1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY

118 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Pháp luật đơn giản đối với hoạt động của công ty.• Trách nhiệm cá nhân cao • Chuyển nhượng phần vốn khó thay đổi tư cách thành viên • Công ty hợp danh... toanvs@gmail.com 22d Cán bộ lã

Trang 1

PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY

Picture 4

Trang 2

toanvs@gmail.com 2

1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY

Trang 3

1.1 Khái niệm công ty

Trang 5

Đặc điểm của công ty kinh doanh

• Sự liên kết của nhiều chủ thể: nguồn

Trang 6

toanvs@gmail.com 6

1.2 phân loại công ty

Trang 7

CÔNG TY

Trang 8

toanvs@gmail.com 8

1.2.1 Công ty đối nhân

• Cơ sở hình thành công ty: quan hệ nhân thân (quen biết, tin tưởng) giữa những người đầu tư

Trang 9

• Pháp luật đơn giản đối với hoạt động của công ty.

• Trách nhiệm cá nhân cao

• Chuyển nhượng phần vốn khó (thay đổi

tư cách thành viên)

• Công ty hợp danh

Trang 10

toanvs@gmail.com 10

1.2.2 công ty đối vốn

• Vốn là yếu tố quyết định địa vị của người đầu tư

• Không quan tâm đến tư cách cá nhân

• Tách bạch giữa công ty và người đầu tư, công ty chịu trách nhiệm độc lập

• Chế độ trách nhiệm hữu hạn

Trang 11

• Pháp luật phức tạp

• Thay đổi tư cách thành viên dễ dàng

• Hạn chế trách nhiệm cho người đầu tư

• Công ty cổ phần

Trang 12

toanvs@gmail.com 12

Công ty

Công ty đối nhân Lưỡng tính 2 in 1 Công ty đối vốn

Công ty hợp danh Công ty TNHH Công ty cổ phần

Trang 13

CON G TY

Trang 14

toanvs@gmail.com 14

2 QUYỀN THAM GIA HoẠT ĐỘNG VÀ

ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY

• Ai có quyền đầu tư (tham gia vào hoạt động kinh doanh và hưởng lợi nhuận)

vào công ty?

Trang 15

HÀNH VI ĐẦU TƯ

Trang 17

Thành lập, quản lý

Trang 18

toanvs@gmail.com 18

Cá nhân

• Công dân Việt nam

• người Việt Nam định cư tại nước ngoài

• Người nước ngoài

• Không thuộc đối tượng bị cấm theo điều 13 LDN (vd: công chức, người đang chấp hành hình phạt tù, quân nhân…)

Trang 20

toanvs@gmail.com 20

Cá nhân, tổ chức không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp

k 2 đ 13 LDN 2005

Trang 21

a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;

b) Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức;

c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng thuộc

Trang 22

toanvs@gmail.com 22

d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước…;

đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự;

e) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh;

g) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản

Trang 23

2.2 Góp vốn

• Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty

để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ

sở hữu chung của công ty (k.4 đ.4 LDN)

• Không tham gia trực tiếp vào quá trình thành lập và điều hành hoạt động của công ty

Trang 24

b) Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức

Trang 25

• Người góp vốn: chỉ chuyển tài sản cho công

ty kinh doanh (1 tư cách)

• Do đó: không được quản lý vẫn có thể góp

Trang 26

toanvs@gmail.com 26

3 THÀNH LẬP CÔNG TY

• Thủ tục pháp lý khai sinh ra công ty

• Thủ tục nhà nước công nhận quyền kinh doanh cho công ty

• Người đầu tư phải thực hiện thì mới được kinh doanh

Trang 27

Bước 1: chuẩn bị hồ sơ

• Đơn đăng ký kinh doanh

• Danh sách thành viên

• Điều lệ hoạt động công ty

• Bản sao CMND, Hộ Chiếu hoặc bản sao giấy tờ pháp lý (nếu là tổ chức)

Trang 29

Hồ sơ hợp lệ

• Ngành, nghề kinh doanh không bị cấm

• Tên công ty hợp pháp (tham khảo: đ

31, 32, 33, 34 LDN)

• Điều lệ công ty hợp pháp (đ 22 LDN)

