Bài tập lớn thiết kế hệ thống dẫn động môn chi tiết máy. Gồm bộ truyền xích, hộp giảm tốc bánh răng thẳng, bộ truyền đai, và 2 bài tập về vít đai ốc và mối ghép ren. Các số liệu có thể có nhầm lẫn, chủ yếu tham khảo quy trình tính toán.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Phương án: 8 – 6SVTH: Phạm Đăng Duy Vũ 1614174
TP HỒ CHÍ MINH, ngày 25 tháng 5 năm 2018
Trang 2SVTH: Phạm Đăng Duy Vũ 1614174
Bài tập lớn CHI TIẾT MÁY Nhận xét của giảng viên hướng dẫn ………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
……….
………
…………
(Ghi nhận xét của giảng viên hướng dẫn bộ môn, GVHD ghi điểm và ký tên xác nhận)
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
1.2 Đặc tính kĩ thuật 31.3 Thông số bộ truyền xích 51.4 Thông số bộ truyền bánh răng 10
DANH MỤC CÁC HÌNH
1.1 Hệ thống truyền động thang máy thùng treo 1
1.3 Kích thước trục I 111.4 Lực tác dụng lên trục I 121.5 Biểu đồ nội lực trục I 13
1.7 Kích thước trục II 161.8 Lực tác dụng lên trục II 171.9 Biểu đồ nội lực trục II 18
2.2 Biểu đồ nội lực trục vít 233.1 Mối ghép ren lưỡi cưa 24
Trang 5BÀI 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
THANG MÁY THÙNG TREO
Thiết kế hệ thống truyền động thang máy thùng treo:
Hình 1.1 Hệ thống truyền động thang máy thùng treo
Hệ thống dẫn động thang máy gồm: 1- Động cơ điện; 2- Nối trục đàn hồi;
3- Hộp giảm tốc bánh răng nghiêng 1 cấp; 4- Bộ truyền xích; 5- Xích;
6- Bộ phận căng xích; 7- Thùng treo; 8- Vật tải
Số liệu đầu vào:
Phương án Lực vòng
xích tải(Ft , N)
Vận tốcvòng (v ,m/s)
Bước xích(p,mm)
Số răngđĩa xích(Z)
Thời gianphục vụ(L,năm)
Quay một chiều, làm việc hai ca (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Trang 6Hiệu suất nối trục :
Hiệu suất ổ lăn :
Hiệu suất bánh răng:
Hiệu suất truyền xích:
ct
n u
Tỷ số truyềnchung
Tỷ số truyềnBánh răng
Tỷ số truyềnXích
Trang 7II. Thiết kế bộ truyền xích:
Tỷ số truyền u Công suất
(P1,kW)
Số vòng quaykhâu dẫn(n, vòng /phút)
Chế độ làmviệc3,107 2,152 300
Quay mộtchiều, làmviệc hai ca
1. Chọn loại xích ống con lăn
Chọn xích con lăn một dãy, cho nên Kx=1
4. Công suất tính toán:
= 3,558 kW
Trang 8Từ đó chọn được bước xích theo bảng 5.4, pc= 15,875 mm.
5. Kiểm tra số vòng quay tới hạn tương ứng bước xích theo bảng 5.2:
Số vòng quay tới hạn
nth (vòng/phút)
Số vòng quay khâudẫn n1 (vòng/phút)
1000 300
6. Vận tốc trung bình v của xích:
= 1,825 m/sLực vòng có ích:
=1179,18 N
7. Tính toán kiểm nghiệm bước xích pc:
Do Pc = 15,875 nên thỏa điều kiện
Trang 9III. Bộ truyền bánh răng:
1. Chọn vật liệu thép 40Cr được tôi thể tích
Vì Nên ta suy ra :
3. Tính giới hạn mỏi:
Suy ra:
Trang 10Chọn theo tiêu chuẩn aw= 80 mm.
