1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU CSDL

13 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 618,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn xây dựng một database và giải thích các giá trị khi tạo một table . bài này khá hữu ích cho các bạn mới bắt tay làm quen với CSDLHướng dẫn xây dựng một database và giải thích các giá trị khi tạo một table . bài này khá hữu ích cho các bạn mới bắt tay làm quen với CSDL

Trang 1

Bài 5: Xây d ng CSDL (Table- Diagram)

Phùng Nguy n Thanh Phong

Phong.sitc@ymail.com http://mafiavnboy.ucoz.net

Trang 2

Khái Ni m

X Field (Column): c t trong m t b ng

X Record: t p h p các field trên cùng 1 dòng

X Table: t p h p các field và record

X Primary key (khóa chính): thu c tính nh n d ng

(phân bi t) gi a các record trong m t table

X Foreign Key (khóa ngo i): đ i t ng dùng liên k t

v i khóa chính c a m t table khác

Trang 3

Ki u D Li u

1 String: chu i

Char(n): không h tr ti ng vi t (unicode), d li u

nh h n thi t l p å t đ ng thêm kho ng tr ng

cu i

Varchar(n): không h tr ti ng vi t (unicode), d li u

nh h n thi t l p å l u đúng d li u (không thêm kho ng tr ng)

Nchar(n): t ng t char, nh ng có h tr ti ng vi t

(Unicode), chi u dài 4000 ký t

NVarchar(n): t ng t varchar, nh ng có h tr

ti ng vi t (Unicode) ), chi u dài 4000 ký t

Trang 4

Ki u D Li u

2 S nguyên

Bit: ch có 1 trong hai giá tr (0, 1)

TinyInt: chi u dài 1 Byte, Ph m vi: 0 ~ 255

SmallInt: chi u dài 2 Bytes, Ph m vi: -32768 ~ 32767

Int: chi u dài 4 Bytes, Ph m vi: ± 2,147,483,467

BigInt: chi u dài 8 Bytes, Ph m vi: ± 2 63

3 S th c

Trang 5

Ki u D Li u

4 Ngày Tháng

SmallDateTime & DateTime

5 Ki u s t đ ng t ng: b n ch t là ki u Int

Identity: Yes

6 Ki u Null

Trang 6

T o Table

Có 02 cách:

1 Enterprise Manager (Management Studio in SQL 2K5)

M r ng ng n Database c a Database t ng ng

R’Click on “Tables” å New Table

nh ngh a các c t (Field)

Field Name:

Ü Pascal Case: StudentId, StudentLastName

Ü Không trùng t khóa

Ü Không có kho ng tr ng, g ch n i, ký t đ c bi t

» Data Type

» Length, Allow Null (Checked or UnCheck)

Trang 7

T o Table

S t đ ng

Data Type: int

Thu c tính:

Identity: Yes

Identity Seed: giá tr kh i đ u (default: 1)

Identity Increment: b c t ng (default: 1)

L u ý: s đã c p, không bao gi c p l i

Trang 8

T o Table

Có 02 cách:

2 Dùng câu l nh SQL (Query Analyzer / Management

Studio – New Query)

Create Table <Tên Table>

(

<Tên c t> <Ki u DL> Primary key ,

<Tên c t> <Ki u DL> Null/Not Null Các ràng

bu c n u có, ,

<Tên c t> <Ki u DL> References

<Tên Table QH>(Tên c t QH)

)

Trang 9

T o Table

Create Table LoaiSP

(

MaLoai char(6) Primary key ,

TenLoai nvarchar(30) Not Null

)

Trang 10

T o Table

Create Table SanPham

(

MaSP Char(10) Primary key,

TenSP nVarChar(30) ,

QuyCach nVarChar(100) NOT NULL,

DVT nVarChar(10) NOT NULL ,

SLTon int Default 0 ,

DonGia Float Check(DonGia>0) ,

)

Trang 11

T o Table

Trong tr ng h p có t 2 khóa chính tr lên:

Create Table BillDetails

(

BillId Char(10) References Bills(BillId),

ProductId Char(10) References

Products(ProductId),

Quantity TinyInt Not Null, Primary Key (BillId, ProductId) )

Trang 12

Xóa Table

Có 2 cách:

1 UI (User Interface): Enterprise Manager (SQL

2000) ho c Management Studio (SQL 2005)

Ch n Database | R’Click vào Table c n xóa |

Delete

2 Command (SQL Statement)

Use DatabaseName Drop Table TableName VD: use StudentManagement

drop Table Classes

Trang 13

Xây d ng Diagram

1 Diagram: m i quan h ràng bu c d li u gi a

các Table trong CSDL.

2 N u xây d ng Table b ng câu l nh SQL (có ch

đ nh References), m c nhiên có s n Diagram.

3 N u xây d ng Table b ng giao di n đ h a, ph i

t o l i Diagram:

M r ng ng n tên CSDL c n t o Diagram

R’Click trên ng n Diagram | New Database

Diagram

Ch n các Table c n t o liên k t

Drag Mouse t o liên k t gi a các Table

X Cascade Update

X Cascade Delete

Ngày đăng: 09/04/2015, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w