• Có đủ giấy tờ chứng minh tư cách pháp

lý của người đầu tư và người nộp hồ sơ

Trang 30

toanvs@gmail.com 30

“Gi ấy ch ứn g nh ận đ ăng k ý

kinh do an h”

là giấy tờ pháp lý chứng minh sự hợp pháp của công ty

Công ty được quyền kinh doanh kể từ khi được cấp giấy CNĐKKD

Trang 32

toanvs@gmail.com 32

4 CÔNG TY HỢP DANH

Đ 130- 140 LDN 2005

Trang 33

• Thành viên: ít nhất 2

• Vốn điều lệ: do các thành viên góp

• Kinh doanh dưới một tên chung

• Trách nhiệm thành viên: vô hạn và hữu hạn

• Tư cách pháp nhân: có

4.1 Khái niệm:

Trang 34

• Sự khác nhau về địa vị pháp lý tùy thuộc nhiều yếu tố

Trang 35

Thành viên

Trang 36

• ĐK của người quản lý cty

• Hạn chế trong việc đầu tư vào DNTN và CTHD khác

Trang 38

toanvs@gmail.com 38

Quyền và nghĩa vụ (đ.134 LDN)

• Quyền:

• Đối với người thứ 3:

• Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh (đ 137 LDN 2005)

• Nhân danh (đại diện) tham gia thực hiện giao dịch ( điểm b k.1 đ.134 LDN)

Trang 39

Quyền và nghĩa vụ

• Nghĩa vụ:

• Toàn tâm với công ty, vì lợi ích chung

của công ty, không thể tư lợi

• Trách nhiệm vô hạ n về mọi hoạt động của công ty

• Li ên đớ i trách nhiệm với các thành viên

Trang 40

toanvs@gmail.com 40

Trách nhiệm liên đới vơ hạn của TVHD

Nợ của công ty

TVHD A TVHD B THVD C

Chủ nợ

Trang 41

Chú ý

• Mọi hạn chế đối với thành viên hợp danh trong thực hiện công việc kinh doanh hằng ngày của công ty chỉ có hiệu lực đối với bên thứ ba khi người đó được biết về hạn chế đó (k1 đ.137 LDN)

Trang 42

toanvs@gmail.com 42

4.2.2 Thành viên góp vốn

• Thành viên không bắt buộc

• Yêu cầu pháp lý: góp vốn

Trang 43

• Nhận lợi nhuận: theo tỉ lệ phần vốn góp

• Quyền quản lý:hạn chế

• Nghĩa vụ: tuân thủ điều lệ công ty

• Trách nhiệm: chịu trách nhiệm trong phần vốn góp (hữu hạn) đối với các khoản nợ của công ty

Quyền và nghĩa vụ

Trang 44

toanvs@gmail.com 44

• Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn,

về tổ chức lại và giải thể công ty và các nội dung khác của Điều lệ công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vụ của họ

Quyền và nghĩa vụ

Trang 45

4.2.3 Thay đổi tư cách TV

Đối với thành viên hợp danh:

Trang 46

toanvs@gmail.com 46

• Trong trường hợp tư cách TV bị chấm dứt (khi tự bị khai trừ do không góp vốn, không thực hiện đúng các nghĩa vụ của mình) TVHD vẫn phải chịu trách nhiệm liên đới vô hạn đv các khoản nợ phát sinh trước thời điểm chấm dứt tư cách tv (trong 2 năm)

Trang 47

4.3 Tổ chức quản lý:

Hội đồng thành viên

Trang 48

toanvs@gmail.com 48

• Thành phần của hội đồng thành viên CTHD? Người ngoài công ty có thể tham giao vào HĐTV công ty không? Tham gia quản lý công ty?

• Thẩm quyền của Hội đồng TV?

• Tỉ lệ thông qua quyết định của Hội đồng TV?

• Ai có quyền yêu cầu triệu tập họp của HĐTV?

• Ai có quyền triệu tập cuộc họp của HĐTV?

Trang 49

5 CÔNG TY CỔ PHẦN

Đ 77- 129 LDN 2005

Trang 51

CT CP

Trang 52

toanvs@gmail.com 52

Cổ phần và cổ đông

• Cổ phần: là phần chia nhỏ nhất của vốn điều lệ và được thể hiện dưới hình thức

cổ phiếu

• Cổ đông: là người sở hữu cổ phần của công ty (người đầu tư góp vốn)

Trang 53

5.2 Địa vị pháp lý cổ đông

• Điều kiện pháp lý: chung

• Xác định dựa trên chủng loại và số lượng cổ phần mà cổ đông sở hữu (k5 đ.78)

Trang 55

5.2 Địa vị pháp lý cổ đơng

nhuận

Rủi ro

Trang 56

toanvs@gmail.com 56

CỔ ĐÔNG

Trang 57

5.2.1 Cổ đông phổ thông

• Đ 79- 80 LDN 2005

• Người sở hữu cổ phần phổ thông

Trang 58

• Quyền ưu tiên mua CP mới

• Quyền đối với thông tin: danh sách cổ đông biểu quyết, điều lệ, sổ biên bản họp và nghị quyết của đại hội đồng

• Đề cử người vào HĐQT, yêu cầu triệu tập họp ĐHĐCĐ trong một số trường hợp (k 3 đ 79)

Trang 60

toanvs@gmail.com 60

Cổ đông sáng lập (đ.84 LDN)

