1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỔ TAY HỌC VIÊN CAO HỌC 2011

29 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 341,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành ñào tạo và các môn thi tuyển 1 Nuôi trồng thủy sản Sinh thái 2 Khai thác thủy sản Cơ học chất lỏng 3 Công nghệ sau thu hoạch Hóa sinh 4 Kỹ thuật tầu thủy 5 Kỹ thuật ô tô, máy kéo

Trang 1

TRƯỜNG ðẠI HỌC NHA TRANG

Trang 2

I GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ðẠI HỌC NHA TRANG

Sứ mạng

“Trường ðại học Nha Trang có nhiệm vụ ñào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình ñộ ñại học và sau ñại học thuộc ña lĩnh vực; tổ chức nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp các dịch vụ chuyên môn cho nền kinh tế quốc dân, ñặc biệt trong lĩnh vực thủy sản”

Tầm nhìn

“Trường ðại học Nha Trang không ngừng phát triển các nguồn lực ñể ñưa Nhà trường trở thành trường ñại học ña ngành, với chất lượng ñào tạo và nghiên cứu khoa học ñạt chuẩn quốc gia và tiếp cận ñến trình ñộ của khu vực”

Vắn tắt về lịch sử phát triển

- Từ 01/08/1959: Khoa thuỷ sản - Học viện Nông Lâm Hà Nội

- Từ 16/08/1966: Trường Thuỷ sản

- Từ 04/10/1976: Trường ðại học Hải sản

- Từ 12/08/1981: Trường ðại học Thuỷ sản

- Từ 25/07/2006: Trường ðại học Nha Trang

Vắn tắt về thành tích ñào tạo sau ñại học

Tính ñến nay (tháng 9/2011), Trường ñã có kinh nghiệm hơn 20 năm ñào tạo sau ñại

học và ñã ñào tạo ñược 53 tiến sĩ và 616 thạc sĩ (xem Bảng 1 và 2)

Bảng 1: Thống kê số lượng tiến sĩ ñã ñào tạo theo chuyên ngành

Nuôi thuỷ sản nước ngọt 62 62 70 01 06

1 Tiến sĩ Nông nghiệp

Nuôi thuỷ sản nước mặn, lợ 62 62 70 05 18 Khai thác thủy sản 62 62 80 01 07 Công nghệ chế biến thủy sản 62 54 10 05 12

2 Tiến sĩ Kỹ thuật

Kỹ thuật tầu thuỷ 62 52 32 05 10

53

Bảng 2: Thống kê số lượng thạc sĩ ñã ñào tạo theo ngành/chuyên ngành

1 Thạc sĩ Nuôi trồng thuỷ sản Nuôi trồng thuỷ sản 60 62 70 208

2 Thạc sĩ Kinh tế Kinh tế thủy sản 60 31 13 86

3 Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 60 31 34 15

Khai thác thủy sản 60 62 80 57 Công nghệ sau thu hoạch 60 54 10 117

Kỹ thuật tầu thuỷ 60 52 32 85

4 Thạc sĩ Kỹ thuật

Kỹ thuật ôtô, máy kéo 60 52 35 -

5 Thạc sĩ Khoa học Kinh tế và quản lý nuôi trồng thủy sản

(liên kết với ðại học Tromso, Nauy) - 48

616

Trang 3

II TUYỂN SINH ðÀO TẠO THẠC SĨ (1)

1 Chỉ tiêu tuyển sinh

300 học viên / 1 năm

2 Thời gian thi tuyển

Thi tuyển sinh ñào tạo thạc sĩ ñược tổ chức vào tháng 2 và tháng 8 hàng năm

3 Ngành ñào tạo và các môn thi tuyển

1 Nuôi trồng thủy sản Sinh thái

2 Khai thác thủy sản Cơ học chất lỏng

3 Công nghệ sau thu hoạch Hóa sinh

4 Kỹ thuật tầu thủy

5 Kỹ thuật ô tô, máy kéo Sức bền vật liệu

6 Kinh tế thủy sản

7 Quản trị kinh doanh Kinh tế học

Toán (Giải tích)

Tiếng Anh (B)

4 ðiều kiện dự thi

4.2 Về thâm niên công tác

- Thí sinh ñăng ký dự thi ngành Quản trị kinh doanh thuộc ñối tượng phải học bổ sung kiến thức phải có ít nhất 02 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kinh doanh hoặc quản lý;

- Thí sinh ñăng ký dự thi các ngành, chuyên ngành khác hoặc ñăng ký dự thi ngành Quản trị kinh doanh không thuộc ñối tượng nêu trên ñược dự thi ngay sau khi tốt nghiệp ñại học

