Sử dụng chung các công cụ tiện ích, chia sẻ dữ liệu, dùng chung thiết bị ngoại vi Tăng độ tin cậy của hệ thống Giảm chi phí và thời gian đi lại Mạng máy tính là hai hay nhiều máy tính
Trang 2Sử dụng chung các công cụ tiện ích, chia sẻ dữ liệu, dùng chung thiết bị ngoại vi
Tăng độ tin cậy của hệ thống
Giảm chi phí và thời gian đi lại
Mạng máy tính là hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau theo một phương thức nào đó để chia sẻ tài nguyên và dữ liệu
Trang 31 • Theo phương thức kết nối
2 • Theo vùng địa lý
2 • Theo cấu trúc
4 • Theo chức năng
Trang 4Point to Point : đường truyền riêng biệt được thiết
lập để nối các cặp máy tính với nhau Point to Multipoint : Từ một trạm có thể kết nối đến
nhiều trạm
Trang 51 • LAN (Local Area Network) – Mạng cục bộ
2
• CAN (Campus Area Network) – Gồm một nhóm nhỏ mạng
LAN kết nối với nhau trên vùng nhỏ
3
• MAN (Metropolitan Area Network) – Gồm các mạng LAN
kết nối với nhau trên vùng lớn hơn CAN
4
• WAN (Wide Area Network) – Gồm từ 1 hay 2 mạng LAN trở
lên kết nối với nhau trên vùng lớn hơn MAN
5
• GAN (Global Area Network) – Là mạng đơn với nhiều điểm
kết nối trên toàn thế giới
6
• SSAN (Solar System Area Network) – Kết nối nhiều mạng
GAN với nhau
Trang 6Star : các trạm nối vào một thiết bị trung tâm có nhiệm vụ nhận tín hiệu từ các trạm và chuyển đến
đích theo phương thức point to point
Bus : các máy tính được nối vào một đường truyền
chính( được gọi là bus )
Ring : các máy tính được liên kết thành một vòng
tròn theo phương thức điểm - điểm Kết hợp : sử dụng kết hợp các loại Ring, Bus, Star
để tận dụng các điểm mạnh của mỗi dạng
Trang 7Mạng peer-to-peer : các
máy tính trong mạng vừa
có thể hoạt động như client
vừa như một server
Mạng client-server : các máy tính trong mạng có quan hệ tập trung
Trang 8PHYSICAL – Lớp vật lý DATA LINK – Lớp liên kết dữ liệu
NETWORK – Lớp mạng TRANSPORT – Lớp vận chuyển SESSION – Lớp phiên
PRESENTATION – Lớp trình bày APPLICATION – Lớp ứng dụng
Mô hình OSI (Open System Interconnection) : Là mô hình dạng chuẩn hóa theo lớp giúp kết nối các thiết bị mạng không cùng chủng loại
Trang 9 Chức năng : Cung cấp giao tiếp giữa chương trình ứng dụng cho người sử dụng với hệ thống mạng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật để giải quyết vấn đề giao tiếp giữa các chương trình ứng dụng với hệ thống mạng
Ví dụ : Các ứng dụng HTTP, Telnet, FTP, Mail
Chức năng : Đảm bảo các dạng thức biễu diễn thông tin của các ứng dụng sao cho các hệ thống trên mạng có thể “hiểu” được
Trình bày các đặc tả kỹ thuật các dạng thức biễu diễn thông tin như :
mã hoá, giải mã, nén, các dạng thức file ảnh… JPEG, ASCII, GIF, MPEG, Encryption
Chức năng : Thiết lập, quản lý, kết thúc các “phiên” (session) giao dịch, trao đổi dữ liệu trên mạng giữa các ứng dụng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật thực hiện quá trình trên
Ví dụ : RPC, SQL,NFS…
Chức năng : Đảm bảo độ tin cậy cho các gói tin truyền tải trong mạng
Trình bày các đặc tả kỹ thuật thực hiện việc : Đánh thứ tự và đảm bảo thứ tự truyền các gói tin, ghép/tách
dữ liệu từ các gói tin đến từ một ứng dụng,chọn lựa giao thức truyền nhận
dữ liệu có hay không cơ chế sửa lỗi
Ví dụ : TCP,UDP…
