chắp :
A Nang tuyến bả của lông mi
B Viêm nhiễm của mi
C Sự lộn vào bên trong của lông mi
D U của mi
E Một định nghĩa khác
Trang 6291 Cần chẩn đoán phân biệt chắp với các bệnh sau
A Nhú gai (viêm kết mạc mùa xuân)
B Các khối u lành tính của mi
C Các khối u ác tính
D Các u do ký sinh trùng
293 Tắc lệ đạo sẽ dẫn đến
A Viêm giác mạc
B Điều trị nguyên nhân gây viêm loét giác mạc
C Điều trị viêm kết mạc
D Điều trị viêm mống mắt thể mi
E Tất cả đều sai
295: Bệnh nào sau đây kèm theo đỏ mắt
A Glôcôm cấp (góc đóng)
B Đục thể thủy tinh
C Bong võng mạc
D Glôcôm góc mở
E Xuất huyết dịch kính
296: Lâm sàng của viêm kết mạc được đăc trưng bởi:
A Mắt đỏ, đau nhức, thị lực giảm
B Mắt đỏ, đau nhức, đồng tử dãn
C Mắt đỏ, tăng tiết tố (ghèn), thị lực bình thường
D Mắt đỏ, thị lực giảm, đồng tử co
E Không có bệnh cảnh nào nêu trên
Trang 7297 Khi khám mắt bạn thấy: Phù giác mạc, cương tụ rìa vàgiác mạc bắt màu fluoresceine (+) Nghĩ đếïn chẩn đoán nào?
A Viêm kết mạc dị ứng
B Viêm kết mạc do vi khuẩn
C Viêm kết mạc do virus
D Glôcôm cấp
E Loét giác mạc
298: Một bệnh nhân: Đau nhức, đỏ mắt và giảm thị lực, bạn
nghĩ tới bệnh cảnh nào ?
A Viêm kết mạc
B Bong võng mạc
C Glôcôm cấp (góc đóng)
D Glôcôm góc mở
E Đục thể thủy tinh
299.: Một vụ dịch viêm kết mạc, bạn cần phải làm gì?
A Tuyên truyền phòng bệnh cho những người chưa mắc
B Điều trị dứt điểm những bệnh nhân mắc bệnh
C Cẩn thận khi thăm khám bệnh nhân
D.Nhỏ thuốc phòng ở mắt thứ hai chưa mắc
E Tất cả đều đúng
300: Trong 5 câu nói về đỏ mắt dưới đây có một câu sai
A Cương tụ quanh rìa thường là dấu hiệu nặng
B Cao huyết áp có thể là nguồn gốc của xuất huyết dưới kết mạc
C Viêm mống mắt thể mi có thể gây biến chứng dính mống mắt
D Thuốc nhỏ mắt corticoide thường được dùng trong bệnh loét giác mạc
E Viêm giác mạc gây đỏ mắt và đau nhức
301: Dựa vào yếu tố nào để nghĩ đến viêm loét giác mạc doHerpes
A Biểu hiện ở tiền phòng
B Biểu hiện ở kết mạc
C Hình ảnh loét giác mạc hình cành cây
D Có hạch trước tai
Trang 8B Glôcôm cấp
C Viêm mống mắt thể mi
D Herpes giác mạc
E Viêm giác macû
304: Trước một: Đỏ mắt; đau nhức và thị lực giảm Dấu hiệunào nghĩ tới cơn glôcôm góc đóng
A Giác mạc bắt màu Fluorescéine (+)
B Giác mạc bắt màu ( thuốc nhuộm) hình cành cây
C Lóet giác mạc kiểu rắn bò
D Có hình ảnh vệ tinh xung quanh vết loét
E Tiền phòng luôn luôn có mủ
306: Đau nhức mắt thường có trong
A Bong võng mạc
B Viêm kết mạc do vi khuẩn
E Tất cả đều sai
308: Những thuốc nhỏ mắt nào cần phải chống chỉ định khi có loét giác mạc
Trang 9309: Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào biểu hiện cương tụ rìa ?
A Đục thể thủy tinh
B Viêm mống mắt thể mi
C Glôcôm góc mở
D Viêm kết mạc do vi khuẩn
E Xuất huyết kết mạc
310: Trước một bệnh nhân: Đỏ mắt, không đau nhức và không giảm thị lực Bạn nghĩ tới bệnh nào ?
A Viêm giác mạc
B Glôcôm cấp
C Viêm màng bồ đào trước
D Viêm kết mạc
E: Tất cả đều sai
311: Dấu hiệu lâm sàng nào dưới đây hướng tới Viêm mống mắt thể mi
312: Viêm mống mắt thể mi có dấu hiệu sau:
A Xuất huyết dưới kết mạc
B Tyndall dương tính
C Thể thủy tinh đục trắng
D Võng mạc bong vào trong lòng dịch kính`
E Tất cả các dấu hiệu trên
Trang 10315: Trong các bệnh sau, bệnh nào không kèm theo đau nhức ?.