5 ðối tượng và chính sách ưu tiên

5.1 ðối tượng ưu tiên

- Người có thời gian công tác 02 năm liên tục trở lên (tính ñến ngày nộp hồ sơ ñăng

ký dự thi) tại các xã thuộc vùng có ñiều kiện kinh tế xã hội ñặc biệt khó khăn ở các ñịa phương thuộc miền núi, vùng cao, vùng sâu, hải ñảo theo quy ñịnh của Chính phủ (phải có quyết ñịnh tiếp nhận công tác hoặc biệt phái công tác của cấp có thẩm quyền);

- Thương binh, bệnh binh, người có giấy chứng nhận ñược hưởng chính sách như thương binh;

- Con liệt sĩ;

- Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao ñộng, người có công với cách mạng;

- Là người dân tộc thiểu số ở vùng có ñiều kiện kinh tế xã hội ñặc biệt khó khăn

Trang 4

6 Hồ sơ ñăng ký dự thi

- ðơn ñăng ký dự thi (theo mẫu),

- Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp ñại học và bảng ñiểm ñại học,

- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu),

- Giấy chứng nhận sức khỏe,

- Các giấy tờ pháp lý về ñối tượng ưu tiên,

- 03 ảnh làm thẻ CMND, cỡ (4 x 6) cm

III CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO THẠC SĨ

1 Giới thiệu chung

1.1 Thời gian ñào tạo: 2 năm, học viên phải tích lũy ñủ số tín chỉ theo yêu cầu và ñược gia hạn học tập tối ña 2 năm

1.2 Thời lượng chương trình: 45 tín chỉ

1.3 Cấu trúc chương trình:

a) Phần kiến thức chung:

- Học phần Triết học: 2 tín chỉ

- Học phần Phương pháp luận nghiên cứu khoa học: 2 tín chỉ

- Ngoại ngữ là học phần ñiều kiện và không tính vào thời lượng chương trình ñào tạo

và kết quả học tập Học viên tự học, thi và nộp văn bằng hoặc chứng chỉ theo qui ñịnh

b) Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành:

- Nhóm học phần bắt buộc: chiếm từ 40% ñến 50% thời lượng chương trình

- Nhóm học phần tự chọn: số tín chỉ tối thiểu các học phần tự chọn phải gấp 2 lần số tín chỉ tự chọn mà học viên cần tích lũy

c) Luận văn: 15 tín chỉ

2 Các chương trình ñào tạo

2.1 Kỹ thuật tàu thủy (mã số: 60 52 32)

- Trang bị cho học viên kiến thức chuyên môn vững vàng, có năng lực thực hành và khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế, có khả năng phát hiện và giải quyết những vấn ñề thuộc chuyên ngành ñào tạo

2.1.2 Mục tiêu cụ thể

a Kiến thức

- ðổi mới và nâng cao các kiên thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành

- ðổi mới và nâng cao trình ñộ chuyên môn cả về lý thuyết và kỹ năng thực hành phù hợp với sự phát triển khoa học kỹ thuật của thế giới và của ngành Kỹ thuật tàu thủy

b Kỹ năng

- Có khả năng ñộc lập nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào thực

tế nghiên cứu, sản xuất thuộc ngành Kỹ thuật tàu thủy

- Có khả năng phân tích, tổng hợp, rút ra nhận xét ñộc lập của mình trước vấn ñề kỹ thuật và xã hội có liên quan ñến nghề nghiệp ñặt ra

c Năng lực

- Nắm vững và có khả năng nghiên cứu khoa học và giảng dạy ñại học

- Có khả năng làm việc tốt tại các cơ sở nghiên cứu, ñào tạo, sản xuất và quản lý có liên quan ñến tàu thủy và công trình nổi, hoặc có thể làm nghiên cứu sinh trong và ngoài nước

Trang 5

2.1.3 Danh mục học phần

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

GS502 Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm 2(2-0)

CE504 Kỹ thuật thí nghiệm cơ học vật liệu 2(1–1) TE502 Mô hình hóa và mô phỏng ñộng cơ ñốt trong 2(1–1) TE503 Kỹ thuật thử nghiệm ñộng cơ ñốt trong 2(1–1) TE504 Các quá trình Tribology trong ñộng cơ ñốt trong 2(2–0) TE505 ðộng lực học thiết bị ñộng lực 2(2–0) TE507 Nhiên liệu và môi chất chuyên dụng nâng cao 2(2–0) TE508 Xu hướng phát triển thiết bị năng lượng tàu thủy 2(2–0) TE512 Tự ñộng hóa thiết kế tàu thủy 2(1–1)

