1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương luật chính sách môi trường

25 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 57,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Anh (chị) hãy trình bầy lịch sử ra đời luật môi trường quốc tế? Khái niệm luật quốc tế? Nguồn của luật quốc tế? • Lịch sử ra đời của luật quốc tế. Hội nghị Stockholm của liên hợp quốc về bảo vệ con người là hội nghị đầu tiên về vấn đề môi trường với sự tham gia của 113 quốc gia diễn ra từ ngày 5=>1661972 các quốc gia đã thống nhất khẳng định vệc bảo vệ môi trường là vấn đề quan trọng tác động đến hạnh phúc của mọi người và pát triển kinh tế trên toàn thế giới.

Trang 1

Đề cương luật chính sách môi trường.

luật quốc tế? Nguồn của luật quốc tế?

 Lịch sử ra đời của luật quốc tế

- Hội nghị Stockholm của liên hợp quốc về bảo vệ con người là hội nghị đầu

tiên về vấn đề môi trường với sự tham gia của 113 quốc gia diễn ra từ ngày5=>16/6/1972 các quốc gia đã thống nhất khẳng định vệc bảo vệ môitrường là vấn đề quan trọng tác động đến hạnh phúc của mọi người và páttriển kinh tế trên toàn thế giới

- Hội nghị đã thông qua tuyên bố Stockholm về môi trường và con người

gồm 26 nguyên tắc và quyết định lấy gày 5/6 hàng năm là ngày môitrường thế giới

- 3=>14/6/1992 với sự tham gia của 179 quốc gia hội nghị Riodejanerio với

chủ đề MT và phát triển thông qua bản tuyên bố rio và trương trình nghị

sự 21 bản tuyên bố Rio công nhận khái niệm phát triển bên vững

 Khái niệm luật quốc tế

- Luật QT về BVMT là tổng hợp các nguyên tắc, qui phạm cơ bản và đặc

thù của LQT điều chỉnh hoạt động của các quốc gia trong phong ngừa,giảm bớt và xóa bỏ khắc phục những thiệt hại, tác hại do các nguồn gây rađối với môi trường tự nhiên của các nước và môi trường ngoài phạm viquyền, tài sản quốc gia

 Nguồn luật quốc tế:

- Điều ước quốc tế là nguồn chủ yếu của luật QT về BVMT điều ước quốc

tế là văn bản pháp lý quốc tế biểu hiện sự thỏa thuận ý trí của các chủ thểluật quốc tế trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng nhằm ổn định thay đổi hoặcchấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với nhau trong các lĩnh vực hợp tác quốc

tế phù hợp với các qui tắc cơ bản của luật quốc tế điều ước còn có tên gọikhác là hiệp ước, công ước, hiệp đinh…

Trang 2

- Công ước QT là vawbn bản QT ghi rõ những việc cần tuân theo và những

việc bị cấm thi hành lien quan đến một lĩnh vực nào đó do một nhóm nướcthỏa thuận và cam kết thực hiện nhằm tạo ra tiếng nói chung, sự thốngnhất về hoạt động và sự hợp tác trog các thành viên TrênTG có khoảng

300 công ước BVMT

- Tập quán QT về BVMT Là việc thừa nhận, áp dụng các tập quán, thói

quen ứng sử trong lĩnh vực môi trường đc hình thành lâu đời giữa các quốcgia trong một khu vực nhất định

- Phán quyết của các cơ quan tài phán quốc tế: gồm các bản án quyết định

của tòa án quốc tế quyết định giải quyết tranh chấp QT của trung tâm trọngtài QT khi giải quyết tranh chấp QT về MT Tuy nhiên đây cũng không lànguồn chủ yếu vì chỉ có một số ít quốc gia thừa nhận và áp dụng hình thứcnày