Chức năng : Đảm bảo quá trình chuyển giao các gói tin giữa các hệ thống trên mạng thông qua việc xác định đường dẫn, xử lý gói tin, chuyển giao gói tin đên các hệ thống
Trình bày các đặc điểm kỹ thuật về địa chỉ logic cho các thiết bị mạng,
cơ chế định tuyến, các giao thức định tuyến, mạch ảo…
Chức năng :Đảm bảo khả năng truyền tải dữ liệu trên đường truyền vật lý một cách tin cậy Đơn vị dữ liệu là các Frame
Trình bày các đặc tả kỹ thuật bao gồm dạng thức dữ liệu, điạ chỉ gửi nhận, cơ chế truy cập đường truyền…
Ví dụ : HDLC, FrameRelay, PPP, IEEE 802.3/802.2
Chức năng: Chuyển tải các dòng bit không có cấu trúc trên đường truyền vật lý Đơn vị dữ liệu là các bit
Trình bày các đặc tả về điện và vật lý của mạng : giao tiếp vật lý, đặc tính điện của các giao tiếp, cự ly và tốc độ truyền dữ liệu
Ví dụ : V.35, V.24, RJ45,
EIA/TIA-232, 802.3
Trang 10Session Transport Network Data Link Physical
10010111001011010010110101011110101
segments packets
frames
Data
Data
Data Data
Trang 11NETWORK ACCESS – Lớp
truy cập mạng
INTERNET – Lớp Internet
TRANSPORT – Lớp vận chuyển APPLICATION – Lớp ứng dụng
Trang 12 Chức năng : Cung cấp các chương trình ứng dụng trên mạng TCP/IP
Thực hiện các chức năng của các lớp cao nhất trong mô hình 7 lớp bao gồm : Mã hoá/giải mã, nén, định dạng dữ liệu, thiết lập/giải phóng phiên giao dịch
Ví dụ : Các ứng dụng HTTP, Telnet, FTP, Mail
Chức năng : Thực hiện chức năng chuyển vận luồng dữ liệu giữa 2 trạm
Đảm bảo độ tin cậy, điều khiển luồng, phát hiện và sửa lỗi
Có 2 giao thức chính là TCP và UDP
Chức năng : Thực hiện chức năng
xử lý và truyền gói tin trên mạng
Các quá trình định tuyến được thực hiện ở lớp này
Có các giao thức gồm IP, ICMP ( Internet Control Message Pprotocol), IGMP ( Internet Group Message Protocol)
Chức năng : thực hiện chức năng giao tiếp môi trường mạng, chuyển giao dòng dữ liệu lên đường truyền vậy lý
Thực hiện chức năng tương đương lớp 1,2 của mô hình OSI
Trang 13NETWORKS
PROTOCOLS
DATA FLOW LAYERS
APPLICATION LAYERS
APPLICATION PRESENTATION
SESSION TRANSPORT NETWORK DATA LINK PHYSICAL
Trang 14TOPOLOGY
MÔI TRƯỜNG TRUYỀN
Trang 15REPEATER : khuếch đại tín hiệu bị suy hao, khôi phục tín hiệu ban đầu mở rộng khoảng cách hoạt động Loại bỏ nhiễu, méo
HUB : hoạt động như repeater nhiều cổng Là điểm tập trung
kết nối trung tâm của mạng
BRIDGE : nối hai mạng giống nhau hoặc khác nhau, sử dụng
địa chỉ MAC
ROUTER : tìm đường đi tốt nhất cho gói tin bằng các thuật
toán định tuyến, địa chỉ IP SWITCH : hoạt động như Bridge nhưng có nhiều port
Trang 16UNICAST MULTICAST
BROADCAST
Trang 21Mạng vòng kép trên
nền cáp quang
Phương thức truy nhập đường truyền
FDDI
Cáp quang và cáp
SAT 230
Trang 24SAT
230
Máy chủ giao diện người máy HMI1 và HMI2
Máy chủ quản lý mạng (System & Network Management), kết nối với các máy in Máy chủ gateway, fault recorder Máy chủ hiển thị màn hình lớn (Large Screen)
Bộ xử lý trung tâm (CCU) SWITCHs, bộ biến đổi quang điện/điện quang
Các thiết bị thông minh IEDs (các rơle, thiết bị
đo lường, thiết bị đồng bộ thời gian, fault
recorder …)
Trang 25SEL
421
SEL 311L
SEL 351A
Trang 26Mạng vòng kép trên
nền cáp quang
Phương thức truy nhập đường truyền
FDDI
Cáp quang và cáp
PACIs
Trang 30Mạng chuyển mạch
Mạng leased - line
Mạng tích hợp kênh - ISDN Các công nghệ ATM, Frame Relay