8. Môđun răng m= (0,0125÷ 0,025)aw= 1÷2 chọn m= 1,5
9. Từ điều kiện: 20o ≥ β ≥ 8o
Suy ra
Suy ra
Trang 11Vậy theo tính toán thì kết quả thiết kế thỏa điều kiện bền tiếp xúc
Do đó, ta kiểm tra theo độ bền uốn
12. Kiểm tra theo độ bền uốn:
• Hệ số dạng răng:
Trang 12+ + Suy ra:
Mà [σF2] = 385,71 Mpa
Do đó σF2 < [σF2] Kết quả tính toán thỏa điều kiện bền uốn
Bảng 1.4: Thông số bộ truyền bánh răng
Trang 13T1 = 22,647 Nm; P1= 2,241 Kw; n1= 945 vòng /phút
Hình 1.2: Sơ đồ trục I
1. Tính lực:
= 1177,69 N 268,43 N
2. Chọn sơ bộ kích thước dài và đường kính trục:
Hình 1.3: Kích thước trục I
Trang 14Chọn sơ bộ theo tiêu chuẩn
• Đường kính trục tại ổ lăn : d= 20 mm
• Đường kính trục tại nối trục : do= 19 mm
• Đường kính trục tại bánh răng: d1= 22 mm
Có Suy ra RAx= 338 N; RCx= 706,46 N
Trang 15Từ đó ta suy ra biều đồ nội lực cho trục I như sau:
Hình 1.5: Biểu đồ nội lực trục I
Trang 164. Kiểm tra bằng hệ số an toàn:
Trang 17Chọn mặt cắt nguy hiểm nhất là B:
TB= 22,647 NmChọn sơ bộ then cho trục I:
Thông số b
(mm)
h(mm)
t(mm)
t1
(mm)Then tại
nối trục
Then tạibánh răng
Bỏ qua tác động của lực dọc trục ta có:
Trong đó :
Ứng suất xoắn Trong đó:
Từ đó suy ra Chọn các hệ số :
Tính các hệ số an toàn:
Nhận xét trục I thỏa điều kiện hệ số an toàn
Trục II:
T2=68,51 Nm; P1= 2,152 Kw; n1= 300 vòng /phút
Trang 19Chọn sơ bộ theo tiêu chuẩn
• Đường kính trục tại ổ lăn : d = 30 mm
• Đường kính trục tại nối xích : do= 28 mm
• Đường kính trục tại bánh răng: d1= 32 mm
Có Suy ra REx= 1448,32 N; RGx = 1626,68 N
Từ đó ta suy ra biều đồ nội lực cho trục I như sau:
Trang 20Hình 1.9: Biểu đồ nội lực trục II
Trang 221. Kiểm tra bằng hệ số an toàn:
Chọn mặt cắt nguy hiểm nhất là F:
TG = 71,568 NmChọn sơ bộ then cho trục I:
Thông số b
(mm)
h(mm)
t(mm)
t1
(mm)Then tại
bánh xích
Then tạibánh răng
Bỏ qua tác động của lực dọc trục ta có:
Trong đó :
Ứng suất xoắn Trong đó:
Từ đó suy ra Chọn các hệ số :
Trang 23Suy ra: X=0,56 và Y= 1,85
4. Tải trọng quy ước:
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
Suy ra: X = 1 và Y = 0
4. Tải trọng quy ước:
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
Trang 24(Vì là ren hình thang cân)
Từ đó, ta chọn ren như sau:
Bảng 2.1: Thông số ren
d2 (mm) d1 (mm) d (mm) ps (mm)
Trang 253. Chiều cao đai ốc:
Số ren:
4. Tính toán mô men trên ren:
Suy ra mô men trên ren:
6. Chiều dài tay quay:
Cân bằng Mô men trên vít me ta có : Ttq= Tr= 32,684 Nm
Từ đó suy ra :
Chọn Ltq= 170 mm
Trang 26BÀI 3: MỐI GHÉP REN
Xác định đường kính phần có ren của trục Cho biết lực cản khi cắt Fc có
phương tiếp tuyến lưỡi cưa, đường kính lưỡi cưa D1, mm đường kính miếng đệm D2, mm, f = 0,25, [σ] = 80 MPa
Hình 3.1 Mối ghép ren lưỡi cưa
Fc, kN D1, mm D2, mm
1. Đưa lực cản Fc về trọng tâm lưỡi cưa, thêm momen cản M Lực cản Fc tác dụng lên trục Momen cản M có xu hướng khiến lưỡi cưa bị trượt trên bề mặt miếng đệm Ta chỉ xét điều kiện mối ghép ren để lười cưa không bị xoay trượt
2. Tính toán lực xiết V
Để lưỡi cưa không bị trượt do momen M:
3 Tính toán đường kính phần có ren của trục theo công thức:
Chọn ren M64 theo bảng 17.7, với các thông số như sau:
d = 64 mm; d1= 57,505 mm và d2= 60,103mm
Trang 27TÀI LIỆU THAM THẢO
[1] Nguyễn Hữu Lộc (2016), Giáo trình Cơ sở thiết kế máy, NXB Đại học Quốc gia
TP.HCM
[2] Nguyễn Hữu Lộc (2016), Bài tập Chi tiết máy, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM
Trang 2810.1 Cơ tính vật liệu chế tạo trục 392
Phụ lục 7.1 Ren hình thang một mối ren, mm 496
(SBT)
3 17 17.7 Các kích thước chủ yếu của ren hệ mét 663