- Các vb có tính chất khuyến nghị: như các vb của tổ chức lien chính phủ

VD Tuyên bố Sockholm về MT và con người

Câu 2 Anh (chị) hãy trình bầy hiểu biết của mình về nghị định thư Kyoto

- Đc thông qua tại Kyoto Nhật bản ngày 11/12/1995 và chính thức có hiệu

lực ngày 16/2/2005

- Hiện nay có gần 200 quốc gia đã phê chuẩn và VN đã phê chuẩn vào

25/9/2002

- Mục tiêu: cắt giảm khí nhà kính mang tính bắt buộc đối với các nước pt

- Nội dung: cắt gảm khí CO2, CH4, N2XO, HFO3, SF6, PEC3

+ Nhóm các nước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc pt: sẽ ph i tuân theo các cam k t c t gi m khí gâyải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây ắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

hi u ng nhà kính và bu c ph i có b n l trình l trình thứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ường xuyênng xuyên

v các ho t đ ng c t gi m khí th i b ng các phuoeng th c: c t gi mạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ằng các phuoeng thức: cắt giảm ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

th c t , mua bán h n ng ch phát th i khí nhà kính ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

+ nhóm các nước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc đang pt: không ch u rang bu c c a các nguyên t cịu rang buộc của các nguyên tắc ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ủa các nguyên tắc ắt giảm khí gây

ng s nh các n c pt nh ng có th tham gia vào tr ng trình cứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ư ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ư ể tham gia vào trương trình cơ ương trình cơ ơng trình cơ

Trang 3

Câu 3 Anh (chị) hãy trình bầy hiểu biết của mình về Công ước buôn bán quốc tế các loài động thực vật hoang dã bị nguy cấp (CITES)

- Công ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc Cites là công ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc v buôn bán qu c t các loài đ ng th cốc tế các loài động thực ết cắt giảm khí gây ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính

v t hoang dã b nguy c p đật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ịu rang buộc của các nguyên tắc ấu phát triển sạch ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcc thông qua năm 1973 có hi u l cực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính 1/7/1975

- VN tr thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994

- M c tiêu: qu n lý vi c buôn bán qu c t các loài ĐTV b nguyục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ốc tế các loài động thực ết cắt giảm khí gây ịu rang buộc của các nguyên tắc

c p( không c m vi c săn b n, không đi u ch nh vi c phá v n i cấu phát triển sạch ấu phát triển sạch ắt giảm khí gây ỉnh việc phá vỡ nơi cư ỡ nơi cư ơng trình cơ ưtrú c a các loài đó.ủa các nguyên tắc

- N i dung: c m buôn bán QT các loài đ ng th c v t hoang dã có nguyộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ấu phát triển sạch ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực

c tuy t ch ng( thu c ph l c 1 c a công ơng trình cơ ủa các nguyên tắc ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ủa các nguyên tắc ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc)

+ các qu c gia ph i th c hi n các bi n pháp nh x ph t vi c buônốc tế các loài động thực ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ư ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảmbán, l u tr các v t m u (là b t kỳ Đ,TV nào dù còn s ng hay đã ch t)ư ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ấu phát triển sạch ốc tế các loài động thực ết cắt giảm khí gây

t ch thu ho c tr l i nịu rang buộc của các nguyên tắc ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc xu t kh u các v t m u b thu gi cho cácấu phát triển sạch ẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ịu rang buộc của các nguyên tắc ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết)

c quan có th m quy n qu n lý.ơng trình cơ ẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

Câu 4 Anh (chị) hãy trình bầy hiểu biết của mình Công ước về đa dạng sinh học.

- L ch s ký k t: đc thông qua t i h i ngh thịu rang buộc của các nguyên tắc ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ịu rang buộc của các nguyên tắc ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcng đ nh v môi truongfỉnh việc phá vỡ nơi cư

và pt do lien h p qu c t ch c năm 1992 t i Rio De Janeiro và chínhợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ốc tế các loài động thực ổ chức năm 1992 tại Rio De Janeiro và chính ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm

th c có hi u l c t 29/12/1993 đ n nay có 170 qu c gia tham gia vàoứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ừ 29/12/1993 đến nay có 170 quốc gia tham gia vào ết cắt giảm khí gây ốc tế các loài động thựccông ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc

- Vn phê chu n 1/11/1994ẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các

- M c tiêu c a công ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ủa các nguyên tắc ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc: b o t n DDSH s d ng b v ng các thànhải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết)

ph n c a DDSH, chia s công b ng và bình đ ng các l i ích thu đẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ủa các nguyên tắc ẻ công bằng và bình đẳng các lợi ích thu được ằng các phuoeng thức: cắt giảm ẳng các lợi ích thu được ợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcc

t vi c khai thác và s d ng tài nguyên sinh h c.ừ 29/12/1993 đến nay có 170 quốc gia tham gia vào ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ọc