318: Bệnh cảnh nào sau đây có đỏ mắt ?
A Đục thể thủy tinh
B Mắt hột
C Xuất huyết võng mạc
D Glôcôm góc mở
E Bong võng mạc
319: Một bệnh nhân không có chấn thương bị: Đỏ mắt, đaunhức và giảm thị lực Bạn nghĩ đến chẩn đoán nào ?
A Glôcôm mãn tính góc mở
B Bong võng mạc
C Viêm giác mạc herpes
D Xuất huyết dưới kết mạc
E Viêm giác mạc do nấm
Trang 11321 Trước một bệnh cảnh đỏ mắt, trong trường hợp nào thì đồng tử co ?
A Viêm kết mạc do virus
B Viêm kết mạc do vi khuẩn
A Viêm kết mạc virus
B Viêm kết mạc vi khuẩn
C Viêm kết mạc mùa xuân
D Xuất huyết dưới kết mạc
325 : Chẩn đoán nào phù hợp nhất ?
A.Viêm màng bồ đào do thủy tinh thể
B Viêm giác mạc herpes
C Glôcôm cấp góc đóng
D.Bong võng mạc
E Đục thể thủy tinh
Trang 12326 : Dấu hiệu nào có trước giai đoạn này gợi ý chẩn đoán ?
327: Làm gì để xác định chẩn đoán ?
A Chụp mạch huỳnh quang
B Siêu âm mắt
C Soi đáy mắt
D Đo nhãn áp
E Không cần làm gì cả (chẩn đoán đã rõ ràng cần điềutrị cấp cứu)
328: Thuốc nào cần dùng ?
E Kháng sinh nhỏ mắt
330: Điều trị nào cần làm trong thời gian tiếp theo ?
A Lấy thủy tinh thể trong bao
B Cắt mống mắt chu biên
C Lấy thủy tinh thể ngoài bao
D Ghép giác mạc
E Chuyển ngoại thần kinh
331 Các bệnh sau đây, bệnh nào hay gặp nhất ở Việt Nam hiện nay:
A - Glôcôm
B - Viêm loét giác mạc
C - Viêm màng bồ đào - đáy mắt
D- Viêm mống mắt thể mi
E- Bệnh mắt hột
Trang 13332 Bệnh mắt hột thường gặp ở:
A - Các nước châu Âu
B - Các nước Bắc Mỹ
C - Các nuớc châu Phi
D- Các nước Châu Á
E: A,B sai, C,D đúng
333 Tác nhân gây bệnh mắt hột là:
335 Tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột là
A Hột trên kết mạc sụn mi dưới
B Hột trên kết mạc sụn mi trên
C Sẹo kết mạc mi dưới
D Xuất huyết dưới kết mạc
E Hình ảnh đá lát tường trên kết mạc sụn mi trên
336 Theo phân loại bệnh mắt hột của Mc Callan về phương diện dịch tễ học, bạn chú ý giai đoạn nào nhất ?
A TRI
B TRII
C TRIII
D.TRIV
E Tất cả các giai đoạn trên
337 Theo phân loại bệnh mắt hột của WHO (1987) về phương diện dịch tễ học, bạn chú ý giai đoạn nào nhất ?
Trang 14338 Bệnh cảnh nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất làm bệnh mắt hột nặng lên và lây lan :
A Bệnh viêm giác mạc
E- Tất cả các câu trên
341 Biến chứng của bệnh mắt hột thường xảy ra ở giai đoạnnào dưới đây ?
C- Kết mạc sụn mi dưới
D - Kết mạc cùng đồ trên
E- Tất cả các vị trí trên
343 Bệnh mắt hột lây truyền chủ yếu do:
Trang 15344 Hiện nay, điều trị bệnh mắt hột được áp dụng:
A- Điều trị theo phác đồ ngắt quảng
B- Điều trị bằng phẫu thuật là chủ yếu
C- Phải điều trị toàn thân
D- Chỉ điều trị khi có biến chứng
E- Điều trị theo phác đồ liên tục
345 Trong các biến chứng sau, biến chứng khó điều trị nhấtcủa bệnh mắt hột là;
A - Viêm kết mạc phối hợp
E Giáo dục sức khỏe cộng đồng
347 Triệu chứng nào sau đây không liên quan đến đục thể thủytinh :
A : Song thị một mắt
B : Giảm thị lực từ từ
C : Lóa mắt khi nhìn vào ánh sáng
D : Cương tụ rìa
E : Đồng tử có màu trắng
348 Bệnh lý nào ở mắt sau đây có thể gây ra đục thể thủy tinh:
A : Viêm kết mạc
B : Viêm gai thị
C : Viêm màng bồ đào
D : Viêm hoàng điểm
E : Viêm giác mạc chấm nông
349 Khám nghiệm nào cho biết tình trạng trong suốt của thể thủy tinh :
A : Đo nhãn áp
B : Đo thị lực
C : Chụp X quang hốc mắt
D : Khám sinh hiển vi
E : Siêu âm
Trang 16350 Bệnh lý nào sau đây không liên quan đến đục thể thủy tinh :
A : Đái tháo đường
B : Thiểu năng tuyến phó giáp
C : Bệnh cường giáp
D : Glôcôm
E : Dùng corticoid lâu ngày
Case study: Bệnh nhân nữ 70 tuổi, đến khám vì lý do mắtmờ dần không kèm dấu đau nhức hoặc đỏ mắt Đo thị lựcMP: AS(+); MT: 3/10 Khám thấy đồng tử MP có màu trắng
351 Chẩn đoán nào sau đây được ưu tiên nghĩ đến :
A : Sẹo đục giác mạc
B : Viêm màìng bồ đào
C : Glôcôm
D : Ung thư võng mạc
E : Đục thể thủy tinh già
352 Thủ thuật nào dưới đây có thể giúp đánh giá khả năng phục hồi thị lực sau khi mổ lấy thể thủy tinh ?
A : Khám lệ đạo
B : Khám phản xạ đồng tử đối với ánh sáng
C : Khám vận động nhãn cầu
D : Nuôi cấy vi khuẩn ở kết mạc
E : Soi góc tiền phòng
353 Để có được thị giác 2 mắt tốt nhất sau phẩu thuật lấy thủy tinh thể, biện pháp nào sau đây là thích hợp nhất ?
A : Lấy thể thủy tinh trong bao + thể thủy tinh nhân tạo hậu phòng
B : Lấy thể thủy tinh ngoài bao + thể thủy tinh nhân tạo hậu phòng
C : Lấy thể thủy tinh trong bao + đeo kính gọng
D : Lấy thể thủy tinh ngoài bao + đeo kính gọng
E : Lấy thể thủy tinh trong bao + đeo kính tiếp xúc
354: Mờ mắt đột ngột gặp ở các bệnh
A Cận thị
B Viêm giác mạc
C Tắc động mạch trung tâm võng mạc
D Lão thị
E Lác
Trang 17355 Mờ mắt đột ngột gặp ở bệnh lý sau
A Thoái hóa sắc tố võng nạc
B Glôcôm đơn thuần
C Tật khúc xạ
D Đục thể thủy tinh
E Bong võng mạc
356: Mờ mắt đột ngột thường gặp ở:
A Viêm hoàng điểm
B Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
C Thoái hóa sắc tố võng mạc
D Glôcôm góc mở
E Tất cả các bệnh trên
357: Mờ mắt đột ngột thường gặp ở bệnh lý sau
A Cận thị
B Viêm hoàng điểm
C Tắc động mạch trung tâm võng mạc
D Lác
E Viễn thị
358: Mờ mắt đột ngột gặp ở bệnh sau
A Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu
B Viêm giác mạc
C Bong võng mạc
D Viêm mống mắt thể mi
E Loạn thị
359: Trong các bệnh sau đây bệnh nào mờ mắt xảy ra đột ngột
A Đục thể thủy tinh
B Viêm loét giác mạc
C Viêm kết mạc
D Cận thị
E Hysteria
360: Bệnh nào dưới đây mờ mắt xảy ra từ từ
A Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
B Viêm hoàng điểm
C Xuất huyết dịch kính
D Bong võng mạc
E Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu
Trang 18361: Bong võng mạc có các biểu hiện sau
A Mờ mắt xảy ra từ từ
B Nhìn đèn thấy quầng xanh đỏ
C Hay gặp những người viễn thị
D Soi đáy mắt thấy võng mạc bong vào trong dịch kính
E Tất cả các biểu hiện trên
362: Triệu chứng nào sau đây đặc hiệu của tắc động mạch trung tâm võng mạc:
A Mù đột ngột
B Tĩnh mạch võng mạc dãn
C Gai thị phù
D Xuất huyết võng mạc
E Hoàng điểm anh đào
363:Triệu chứng nào sau đây đặc hiệu của tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc:
A Thị lực giảm nhiều
B Thị trường thu hẹp
C Gai thị phù
D Xuất huyết võng mạc
E Võng mạc thoái hóa
364: Bệnh bong võng mạc chỉ được khẳng định bỡi:
A Đo thị lực
B Đo thị trường
C Soi bóng đồng tử
D Đo nhãn áp
E Soi đáy mắt
365: Thị lực giảm đột ngột và đáy mắt bình thường là biểuhiện của bệnh
A Viêm gai thị cấp
B Tắc động mạch trung tâm võng mạc
C Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
D Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu
E Bong võng mạc
366:Triệu chứng nào sau đây đặc hiệu của Bệnh Eales (xuất huyết dịch kính):
Trang 19E Thoái hóa sắc tố võng mạc
368 : Khi khám mắt có các dấu hiệu: Võng mạc bạc màu, hoàng điểm đậm màu và thị lực giảm nhiều Bạn nghĩ đến bệnh gì ?
