1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài tập thiết kế môn họcx

8 673 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán lập hành trình vận chuyển bánh kẹo
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Không có thông tin
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Không có thông tin
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 75,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế môn học vận tải

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

2 NỘI DUNG:

Bài toán lập hành trình vận chuyển bánh kẹo từ kho K đến 9 điểm hàng.

Biết Khoảng cách của kho Bạch Đằng Kho Cty Trâu Bò Sữa 34A

Nguyễn Khoái Bạch Đằng, Hà Nội, Việt Nam tới

lượng (thùng)

Trọng tải(kg) Khoảng cách(m)

1 119 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà

Nội, Việt Nam

2 Cửa hàng 152 Phố Vọng | TH true mart 50 350 4700

3 Công ty cổ phần thương mại và xây

dựng Khải Anh

Phòng 104 - H3, tập thể Thành Công,

phường Thành Công - Ba Đình - Ha Noi

City - Vietnam

5 Hapro Mart D2 Giảng Võ, Quận Ba

Đình

6 Công ty TNHH Siêu thị PCSC số 8

Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nộ

7 Siêu thị Hapro Mart B3A Nam Trung

Yên, Quận Cầu Giấy

8 Citi mark Parkson Landmark Hà

Nội: Lô 6, đường Phạm Hùng, Từ Liêm,

Hà Nội

9 447 Lạc Long Quân, Hà Nội, Việt Nam 110 902 9600

Trang 2

Trọng tải phương tiện là q 1,5 Tấn

Ta sẽ lập hành trình vận chuyển sữa TH True Milk tới các điểm hàng

theo phương pháp mạng liên hệ ngắn nhất

- Bảng ma trận khoảng cách được thể hiện dưới đây:

q1= 0,24 q3=1,19 q5=0,21 q7=0,25 q9=0,90

q2=0,35 q4=0,80 q6=0,39 q8=0,37

- So sánh khoảng cách từ K đi các điểm, loại bỏ điểm có khoảng

cách min Nhìn bảng trên ta loại bỏ điểm 1

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1 và K tới tất cả các điểm còn lại,

sau đó loại bỏ điểm có khoảng cách min

Trang 3

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 2.

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1, K, 2 tới tất cả các điểm còn lại,

sau đó loại bỏ điểm có khoảng cách min

Khoảng cách 4,7 3,8 4,7 2,1 6,4 8,2 9,6

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 6.

Khoảng cách 2,8 3,8 3,5 5,5 7,3 8,7

- Nhìn và bảng ta loại bỏ điểm 3.

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1, K, 2, 6, 3 tới tất cả các điểm

còn lại, sau đo loại bỏ điểm có khoảng cách min

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 5.

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1, K, 2, 6, 3, 5 tới tất cả các điểm

còn lại, sau đo loại bỏ điểm có khoảng cách min

Khoảng cách 3,6 3,6 5,4 6

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 4.

Trang 4

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1, K, 2, 6, 3, 5, 4 tới tất cả các

điểm còn lại, sau đo loại bỏ điểm có khoảng cách min

Khoảng cách 3,6 5,4 5,6

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 7.

- Tiếp tục so sánh khoảng cách từ 1, K, 2, 6, 3, 5, 4, 7 tới tất cả các

điểm còn lại, sau đo loại bỏ điểm có khoảng cách min

Khoảng cách 0,85 0,61

- Nhìn vào bảng ta loại bỏ điểm 9.

- Điểm cuối là điểm 8.

- Sơ đồ mạng liên hệ như sau:

8

7

6

2 1

K

Trang 5

Lập hành trình vận chuyển:

- Mục đích ∑Lmin.

- Điều kiện qtkx  ≥ qi (hay1,5 ≥ ∑qi )

- Xem xét các điều kiện trọng tải ta có những hành trình sau:

- Hành trình 1

K – 1- 2- 6- K

K- 3- 5- K →∑L=74,3km

K- 4- 7- K

K- 8- 9- K

- Hành trình 2

K- 1- 2- 4- K

K- 3- K →∑L=72,35km

K- 5- 6- 7- 8- K

K- 9- K

- Hành trình 3

K- 4- 5- K

K- 1- 2- 6-7- K →∑L=77km

K- 3- K

K- 8- 9-K

Như vậy ta sẽ chọn hành trình 2

Trang 6

3 LỰA CHỌN PHƯƠNG TIỆN

Dựa vào đặc điểm và tính chất của hàng hóa là bánh kẹo ta có thể dùng các loại phương tiện sau :

loại xe

Trọng tải thực tế:

q tt (Tấn)

Trọng tải thiết kế:

q tk (Tấn)

Hệ số sử dụng: k (%)

1 HYUNDAI

HD-65

1,5 1,5 81

2 KIA veam 1,4 1,4 80

3 VINAXUKI 1 1 80

Căn cứ vào khối lượng thùng sữa phải vận chuyển ta chọn là HYUNDAI HD-65 loại xe tải thùng kín xuất với trọng tải thực tế là 1,5 tấn, hệ số

sử dụng k là 80%

4 TÍNH CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC KỸ THUẬT TRÊN HÀNH TRÌNH

 Ta có hệ số sử dụng trọng tải : =1;

 Phương pháp xếp dỡ:Căn cứ vào đặc tính của loại hàng bánh kẹo thì phù hợp với phương pháp xếp dỡ thủ công ,đỡ tốn đầu tư phương tiện xếp dỡ cơ giới (không hiệu quả) Thời gian xếp dỡ là :

Txd=qttix,d=0.75(giờ)

1 Hành trình : K -1-2-4-K

Trang 7

 Lch=13,3km

 Lkh=3km

 Lhđ=1km

 Lchg= Lch + Lkh + Lhd =13,3+3+1=17,3

 β = Lchg Lch =13,317,3= 0,768

 VT=40km/h

 Txt=0,75

 Tính WQg

Lch+ VT× β×txd

=13,3+ 40 ×0,768 ×0,75 1,5 ×1 × 40× 0,768 =1,268(t/h)

2 Hành trình : K-5-6-7-8-K

 Lch=26,85km

 Lkh=5km

 Lhd=1km

 Lchg=32,85

 β =Lchg Lch = 26,8532,85= 0,82

 VT= 40km/h

 Txd=0,75

 Tính WQg

Lch+ VT× β×txd

=26,85+40 × 0,82× 0,75 1,5 ×1 × 40 ×0,82 = 0,956(t/h)

3 Hành trình : K-3-K

 Lch=13km

Trang 8

 Lkh=13km

 Lhd=1km

 Lchg=27km

 β = Lchg Lch = 1327 =0,48

 VT=40km/h

 Txd = 0,75

 Tính WQg

Lch+ VT× β×txd

=13+40 × 0,48× 0,75 1,5 ×1 × 40 ×0,48 =1,05

4 Hành trình : K-9-K

 Lch=19,2km

 Lkh=6km

 Lhd=1km

 Lchg=26,2km

 β = Lchg Lch = 19,226,2 =0,73

 VT=40km/h

 Txd =0,75

 Tính WQg

Lch+ VT× β×txd

= 19,2+ 40 ×0, 73 ×0,75 1,5 ×1 × 40× 0 , 73 = 1,06(t/h)

Ngày đăng: 03/04/2013, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w