Trang 4

+ b t bu c các d án có kh năng làm nh hắt giảm khí gây ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994ng đ n DDSH ph iết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

th c hi n báo cáo đánh giá tác đ ng mtực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên

+ các qu c gia có trách nhi m thông tin cho các qu c gia khác v tácốc tế các loài động thực ốc tế các loài động thực

h i x u có nh hueongr đ n DDSH.ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ấu phát triển sạch ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây

Câu 5 Anh (chị) hãy trình bầy hiểu biết của mình Công ước về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng đặc biệt như là nơi cư trú của loài chim nước (Ramsar)

- Công ước RAMSAR thông qua 2/2/1971 tại RAMSAR-Iran có hiệu lực

21/12/1975, VN đã đăng ký và phê chuẩn 20/9/1989

- Khái niệm: vùng đất ngập nước là vùng đầm lầy, sình lầy, vùng than bùn

hoặc vùng ngập nước

- Các vùng đất ngập nước ven biển bao gồm các bãi đá, san hô ngầm, các

đảo san hô, cửa sông ở đồng bằng, môi trường lầy, vùng đất ngập nước, bờsông

- Chức năng sinh thái của vùng đất ngập nước: là nơi để điều hòa các chế độ

nước và là nơi cư trú của hệ động thực vật đặc trưng đặc biệt là loài chimnước,

- Mục tiêu của công ước: bảo tồn, sử dụng một cách hợp lý và thích đáng cá

vùng đất ngập nước với mục đích ngăn chặn quá trình xâm lấn ngày càngtang vào các vùng đất ngập nước cũng như sự mất đi của chúng ở thờiđiểm hiện nay cũng như trong tương lai, công nhận chức năng sinh tháihọc nền tảng của các vùng đất ngập nước và các giá trị giải trí,văn hóa,

KH và KT của chúng

- Nd chính:

+ các quốc gia tham gia vào công ước có ngĩa vụ chỉ định các khu vựcngập nước trong phạm vi lãnh thổ của mình để đưa và danh mục các vùngđất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế

+ các quốc gia tham gia công ước có nghĩa vụ quản lý, bảo vệ các vùng đấtngập nước đã đăng ký

Trang 5

+ các quốc gia có nghĩa vụ xây dựng và thực hiện qui hoạch của mìnhnhằm bảo vệ các vùng đất ngập nước đã đưa vào danh mục.

+ các quốc gia có trách nhiệm xậy dựng chính sách hệ thống pháp luậtquốc gia về bảo vệ các vùng đất ngập nước bằng cách tang cườn tuyêntruyền

+ các quốc gia có trách nhiệm hợp tác và tư vấn lẫn nhau trong việc thựchiện công ước, đặc biệt đối với vùng đất ngập nước chung, các hê thốngnước chung , các loài động thực vật cư trú vượt ra ngoài lãnh thổ của vùngquốc gia thành viên

Câu 6: Ô nhiễm môi trường là gì? Có các loại ô nhiễm nào? Trình bầy những tác hại của ô nhiễm môi

trường? Tiêu chuẩn môi trường là gì? (Được quy định như thế nào trong luật BVMT)

gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

thải rắn, ô nhiễm hóa chất độc, ô nhiễm chất phóng xạ , ô nhiễm tiếng ồn, ô nhiễm sóng, ô nhiễm ánh sáng…

- Biến đổi khí hậu toàn cầu ->thời tiết thay đổi => Thiên tai lũ lụt gó bão, hỏa hoạn…

- Trái đất nóng dần lên -> Băng tan, nước biển dâng cao,thu hẹp diện tích đất liền - nhiễm môi trường sẽ làm suy thoái môi trường,gây ra sự thay đổi về chất lượng,số lượng của môi trường.Gây ảnh hưởng xấu tới cuộc sống(sức khỏe)con người,và sự phát triển của sinh vật

- suy giảm tầng ô zôn, suy giảm đa dạng sinh học…

- "Tiêu chuẩn môi trường là những chuẩn mức, giới hạn cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để

quản lý môi trường" (Theo Luật BVMT Việt Nam)

Cơ cấu của hệ thống tiêu chuẩn môi trường bao gồm các nhóm chính sau:

Những quy định chung.