TE514 Phân tích ñộ bền kết cấu bằng phương pháp PTHH 2(2–0)

TE517 Phân tích ñồng dạng và thứ nguyên 2(2–0) TE518 Tính toán ñộng lực học chất lỏng(CFD) 2(2–0)

Trang 6

nước

- Trang bị cho học viên kiến thức chuyên môn vững vàng, có năng lực thực hành và khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế, có khả năng phát hiện và giải quyết những vấn ñề thuộc chuyên ngành ñào tạo

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

GS501 Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm 2(2-0)

CE504 Kỹ thuật thí nghiệm Cơ học vật liệu 2(2–0) TE502 Mô hình hóa và mô phỏng ñộng cơ ñốt trong 2(2–0) TE503 Kỹ thuật thử nghiệm ñộng cơ ñốt trong 2(1–1) TE504 Các quá trình Tribology trong ñộng cơ ñốt trong 2(2–0) TE505 ðộng lực học thiết bị ñộng lực 2(2–0) TE507 Nhiên liệu và môi chất chuyên dụng nâng cao 2(2–0) TE514 Phân tích ñộ bền kết cấu bằng phương pháp PTHH 2(2–0) TE518 Tính toán ñộng lực học chất lỏng (CFD) 2(2–0)

Trang 7

TE522 Xu hướng phát triển ô tô 2(2Ờ0)

đào tạo trình ựộ thạc sĩ khai thác thủy sản giúp học viên nắm vững lý thuyết, có trình

ựộ cao về thực hành, có khả năng làm việc ựộc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn ựề thuộc ngành khai thác thủy sản

2.3.2 Mục tiêu cụ thể

a Kiến thức

- Tổng hợp kiến thức và phương pháp luận về khoa học cơ bản và chuyên ngành

- Biết phương pháp so sánh, chọn lọc, ựánh giá vấn ựề nghiên cứu dựa trên các tiêu chắ

- Có năng lực tư duy về chuyên môn tốt ựể quyết vấn ựề một cách ựộc lập

- Làm việc tốt tại cơ sở ựào tạo, các cơ sở nghiên cứu khoa học hoặc tại cơ sở sản xuất

có liên quan ựến lĩnh vực khai thác thủy sản, hoặc có thể làm nghiên cứu sinh trong và ngoài nước

2.3.3 Danh mục học phần

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

GS502 Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm 2(1-1) FT501 Cơ sở kỹ thuật sinh học trong khai thác thủy sản 3(3-0) FT502 Cơ sở ựiều khiển ựối tượng ựánh bắt thủy sản 3(3-0) FT503 Cơ sở khoa học ựánh bắt cá có chọn lọc 3(3-0) FT504 Hợp tác quốc tế và nghề cá có trách nhiệm 2(2-0)

Trang 8

FT505 Quản lý nghề cá dựa vào cộng ñồng 3(3-0)

FT506 Một số vấn ñề về an toàn trên tàu cá 2(2-0) FT507 Một số vấn ñề về lý thuyết khai thác cá 2(2-0) FT508 Luật biển trong khai thác thủy sản 2(2-0) FT509 Sinh thái và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản 2(2-0)

FT511 Phương pháp phân tích logic thông tin 2(2-0) EE501 Thiết bị ñiện tử dùng trong khai thác thủy sản 2(2-0) EC519 Quản lý kinh tế trong khai thác thuỷ sản 2(2-0)

- Trang bị cho học viên kiến thức chuyên môn vững vàng, có năng lực thực hành và có khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của khoa học, kỹ thuật và kinh tế, có khả năng phát hiện và giải quyết những vấn ñề thuộc chuyên ngành ñào tạo

2.4.2 Mục tiêu cụ thể

a Kiến thức

- ðổi mới và nâng cao kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành

- ðổi mới và nâng cao trình ñộ chuyên môn cả về lý thuyết và kỹ năng thực hành phù hợp với sự phát triển khoa học kỹ thuật của thế giới và của ngành Nuôi trồng thủy sản

- Nắm vững và có khả năng nghiên cứu khoa học và giảng dạy ñại học

- Có khả năng làm việc tốt tại các cơ sở nghiên cứu, ñào tạo, sản xuất và quản lý có liên quan ñến nuôi trồng thủy sản hoặc có thể làm nghiên cứu sinh trong và ngoài nước