• Cổ đông sáng lập là cổ đông tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần

• cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập

Trang 61

Cổ đông sáng lập

• Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng

ký mua ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán và phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn 90 ngày

• Cổ đông sáng lập bị hạn chế chuyển

Trang 62

toanvs@gmail.com 62

5.2.2 Cổ đông ưu đãi

• Người sở hữu cổ phần ưu đãi

• Loại cổ phần không bắt buộc phát hành

Trang 63

5.2.2 Cổ đông ưu đãi

o Cổ phần ưu đãi có một số quyền và nghĩa

vụ (ưu đãi) khác so với cổ phần phổ thông

o đáp ứng các nhu cầu khác nhau của người đầu tư và nhu cầu huy động vốn của công ty

Trang 64

toanvs@gmail.com 64

5.2.2 Cổ đông ưu đãi

• CP ưu đãi biểu quyết (đ.81 LDN)

• CP ưu đãi hoàn lại (đ.83 LDN)

• CP ưu đãi cổ tức (đ.82 LDN)

Trang 65

5.2.3 Thay đổi tư cách cổ đông

• Nguyên tắc chung: không được rút vốn, tự do chuyển nhượng

• Việc chuyển nhượng được thực hiện bằng văn bản theo cách thông thường hoặc bằng cách trao tay cổ phiếu.

• Bên chuyển nhượng vẫn là người sở hữu cổ phần cho đến khi tên của người nhận chuyển

Trang 66

toanvs@gmail.com 66

5.2.3 Thay đổi tư cách cổ đông

• Yêu cầu công ty mua lại CP (điều 90)

• Công ty quyết định mua lại CP (điều 91)

Trang 67

5.3 Cơ cấu tổ chức quản lý

ÑHÑCÑ

HÑQT BKS

Trang 69

• Đại diện theo pháp luật (đ.95):

• Chủ tịch hội đồng quản trị hoặc

• Giám đốc (TGĐ)

Trang 70

toanvs@gmail.com 70

5.3.1 ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

• Cơ quan quyền lực cao nhất

• Tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết

• Tổ chức thông qua các cuộc họp

Trang 71

Quyền và nhiệm vụ

• Thông qua định hướng phát triển của công ty;

• Quyết định loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán;

• quyết định mức cổ tức hằng năm của từng loại cổ phần;

• Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;

• Quyết định đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị bằng

Trang 72

toanvs@gmail.com 72

Quyền và nhiệm vụ

• Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;

• Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;

• Quyết định mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;

• Xem xét và xử lý các vi phạm của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;

• Quyết định tổ chức lại, giải thể công ty;

Trang 73

QUYẾT ĐỊNH

ĐHĐCĐ

Trang 74

toanvs@gmail.com 74

Cuộc họp của ĐHĐCĐ

• Họp thường niên và bất thường

• ĐHĐCĐ thường niên: họp trong thời hạn bốn tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính (k.2 đ.97)

• ĐHĐCĐ bất thường (k 3 đ.97)

Trang 75

Yêu cầu TRIỆU TẬP

Triệu tập cuộc họp

Trang 77

Điều kiện tiến hành cuộc họp

Trang 78

• Tỉ lệ thông qua quyết định: đúng pháp luật hoặc điều lệ công ty

• Thông báo công khai cho cổ đông

• Nội dung: không trái luật và trong phạm

vi thẩm quyền

Trang 79

5.3.2 HỘI ĐỒNG QuẢN TRỊ

• Cơ quan quản lý, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông

• Nhiệm kỳ: 5 năm

Trang 80

• Mỗi TV có một lá phiếu biểu quyết

Trang 81

5.3.3 BAN KiỂM SOÁT

• Cơ quan kiểm soát:

• Thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Giám đốc trong việc quản lý và điều hành công ty;

• Chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông

Trang 82

toanvs@gmail.com 82

5.3.4 GIÁM ĐỐC

• Người điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty;

• Chịu sự giám sát của Hội đồng quản trị

và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật

• Được HĐQT bổ nhiệm hoặc thuê ngoài

Trang 83

6 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU

HẠN (TRÊN 2 TV)

đ 38-76 LDN 2005

Trang 85

6.2 Địa vị pháp lý thành viên

• Đ 41, 42 LDN 2005

• Một loại thành viên

• Điều kiện pháp lý:

• Điều kiện chung đối với thành viên góp

vốn, điều kiện quản lý đv thành viên trực tiếp tham gia quản lý.