Tiêu chuẩn nước, bao gồm nước mặt nội địa, nước ngầm, nước biển và ven biển, nước thải v.v

Tiêu chuẩn không khí, bao gồm khói bụi, khí thải (các chất thải) v.v

Tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ đất canh tác, sử dụng phân bón trong sản xuất nông nghiệp.

Tiêu chuẩn về bảo vệ thực vật, sử dụng thuốc trừ sâu, diệt cỏ.

Tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ các nguồn gen, động thực vật, đa dạng sinh học.

Trang 6

Tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, các di tích lịch sử, văn hoá.

Tiêu chuẩn liên quan đến môi trường do các hoạt động khai thác khoáng sản trong lòng đất, ngoài biển v.v

CÂU 7: Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và các cấp độ bảo vệ môi trường Các biện pháp bảo vệ môi trường?

chúng ta Môi trường cung cấp cho ta rất nhiều thứ như nước, oxi, nước không khí, đất đai, để chúng ta phát triển sự nghiệp của mình Môi trường cũng là nơi cung cấp các nhu cầu về tài nguyên cho con người như đất, đá, tre, nứa, tài nguyên sinh vật

Tất cả các tài nguyên này đều do môi trường cung cấp và giá trị của tài nguyên phụ thuộc và mức độ khan hiếm và giá trị của nó trong xã hội - Môi trường là nơi chứa đựng, đồng hóa các chất thải của con người trong quá trình sử dụng các tài nguyên thải vào môi trường Có thể nói môi trường là ngôi nhà của toàn nhân loại Nếu chúng ta không biết bảo vệ môi trường thì cũng đồng nghĩa với mình tự hủy hoại cuộc sống của mình và nó còn ảnh hưởng đến những người xung quanh Vì vậy bảo vệ môi trường là việc làm thiết yếu của mỗi con người trên Trái Đất.

+ Chôn vùi, thải vào đất các chất độc hại quá giới hạn cho phép;

+ Khai thác, kinh doanh các loại thực vật, động vật quý hiếm trong danh mục quy định của Chính phủ; + Nhập khẩu công nghệ, thiết bị không đáp ứng tiêu chuẩn môi trường, nhập khẩu, xuất khẩu chất thải; + Sử dụng các phương pháp, phương tiện, công cụ huỷ diệt hàng loạt trong khai thác, đánh bắt các nguồn động vật, thực vật …

Nên:

+ Phát động mọi người nên có ý thức bảo vệ môi trường

+ Tất cả mọi người cùng nhau chung sức trồng thật nhiều cây xanh

+ Tuyên truyền giải thích cho mọi người hiểu biết về tầm quan trọng của môi trường….

Trang 7

Câu 8 Kiểm soát ô nhiễm môi trường, Suy thoái môi trường, sự cố môi trường

là gì? Nguyên nhân của suy thoái môi trường, sự cố môi trường? Các hình thức pháp lý của kiểm soát ô nhiễm môi trường

- Kiểm soát môi trường là tổng hợp các hoạt động của , của các tổ chức và các

cá nhân nhằm loại trừ hạn chế những tác động xấu đối với môi trường, phòngngừa ô nhễm mt, khắc phục xử lý hậu quả do ô nhiễm môi trường gậy nên

Suy thoái môi trường là s suy gi m v ch t lực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ấu phát triển sạch ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcng và s lốc tế các loài động thực ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcng c a thành ph nủa các nguyên tắc ầnmôi trường xuyênng, gây nh hải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994ng x u đ i v i con ngấu phát triển sạch ốc tế các loài động thực ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ường xuyêni và sinh v t ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ( theo kho n 7ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

đi u 3 lu t BVMT năm 2005)ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực

- S c môi trực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ốc tế các loài động thực ường xuyênng là tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trình ho tết cắt giảm khí gây ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ủa các nguyên tắc ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm

đ ng c a con ngộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ủa các nguyên tắc ường xuyêni ho c bi n đ i th t thặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ết cắt giảm khí gây ổ chức năm 1992 tại Rio De Janeiro và chính ấu phát triển sạch ường xuyênng c a t nhiên, gây ôủa các nguyên tắc ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính nhi m, suy thoái ho c bi n đ i môi trễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ết cắt giảm khí gây ổ chức năm 1992 tại Rio De Janeiro và chính ường xuyênng nghiêm tr ngọc .( kho n 8 đi uải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây3)