2.4.3 Danh mục học phần

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

Trang 9

AQ501 Sinh học phát triển ñộng vật thủy sản 2(2-0) AQ502 Di truyền và chọn giống thủy sản 2(2-0) AQ503 Sinh lý – sinh hóa dinh dưỡng ñộng vật thủy sản 3(3-0) AQ511 Quản lý sức khỏe ñộng vật thủy sản 3(3-0) AQ512 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản 3(3-0) AQ521 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nâng cao 3(3-0)

AQ513 Công nghệ sản xuất thức ăn tổng hợp 2(2-0)

AQ526 Phát triển nguồn lợi rong biển 2(2-0) FS516 ðảm bảo chất lượng nguyên liệu thủy sản 2(2-0) EC520 Quản lý doanh nghiệp nuôi trồng thủy sản qui mô vừa

Trang 10

- Giảng dạy và thực hiện các ñề tài nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Công nghệ sau thu hoạch và Công nghệ thực phẩm

- Thực hiện công tác ñảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

c Năng lực

Có năng lực làm việc tại doanh nghiệp thực phẩm; cơ quan quản lý nhà nước, viện nghiên cứu, cơ sở ñào tạo, ñơn vị sử dụng lao ñộng có liên quan ñến lĩnh vực Công nghệ sau thu hoạch, Chế biến, Quản lý chất lượng, Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm

2.5.3 Danh mục học phần

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

FS503 Các phương pháp phân tích hiện ñại ứng dụng trong

FS507 Công nghệ thực phẩm giá trị gia tăng 2(2-0) FS508 Thu nhận và ứng dụng các chất có hoạt tính sinh học 2(2-0)

GS503 Thiết kế và phân tích thí nghiệm nâng cao 2(2-0)

FS509 Các tính chất lưu biến của thực phẩm 2(2-0)

FS510 Kỹ thuật hiện ñại trong khai thác và sử dụng protein,

EC544 Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm 2(2-0)

Tổng cộng: 45

Trang 11

- Cung cấp các kiến thức chuyên sâu về kinh tế và quản lý nghề cá

- Cung cấp cho người học các công cụ cần thiết trong việc thu thập thông tin, xử lý và giải quyết các vấn ñề liên quan ñến kinh tế và quản lý, ñặc biệt là kinh tế và quản lý thủy sản

b Kỹ năng

- Phát triển khả năng nhìn nhận, xác ñịnh và phân tích các vấn ñề liên quan ñến kinh tế

và quản lý thủy sản

- Phát triển kỹ năng sáng tạo, chủ ñộng nghiên cứu của học viên ñối với những vấn ñề

về Kinh tế và quản lý, ñáp ứng nhu cầu luôn biến ñộng của nền kinh tế khu vực và thế giới

- Trang bị kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành và các phương tiện ñiện tử phục vụ hoạt ñộng kinh doanh trong môi trường quốc tế

- Có năng lực nghiên cứu, hoạch ñịnh chính sách và xây dựng chiến lược kinh doanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn ñể hoạt ñộng trong môi trường khu vực và quốc tế

2.6.3 Danh mục học phần

GS501 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2(2-0)

EC531 Phương pháp nghiên cứu kinh tế và kinh doanh 2(1-1)

EC513 Nghiên cứu Marketing thuỷ sản 2(1-1)

Trang 12

EC517 Luật và các qui ñịnh trong hoạt ñộng thủy sản 2(2-0)

EC541 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 2(2-0)

AQ515 Công nghệ sản xuất thủy sản và nuôi trồng 2(2-0)

2.7.2 Mục tiêu cụ thể

a Kiến thức

- Mở rộng, nâng cao và cập nhật hơn cho học viên các kiến thức cơ sở ñã ñược giảng dạy ở bậc ñại học chuyên ngành “Quản trị kinh doanh”

- Cung cấp các kiến thức chuyên sâu về quản trị và quản trị kinh doanh hiện ñại

- Cung cấp cho học viên các công cụ cần thiết trong việc thu thập thông tin, xử lý và giải quyết các vấn ñề liên quan ñến quản trị tổ chức và quản trị kinh doanh (sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) các doanh nghiệp trong nước và quốc tế

b Kỹ năng

- Phát triển khả năng tư duy, xác ñịnh và phân tích các vấn ñề liên quan ñến chiến lược

và những quyết ñịnh ñúng ñắn nhằm ñáp ứng yêu cầu phát triển của tổ chức

- Phát triển kỹ năng sáng tạo, kỹ năng quản lý trên cơ sở ứng dụng những kiến thức về quản trị kinh doanh vào giải quyết các vấn ñề thực tiễn một cách hiệu quả, ñáp ứng nhu cầu luôn biến ñộng của nền kinh tế khu vực và thế giới