A Tắc động mạch trung tâm võng mạc
B Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
C Viêm hoàng điểm
D Viêm gai thị
E Eales (xuất huyết dịch kính)
369 : Khi khám mắt, có các dấu hiệu sau: Tĩnh mạch co thắttừng đoạn, xuất huyết võng mạc và ánh đồng tử hồngkhông đều Bạn nghĩ đến bệnh gì ?
A Tắc động mạch trung tâm võng mạc
B Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc
C Viêm hoàng điểm
D Bệnh Eales (xuất huyết dịch kính)
E Bong võng mạc
370 Khi khám mắt, có các dấu hiệu sau: Thị lực giảm, thịtrường thu hẹp và võng mạc thoái hóa hình tế bào xương.Bạn nghĩ đến bệnh gì ?
A Viêm màng bồ đào
B Viêm thị thần kinh
C Viêm hoàng điểm
D Bệnh thoái hóa sắc tố võng mạc
E Bệnh Glôcôm
371 Khi khám mắt, có các dấu hiệu: Bệnh nhân nhìn hình biến dạng, thị trường thu hẹp và ánh đồng tử hồng không đều Bạn nghĩ đến chẩn đoán nào ?
Trang 20372 Võng mạc thoái hóa hình tế bào xương là triệu chứngđặc hiệu của bệnh?
A Viêm hoàng điểm
B Viêm gai thị
C Bong võng mạc
D Viêm màng bồ đào
E Bệnh thoái hóa sắc tố võng mạc
373 Xuất huyết võng mạc dịch kính là triệu chứng đặc hiệucủa bệnh?
A Tắc động mạch trung tâm võng mạc
B Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu
C Viêm gai thị
D Bệnh Eales
E Tất cả đều đúng
374 Bệnh lý nào dưới đây thường gây giảm thị lực đột
D Thường gặp ở bệnh nhân cao huyết áp
E Tất cả các câu trả lời trên đều không phù hợp
376- Một bệnh nhân cận thị, sau một chấn thương ở mắt cócác triệu chứng: giảm thị lực đột ngột, có dấu hiệu ruồibay và chớp sáng Chẩn đoán nào sau phù hợp nhất ?
A Tắc động mạch trung tâm võng mạc
B Tắc tỉnh mạch trung tâm võng mạc
C Bong võng mạc
D Viêm thị thần kinh cấp
E Xuất huyết tái phát ở người trẻ
Trang 21377- Bệnh lý nào dưới đây thường không gây giảm thị lực:
A Viêm kết mạc cấp
B Viêm giác mạc cấp
C Viêm màng bồ đào cấp
D Glôcôm góc mở
E Tất cả các bệnh trên đều làm giảm thị lực
378- Một bệnh nhân: Thị lực giảm đột ngột, đau nhức sâu ởhốc mắt, khám mắt không phát hiện triệu chứng bệnh lýnào (kể cả soi đáy mắt ).Bệnh nào sau đây là phù hợp nhất?
A Cơn glôcôm cấp
B Viêm loét giác mạc
C Viêm màng bồ đào
D Viêm thị thần kinh hậu nhãn
E Bong võng mạc
379- Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh Eales ?
A Xuất huyết dịch kính tái phát
B Thường xuất hiện ở người già
C Có thể liên quan đến bệnh lao
D Dễ gây biến chứng bong võng mạc
E Cần đeo kính phân kỳ
381 Giảm thị lực đột ngột có thể gặp trong
A Loạn thị
B Viêm giác mạc
C Thoái hóa hoàng điểm tuổi già
D Nhiễm độc rượu gây viêm thị thần kinh
E Đục thể thủy tinh bệnh lý
382 Tắc động mạch trung tâm võng mạc có thể gây
A Giảm thị lực đột ngột
B Thường gặp ở một mắt
C Đồng tử dãn phản xạ kém
D Võng mạc phù trắng
E Tất cả các triệu chứng trên