 Nguyên nhân của suy thoái môi trường, sự cố mt

- Ô nhiễm mt là hậu quả của hành vi thải vào mt các chất gây ô nhiễm, chất độc

hại, làm bẩn, làm ô nhiễm các thành phần của mt

- Suy thoái mt là hậu quả của hành vi sử dụng, khai thác quá mức các thành

phần cảu mt, làm suy giảm, cạn kiệt nguồn tài nguyên

 Các hình thức pháp lý của kiểm soát Ô nhiễm mt

- Quy hoạch , kế hoạch hóa việc bvmt ( gọi tắt là quy hoạch mt)

+ quy hoạch mt là quá trình sd có hệ thống các kiến thức khoa học để xâydựng các chính sách và biện pháp trong sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ

mt nhằm định hướng các hoạt động pt trong khu vực đảm bảo mục tiêu pháttriển bền vững

- Ban hành và áp dụng hệ thống tiêu chuẩn mt

Trang 8

Nghĩa vụ nộp phí BVMT đối với nước thải trong các trường hợp sau: nước xả ra từcác nhà máy thủy điện,nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất kinh doanh,nước biển dùng để sản xuất muối xả ra, nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bànđang được nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kt-

xh, nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch,nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thô, gồm các xã thuộc biêngiới, miền núi, vùng sâu, vùng xa, các xã không thuộc đô thị đặc biệt, đô thị loạiI,II,III,IV,V

Câu 10 Anh (chị) hãy trình bầy nội dung cơ bản của pháp luật về kiểm soát suy thoái đất?

ND:

1 Những quy định pháp luật về các hoạt động làm tăng khả năng sinh lợi của đất dưới góc độ MT

 Việc sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nhằm hạn chế tình trạng suy thoai và ô nhiễm tài nguyên đất

 Các hoạt động đầu tư lao động, tiền vốn và áp dụng các thành tựu mới vào việc làm tăng hiệu quả sử dụng đất

 Việc bảo vệ , cải tạo đất trong khi thực hiện các hoạt động trên đất, phục hồi khi có suy thoái và ô nhiễm đất xảy ra

2 Pháp luật xác định các hành vi bị nghiêm cấm trong khi tiến hành các hoạt động trên đất

3 Những quy định liên quan đến việc sử dụng các loại hoá chất và chế phẩm vi sinh trên đất

4 Các cơ quan quản lí nhà nước về kiểm soát suy thoái tài nguyên đất

Câu 11 Anh (Chị) hãy phân tích những ảnh hưởng từ các hoạt động của con người tới tài nguyên đất?

 Tác động của nền nông nghiệp hiện đại

- Ho t đ ng khai thác khoáng s n phát tri n công-nông- ng nghi p –duạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ể tham gia vào trương trình cơ ư

l ch ịu rang buộc của các nguyên tắc

- Tác đ ng đ u tiên ph i k đ n là vi c ti n hành các ho t đ ng nôngộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ần ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ể tham gia vào trương trình cơ ết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyênnghi p theo hước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyng thi u b n v ng, khai thác đ t đai m t cách ki t quết cắt giảm khí gây ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ấu phát triển sạch ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên

đ trể tham gia vào trương trình cơ ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyc m t thu đc s n lắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ược thông qua năm 1973 có hiệu lựcng nông nghi p m c cao nh t mà khôngở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ấu phát triển sạch

Trang 9

tính đ n kh năng và qui lu t ph c h i ch t dinh dết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ấu phát triển sạch ưỡ nơi cưng c a đ t đ ph của các nguyên tắc ấu phát triển sạch ể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy

v cho m c đích phát tri n nông nghi p lâu dài, b n v ng.ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ể tham gia vào trương trình cơ ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết)

- Vi c xd và th c hi n qui ho ch đ ng ru ng ch a đc nghiêm ng t, còn tùyực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ư ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các

ti n H th ng các công trình th y l i, tốc tế các loài động thực ủa các nguyên tắc ợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyi tiêu ch a thông su t, hư ấu phát triển sạch

th ng đê đi u còn h n ch …ốc tế các loài động thực ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ết cắt giảm khí gây

- S d ng thu c bv th c v t m t cách qua m cử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ốc tế các loài động thực ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên

- S d ng các ch t đi u khi n sinh trử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ấu phát triển sạch ể tham gia vào trương trình cơ ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994ng đ gi m b t s th t thoát mùaể tham gia vào trương trình cơ ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ấu phát triển sạch.màng và thu n l i cho thu ho ch, vi c s d ng các công c kỹ thu t hi nật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực

đ , m r ng m ng lạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâyi t i tiêu đ u có th gây thoái hóa và ô nhi m mtể tham gia vào trương trình cơ ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng

đ t, gây m n hóa ho c chua phèn, phá h y c u trúc đ t…ấu phát triển sạch ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ủa các nguyên tắc ấu phát triển sạch ấu phát triển sạch

 Tác đ ng c a ho t đ ng công nghiêp, ph th i công nghi p và ph th iộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ủa các nguyên tắc ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gâysinh ho tạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm

- Các ph th a cn thết cắt giảm khí gây ỉnh việc phá vỡ nơi cư ường xuyênng làm ô nhi m đ t b i các hóa ch t kl n ngễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ấu phát triển sạch ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ấu phát triển sạch ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các

- Các ngành công nghi p đ u có nguy c gây ô nhi m và suy thoái đ t nhơng trình cơ ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ấu phát triển sạch ưcông nghi p d t,luy n kim đen, luy n than c c ốc tế các loài động thực

- Ngoài ra ch t th i sinh ho t cũng làm suy thoái đ t.ấu phát triển sạch ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ấu phát triển sạch

 Các nhân t khácốc tế các loài động thực

- S gia tang dân s , t c đ đô th hóa, xu t hi n các đi m dân cư ốc tế các loài động thực ốc tế các loài động thực ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ịu rang buộc của các nguyên tắc ấu phát triển sạch ể tham gia vào trương trình cơ ư

- Ngoài ra đ t cũng còn ch u tác đ ng b i các nhân t khác n a nh ôấu phát triển sạch ịu rang buộc của các nguyên tắc ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ốc tế các loài động thực ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ưnhi m d nhi t, do các ch t phóng s …ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ấu phát triển sạch ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm

Câu 12 Anh (chị) cho biết thế nào là rừng? Có mấy loại rừng, đăc điểm và vai trò của từng loại rừng ở Việt Nam? Anh (chị) hãy cho biết kiểm soát suy thoái rừng bằng những cách nào?

 Kn : rừng là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, Đv rừn, vsvrừng và các yếu tố mt khác, trong đó cây gỗ, tre, nứa hoặc hệ thực vật đặctrưng là thành phần chính có độ che phủ của tán rừng từ 0.1 trở lên

 Gồm có 3 loại

- rừng phòng hộ

Trang 10

+ rừng phòng hộ được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bv đất, chốngxói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu góp phần bảo

vệ mt

+ rừng phòng hộ được chia thành các loại: rừng phòng hộ đầu nguồn, rừngphòng hộ chấn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn song, lấp biển, rừngphòng hộ BVMT

- Rừng đặc dụng

+ rừng đặc dụng được sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuẩn hệsinh thái rừng của quốc gia, nguồn gen sv rừng, NCKH, bv di tích lịch sử, vănhóa và danh lam thắng cảnh phục vụ nghỉ ngơ, du lịch, kêt hợp phòng hộ, gópphần BVMT

+ rừng đặc dụng bao gồm: vườn quốc gia, khu bảo tồn tn, khu bv cảnh quan,khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học…

- Rừng sản xuất

+ rừng sx đc sd chủ yếu để kinh doanh gỗ, lâm sản ngoài gỗ còn kết hợpphòng hộ, góp phần BVMT

+ rừng sx gồm: rừng sx là rừng tn, rừng sx là rừng trồng, rừng giống

 Các cách kiểm soát suy thoái rừng

- Kiểm soát suy thoái rung thông qua hoạt động qui hoạch, kế hoạch bảo vệ và

- Kiểm soát suy thoái rừng loại rừng thông qua việc thiết lập hệ thống cơ quan

quản lý, bv rừng từ trung ương đến địa phương

Trang 11

Câu 13 Anh (chị) hãy trình bầy nội dung cơ bản của pháp luật về kiểm soát suy thoái rừng?

ND:

1 Phát luật về hoạt động lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; thống kê theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

2 Pháp luật về hoạt động giao rừng, cho thuê rừng và thu hồi rừng

3 Pháp luật về hoạt động tự kiểm soát suy thoái rừng của chủ rừng

4 Pháp luật về kiểm soát suy thoái động , thực vật rừng hoang dã, quý hiếm

5 Pháp luật về hệ thống cơ quan kiểm soát suy thoái rừng

câu 14 Th nào là khoáng s n? T i sao c n ph i ki m soát ô nhi m ế nào là khoáng sản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ần phải kiểm soát ô nhiễm ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ểm soát ô nhiễm ễm môi khoáng s n ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm

- Kn: Ks đ ược thông qua năm 1973 có hiệu lực c hi u bao g m các tài nguyên trong long đ t, trên m t đ t ể tham gia vào trương trình cơ ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ấu phát triển sạch ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ấu phát triển sạch.

d ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm i d ng nh ng tích t t nhiên, khoáng v t có ích có th r n, th khí, ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ể tham gia vào trương trình cơ ắt giảm khí gây ể tham gia vào trương trình cơ

hi n t i ho c sau này có th đ ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ể tham gia vào trương trình cơ ược thông qua năm 1973 có hiệu lực c khai thác (đi u 3 lu t ks năm 1996; s a ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ

đ i b sung 1 s đi u c a lu t khoáng s n năm 2005) ổ chức năm 1992 tại Rio De Janeiro và chính ổ chức năm 1992 tại Rio De Janeiro và chính ốc tế các loài động thực ủa các nguyên tắc ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

- ki m soát ô nhi m môi tr ể tham gia vào trương trình cơ ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ường xuyên ng trong ho t đ ng khoáng s n là h t s c ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên

c n thi t b i ho t đ ng khoáng s n có nh h ần ết cắt giảm khí gây ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ng r t s u t i mt và đ i ấu phát triển sạch ấu phát triển sạch ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ờng xuyên

s ng con ng ốc tế các loài động thực ường xuyên i.

- theo s li u t ng kê năm 1995 n ốc tế các loài động thực ốc tế các loài động thực ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây c ta có 559 khu khai thác m trong ỏ trong

đó có 108 m phi kim lo i Ngoài ra còm hang tram đi m khai thác t do ỏ trong ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ể tham gia vào trương trình cơ ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính

v t li u xây d ng, thi c, vàng… ật hoang dã bị nguy cấp được thông qua năm 1973 có hiệu lực ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ết cắt giảm khí gây

- tác đ ng tiêu c c c a khai thác m t i môi tr ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ủa các nguyên tắc ỏ trong ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ường xuyên ng và đ i s ng con ng ờng xuyên ốc tế các loài động thực ường xuyên i

là vô cùng l n: ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

+ các vùng khai thác m đ u không có k ho ch hoàn nguyên mt đ t, nên ỏ trong ết cắt giảm khí gây ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ấu phát triển sạch.

đã phá ho i mt đ t, làm tang di n tích đ t tr ng đ i núi tr c, gi m di n ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ấu phát triển sạch ấu phát triển sạch ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ọc ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây tích r ng, gây ra ho t đ ng tr ừ 29/12/1993 đến nay có 170 quốc gia tham gia vào ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ược thông qua năm 1973 có hiệu lực ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 t l sói mòn.

+ ô nhi m không khí, ô nhi m b i ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy

+ ô nhi m môi tr ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ường xuyên ng n ước pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây c,tác đ ng x u t i ch đ th y văn c a khu ọc ấu phát triển sạch ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ết cắt giảm khí gây ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ủa các nguyên tắc ủa các nguyên tắc

v c ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính

Trang 12

- Hi n nay, ho t đ ng khai thác ks cũng đang gây nh h ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ng x u t i mt ấu phát triển sạch ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

đ c bi t trong khai thác than đá x th i kl đ t th i l n ch a có bi n pháp ặc trả lại nước xuất khẩu các vật mẫu bị thu giữ cho các ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ấu phát triển sạch ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ư

s lý ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ

- ho t đ ng khai thác d u khí th m l c đ a và khai thác ks các vùng ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ần ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ịu rang buộc của các nguyên tắc ở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ven bi n đã gây ra nh h ể tham gia vào trương trình cơ ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ưở thành thành viên 121 tham gia vào ngày 20/4/1994 ng x u t i mt bi n ấu phát triển sạch ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ể tham gia vào trương trình cơ

