Bµi 1: CÇn gia c«ng trªn m¸y CNC DENFORD mét chi thiÕt cã d¹ng tÊm ph¼ng nh h×nh vÏ víi c¸c ®iÒu kiÖn sau: Ph«i chÊt dÎo(Plastic) còng ®• ®îc gia c«ng ®¹t kÝch thíc 96x96x25 mm, h×nh cÇu thñ bãng ®¸ c¾t s©u 2mm. H•y lËp ch¬ng tr×nh NC ®Ó gia c«ng chi tiÕt theo quy ®Þnh cña hÖ DENFORD. Denford Machine Tools _ FUNUC Turning CNC Listing CNC Program name : CNC program author : An other ; Billet X96Y96 Z25 Tooldef T01 D5 Z0; T02 D10.5 Z0; P0001; G21; G91 G28 X0 Y0 Z0; M06 T01; M03 S2500; G90 G00 X10 Y11 Z30; G01 Z2 F0.2; X39 Y40; G00 Z10; X32 Y46; G01 Z2 F0.2; X15 Y29; G00 Z10; X15 Y66; G01 Z2 F0.2; X52; X40.5 Y54.5; X47 Y48; X57.5 Y66; G03 X52 Y66 R12 S1500 F0.1; G01 X43.25 Y51.25 F0.2; X57 Y63.5; X62.5; X74.5 Y51.5; X58 Y35; G00 Z10;
Trang 1Bài tập lớn công nghệ CNC.
Bài 1: Cần gia công trên máy CNC- DENFORD một chi thiết có dạng tấm
phẳng nh hình vẽ với các điều kiện sau: Phôi chất dẻo(Plastic) cũng đã đợc gia công đạt kích thớc 96x96x25 mm, hình cầu thủ bóng đá cắt sâu 2mm Hãy lập chơng trình NC để gia công chi tiết theo quy định của hệ DENFORD.
Denford Machine Tools _ FUNUC Turning CNC Listing
CNC Program name :
CNC program author : An other ;
[Billet X96Y96 Z25
[Tooldef T01 D5 Z0;
T02 D10.5 Z0;
P0001;
G21;
G91 G28 X0 Y0 Z0;
M06 T01;
M03 S2500;
G90 G00 X10 Y11 Z30;
G01 Z-2 F0.2;
X39 Y40;
G00 Z10;
X32 Y46;
G01 Z-2 F0.2;
X15 Y29;
G00 Z10;
X15 Y66;
G01 Z-2 F0.2;
X52;
X40.5 Y54.5;
X47 Y48;
X57.5 Y66;
G03 X52 Y66 R12 S1500 F0.1;
G01 X43.25 Y51.25 F0.2;
X57 Y63.5;
X62.5;
X74.5 Y51.5;
X58 Y35;
G00 Z10;
M05
G91 G28 X0 Y0 Z0;
M06 T02;
G90 G00 X32 Y11;
G01 Z-2 F0.2;
G00 Z10;
X57.25 Y76;
G01 Z-2 F0.2;
Z10;
G91 G28 X0 Y0 Z0;
G30;
Trang 2Bài 2;
Hãy giải thích chơng trình gia công CNC – DENFORD có số hiệu DENFORD có số hiệu T0003 và vẽ chi tiết gia công ứng với chơng trình.
Denford Machine Tools _ FUNUC Turning CNC Listing
CNC Program name :
CNC program author : An other ;
[Billet X25 Z50; Khai báo phôi có kích thớc 25mm; l = 50 mm
[Tooldef T01 T03; Khai báo dao (gồm 2 dao; Dao tiện thờng
T01 và dao cắt đứt T03) T0003; Tên chơng trình gia công T0003
G21; Khai báo dữ liệu đầu vào tính theo hệ mét
G99 S2500 M03; Đa dao trở về điểm gốc R trong chu trình , tốc độ trục
chính 2500v/phút, trục chính quay theo thuận chiều kim
đồng hồ
G28 U0 W0; Đa dao trở về điểm gốc máy
M06 T01; Thay dao tự động , thay dao T01
G00 X26 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến toạ độ X26 Z2
G01 X-1 Z0 F0.2; Tiện xén mặt đầu
G00 X24 Z2 ; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X24 Z2
G01 Z-30 F0.2 ; Chuyển động cắt theo đờng thẳng đến toạ độ Z-30
với lợng chạy dao 0,2 mm/vòng
G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ Z2
X22; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X22
G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy
dao 0.2mm/vòng đến điểm X22 Z-20
G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X22 Z2
X20; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X20 Z2
G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.2mm/vòng đến điểm X20 Z-20
G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 20 Z2 ,
X18; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X18 Z2,
G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.2mm/vòng đến điểm X18 Z-1,
G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X18 Z2,
X16; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X16 Z2 ,
G01 Z-20 F0.2; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.2mm/vòng đến điểm X16 Z-20
G03 X24 Z-24 R4 S1500 F0.1; Nội suy theo cung tròn theo chiều ngợc chiều kim đồng hồ bán kính R4 tốc độ quay trục chính
n= 1500v/phút lợng chạy dao 0.1mm/vòng
G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X24 Z2
X14; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 14Z2
G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy
dao 0.1mm/vòng đến điểm X14 Z-10
G00 Z2; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X14 Z2
X12; Chay dao nhanh không cắt đến toạ độ X12 Z2
Trang 3G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.1mm/vòng đến điểm X12 Z-10
G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X 12 Z2 ,
X10; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X10 Z2,
G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.1mm/vòng đến điểm X10 Z-10,
G00 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X10 Z2,
X8; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X8 Z2 ,
G01 Z-10 F0.1; Chạy dao gia công theo đờng thẳng với lợng chạy dao 0.1mm/vòng đến điểm X8 Z-10
G02 X16 Z-24 R4 S1500 F0.1; Nội suy theo cung tròn theo chiều ngợc chiều kim đồng hồ bán kính R4 tốc độ quay trục chính
n= 1500v/phút lợng chạy dao 0.1mm/vòng
G00 X26 Z2 M05; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z2,
Dừng quay trục
G28 U0 W0; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm gốc của máy
M06 T03 S1500 M03; Thay dao tự động , dao cắt đứt T03 ,tốc độ quay trục chính 1500v/phút theo chiều kim đồng hồ
G00 X26 Z2; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z2,
Z-30; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z – DENFORD có số hiệu 30 ,
G01 X-1; Chuyển động chạy dao cắt đứt chi tiết
G00 X26; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z -30
Z10; Chạy dao nhanh không cắt đến điểm X26 Z10
M05; Ngừng quay trục chính
G28 U0 W0; Trở về điểm gốc máy
M30; Kết thúc chơng trình gia công
Vẽ chi tiết gia công ứng với ch ơng trình