1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn công nghệ CNC

6 1,5K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CNC program author: §inh Phó Cêng... Hình vẽ bài 3A B BAI 3 CNC program name: Lập chơng trình gia công NC cho phay.. CNC program author: Đinh Phú Cờng... CNC program author: Đinh Phú Cờn

Trang 1

Bµi tËp lín c«ng nghÖ CNC

A

D

B

C

H×nh vÏ bµi 1

Bµi 1

CNC program name: LËp ch¬ng tr×nh gia c«ng NC cho phay vµ tiÖn

CNC program author: §inh Phó Cêng

[Billet X120 Y100 Z35;

[Edgemove X0 Y0 Z0;

[Tooldef T01 D4 Z0;

T02 D3 Z0;

P0001 ;

G21 ;

G91 G28 X0 Y0 Z0;

M06 T01 ;

G90 G00 X60 Y22 Z10 S2000 M03 ;

G01 Z-2 F70;

G02 X32 Y50 I28 J0 F50;

G00 Z10 M05;

Trang 2

G00 X88 Y50 M03;

G01 Z-2 F50;

G03 X60 Y78 I0 J-28 F50;

G00 Z10 M05;

G91 G28 X0 Y0 Z0;

M06 T05;

G90 G00 X60 Y62,5 Z10 S2000 M03;

G01 Z-2 F70;

G02 X60 Y62,5 I0 J-12,5 F50;

G00 Z10 M05;

G91 G28 X0 Y0 Z0;

M06 T02;

G90 G00 X60 Y71,4 Z10 S2000 M03;

G01 Z-3 F70;

X81,4 Y50;

X60 Y71,4;

X39,4 Y50;

X60 Y71,4;

G00 Z10 M05 ;

G91 G28 X0 Y0 Z0;

M30;

Trang 3

Hình vẽ bài 3

A

B

BAI 3

CNC program name: Lập chơng trình gia công NC cho phay

CNC program author: Đinh Phú Cờng

[Billet X60 Y100 Z28; {khai báo kích thớc phôi dài 60 rộng 100 dày 28} [Edgemove X0 Y0 Z0; {Toạ độ gốc là 0,0,0}

[Tooldef T01 D2 Z0; {Dao một có đờng kính là 2mm}

T02 D3 Z0; {Dao một có đờng kính là 3mm}

P0002; {Số hiệu chơng trình}

G21; {Chọn đơn vị hệ mét}

G91 X0 Y0 Z0; {Di chuyển về điểm gốc}

M06 T01 S2000 M03; {Thay dao 1 và chạy với tốc độ 2000 v/p}

G90 G00 X11 Y50 Z10;{Di chuyển tơng đối tới toạ độ (11,50,10) }

G01 Z-2 F70; {Cắt sâu 2mm với lợng tiến dao là 70mm/p}

G02 X11 Y50 I19 J0 F50;{Cắt theo chiều kim đồng hồ một đờng tròn có bán kính 19 mm}

G00 Z10 M05; {lùi dao ra 10mm và ngừng quay}

G91 G28 X0 Y0 Z0; {Dịch chuyển về điểm gốc}

M06 T02 S2500 M03; {Thay dao 2 và quay với tốc độ 2500 v/p}

Trang 4

G90 G00 X20 Y37,5 Z10 ;{Di chuyển tơng đói tới điểm (20,37.5,10) } G01 Z-2 F70; {Cắt sâu 2mm với lợng tiến dao là 70mm/p} Y62,5; {Di chuyển dọc tới toạ độ Y = 62,5}

X40; {Di chuyển ngang tới toạ độ X = 40}

Y37,5; {Di chuyển dọc tới toạ độ Y = 37,5}

X20; {Di chuyển ngang tới toạ độ X = 20}

X40 Y62,5; {Di chuyển chéo tới toạ độ X = 20 Y = 62,5} X20; {Di chuyển ngang tới toạ độ X = 20}

X40 Y37,5; {Di chuyển chéo tới toạ độ X = 40 Y = 37,5} G00 Z10 M05; {lùi dao ra 10 mm rồi dừng quay}

G91 G28 X0 Y0 Z0; {dịch chuyển về điểm gốc}

M30; {ngừng hoạt động toàn máy}

BAI 2

Hình vẽ bài 2

CNC program name: Lập chơng trình gia công NC cho máy tiện

CNC program author: Đinh Phú Cờng

[Billet X40 Z600;

[Tooldef T01;

T02;

T0001;

G99 S2500 M03;

G28 U0 W0;

M06 T01;

G00 X41 Z2;

G01 X-1 Z0 F0,2;

G00 X38 Z2;

Trang 5

G01 Z-55 F0,2;

G00 Z2;

