Chương 1: giới thiệu chung về sấy– Sấy là quá trình tách nứơc trong sản phẩm bằng nhiệt, làm nứơc trong sản phẩm từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi và thoát ra khỏi bề mặt sả
Trang 1BÁO CÁO CÔNG NGHỆ CHẾ
BIẾN RAU QUẢ
CÔNG NGHỆ SẤY RAU QUẢ
Trang 2Chương 1: giới thiệu chung về sấy
– Sấy là quá trình tách nứơc trong sản phẩm bằng
nhiệt, làm nứơc trong sản phẩm từ trạng thái
lỏng chuyển sang trạng thái hơi và thoát ra khỏi bề mặt sản phẩm
– Chế biến
– Bảo quản
Trang 3• Các biến đổi:
– Biến đổi vật lý: hình dạng, khối lượng, kích
thước…
– Biến đổi hoá học
– Biến đổi hoá sinh
– Biến đổi sinh học
– Biến đổi cảm quan
– Nguyên liệu: giống, độ chín,hình dạng
– Thông số công nghệ: tác nhân sấy, nhiệt độ,thời gian sấy, tốc độ gia nhiệt,…
Trang 4Chương 2: quy trình công nghệ chung
Rửa Lựa chọn – Phân loại
Gọt sửa Cắt miếng Chần (hấp) Xử lý hóa chất Nguyên liệu
Trang 5sp bột
Pha trộn Cô đặc Chà - ép
Sấy
Bao gói Nghiền nhỏ
Sấy
Bao gói Sấy Chà
sp dạng bản mỏng
Bao gói
Ép bánh
sp nguyên
Trang 6• Rửa:loại bỏ tạp chất, lộ ra những chỗ hư hỏng
• Phân loại
• Gọt bỏ phần không sử dụng
• Chần hấp:
– Chần trong nước nóng hoặc hấp bằng hơi nước
– Làm tăng khả năng sấy sau này do:
• Mô thực vật mềm ra, tế bào trương nở, chất nguyên sinh bị đông tụ nên tách khỏi tế bào… do đó khi sấy nước thoát ra môi trường dễ hơn
• Sự thuỷ phân protopectin, pectin
• Giữ màu antoxian
– Tiêu diệt hệ enzym và vi sinh vật
Trang 7• Xử lý hoá chất:
– Chất chống oxi hoá: axit sunfurơ, axit ascorbic, axit xitric và các muối của axit sunfurơ
• Sấy tầng sôi
• Sấy thăng hoa
• Sấy chân không
• Sấy trục
• Sấy phun: 1 cấp, 2 cấp
Trang 8Các tiêu chuẩn chất lượng
• Chỉ tiêu vi sinh: tính trên 1g sản phẩm
Trang 9Một số sản phẩm
Trang 16Nho khô
Nho không đạt
Nho Rửa
Lựa chọn – Phân
Để ráo nước
Xông lưu huỳnh
Bao gói Sấy hầm
Cuống
NaOH 1%-3%
30s
Trang 17• Phôi naéng
Trang 23• Saáy buoàng:
Trang 24• Saáy haàm
Trang 26Phơi nắng
• Ưu điểm
• Ít tốn thiết bị máy móc
• Không tốn chi phí năng
Trang 27Sấy buồng
• Ưu điểm
• Chất lượng sản phẩm
tốt
• Sản phẩm ít có tạp chất
• Dễ điều khiển quá
trình sấy
• Nhược điểm
• Trong quá trình sấy không có sự đảo trộn sản phẩm do đó thời gian sấy dài
• Chi phí năng lượng lớn
• Sản phẩm có thể có hiện tượng tụ ẩm
• Thiết bị hoạt động gián
đoạn
Trang 28Sấy hầm
• Ưu điểm
• Dễ điều khiển quá
trình sấy
• Sấy băng tải có sự đảo
trộn sản phẩm do đó
chất lượng sản phẩm
tốt và đồng đều
• Thiết bị hoạt động liên
tục
• Nhược điểm
• Chi phí năng lượng cao
• Thiết bị máy móc cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích nhà xưởng
Trang 29Chỉ tiêu chất lượng
Trang 30Cà chua không đạt tiêu chuẩn
Cà chua Rửa
Lựa chọn – Phân
loại Xé nhỏ, đun nóng
Chà Cô đặc
Bột cà chua
Tinh bột
khoai tây
0,5%-1,5%
Phối trộn
Trang 31Sấy màng bọt (70 0 C ÷75 0 C)
Đánh bọt Phối trộn
Sấy trục rỗng Sấy chân không
(P = 40mmHg)
Lòng trắng
Trang 32Sấy phun
• Tốc độ đĩa phun: 130 m/s
• Nhiệt độ tác nhân sấy: 160 0 C–180 0 C
• Nhiệt độ không khí ở KV bay hơi: 70 0 C-75 0 C
• Độ ẩm không khí ra khỏi thiết bị sấy: 20%-25%
• Bột cà chua khi ra khỏi thiết bị :60 0 C
(nhiệt độ gần bằng nhiệt độ không khí thải)
Để tránh những phản ứng giảm chất lượng sản phẩm, bột cà chua sau khi sấy phải được làm nguội nhanh xuống nhiệt độ 20 0 C–30 0 C.