Trang 86

• Cam kết góp vốn

• Xử lý trong trường hợp không thực hiện việc góp vốn

toanvs@gmail.com 86

Trang 87

Quyền và nghĩa vụ

• Quyền:

• Quản lý công ty: biểu quyết

• Thông tin hoạt động của công ty (đ 41)

• Hưởng lợi nhuận (đ 41, đ.61 LDN)

• Quyền yêu cầu triệu tập họp hội đồng TV (khi sở hữu trên 25% vốn đl)

Trang 89

Thay đổi tư cách thành viên

• Rút vốn:

• Không được rút vốn (k.1 đ.42)

• Trường hợp được yêu cầu công

ty mua lại phần vốn (đ.43)

Trang 90

toanvs@gmail.com 90

Thay đổi tư cách thành viên

• Được quyền chuyển nhượng phần vốn cho người khác

• Điều 44 LDN 2005: chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ

• Chuyển nhượng cho các thành viên trong công ty

• Chuyển nhượng cho người ngoài công ty

Trang 91

Thay đổi tư cách thành viên

• Người thừa kế (theo di chúc hoặc theo pháp luật)

• Tặng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp cho người khác

• Nếu người được tặng có cùng huyết thống (3 đời)- không cần sự đồng ý của HĐTV

Trang 93

6.3 Cơ cấu tổ chức công ty

• Đ 46- 58 LDN 2005

Trang 94

toanvs@gmail.com 94

6.3 Cơ cấu tổ chức cơng ty

HỘI ĐỒNG TV

GIÁM ĐỐC BKS

Trang 95

• Ban kiểm soát chỉ bắt buộc đối với công

ty có trên 11 thành viên

Trang 96

toanvs@gmail.com 96

6.3.1 Hội đồng thành viên

• Cơ quan quyết định cao nhất

• Tổ chức dưới hình thức các cuộc họp

Trang 97

• thông qua hợp đồng vay, cho vay, bán tài sản có

Trang 98

toanvs@gmail.com 98

Quyền và nhiệm vụ (k.2 đ.47)

• Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên;

• quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức,

ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc,

Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;

• Quyết định mức lương, thưởng và lợi ích khác đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Kế toán trưởng và người quản lý khác quy định tại Điều lệ công ty;

Trang 99

Quyền và nhiệm vụ (k.2 đ.47)

• Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc phương án xử lý lỗ của công ty;

• Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;

• Quyết định tổ chức lại công ty;

Trang 100

toanvs@gmail.com 100

Cuộc họp HĐTV

• Yêu cầu triệu tập: k 1 đ 50

• Thông báo mời họp: k.2 đ.50

• Điều kiện và thể thức tiến hành: đ.51

• Tỉ lệ tham dự: có số thành viên dự họp đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ.

• Thể thức tiến hành họp, hình thức biểu

quyết do Điều lệ công ty quy định

Trang 101

Quyết định của HĐTV

Quyết định

Trang 102

toanvs@gmail.com 102

6.3.2 Ban kiểm soát

• Cơ quan kiểm tra, giám sát hoạt động

• Quyền và nghĩa vụ ban kiểm soát được qui đinh trong điều lệ

Trang 103

6.3.3 Giám đốc

• Người điều hành hoạt động hàng ngày

• Chịu trách nhiệm trước HĐTV

• Là người đại diện trước pháp luật (nếu trong điều lệ không qui định là chủ tịch hội đồng thành viên)

Trang 104

• Người quản lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý công ty mẹ và Người có liên quan

Trang 105

7 CT TNHH 1 thành viên

Đ 63-76 LDN 2005

Trang 106

toanvs@gmail.com 106

7 CT TNHH 1 thành viên

• Chủ sở hữu: một tổ chức, một cá nhân (LDN2005)

Trang 107

7.1 khái niệm

CT TNHH

Trang 108

toanvs@gmail.com 108

Đại diện trước pl

• Theo điều lệ công ty:

• Chủ tịch hội đồng thành viên

• Chủ tịch công ty

• Giám đốc

Trang 109

Hạn chế đối với chủ sở hữu

• Không được quyền rút vốn

• Không được rút lợi nhuận khi công ty

không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn

Trang 110

toanvs@gmail.com 110

7.2 Cơ cấu tổ chức

• Do chủ sở hữu tự quyết định (chọn lựa)

• Phù hợp với qui định của pháp luật

Trang 111

Tổ chức quản lý đối với công ty

có chủ sở hữu là tổ chức

Trang 113

Mô hình hội đồng thành viên (K

3 đ.67)

Chủ sở hữu

Hội đồng thành viên Kiểm soát viên

Trang 114

toanvs@gmail.com 114

Tổ chức quản lý đối với công ty

có chủ sở hữu là cá nhân

Đ 74 LDN

Trang 115

Chủ sở hữu – chủ tịch

Trang 116

toanvs@gmail.com 116

8 NHÓM CÔNG TY

Đ 146 – 149 LDN

Trang 118

toanvs@gmail.com 118

8.2 Hình thức

Nhóm Cty

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w