G01 X35;

G01 Z-50 F0,2;

G00 Z2;

X20;

G01 Z-35 F0,2;

G03 X30 Z-40 R5 F0,1 S1500;

G00 Z2;

X16;

G01 Z0 F0,2;

G01 X20 Z-20 F0,1 S1500;

G00 X41 Z2 M05;

G28 U0 W0;

M06 T02 S1500 M03;

G00 X0 Z2;

G01 Z-30 F0,1;

G00 Z2 M05;

G28 U0 W0;

M30;

BAI 4

CNC program name: Lập chơng trình gia công NC cho máy tiện

CNC program author: Đinh Phú Cờng

[Billet X25 Z50;{khai báo kích thớc phôi đờng kính 25mm dài 50mm} [Tooldef T01 ; {dao 1 tiện}

T03 ; {dao 3 cắt đứt}

T0001 ; {số hiệu chơng trình}

G21 G99 S2500 M3; {đơn vị hệ mét dao chay với tốc độ 2500 vong/phút} G28 U0 W0 ; {toạ độ điểm gốc}

M06 T01; {thay dao 1}

G00 X26 Z2; {đa dao tới vị trí X = 26 Z = 2}

G01 Z-1 Z0 F0,2; {chuyển động cắt sâu 1mm với lợng tiến dao 0.2mm} G00 X24 Z2; {di chuyển tới vị trí X = 24 Z = 2}

G01 Z-30 F0,2;{chuyển động cắt dọc theo phơng Z với lợng tiến dao

0,2mm}

G00 Z2;{chạy dao không cắt tới toạ độ X = 22, Z = 2}

X22;

G01 Z-20 F0,2; {Cắt theo phơng Z = -20 lợng tiến dao là 0,2 mm/vòng} G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 20, Z = 2}

X20;

G01 Z-20 F0,2; { Cắt theo phơng Z = -20 lợng tiến dao là 0,2 mm/vòng } G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 18, Z = 2}

X18;

G01 Z-20 F0,2; { Cắt theo phơng Z = -20 lợng tiến dao là 0,2 mm/vòng } G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 16, Z = 2}

X16;

G01 Z2; { Cắt theo phơng Z = 2, sau đó cắt theo phơng X = 16 }

X16;

G01 Z-20 F0,2; { Cắt theo phơng Z = -20 lợng tiến dao là 0,2 mm/vòng }

Trang 6

G03 X24 R4 S1500 F0,1; {Cắt ngợc chiều kim đồng hồ một phần t cung tròn bán kính 4, tốc độ 1500 vòng/phút lợng tiến dao là 0,1mm/v}

G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 14, Z = 2}

X14;

G01 Z-10 F0,1; { Cắt theo phơng Z = -10 lợng tiến dao là 0,1 mm/vòng } G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 12, Z = 2}

X12;

G01 Z-10 F0,1; { Cắt theo phơng Z = -10 lợng tiến dao là 0,1 mm/vòng } G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 10, Z = 2}

X10;

G01 Z-10 F0,1; { Cắt theo phơng Z = -10 lợng tiến dao là 0,1 mm/vòng } G00 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 8, Z = 2}

X8;

G01 Z-10 F0,1; { Cắt theo phơng Z = -10 lợng tiến dao là 0,1 mm/vòng } G02 X16 Z-14 I4,0 K0 F0,1 S1500; {Cắt xuôi chiều kim đồng hồ môt phần

t cung tròn với tốc độ 1500 v/p lợng tiến dao 0,1 mm/v}

G00 X26 Z2 M05; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 26, Z = 2 và dừng trục chính}

G28 U0 W0; {lùi dao về gốc}

M06 T03 S1500 M03; {thay dao T03 quay trục chính với tốc độ 1500 v/p} G00 X26 Z2; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 26, Z = 2}

Z-30; { chạy dao không cắt tới toạ độ Z = -30}

G01 X-1; {cắt cắt sâu 1mm}

G00 X26; { chạy dao không cắt tới toạ độ X = 26, Z = 10}

Z10;

M05; {Dừng quay trục chính}

G28 U0 W0; {lùi dao về gốc}

M30; {Ngừng máy}

Hình vẽ bài 4

Ngày đăng: 14/04/2015, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bài 1 - Bài tập lớn công nghệ CNC
Hình v ẽ bài 1 (Trang 1)
Hình vẽ bài 3 - Bài tập lớn công nghệ CNC
Hình v ẽ bài 3 (Trang 3)
Hình vẽ bài 2 - Bài tập lớn công nghệ CNC
Hình v ẽ bài 2 (Trang 4)
Hình vẽ bài 4 - Bài tập lớn công nghệ CNC
Hình v ẽ bài 4 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w