Trang 33Saáy phun
Trang 34Sấy trục rỗng
• Điều chỉnh khe hở giữa các trục: 0,05 mm
• Áp suất hơi : 2at-3at
• Vận tốc quay của trục khoảng 4 – 5 vòng/ph
• Thời gian sấy : 25s - 45s
• Nhiệt độ trục sấy khoảng 170 0 C – 175 0 C.
• Độ ẩm của sản phẩm chỉ khoảng 7% - 12%
thiết bị dạng buồng, dạng hầm với nhiệt độ sấy khoảng
Trang 35Saáy truïc roãng
Trang 36Sấy chân không
• Độ dày lớp cà chua 0,1 – 0,3 mm
• Số vòng quay của trục 1,5 – 2 vòng/ph
• Áp suất hơi 1,5 at
• Áp suất trong buồng sấy 40 mmHg
• Nhiệt độ lớp cà chua không quá 450C
• Hàm lượng chất khô ban đầu không quá 30%, hàm lượng chất khô sản phẩm 95%
Trang 37Sấy màng bọt
• Sấy ở nhiệt độ 70 0C- 750C Khi khối lượng giảm còn 50% thì giảm nhiệt độ xuống 60 0C
• Thời gian sấy : 30-35 phút
• Có thể sử dụng tác nhân tạo bọt: lòng trắng trứng
hoặc glyceryl monostearat
Sau quá trình sấy, sản phẩm sẽ được cạo ra và đem nghiền thành dạng bột theo yêu cầu.
Trang 38Các sản phẩm bột trái cây
Trang 39Các sản phẩm bột trái cây
Trang 40Chọn lựa-Phân loại
Gọt vỏ, bỏ ruột cắt
gốc Rửa Để ráo nước Thái khúc 2-3cm Xếp khay Lạnh đông nhanh
Bao gói Sấy thăng hoa
Phần không sử dụng
Rau cải khô
Trang 42Cấu tạo hệ thống sấy thăng hoa
1-Buồng thăng hoa; 2- Van; 3-Xyfon; 4-Bể chứa nước nóng; 5-Bình ngưng; 6- Bình tách lỏng; 7-Giàn ngưng NH3; 8-Bình chứa NH3; 10-Bơm chân
không; 11,12,13-Động cơ điện; 14-Bơm nước; 15-Phin lọc; 16-Tấm gia nhiệt; 17-Chân không kế; 18-Van điều chỉnh; 19-Khay chứa vật liệu sấy; 20-Tấm gia nhiệt dưới; 21-Bộ điều chỉnh nhiệt
Trang 43Buồng thăng hoa:
Bình ngưng đóng băng
Bơm chân không
CÁC THIẾT BỊ CHÍNH TRONG HỆ
THỐNG SẤY THĂNG HOA
Gián đoạn Liên tục
Trang 44BUỒNG THĂNG HOA GIÁN ĐOẠN
Trang 45BUỒNG THĂNG HOA GIÁN ĐOẠN
Trang 46BUOÀNG THAÊNG HOA LIEÂN TUÏC
Trang 48BÌNH NGƯNG – ĐÓNG
BĂNG BƠM CHÂN KHÔNG
Trang 49Sản phẩm ổn định với thời gian bảo quản rất lâu bền trong các khoảng nhiệt độ rộng,
Sản phẩm này còn có trọng lượng nhỏ, dễ dàng vận chuyển nên giảm được công chuyên chở
Trang 50Nhược điểm
Chi phí sấy của một kg sản phẩm rất cao
Hệ thống phức tạp, cồng kềnh, phải dùng đồng thời bơm chân không và máy lạnh. vận hành phức tạp và đòi hỏi công nhân có trình độ cao
Trang 51SẢN PHẨM SẤY THĂNG HOA
Trang 52
SẢN PHẨM SẤY THĂNGHOA
Trang 53SẢN PHẨM SẤY THĂNG HOA
Trang 54• Cám ơn cô và các bạn đã theo dõi.
Kết thúc.