=> ki m soát ô nhi m mt trong ho t đ ng ks không ch nh m b o v các ể tham gia vào trương trình cơ ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ỉnh việc phá vỡ nơi cư ằng các phuoeng thức: cắt giảm ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây tp` mt trong ho t đ ng ks mà còn ph i gi gìn tr l ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ược thông qua năm 1973 có hiệu lực ng, ch t l ấu phát triển sạch ược thông qua năm 1973 có hiệu lực ng ks

v i t cách là 1 tp` mt quan tr ng b o đ m cho s phát tri n c a con ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ư ọc ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ể tham gia vào trương trình cơ ủa các nguyên tắc

ng ường xuyên i.

Câu 15 Tại sao phải kiểm soát ô nhiễm trong hoạt động du lịch? Du khách có trách nhiệm như thế nào trong việc bảo vệ môi trường

 Kiểm soát ô nhiễm trong hoạt động du lịch sẽ:

1 Là cơ sở để bảo vệ một cách hiệu quả nguồn tài nguyên du lịch

2 Tạo điều kiện đảm bảo sự ổn định cho phát triển du lịch

3 Đảm bảo cho phát triển du lịch bền vững

 trách nhiệm du khách trong việc BVMT:

1.tuân thủ nội quy, hướn dẫn về BVMT của khu du lịch

2 vứt rác thải đúng nơi quy định

3 giữ gìn vệ sinh nơi tham quan

4 không đk xâm hại cảnh quan, khu bảo tồn thiên nhiên, di sản tự nhiên, các loài sinh vật tại khu du lịch

Câu 16 th nào là tranh ch p mt? Anh (ch ) hãy phân tích nh ng ế nào là khoáng sản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ấp mt? Anh (chị) hãy phân tích những ị) hãy phân tích những ững nguyên nhân gây ra tranh ch p mt? Anh (ch ) hãy phân tích các ấp mt? Anh (chị) hãy phân tích những ị) hãy phân tích những

nguyên t c c b n trong gi i quy t tranh ch p mt? Anh (ch ) hãy ắc cơ bản trong giải quyết tranh chấp mt? Anh (chị) hãy ơ bản trong giải quyết tranh chấp mt? Anh (chị) hãy ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ế nào là khoáng sản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ấp mt? Anh (chị) hãy phân tích những ị) hãy phân tích những phân tích các ph ươ bản trong giải quyết tranh chấp mt? Anh (chị) hãy ng th c gi i quy t tranh ch p mt? ức giải quyết tranh chấp mt? ản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ế nào là khoáng sản? Tại sao cần phải kiểm soát ô nhiễm ấp mt? Anh (chị) hãy phân tích những

- Kn: tranh ch p mt là nh ng xung đ t gi a các t/c, cá nhân , các c ng ấu phát triển sạch ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ữ các vật mẫu (là bất kỳ Đ,TV nào dù còn sống hay đã chết) ộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên

đ ng dân c v quy n và l i ích lien quan t i vi c phòng ng a kh c ph c ồn DDSH sử dụng bề vững các thành ư ợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ớc pt: sẽ phải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ừ 29/12/1993 đến nay có 170 quốc gia tham gia vào ắt giảm khí gây ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy

ô nhi m, suy thoái, s c mt; v vi c khai thác s d ng h p lý các ngu n ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng ực tế, mua bán hạn ngạch phát thải khí nhà kính ốc tế các loài động thực ử như các nước pt nhưng có thể tham gia vào trương trình cơ ục tiêu: quản lý việc buôn bán quốc tế các loài ĐTV bị nguy ợc thông qua năm 1973 có hiệu lực ồn DDSH sử dụng bề vững các thành tài nguyên mt; v quy n đ ược thông qua năm 1973 có hiệu lực ốc tế các loài động thực c s ng trong mt và quy n đ ược thông qua năm 1973 có hiệu lực c b o v tính ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây

m ng s c kh e, tài s n do làm ô nhi m mt gây nên ạt động cắt giảm khí thải bằng các phuoeng thức: cắt giảm ứng nhà kính và buộc phải có bản lệ trình lệ trình thường xuyên ỏ trong ải tuân theo các cam kết cắt giảm khí gây ễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng

Ngày đăng: 12/04/2015, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thức   phê - Đề cương luật chính sách môi trường
nh thức phê (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w