- Trang bị kỹ năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành và các phương tiện ñiện tử phục vụ hoạt ñộng kinh doanh trong môi trường quốc tế

- Có năng lực nghiên cứu, xây dựng chiến lược và hoạch ñịnh chính sách cho các tổ chức ñể hoạt ñộng trong môi trường khu vực và quốc tế

Trang 13

2 Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành 26

EC531 Phương pháp nghiên cứu kinh tế và kinh doanh 2(1-1)

AF501 Kế toán quản trị cho quyết ñịnh 2(1-1)

Trang 14

IV TỔ CHỨC ðÀO TẠO

1 Tổ chức nhập học

a Thủ tục nhập học cho thí sinh trúng tuyển, bao gồm: tiếp nhận hồ sơ; cấp thẻ học viên, thẻ thư viện; tổ chức lễ khai giảng; phổ biến kế hoạch ñào tạo, chương trình ñào tạo toàn khoá, quy ñịnh ñào tạo, nghĩa vụ và quyền lợi của học viên; tổ chức cho học viên ñăng ký hình thức học tập;

b Thí sinh ñến Trường nhập học chậm sau 15 ngày trở lên kể từ ngày nhập học ghi trong giấy báo nhập học, nếu không có lý do chính ñáng coi như bỏ học Nếu ñến chậm do ốm ñau, tai nạn có giấy xác nhận của bệnh viện phường, xã trở lên, Trường sẽ xem xét tiếp nhận vào học;

c Trường sẽ xếp học viên vào học ngành, chuyên ngành ñào tạo học viên ñã ñăng ký

dự thi

2 Kế hoạch ñào tạo khóa học

a Kế hoạch ñào tạo khung:

Nội dung công việc Học

1

- Học các học phần chung, cơ sở và chuyên ngành

- Học các học phần bổ sung (nếu có)

- Tự học ngoại ngữ

- Giảng viên giới thiệu hoặc học viên

tự ñề xuất ñề tài nghiên cứu

- Tổ chức cho học viên ñăng ký và chuẩn bị ñề cương nghiên cứu ñề tài luận văn

2

- Học các học phần còn lại của chương trình ñào tạo

- Tự học ngoại ngữ

- Kiểm tra trình ñộ ngoại ngữ

- Bảo vệ ñề cương nghiên cứu ñề tài luận văn

- Nhận quyết ñịnh giao ñề tài luận văn

và người hướng dẫn

- Tự học ngoại ngữ

- Thi môn ngoại ngữ ñể ñạt yêu cầu theo quy ñịnh

- Thực hiện ñề tài luận văn

- Bảo vệ ñề tài luận văn

3 và

4

- Xét tốt nghiệp và cấp bằng thạc sĩ

b ðối với lớp học ngoài giờ hành chính, bố trí học các học phần trong 3 học kỳ ñầu;

c Căn cứ kế hoạch ñào tạo khung, Khoa Sau ðại học lập kế hoạch ñào tạo chi tiết cho từng ngành ñào tạo và cung cấp cho học viên khi nhập học

3 Thời khóa biểu

a Căn cứ chương trình ñào tạo, kết quả ñăng ký học phần tự chọn của học viên và kế hoạch ñào tạo khung, Khoa Sau ðại học thiết kế thời khoá biểu và gửi ñến khoa, viện quản lý chuyên ngành;

b Khoa, viện quản lý chuyên ngành phân công giảng viên và gửi về Khoa Sau ðại học;

c Khoa Sau ðại học kiểm tra sự phân công giảng viên của khoa, viện quản lý chuyên ngành theo quy ñịnh (nếu cần ñiều chỉnh sẽ phản hồi về khoa, viện quản lý chuyên ngành); lập kế hoạch thỉnh giảng, liên hệ bố trí giảng ñường, bố trí ñịa ñiểm thực hành, thí nghiệm theo quy ñịnh và ban hành thời khóa biểu;

d Thời khoá biểu ñược công khai trên trang Website của Trường và gửi ñến khoa, viện quản lý chuyên ngành, giảng viên, Phòng ðảm bảo chất lượng và Khảo thí và ñơn vị quản lý phòng học ñể thực hiện

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Thống kờ số lượng thạc sĩ ủó ủào tạo theo ngành/chuyờn ngành - SỔ TAY HỌC VIÊN CAO HỌC 2011
Bảng 2 Thống kờ số lượng thạc sĩ ủó ủào tạo theo ngành/chuyờn ngành (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN