1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng tiếng anh cơ bản

31 505 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng anh cơ bản tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

a, an indefinite article một

a.m) abbr sáng, trước ngọ

abandon v. [ə'bændən] từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

abandoned adj [ə'bændənd] bị bỏ rơi

ability n [ə'biliti] năng lực, khả năng

able adj.

unable adj. ['eibl] có năng lực, có tài[ʌn'eibl] không có năng lực, bất tài

about adv.,prep.[ə'baut] quanh quẩn, khoảng chừng

above prep., adv [ə'bʌv] ở trên, trên, hơn

abroad adv [ə'brɔ:d] ở (ra)nước ngoài, ngoài trời

absence n ['æbsəns] sự vắng mặt

absent adj ['æbsənt] vắng mặt, đi vắng, nghỉ , lơ đãng

absolute adj. ['æbsəlu:t] hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất

absolutely adv ['æbsəlu:tli] tuyệt đối “ “ “ “(giống trên)

absorb v [əb'sɔ:b] hút thu (nước) , miệt mài, mê mải

abuse n., v [ə'bju:s] sự lạm dụng, sự lộng hành

academic adj. [,ækə'demik] (thuộc) học viện

accent n ['æksənt] trọng âm , giọng

accept v [ək'sept] chấp nhận, chấp thuận , đảm nhận

acceptable

unacceptable

adj [ək'septəbl] có thể chấp nhận adj ['ʌnək'septəbl] không chấp nhận được

access n ['ækses] sự dâng lên (nước triều), cơn

accident n.

by accident

['æksidənt] sự rủi ro, tai nạn

accidental adj [,æksi'dentl] tình cờ, ngẫu nhiên

accidentally adv [,æksi'dentəli], tình cờ, ngẫu nhiên

accommodation n [ə,kɔmə'dei∫n]sự thích nghi

accompany v. [ə'kʌmpəni] đi theo, đi cùng phụ thêm

according to prep [ə'kɔ:diη] theo, y theo

account n., v [ə'kaunt] sự tính toán , tài khoản lợi

accurate adj. ['ækjurit] đúng đắn, chính xác, xác đáng

accurately adv như trên

accuse v [ə'kju:z] buộc tội, kết tội; tố cáo

achieve v [ə't∫i:v]đạt được, giành được

achievement n [ə't∫i:vmənt] thành tích, thành tựu

acid n ['æsid] axit

acknowledge v [ək'nɔlidʒ]thừa nhận, đền đáp

acquire v [ə'kwaiə] được, giành được, thu được,

across adv., prep [ə'krɔs] ngang qua, bắt chéo

act n., v [ækt] làm, cử chỉ, hành vi ,đạo luật

action n.

take action

['æk∫n] hành động, hành vi

active adj. ['æktiv] tích cực, linh lợi

actively adv ['æktivli] tích cực, hăng hái

activity n [æk'tiviti] sự tích cực, sự hoạt động

actor, actress n ['æktə]['æktris] nữ, nam diễn viên

actual adj. ['æktjuəl] thật sự, thật, thực tế

actually adv ['æktjuəli] thực sự, trên thực tế

ad advertisement [əd'və:tismənt] sự quảng cáo

adapt v [ə'dæpt] tra vào, lắp vào, phỏng theo

add v [æd] thêm vào, làm tăng thêm

addition n.

in addition (to) [ə'di∫n] (toán học) tính cộng; phépcộng; sự cộng lại, thêm vào

additional adj [ə'di∫ənl] thêm vào, phụ vào, tăng thêm

address n., v [ə'dres] địa chỉ, bài nói chuyện

adequate adj. ['ædikwit] đủ, đầy đủ, xứng đáng

adequately adv tương xứng, thích đáng, thoả đáng

adjust v [ə'dʒʌst] điều chỉnh, lắp

admiration n. [,ædmə'rei∫n] sự ngắm nhìn 1 cách vui thích , sự khâm phục, người được khâm phục

admire v [əd'maiə] khâm phục, mê

admit v [əd'mit] nhận vào, cho vào; kết nạp , chứa được thừa nhận; thú nhận

adopt v [ə'dɔpt]nhận làm con nuôi, theo, làm theo

adult n., adj ['ædʌlt] người đã trưởng thành

advance n., v.

in advance [əd'vɑ:ns] sự tiến tới, sự tiến bộ (v.) đề xuất, đưa ra

advanced adj. [əd'vɑ:nst] tiến bộ, cấp tiến cao, cấp cao

advantage n

take advantage of

[əb'vɑ:ntidʤ] sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợilợi dụng (ai, cái gì,…)

adventure n [əd'vent∫ə] sự phiêu lưu, sự mạo hiểm

advertise v. ['ædvətaiz] ['ædvətaiz] quảng cáo (hàng)

advertisement

(ad, advert) n [əd'və:tismənt] sự quảng cáo, tờ quảng cáo, cột quảng cáo

advertising n. sự quảng cáo,nghề quảng cáo

advice n [əd'vais] lời khuyên, ( số nhiều) tin tức

advise v [əd'vaiz] khuyên, khuyên bảo hỏi ý kiến

affair n [ə'feə] việc, chuyện tình, chuyện yêu đương

affect v [ə'fekt] làm ảnh hưởng đến, làm xúc động

affection n [ə'fek∫n] tình cảm, cảm xúc

afford v [ə'fɔ:d] có đủ khả năng, có đủ điều kiện

afraid adj [ə'freid] hoảng, hoảng sợ

after prep., conj., adv ['ɑ:ftə] sau, sau đó

afternoon n [' ɑ:ftə'nu:n] buổi chiều

afterwards adv ['ɑ:ftəwədz]

sau này, về sau, sau đấy

again adv [ə'gen] lại, lần nữa, nữa , trở lại

against prep [ə'geinst] chống lại, ngược lại, phản đối

age n. [eidʒ] tuổi tác, thời đại, thời kỳ

aged adj ['eidʒid] cao tuổi, lớn tuổi

agency n ['eidʒənsi] tác dụng, lực, sự trung gian

agent n ['eidʒənt] người đại lý, tác nhân

aggressive [ə'gresiv] xâm lược, xâm lăng

ago adv [ə'gou] đã qua trong quá khứ

agree v [ə'gri:] đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận

agreement n [ə'gri:mənt] sự bằng lòng, sự tán thành

ahead adv [ə'hed] trước, về phía trước, ở thẳng phía trước

aid n., v [eid] sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự phụ tá

aim n., v [eim] sự nhắm, mục tiêu, ý định

air n [eə] bầu không khí; không gian

aircraft n ['eəkrɑ:ft]máy bay, khí cầu

airport n sân bay, phi trường

alarm n., v. [ə'lɑ:m] sự báo động, sự báo nguy, còi báo động, kẻng báo động

alarmed adj alarmed adj

alarming adj. [ə'lɑ:miη] làm lo sợ, làm sợ hãi

alcohol n ['ælkəhɔl] rượu cồn

alcoholic adj.,

n

[,ælkə'hɔlik] (thuộc) rượu; có chất rượu;

() người nghiện rượu

alive adj [ə'laiv] sống, còn sống, nhan nhản

all det., pron., adv [ɔ:l] tất cả

all right adj., adv., [' ɔ:l'rait] bình yên vô sự

allied adj [ə'laid] liên minh, đồng minh

allow v [ə'lau] cho phép, công nhận, cấp cho,

ally n., v. ['æli] () nước đồng minh () liên kết

almost adv ['ɔ:lmoust] hầu (như), gần (như)

Trang 2

alone adj., adv [ə'loun] một mình, trơ trọi

along prep., adv [ə'lɔη] suốt theo , tiến lên

alongside

prep., adv

[ə'lɔη'said] sát cạnh, kế bên, dọc theo, (hàng hải) sát mạn tàu

aloud adv [ə'laud] lớn tiếng to, inh lên, ầm ầm

alphabet n ['ælfəbit] bảng chữ cái, hệ thống chữ cái,

alphabetical adj.thuộc chữ cái; có tính cách ký tự

alphabetically adv [,ælfə'betikəli] theo thứ tự abc

already adv [ɔ:l'redi] đã, rồi; đã rồi

also adv ['ɔ:lsou] cũng, cũng vậy, cũng thế

alter v ['ɔ:ltə] thay đổi, biến đổi

alternative

n., adj.

[ɔ:l'tə:nətiv] () sự lựa chon (1trong 2),

có thể chọn thay cho 1 cách khác

alternatively adv như một sự lựa chọn

although conj [ɔ:l'ðou] dẫu cho, mặc dù

altogether

adv

[,ɔ:ltə'geðə] hoàn toàn, hầu, nói chung;

nhìn toàn bộ

always adv ['ɔ:lwəz] luôn luôn, lúc nào cũng

amaze v. [ə'meiz] làm kinh ngạc, làm sửng sốt

amazed adj làm kinh ngạc, làm sửng sốt

amazing adj. [ə'meiziη] kinh ngạc, sửng sốt

ambition n [æm'bi∫n] hoài bão, khát vọng, tham vọng

ambulance n ['æmbjuləns] xe cứu thương, xe cấp cứu

among (also

amongst) prep.

[ə'mʌη] giữa, ở giữa

amount n., v [ə'maunt] số lượng, số nhiều, thực chất

amuse v [ə'mju:z] làm vui, làm thích thú

amused adj adj làm cho ai cười

amusing adj. [ə'mju:ziη] làm cho buồn cười; giải trí

analyse

(analyze) v. ['ænəlaiz] phân tích, (toán học) giải tích

analysis n [ə'næləsis] sự phân tích, giải tích (toán học)

ancient adj ['ein∫ənt] xưa, cổ

and conj [ænd, ənd, ən] và

anger n ['æηgə] sự tức giận, sự giận dữ; mối giận

angle n ['æηgl] góc, (nghĩa bóng) quan điểm

angrily adv tức giận, giận dữ

angry adj. ['æηgri] giận, tức giận nhức nhối

animal n. động vật, thú vật

anniversary n [,æni'və:səri]ngày kỷ niệm

announce v. [ə'nauns]tuyên bố, loan báo, thông tri

annoy v. [ə'nɔi] làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình

annoyed adj. bị trái ý, khó chịu, bực mình

annoying adj. làm trái ý, làm khó chịu

annually adv ['ænjuəli] hàng năm, năm một

another det.,pron [ə'nʌđə] nữa, thêm nữa

answer n.,v. sự trả lời, câu trả lời, thư trả lời

anti –prefix. chống lại

anticipate v. [æn'tisipeit] làm trước, nói trước

anxious adj. ['æηk∫əs] bức rức, sốt ruột, nóng lòng

anxiously adv. ['æηk∫əsli] nóng ruột, nóng lòng

any det ron adv.một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)

anyone pron. người nào, ai

anything

pron. vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)

anyway pron. thế nào cũng được, cách nào cũng được

anywhere adv.bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

apart adv. [ə'pɑ:t] về một bên, qua một bên, riêng ra

apart from prep

apologize v. [ə'pɔlədʒaiz] xin lỗi, tạ lỗi

apparent adj. [ə'pærənt] rõ ràng, rành rành

apparently adv [ə'pærəntli] rõ ràng, rành rành

appeal n.,v. [ə'pi:l] lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn

appear v. [ə'piə] xuất hiện, hiện ra, ló ra

appearance n.sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra

application n. lời xin, lời thỉnh cầu, đơn xin

apply v. dùng, ứng dụng

appoint v. [ə'pɔint] bổ, bổ nhiệm, chỉ định, chọn, lập

appointment n.được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm

appreciate v. [ə'pri:∫ieit] cảm kích

approach v.,n [ə'prout∫] sự đến gần, sự lại gần

appropriate adj [ə'proupriət] thích hợp, phù hợp

approve (of) v [ə'pru:v] tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận

approving adj [ə'pru:viη] tán thành, bằng lòng, chấp thuận

approximate adj [ə'prɔksimət] xấp xỉ, gần đúng

approximately adv xấp xỉ, gần đúng

April n. tháng tư

area n. diện tích, bề mặt

argue v. tranh cãi, tranh luận

argument n. ['ɑ:gjumənt] lý lẽ, biện luận, lập luận

arise v. [ə'raiz] xuất hiện, nảy sinh ra

arm n.,v cánh tay

armed adj vũ trang

arms n

army n. quân đội đoàn, đám đông, nhiều

around adv., prep giải quyết, đối phó

arrange v. v.tr sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

arrangement n sự sắp xếp, sự sắp đặt

arrest v.,n. [ə'rest] n sự bắt giữ, sự ngừng lại

arrival n. [ə'raivəl] sự đến, sự tới nơi, người mới đến

arrive v. [ə'raiv] tới một nơi, tới nơi nào

arrow n. ['ærou] vật hình tên, mũi tên

art n. tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật

article n. bài báo điều khoản, mục

artificial adj. [,ɑ:ti'fi∫əl] nhân tạo, giả tạo, giả

artificially adv [,ɑ:ti'fi∫əli] giả tạo, không tự nhiên

artist n . ['ɑ:tist] nghệ sĩ

artistic adj. [ɑ:'tistik] nghệ thuật, có nghệ thuật

as prep.,adv. như, giống như

ashamed adj. [ə'∫eimd] xấu hổ, hổ thẹn

aside adv . về một bên, sang một bên, riêng ra

aside from

asleep adj

fall asleep ngủ, đang ngủngủ thiếp đi

aspect n vẻ, bề ngoài, diện mạo

assist v. giúp, hỗ trợ

assistance n. [ə'sistəns] sự giúp đỡ

assistant n.,adj [ə'sistənt] người phụ tá

associate v. [ə'sou∫iit] kết giao, liên đới

association

association n. [ə,sousi'ei∫n] hội, hội liên hiệp

assume v [ə'sju:m] mang, khoác, có, lấy

assure v. [ə'∫uə, ə'∫ɔ:] làm cho vững tâm

at prep ở tại (chỉ v.tr)

Trang 3

atmosphere n ['ætməsfiə] khí quyển không khí

attitude n. ['ætitju:d] thái độ, quan điểm

attorney n. [ə'tə:ni] người được uỷ quyền, người thụ ủy

attract v. [ə'trækt] thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

authority n. [ɔ:'θɔriti] uy quyền, người có quyền

automatic adj [,ɔ:tə'mætik] tự động

automatically [,ɔ:tə'mætikəli] tự động

autumn n ['ɔ:təm] mùa thu

available adj. [ə'veiləbl] sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng

average adj., n ['ævəridʒ] số trung bình

avoid v tránh, tránh xa

awake adj. [ə'weik] đánh thức, làm thức dậy

award n., v [ə'wɔ:d] phần thưởng, tặng thưởng

aware adj . [ə'weə] biết, nhận thức thấy

away adv. xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)

awful adj. đáng kinh sợ, uy nghi, oai nghiêm

awfully adv tàn khốc, khủng khiếp

awkward adj. ['ɔ:kwəd] vụng về, lúng túng

awkwardly adv vụng về

B

baby n. đứa bé mới sinh, trẻ thơ

back n., adj adv.lưng (người, vật) lùi lại, về phía sau

background n.nền phía sau, khả năng

backwards adv.về phía sau, lùi

bacteria n. vi khuẩn

bad adj.

go bad. xấu, tồi, dở

bad-tempered adj nóng tính

bag n bao, túi

baggage n. ['bægidʒ] sổ nhật kí, lịch ghi nhớ

bake v . bỏ lò, nướng bánh bằng lò

balance n.,v. ['bæləns] ()cái cân ()thăng bằng

ball n trái banh, quả cầu

ban v n. [bæn] chính thức cấm, cấm chỉ

band n dải, băng, đai, nẹp

bandage n v. ['bændidʒ] băng bó

bank n đê, gờ, ụ (đất, đá); ngân hàng

battery n. (điện) bộ pin, ắc quy

battle n. trận đánh, cuộc chiến đấu

bay n. ngựa hồng, gian (nhà), ô (chuồng ngựa)

beach n. bãi biển

beak n. mỏ (chim) vật hình mỏ mũi khoằm, mũi đe

bear [beə] mang, cầm, sinh, sinh sản

beard

[biəd] râu cằm (người), (thực) râu hạt thóc

beat (săn bắn) khu vực săn đuổi, đánh đập

before trước, đằng trước

beginning lúc khởi đầu

behave cách hành xử, ăn ở, đối xử, cư xử

behaviour thái độ, cách đối xử, cách cư xử

behind sau, ở đằng sau chậm, trễ sau, ở đằng sau

belief [bi'li:f] lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

believe v. tin tưởng

belong v. (+ to) thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

below prep. dưới, ở dưới, thấp hơn

belt dây lưng, thắt lưng

bend v., n. chỗ uốn, chỗ cong, chỗ rẽ cúi xuống

beneath prep. [bi'ni:θ]ở dưới thấp, ở dưới, thấp kém

benefit n., v. lợi, lợi ích tiền trợ cấp, tiền tuất

bent adj. khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng

beside prep. bên cạnh

bet v., n. sự đánh cuộc, cá cược tiền đánh cuộc

better, best tốt hơn, tốt nhất

betting

between prep. giữa, ở giữa

beyond prep. [bi'jɔnd]ở xa, vượt xa hơn

bid v.,n. đặt giá thầu bảo, ra lệnh, truyền lệnh

big adj. to, lớn

bill n. tờ quảng cáo, yết thị giấy tính tiền, hóa đơn

bin n. thùng túi vải bạt (để hái hoa bia)

biology n. [bai'ɔlədʒi]sinh vật học

birth n. sự ra đời

birthday n. ngày sinh nhật

biscuit n. ['biskit] bánh quy

bit n. miếng (thức ăn), mảnh

bite v.n. sự cắn, sự ngoạm, miếng cắn, vết cắn

bitter adj. đắng, cay đắng

bitterly adv. ['bitəli] đầy cay đắng

Trang 4

black adj.,n. đen, màu đen

blade n. lưỡi (dao, kiếm)

blank adj. để trống, để trắng (tờ giấy) bối rối, lúng túng

blankly adv. ngây ra, không có thần thẳng, thẳng thừng

blind adj. [blaind] đui mù mù quáng ,không ra hoa

block n. khối, tảng, súc (đá, gỗ)

blonde adj. [blɔnd] cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe

blood n. máu, huyết sự tàn sát, sự đổ máu

blow v. cú đánh đòn nở hoa thổi (gió) cuốn đi (gió),

blue adj.,n. xanh, màu xanh

board n.,v. [bɔ:d] tấm ván; ban, uỷ ban

body n. cơ thể, xác thể, thi thể

boil v. sự sôi, điểm sôi sôi đun sôi, nấu sôi, luộc

bone n. [boun]xương, cái gây tranh chấp

book n.,v. () quyển sách () đặt trước

boot n. giày ống, việc khởi động lại máy tính

border n. biên giới, giới hạn bờ, mép, vỉa, lề

bored adj. làm tẻ nhạt

boring adj. nhạt nhẽo, tẻ nhạt

born:be born n., adj sinh, bẩm sinh

borrow v. vay, mượn, mướn theo, mượn

boss n. ông chủ, chủ nhân, chủ cái bướu

both det cả hai cả lẫn, vừa vừa

bother v. điều bực mình, sự khó chịu

bottle n. cái chai

bottom n. phần dưới cùng, đáy bụng tàu, tàu

bound adj. [baund] biên giới sắp đi, đi, đi hướng về

bowl n. cái bát nõ (điếu, tẩu thuốc lá), long (thìa, môi)

boy n. cậu bé, con trai

boyfriend n. bạn trai

brain n. óc, não đầu óc, trí óc

branch n. cành (cây), nhánh, chi phân cành, chia ngã

brand n. nhãn hiệu (hàng hoá) loại hàng

brave adj. sự can đảm, can trường bất chấp

bread n. làm thủng nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)

break v.,n. () làm vỡ () xe ngựa không đuôi

breakfast n. bữa sáng

breast n. ngực vú

breath n. hơi thở, hơi

breathe v. hít, thở thốt ra, hình như còn sống

bright adj. sáng, sáng chói sáng sủa, rạng rỡ

brightly adv. tươi sáng chói

brilliant adj. ['briljənt] sáng chói, tài giỏi, lỗi lạc

bring v. mang, cầm, đưa

broad adj. ['brɔ:d] bao la, mênh mông rộng

broadcast v. tung ra khắp nơi, gieo rắc (hạt giống)

broadly adv. rộng, rộng rãi chung, đại khái, đại thể

broken adj. bị gãy, bị vỡ

broken adj. bị gãy, bị vỡ

brother n. anh em trai

brown adj.,n. nâu, màu nâu

brush n. bàn chải sự chải cành cây bó thành bó

bubble n. bong bóng, bọt, hão huyền, ảo tưởng

budget n. ['bʌdʒit] ngân sách, ngân quỹ

build v. sự xây dựng khổ người tầm vóc

building n. kiến trúc, sự xây dựng toà nhà,

bullet n. đạn (súng trường, súng lục) hạt đậu

bunch n. búi, chùm, bó, cụm, buồng

burn v. đốt, đốt cháy, thắp, nung, làm bỏng

burnt adj. bị cháy, bị đốt, khê , sạm nắng (da)

burst v. nổ, nổ tung (bom, đạn ); vỡ (mụn)

bury v. chôn, chôn cất,phủ đi, giấu đi

bush n. bụi cây, râu rậm,bien hàng rượu

business n. việc buôn bán

calculate v. ['kælkjuleit] tính toán,suy tính, sắp xếp

calculation n. sự tính, sự tính toán,sự cân nhắc

calm adj. êm đềm, lặng gió

calmly adv. yên lặng, êm ả,bình tĩnh, điềm tĩnh

camera n. máy ảnh, máy quay phim

camp n. trại, hạ trại,đời sông quân đội

campaign n [kæm'pein] chiến dịch

camping n. sự cắm trại

can modal v., n. [kæn] đóng hộp, đồ hộp

cancel v ['kænsəl] huỷ bỏ

cancer n ['kænsə] bệnh ung thư

candidate n ['kændidit] thí sinh

candy n ['kændi] đường phèn

cannot ['kænɔt] kô thể

cap n [kæp] mũ lưỡi trai

capable (of) adj ['keipəbl]có năng lực

capacity n [kə'pæsiti] sức chứa

capital n., adj. ['kæpitl] thủ đô; thủ phủ

captain n ['kæptin] ng ư òi ph ụ tr ách

take care (of)

[keə] sự chăm sóc , chăm s ócchăm sóc

Trang 5

career n [kə'riə] sự nghiệp

careful adj. ['keəful] cẩn thận

carefully adv ['keəfuli] cẩn thận, chu đáo

careless adj. ['keəlis] cẩu thả

in case (of) [keis] trường hợpnếu

cash n [kæ∫] tiền, tiền mặt

cast v., n [kɑ:st] sự quăng, thả

castle n ['kɑ:sl] thành trì, lâu đài

cat n [kæt] con mèo

catch v [kæt∫] bắt, chộp

category n ['kætigəri] hạng, loại , (triết học) phạm trù

cause n., v [kɔ:z] nguyên nhân

cease v [si:s] dừng, ngớt

ceiling n ['si:liη] trần nhà, cao nhất

celebrate v ['selibretid] làm lễ kỷ niệm

celebration n [,seli'brei∫n] lễ hội

cell n [sel] ô, ngăn

cellphone n (also cellular phone) điện thoạt bàn?

cent n., abbr [sent] đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)

centimetre) n. centimeter(cm) ['senti,mi:tə] centimet

central adj ['sentrəl] ở giữa, ở trung tâm

centre n (center) [ 'sentə] điểm giữa, trung tâm

century n ['sent∫əri] thế kỷ

ceremony n ['seriməni] nghi lễ

certain

uncertain adj adj., pron ['sə:tn] chắc, chắc chắn[ʌn'sə:tn] không chắc chắn

certainly adv. ['sə:tnli] chắc, chắc chắn

certificate n [sə'tifikit] chứng chỉ; văn bằng

chain n., v [t∫ein] dây, xích

chance n [t∫ɑ:ns] sự may rủi, cơ hội

change v., n [t∫eindʒ] sự thay đổi

channel n ['t∫ænl] eo biển, lòng sông , kênh

chase v., n [t∫eis] sự theo đuổi, săn đuổi , khuôn

chat v., n [t∫æt] chuyện fiếm, buôn chuyện

cheap adj. [t∫i:p] rẻ

cheaply adv ['t∫i:pli] rẻ tiền

cheat v., n [t∫i:t] trò lừa đảo; gian lận

check v., n [t∫ek] kiểm tra, cản trở

cheek n [t∫i:k] má

cheerful adj. ['t∫jəful] vui mừng

cheerfully adv ['t∫iəfuli] vui vẻ, phấn khởi

cheese n [t∫i:z] pho mát

chemical adj., n ['kemikl] (thuộc) hoá học

chemist n. ['kemist] nhà hoá học

chemist’s n cửa hàng dược

chemistry n ['kemistri] hoá học

cheque n (check) [t∫ek] séc

chest n [t∫est] tủ, ngực

chew v [t∫u:] nhai

chicken n ['t∫ikin]gà con, gà

chief adj., n [t∫i:f] người lãnh đạo

child n [t∫aild] đứa trẻ

chin n [t∫in] cằm

chip n [t∫ip] mảnh, miếng

chocolate n ['t∫ɔkəlit] sôcôla

choice n [t∫ɔis] sự lựa chọn

choose v [t∫u:z] chọn lựa

chop v [t∫ɔp] chặt đốn

church n [t∫ə:t∫] nhà thờ

cigarette n [,sigə'ret] điếu thuốc lá

cinema n ['sinimə] rạp xi nê;

circle n ['sə:kl] đường tròn

circumstance n ['sə:kəmstəns] hoàn cảnh, trường hợp

citizen n ['sitizn] dân thành thị, công dân,

city n ['siti] thành phố

civil adj ['sivl] liên quan đến công dân

claim v., n [kleim] đòi quyền lợi

clap v., n [klæp] tiếng vỗ , vỗ tay

class n [klɑ:s ; klæs] giai cấp; lớp

classic adj., n ['klæsik] kinh điển

classroom n ['klɑ:srum] phòng học, lớp học

clean adj., v [kli:n] sạch, sạch sẽ , lau dọn

clear adj., v. [kliə] trong sạch, làm sạch

clearly adv ['kliəli] rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

clerk n [klɑ:k] người thư ký, tu sĩ, nguời làm thuê

clever adj ['klevə] lanh lợi, thông minh

click v., n [klik] tiếng lách cách, cú nhắp

client n ['klaiənt] khách hàng

climate n ['klaimit] khí hậu, thời tiết

climb v. [klaim] leo trèo

climbing n ['klaimiη] sự leo trèo

clock n [klɔk] đồng hồ

close adj. adj gần, thân

close v. đóng lại

closed adj [klouzd] bảo thủ

closely adv ['klousli] gần gũi, thân mật

closet n., adj ['klɔzit] buồng nhỏ, bí mật

cloth n [klɔθ] vải

clothes n. [klouđz] quần áo

clothing n ['klouđiη] quần áo, y phục

cloud n [klaud] đám mây, khói

club n [klʌb] hội; gậy

coach n [kout∫] (thể dục,thể thao) huấn luyện viên

coal n [koul] than đá

coast n [koust] bờ biển

coat n [kout] áo choàng ngoài, vỏ, màng

code n [koud] đoạn mật mã

coffee n ['kɔfi] cà phê

coin n [kɔin] đồng tiền

Trang 6

cold adj., n. [kould] lạnh , nguội, sự lạnh nhạt

coldly adv ['kouldli] lạnh nhạt

collapse v., n [kə'læps] (sự) sụp đổ , sụt giá

colleague n [kɔ'li:g] đồng nghiệp

collect v [kə'lekt] góp, sưu tập

collection n [kɔ'lek∫n] sự sưu tầm; bộ sưu tập

college n ['kɔlidʒ] trường cao đẳng

colour n., v (color) ['kʌlə] màu sắc

coloured adj (colored) ['kʌləd] có màu sắc

column n ['kɔləm] cột , hàng

combination n [,kɔmbi'nei∫n] sự kết hợp; sự phối hợp

combine v [kɔm'bain] kết hợp , fối hợp

come v [kʌm] đến, tới, đi tới, đi lại

comedy n. ['kɔmidi] hài kịch, phim hài

comfort n., v. () sự an ủi, tiện nghi () an ủi

comfortable

uncomfortable adj tiện lợi, thoải mái, sung túc adj khó chịu, bất tiện

comfortably adv dễ chịu

command v.,n. [kə'mɑ:nd] () ra lệnh () mệnh lệnh

comment n.,v. () lời bình luận, () bình luận

commercial adj [kə'mə:∫l] thuộc về thương mại

commission n., v () nhiệm vụ, () ủy nhiệm, đặt mua

commit v. [kə'mit] trao, chuyển đển nơi an toàn

commitment n [kə'mitmənt] sự giao phó,sự tống giam

committee n. [kə'miti] ủy ban

common adj.

in common

['kɔmən] thông thường, phổ biếncho bởi mọi người, chung

commonly adv.thông thường

communicate v.truyền đạt, liên lạc

communication n.sự truyền đạt, sự liên lạc

community n. [kə'mju:niti]cộng đồng, phường, hội

company n. công ty, sự đi cùng

n. [,kɔmpi'ti∫n]sự cạnh tranh, cuộc thi đấu

competitive adj có sức cạnh tranh

complain v. kêu ca, kể lại (sự việc)

complaint n. sự than phiền, căn bệnh

complete adj.,v () hoàn thành, () làm xong

completely adv [kəm'pli:tli] hoàn toàn

complex adj phức tạp , rắc rối

complicate v làm phức tạp, làm rắc rối

complicated adj phức tạp

computer n. máy vi tính

concentrate v. ['kɔnsntreit] tập trung, cô đặc

concentration n.[,kɔnsn'trei∫n]năng lực tập trung, sự tập hợp

concept n. ['kɔnsept] tư tưởng, khái niệm

concern v., n. () liên quan, bận tâm () lợi lộc

concerned

adj. có liên quan, lo lắng

concerning prep [kən'sə:niη] liên quan đến ai

concert n. sự hòa hợp, buổi hòa nhạc

conclude v. kết luân, ký kết

conclusion n. sự kết thúc, sự ký kết

concrete adj., n () cụ thể, () bê tông

condition n. điểu kiện, hoàn cảnh

conduct v., n () dẫn đường chỉ đạo, () hạnh kiểm

conference n. cuộc thảo luận

confidence n. ['kɔnfidəns] chuyện riêng, sự tin cậy

confident adj. tin chắc, tin tưởng

confidently adv ['kɔnfidəntli] tự tin

confine v. [kən'fain] giam giữ, hạn chế

confined adj. [kən'faind] mbị giới hạn, hạn chế

confirm v. [kən'fə:m] xác nhận, phê chuẩn

conflict n., v. () sự xung đột, () đối lâp

confront v [kən'frʌnt] đe dọa

confuse v. [kən'fju:z] làm lộn xộn, làm lúng túng

confused n. bối rối, lộn xộn

confusing adj. [kən'fju:ziη] khó hiểu

confusion n. sự lộn xộn, sự bối rối, sự xấu hổ

congratulations n [kən,grætju'lei∫n] sự chúc mừng

congress n. ['kɔηgres] đại hội

connect v. [kə'nekt] kết nối, liên kết

connection n. [kə'nek∫n] sự kết nối, sự mạch lạch

conscious adj

unconscious

['kɔn∫əs] biết được, nhận rabất tỉnh, vô tình

consequence n.hậu quả

conservative adj [kən'sə:vətiv] bảo thủ, thận trọng

constant adj. ['kɔnstənt] kiên định, không đổi, bất biến

constantly adv luôn luôn, liên tục

construct v. xây dựng (nhà), đặt (câu), vẽ (hình)…

construction n sự xây dựng, sự giải thích

consult v. [kən'sʌlt] hỏi ý kiến, bàn bạc với ai

consumer n. [kən'sju:mə] người tiêu dùng

contact n., v. () sự giao tiếp, () gặp được ai

contain v. [kən'tein] chứa đựng, nén lại, ngăn lại

container n. côngtenơ, thùng đựng hàng

contemporary adj [kən'tempərəri] đương thời, hiện đại

content n. ['kɔntent] nội dung, sự bằng lòng

contest n. [kən'test] cuộc đấu tranh

context n. ['kɔntekst] văn cảnh, bối cảnh

continent n. ['kɔntinənt] lục địa, đại lục

continue v. [kən'tinju:] tiếp tục, giữ, duy trì

continuous adj liên tục, không dứt

continuously adv [kən'tinjuəsli] liên tục, liên tiếp

() quyền năng, () điều chỉnhchỉ đạo, quản lý cái gì

bị ai điều khiển, bị ai xỏ mũi

controlled uncontrolled adj.bị điều khiển, kiềm chếkhông bị kiềm chế

convenient adj [kən'vi:njənt] tiện lợi

convention n. [kən'ven∫n] hội nghị, hiệp định, tục lệ

conventional adj [kən'ven∫ənl] quy ước, theo tục lệ

conversation n cuộc nói chuyện, sự giao cấu

convert v. biến đổi

Trang 7

convince v. [kən'vins] thuyết phục

cook v., n. () làm (thức ăn), () người nấu ăn

cooker n. cái bếp

cookie n. bánh quy, bánh bao

cooking n. sự nấu ăn, cách nấu nướng

cool adj. mát mẻ, điềm tĩnh

cope(with) v. đối phó, đương đầu

copy n., v. () bản sao, () sao chép

core n. lõi, điểm trung tâm, nòng cốt

corner n. góc, xó xỉnh

correct adj.,

v. (adj) đúng, () sửa chữa

correctly adv. đúng cách thức

cost n., v. () giá, chi phí, () đòi hỏi

cottage n. nhà tranh, nhà riêng ở nông thôn

cotton n., v. ['kɔtn] () bông, chỉ, sợi, () hòa hợp, ăn ý

cough v., n. [kɔf] () ho, () chứng ho, tiếng ho

coughing n.

could can có thể

could modal

v [kud] quá khứ của can

council n. ['kaunsl] hội đồng

cover v., n. () che, phủ, () vỏ, nắp, lùm cây

covered adj. có mái che, kín đáo

covering n. cái bao, vật che phủ

crack n., v. () làm vỡ, bẻ khóa

cracked adj rạn, nứt, vỡ

craft n [krɑ:ft] nghề (thủ công), máy bay, tàu

crash n., v. [kræ∫] () vải thô, sự phá sản() phá sản

crazy adj điên dại, ngu xuẩn

cream n., adj. () kem, () màu kem

create v tạo nên, gây ra

creature n. ['kri:t∫ə] sinh vật, người, kẻ

credit card n. thẻ tín dụng

credit n. ['kredit] lòng tin; tiền gửi ngân hàng

crime n. [kraim] tội phạm, tội ác

criminal adj. thuộc về tội, nhục nhã, vô đạo đức

crisis n. ['kraisis] sự khủng hoảng, cơn (bệnh)

crisp adj. [krisp] (thức ăn) khô, cứng, giòn

criterion n. [krai'tiəriən] tiêu chuẩn

critical adj. chỉ trích, chê bai, bình phẩm

criticism n. ['kritisizm] sự phê bình, lời bình phẩm

criticize (-ise) v phê bình, chỉ trích

crop n vụ, mùa, thu hoạch

cross n., v. cây thánh giá, chữ thập () qua, đi qua

crowded adj đông đúc, đầy tràn

crown n [kraun] mũ miện, vòng hoa , đỉnh đầu

crucial adj ['kru:∫l] quyết định, hình chữ thập (y học)

cruel adj. ['kruəl] độc ác, hiểm nghèo

crush v. [krʌ∫] ép, vắt , đè nát, đè bẹp

cry v.,n. tiếng kêu la, gào thét, khóc

ct abbr cent đồng xu

cultural adj. ['kʌlt∫ərəl] (thuộc) văn hóa, trồng trọt

culture n. ['kʌlt∫ə] sự mở mang, văn hóa

cupboard n. bộ giá đỡ ly (chén)

curb v. [kə:b] giữ cương (ngựa)

cure v.,n. [[kjuə] sự chữa bệnh, chữa bệnh

curious adj. ['kjuəriəs] ham biết, muốn tìm hiểu

curiously adv. tò mò

curl v.,n. [kə:l] lọn tóc quăn, uốn tóc

curly adj. quăn, xoắn

current adj,n ['kʌrənt] hiện hành, dòng (nước)

currently adv hiện thời, hiện nay

curtain n. ['kə:tn] màn

curve n.,v. [kə:v] đường vòng, làm vênh

curved adj. cong

daily adj. hàng ngày

damage n.,v. ['dæmidʒ] sự thiệt hại, làm hư hại

damp adj. ['dæmp] ẩm thấp, ẩm ướt

dance n.,v. Sự nhảy múa, nhảy múa, khiêu vũ

dancer n. Diễn viên múa, vũ nữ

dancing n. Sự nhảy múa, sụ khiêu vũ

danger n. Sự nguy hiểm, mối nguy hiểm

dangerous a. Nguy hiểm

dare v. [deə] thách thức

dark adj.,n. Tăm tối, chỗ tối

data n. ['deitə]dữ liệu

date n.,v. Cây chà là, ngày tháng, ghi niên hiệu

daughter n. Con gái

deaf adj [def] điếc

deal v.,n [di:l]phân phát, gỗ thông

deal with giải quyết, đối phó

dear adj. thân yêu, yêu mến

death n. Sự chết, cái chết

debate n.,v. [di'beit]cuộc tranh luận, tranh luận

decade n. ['dekeid] bộ mười, thập kỷ

decay n.,v. [di’kei] tình trạng suy tàn, suy tàn

december n. Tháng mười hai, tháng chạp

Trang 8

decide v. [di'said]quyết định

decision n. [di'siʒn]sự giải quyết

declare v. [di'kleə]tuyên bố

decline n.,v. [di'klain] sự sụp, sự suy tàn, cúi đầu

decorate v. ['dekəreit]trang hoàng, trang trí

decoration n. Sự trang hoàng, sự trang trí

decorative a. để trang hoàng, đê trang trí

decrease v.,n. làm giảm sút, sự giảm sút

deep adj,adv sâu, muộn, khuya, trầm

deeply adv sâu, sâu sắc

defeat v.,n. [di'fi:t] đánh bại, sự thất bại

defence n. cái để bảo vệ, vật để chống đỡ

defend v. che chở, bảo vệ

delicate adj. ['delikət] thanh nhã, tinh vi

delight n.,v. [di'lait]vui thích, vui sướng, làm vui thích

delighted adj vui mừng, hài long

deliver v. [di'livə]cứu, giải thoát, phân phát, đọc

delivery n. sự phân phát, sự giải thoát

demand n.,v. [di'mɑ:nd]cầu, yêu cầu, nhu cầu

demonstrate v ['demənstreit] chứng minh, giải thích, biểu tình

dentist n. ['dentist] nha sĩ

deny v. từ chối, phủ nhận, ngăn cấm

deposit n.,v. [di'pɔzit]vật gửi, tiền gửi, gửi

depress v. [di'pres] làm suy nhược

depressed

adj. trì trệ

depressing adj.làm chán nản làm thất vọng

depth n. [depθ]độ sâu

derive v. [di'raiv] nhận được từ, chuyển hóa từ

describe v. [dis'kraib]diễn tả, mô tả, được cho, coi là

description n. [dis'krip∫n] sự diễn tả, sự mô tả

desert n.,v. ['dezət] ()sa mạc, hiu quạnh, công lao,

[di'zə:t] ()rời đi, bỏ đi, bỏ trốn

deserted adj. [di'zə:tid] không người ở, hoang vắng

deserve v. [di'zə:v] đáng, xứng đáng

design n.,v. [di'zain]đề cương, đồ án, thiết kế

desire n.,v. [di'zaiə]mong muốn, ao ước, dục vọng

desperate adj. ['despərit]liều mạng; tuyệt vọng

despite prep. [dis'pait] dù, mặc dù

destroy v. [di'strɔi] phá, phá hoại

destruction n. [dis'trʌk∫n] sự phá hoại

detail n.

in detail

['di:teil]chi tiết, tỉ mỉ

tỉ mỉ

detailed adj. ['di:teild]cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiết

determination n [di,tə:mi'nei∫n]sự xác định, quyết định

determine v. [di'tə:min] quyết định

determined adjj [di'tə:mind]được xác định, nhất quyết

develop v. [di'veləp] phát triển

development n sự phát triển

device n. [di'vais] phương sách, phương kế

devote v. [di'vout] hiến dâng, hiến hết cho

devoted adj. hiến cho, dâng cho

diagram n. biểu đồ

diamond n. ['daiəmənd] kim cương

diary n. ['daiəri] sổ nhật kí, lịch ghi nhớ

dictionary n. ['dik∫ənri] từ điển

diet n. ['daiət] nghị viên, hội nghị quốc tế

difference n. ['difrəns] sự khác biệt

different adj. khác nhau

differently adv.khác, khác nhau, khac biệt

difficult adj. ['difikəlt] khó khăn

difficulty n. khó khăn, túng bấn

dig v. đào, bới, cuốc đất

dinner n. bữa tối

direct adj.,v. [di'rekt] thẳng, ngay lập tức

() gửi, điều khiển,chỉ đường, ra lệnh

direction n. sự điều khiển, chỉ huy, cai quản

directly adv. thẳng, ngay lập tức, trực tiếp

dirty adj. bẩn

disabled adj. không thể

disadvantage n không thuận lợi

disagree v. không đồng ý

disagreement n sự khác nhau, sự không đồng ý

disappear v. [,disə'piə] biến đi, biến mất

disapprove (of) v [disə'pru:v] phản đối

disapproving adj.không ủng hộ, cảm thấy xấu

disaster n. [di'zɑ:stə] tai họa, thảm họa

disc (disk) n. đĩa

discipline n. ['disiplin] kỉ luật

discount n. ['diskaunt] giảm bớt, trừ đi

discover v. [dis'kʌvə]khám phá ra, tìm ra

discovery n. sự khám phá ra, sự tìm ra

discuss v. thảo luận

discussion n. sự thảo luận

disease n. [di'zi:z] bệnh của cơ thể, tệ nạn

disgust v. [dis'gʌst] làm ghê tởm

disgusted adj. chán ghét, phẫn nộ

disgusting adj làm ghê tởm

dish n. đĩa (thức ăn), vật hình đĩa

dishonest adj. [dis'ɔnist]bất lương, không thành thật

dishonestly adv.bất lương

disk n. đĩa máy tính

dislike v., n. (v) không thích, (n) sự không ưa

dismiss v. giải tán, cho đi

display v., n. (v) trưng bày, (n) sự bày ra, hiển thị

Trang 9

dissolve v. [di'zɔlv] tan rã, phân hủy, hòa tan

distance n. ['distəns] khoảng cách giữa 2 điểm

distinguish v. [dis'tiηgwi∫] phân biệt, nhận ra

distribute v. [dis'tribju:t] phân bố, sắp xếp

distribution

n.

[,distri'bju:∫n] sự phân bố, sự sắp xếp

district n. địa hạt, khu vực, vùng miền

disturb v. [dis'tə:b] làm mất yên tĩnh, quấy rầy

disturbing adj.

divide v. chia rẽ

division n. sự phân chia, giai đoạn

divorce n., v. [di'vɔ:s]sự ly dị, sự tách biệt

domestic adj. [də'mestik] trong nhà

dominate v. át hẳn, chiếm ưu thế, thống trị

door n. cửa ra vào, cửa ngõ

double adj.,

det., adv., n., v.

() gấp hai, () thành 2, () làm gấp đôi, () lượng gấp đôi

doubt n., v. [daut] () sự nghi ngờ, () nghi ngờ

down adv., prep () xuống, () xuống, ở dưới

downstairs

adv., adj., n. () ở dưới nhà, () ở dưới nhà, () tầng dưới

downward adj.hướng về phía cái gì thấp hơn

downwards adv ['daunwədz] đi xuống, trở về sau

drag v. lôi kéo, mò đáy

drawing n. thuật vẽ, sự lấy ra, kéo

dream n., v. (n) giấc mơ, (v) mơ

dress n., v. (n) váy, (v) mặc

dressed adj.

drink n., v. (n) đồ uống (v) uống

drive v., n. (v) lái xe (n)cuộc đi xe

driver n. người lái xe

driving n.

drop v., n (v) rơi, hạ (n) giọt (nước…), sự giảm

drug n. ma túy, thuốc ngủ

drugstore n. hiệu thuốc

drum n. cái trống, màng nhĩ

drunk adj. [drʌηk] say rượu, say sưa mêm mẩn

dry adj., v khô, cạn, ráo

due adj. [dju:] mắc nợ, mang ơn, nhờ có

due to mắc nợ (có nghĩa vụ) với ai

dull adj. [dʌl] chậm hiểu, vô tri vô giác

dump v., n. bu lông, đống rác

during prep. trong lúc

dust n., v bụi, rác

duty n. bốn phận, nhiệm vụ

DVD n. đĩa DVD (cho máy tính)

dying adj. chết, hấp hối

E

e.g abbr. ví dụ

each

det.,pro n.

mỗi

each other pron lẫn nhau

ear n. tai, sự nghe, khả năng nghe

early adj.,adv. gần đến lúc bắt đầu, sớm, đầu

earn v. kiếm được, giành đước

earth n. đất, quả đất

ease n., v. [i:z] sự thanh thản

easily adv. một cách dễ dàng, rõ ràng

east n., adj., adv.hướng đông, phía đông.

eastern adj. về (từ) phía đông của 1 khu vực nào đó

easy adj. thoải mái, dễ dàng

economic adj. về kinh tế

economy n. sự kiểm soát, quản lý tiền

edge n. [edʒ] lưỡi (dao), bờ, cạnh

edition n. loại sách xuât bản, lần xuất bản

editor n. người biên tập

educate v giáo dục, dạy (súc vật), rèn (kĩ năng)

educated adj.

education n. sự giáo dục

effect n. hiệu ứng, tác dụng

effective adj. có hiệu quả, có ảnh hưởng

effectively adv có hiệu quả, thực tế

efficient adj. [i'fi∫ənt] có hiệu quả, có năng lực

efficiently adv một cách có hiệu quả

effort n. ['efət] sự cố gắng, kết quả của sự cố gắng

either det.,

pron.,adv.

cái này hay cái kia trong 2 cái

elbow n. khuỷu tay, chỗ gấp khúc

elderly adj. lớn tuổi

election n. sự (cuộc) bầu cử

electric adj. tạo ra điện, làm náo động

electrical adj. về điện

electricity n. điện, điện lực

electronic adj. được tạo ra, liên quan đến điện tử

elegant adj. thanh lịch, tao nhã

element n. yếu tố, cơ sở

elevator n. thang máy

else adv. ngoài ra

elsewhere adv.['els'weə]ở trong, tại hoặc tới nơi khác

email n.,v. thư điện tử

embarrass v. làm lúng túng, gây khó khăn

Trang 10

employee n. người lao động

employer n. chủ, người sử dụng lao động

ending n. sự kết thúc, phần cuối

enemy n. ['enimi] kẻ thù

energy n. ['enədʒi] nghị lực, sự hoạt động tích cực

engage v. [in'geidʒ] thuê 1 người, thu hút

engaged adj. đã đính ước, mắc bận

engine n. ['endʒin] máy, động cơ

engineer n. kỹ sư

engineering

n. công việc của kĩ sư

enjoy v. thích, được hưởng

enough det., pro., adv [i'nʌf] đủ

enquiry n. [in'kwaiəri] đòi hỏi, sự vấn tin

ensure v [in'∫uə] bảo đảm, làm chắc

enter v ['entə] đưa vào, gia nhập

entertain v. [,entə'tein] tiếp đãi, chiêu đãi

entertainer n [,entə'teinə] người tiếp đãi, người chiêu đãi

entertaining adj.[,entə'teiniη] làm vui lòng , thú vị

entertainment n.[,entə'teinmənt] cuộc tiêu khiển, giải trí

enthusiasm

n [in'θju ziæzm] sự hăng hái, sự nhiệt tình

enthusiastic adj.[in,θju zi'æstik] hăng hái, nhiệt tình

entire adj. [in'taiə] toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn

entirely adv [in'taiəli] toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn

entitle v [in'taitl] cho đầu đề, cho tên

entrance n ['entrəns] sự đến hoặc đi vào, cổng vào, lối vào

entry n ['entri] sự đi vào, lối đi vào, cổng đi vào

envelope n ['enviloup] hình bao, bao, màng bao, vỏ bao

environment n.[in'vaiərənmənt] điều kiện, môi trường

environmental adj [in,vairən'mentl] thuộc về môi trường

equal adj.,

n., v. ['i kwəl] như nhau về kích cỡ, lượng, giá trị, mức độ, ngang, bằng nhau

equally adv ['i kwəli] bằng nhau,, đều nhau, như nhau

equipment n [i'kwipmənt] đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ,

equivalent adj., n [i'kwivələnt] tương đương

error n ['erə] sự sai lầm, sự sai sót, lỗi

escape v.,n [is'keip] sự/trường hợp trốn thoát,

phương tiện để trốn thoát, lối thoát

especially adv [is'pe∫əli] đặc biệt là, nhất là

essay n ['esei] sự làm thử, sự làm cố gắng

essential adj., n.[i'sen∫əl] cần thiết, cốt yếu, chủ yếu

essentially adv [i'sen∫əli] về bản chất, về cơ bản

establish v [is'tæbli∫] lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

estate n [is'teit] vùng đất (ở nôngthôn)

estimate n.,v ['estimit - 'estimeit] () sự đánh giá,

sự ước lượng () đánh giá, ước lượng

etc (et cetera) vân vân

euro n ['juərou] loài canguru lớn da đỏ xám (ở Úc)

even adv.,adj. ['i vn] bằng phẳng, trơn tru

evening n [i' vniη] buổi chiều, buổi tối, tối đêm

event n [i'vent] sự việc, sự kiện

eventually adv [i'vent∫uəli] rốt cuộc, cuối cùng là

ever adv ['evə] vào bất cứ lúc nào, bao giờ

every det ['evri] mỗi, mọi

everyone pron . ['evriwʌn] (also everybody)

['evribɔdi]mọi người

everything pro.['evriθiη] mọi vật, tất cả mọi thứ

everywhere adv.['evriweə] ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

evidence n ['evidəns] chứng cớ, bằng chứng

evil adj., n ['i vl] xấu về mặt đạo đức, xấu xa

ex- prefix [eks] chồng hoặc vợ cũ, bạn trai hoặc bạn gái cũ

exact adj. [ig'zækt] đúng về mọi chi tiết, chính xác

exactly adv [ig'zæktli] chính xác, đúng đắn

exaggerate v. [ig'zædʒəreit] thổi phồng, phóng đại, cường điệu

exaggerated adj [ig'zædʒəreitid] phóng đại, cường điệu

exam n [ig'zæm] (thông tục) cuộc kiểm tra, cuộc thi

examination

n. [ig,zæmi'nei∫n] sự kiểm tra, sự được kiểm tra, sự xem xét

examine v [ig'zæmin] khảo sát, nghiên cứu

example n [ig'zɑ mpl] thí dụ, ví dụ, mẫu

excellent adj ['eksələnt] xuất sắc, ưu tú

except prep., conj.[ik'sept] trừ ra, loại ra

exception n [ik'sep∫n] loại bỏ ra hoặc không kể đến, ngoại lệ

exciting adj. [ik'saitiη] hứng thú

exclude v. [iks'klu d] không cho (ai ) vào (nơi nào)

excluding prep quyền loại trừ

excuse n., v [iks'kju s] lý do, cớ

executive n.,

adj [ig'zekjutiv] ()ngành hành pháp ()liên quan đến quản lý, thực hiện kế hoạch

exercise n., v. ['eksəsaiz] ()sự sử dụng () sử dụng,

exhibit v., n [ig'zibit] vật trưng bày, vật triển lãm

exhibition n [,eksi'bi∫n] sự phô bày,cuộc triển lãm

exist v [ig'zist] tồn tại

existence n [ig'zistəns] tình trạng, hiện tượng có thực

exit n ['eksit] sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi

Trang 11

expand v [iks'pænd] mở rộng, trải ra

expect v [iks'pekt] mong chờ,

expectation n [,ekspek'tei∫n] sự mong chờ, sự trông mong

expected adj

unexpected mong chờ, trông mong, trông đợibất ngờ, thình lình

expense n [iks'pens] sự tiêu, phí tổn

expensive adj [iks'pensiv] đắt tiền

experience n.,

v. [iks'piəriəns] () kinh nghiệm () trải qua

experienced adj [iks'piəriənst] có kinh nghiệm

experiment

n., v [iks'periment] () cuộc thí nghiệm,() làm thí nghiệm

expert n., adj. ['ekspə t] thành thạo, tinh thông, lão luyện

explain v [iks'plein] giảng, giảng giải, giải nghĩa

explanation n [,eksplə'nei∫n] sự giảng giải

explode v [iks'ploud] làm nổ

explore v [iks'plɔ:] thăm dò, thám hiểm

explosion n [iks'plouʒn]sự nổ, sự nổ bùng

export v., n ['ekspɔ:t] ()xuất khẩu () sự xuất khẩu

expose v [iks'pouz] phơi bày ra, phô ra

express v.,

n., adj [iks'pres] () vắt, ép () người đưa thư hỏa tốc () nói rõ, rõ ràng

expression n [iks'pre∫n] sự biểu lộ (tình cảm ), sự vắt

extend v [iks'tend] duỗi thẳng , đưa ra, giơ ra

extension n sự gia hạn, sự mở rộng

extensive adj. [iks'tensiv] rộng về diện tích, kéo dài ra xa

extent n [iks'tent] khu vực, phạm vi, quy mô

extremely adv [iks'tri mli] vô cùng, cực độ, cực kỳ

eye n [ai] mắt, con mắt

F

face n., v [feis] phần phía trước của đầu, mặt

facility n [fə'siliti] khả năng học một cách dễ dàng

fact n [fækt] việc, sự việc, sự thật

factor n ['fæktə] nhân tố, chỉ số

factory n ['fæktəri] nhà máy, xí nghiệp, xưởng

fail v [feil] sự hỏng thi

failure n ['feiljə] sự không thực hiện, sự thiếu khả năng

faint adj. [feint] uể oải, lả (vì đói)

faintly adv ['feintli] yếu ớt, uể oải

faith n [feiθ] sự tin tưởng, sự tin cậy

faithful adj. ['feiθful] trung thành, chung thủy

faithfully adv ['feiθfuli] trung thành, chung thuỷ

fall v., n. [fɔ:l] sự rơi, sự ngã, sự rũ xuống, sự hạ

fall over ['ouvə] khắp, trên khắp

false adj [fɔ:ls] sai, nhầm

fame n [feim] tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

familiar adj [fə'miljə] biết rõ cái gì, quen thuộc

family n.,adj. ['fæmili] gia đình, gia quyến

famous adj ['feiməs] nổi tiếng, nổi danh về cái gì

fan n [fæn] người hâm mộ, người say mê

fancy v., adj ['fænsi] sức tưởng tượng

far adv., adj [fɑ:]xa, xa xôi, xa xăm

farm n. [fɑ:m]trại, trang trại, đồn điền

farmer n ['fɑ:mə]người tá điền, người nông dân

farming n ['fɑ:miη] nghề nông trại

farther, farthest

adv [fɑ:st] chắc chắn,thân, thân thiết, keo sơn

fasten v ['fɑ:sn] buộc chặt, trói chặt

fat adj., n [fæt] béo, mập, béo phì, mũm mĩm

father n ['fɑ:đə] cha

faucet n ['fɔ:sit] (từ Mỹ) vòi (ở thùng rượu )

fault n [f ɔ:lt] khiếm khuyết, lỗi lầm

favour (favor)

in favour /favor (of)

n ['feivə] thiện ý, sự quý mến

fear n., v [fiə] sự sợ hãi, sự khiếp sợ

feather n ['feðə] lông vũ, lông chim

feature n., v ['fi t∫ə] nét đặc biệt, điểm đặc trưng

February n (abbr Feb.) ['februəri] tháng hai

federal adj ['fedərəl] (thuộc) liên bang

fee n [fi ] tiền thù lao

feed v [fi: d] sự ăn, sự cho ăn

feel v. [fi: l] cảm giác khi sờ mó, sự sờ mó

feeling n sự sờ mó, sự cảm thấy, sự cảm động

fellow n bạn, đồng chí; nghiên cứu sinh

female n ['fi:meil] cái, mái; đàn bà, phụ nữ

fence n [fens] hàng rào; thuật đánh kiếm, lá chắn

festival n lễ hội, đại hội

fetch n., v [fet∫]()hồn ma;mánh khoé (v)làm xúc động

fever n., v () cơn sốt; () làm phát sốt

few

a few không nhiều, ít, không đủ một ít, (nhưng đủ)

field n. [fi:ld] cánh đồng, mỏ, dải

fight n., v () hành động đấu tranh; ( v.) đấu tranh

figure n., v ['figə] ()hình dáng,hình ()suy nghĩ,tính toán

file n cái giũa; ô đựng tài liệu

film v ()phim, màng (trên giấy ảnh) () quay phim

final adj., n ()cuối cùng () trận chung kết,,

finally adv cuối cùng, rốt cuộc

finance n., v. ['fainæns] () tài chính () cấp tiền cho

financial adj [fai'næn∫l] (thuộc về ) tài chính

find v thấy, tìm ra

find out sth khám phá cái gì đó

fine adj tốt nguyên chất; đẹp xinh

finely adv ['fainli] đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng

finger n. ngón tay

Trang 12

finish n., v. ['fini∫] () đoạn cuối () đưa đến kết thúc

finished adj. ['fini∫t] hoàn tất, hoàn thành

fire n., v.

set fire to

()ánh lửa () đốt cháy đốt cháy cái gì

firm n., adj. () hãng, công ti () rắn chắc

firmly adv. ['fə:mli] vững chắc, kiên quyết

first

at first đầu tiên, thứ nhất+hand trực tiếp +sight từ ban đầu

fish n., v. () cá () đi câu cá

flame n. [fleim] ngọn lửa

flash n , v. () ánh sáng lóe lên () làm rực lên

flat adj., n [flæt] () căn phòng () bằng phẳng

flavour n., v. ['fleivə] () vị ngon () cho thêm gia vị

flesh n. [fle∫] thịt, xác thịt

flight n. [flait] chuyến bay

float n., v. [flout] () cái phao () thả trôi

flood n., v. [flʌd] () lũ lụt () tràn ngập

floor n. [flɔ:] sàn, tầng, đáy

flour n., v. ['flauə] () bột mì () rắc bột

flow n., v. [flou] () sự chảy () chảy

flower n. ['flauə] hoa

flu n [flu:] bệnh cúm

fly n., v. [flai] () con ruồi, chuyến bay () bay

flying n., adj. ['flaiiη]() sự đi máy bay () biết bay

focus n., v. ['foukəs] () tiêu điểm () làm tụ vào

fold n., v. [fould] ()nếp gấp () gấp, gập, vén, xắn

folding adj. [fouldiη] gấp lại được

follow v. ['fɔlou] đi theo sau

following adj.

n., prep. ()tiếp sau đó về thời gian()nhóm người ủng hộ () tiếp sau

food n [fu:d] thức ăn

foot n. [fut] chân, bàn chân

football n. ['futbɔ:l] bóng đá

for prep thay cho, đại diện cho

force n., v. () lực, đơn vị đo sức gió () cưỡng ép

forecast n., v. ['fɔ:kɑ:st] () sự dự báo () dự báo

foreign adj. ['fɔrin] nước ngoài, cùng ngoài

forest n., v. ['fɔrist] () rừng () trồng cây

forever adv. [fə'revə] mãi mãi, vĩnh viễ n.

forget v [fə'get] quên

forgive v [fə'giv] xóa nợ cho ai

fork n., v. [fɔ:k] () cái nĩa () chia ngả, phân nhánh

form n., v [fɔ:m] () hình thể, hình dạng () tạo thành

formal adj. ['fɔ:məl] trang trọng, theo nghi thức

formally adv. ['fɔ:mlli] chính thức

former adj.,

n.

['fɔ:mə] () trước cũ () người sáng tạo

formerly adv ['fɔ:məli] trước đây, thuở xưa

formula n. ['fɔ:mjulə] công thức, kế hoạch, phương pháp

fortune n. ['fɔ:t∫u:n] vận mệnh

forward adv. ['fɔ:wəd] về phía trước

forward adj. ['fɔ:wəd] tiến về phía trước, tiến bộ tiên tiến

found v. [faund] đúc() kim loại;

foundation n. [faun'dei∫n] sự thành lập, sự sáng tạo

frame n., v. [freim] () cấu trúc, hệ thống () dàn xếp, bố trí

free adj, v, adv () tự do () thả, phóng thích () không phải trả tiền

freedom n. ['fri:dəm]sự tự do, nền tự do

freely adv. ['fri:li] tự do, thoải mái, không gò bó

freeze v. [fri:z] làm đóng băng

frequent adj. ['fri:kwənt] thường xuyên, hay xảy ra

frequently ['fri:kwəntli] (adv) thường xuyên

fresh adj. [fre∫]mới, tươi

freshly adv. ['fre∫li]mới mẻ, vùa mới, có vẻ tươi

friendship n. ['frend∫ip]tình bạn, tình hứu nghị

frighten v. ['fraitn]làm hoảng sợ, làm sợ

frightened ( adj.) hoảng sợ, khiếp đảm

frightening ( adj.) kinh khủng, khủng khiếp

from prep từ

front n., adj.

in front (of)

()phía trước () về phía trước, đằng trước

frozen adj. bị đóng băng

fruit n. [fru:t] quả, trái cây

fry n., v. () cá hồi 2 năm, thịt rán () rán, chiên

fuel n. [fjuəl] chất đốt, nhiên liệu

full adj. đầy

fully adv. đầy đủ, hoàn toàn

fun n., adj.

make fun of () sự vui đùa () ngộ nghĩnh

function n., v () chức năng () thực hiên chức năng

fund n., v. () kho hay nguồn dự trữ () cấp tiền cho

fundamental adj [,fʌndə'mentl] cơ bản, cơ sở, chủ yếu

funeral n. ['fju:nərəl] lễ tang, sự chôn cất

funny adj ['fʌni]buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài

fur n. [fə:] bộ lông mao, bộ lông thú

furniture n. ['fə:nit∫ə]đồ đạc (trong nhà)

further ['fə:đə] xa hơn nữa

further adj ['fə ðə] xa hơn nữa

future n., adj. tương lai

G

g abbr.(gram) gam, đơn vị đo khối lượng

gain v., n. [gein] () thu được, lấy được () lợi ích

gallon n. ['gælən]đơn vị đo chất lỏng (=4.54l)

gamble v., n ()đánh bạc ()việc đánh bạc, việc mạo hiểm

gambling n. ['gæmbliη]trò chơi bạc ăn tiền

game n. [geim]trò chơi; thú săn, thịt thú săn

gap n. [gæp] lỗ hổng, kẽ hở

garage n. ['gærɑ:ʒ] chỗ chứa ô tô

garbage n. ['gɑ:bidʒ] lòng, ruột (thú); rác

Trang 13

gear n., v. [giə]() cơ cấu, thiết bị, bánh răng () sang số

general adj. ['dʒenərəl] mọi vật chung, phổ biế n

generally adv ['dʒenərəli] bởi hầu hết mọi người

generate v. ['dʒenəreit] sinh, phát ra

generation n. [,dʒenə'rei∫n] sự sinh ra, sự phát sinh ra

generous adj. ['dʒenərəs] rộng lượng, khoan hồng

generously ( adv.)rộng lượng, hào phóng

gentle adj. ['dʒentl] hiền lành, dịu dàng

gentleman n. ['dʒentlmən]người đàn ông hào hoa

gently adv. nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng

genuine adj. ['dʒenjuin] thật, chính cống

genuinely adv ['dʒenjuinli] thành thật, chân thật

geography n. [dʒi'ɔgrəfi] khoa địa lý, địa lý học

get v.

get on

get off

được, có được, kiếm được

lên, trèo lê n.

ra khỏi, thoát khỏi

giant n., adj. ['dʒaiənt] (người)khổng lồ,phi thường

gift n món quà

girl n con gái

girlfriend n người yêu, người tình

give v. cho, biếu, tặng, ban

give (sth) up từ bỏ

give sth away bỏ đi,vứt đi

give sth out chia, phân phối

glad adj vui sướng, hân hoan

glad adj. vui mừng

glass n. kính thủy tinh

glasses n. số nhiều của glass, kính (mắt)

global adj. toàn cầu

glove n bao tay, tất tay

glove n. găng tay

glue n., v. keo,hồ;dán keo,hồ

goal n khung thành, cầu môn

good adj n. tốt, điều tốt, điều lành

good at giỏi về cái gì

good for tốt cho

goodbye exclamation n chào thân ái

goods n. tài sản

govern v. cai trị

government n.chính phủ

governor n. kẻ thống trị

grab v. túm lấy,vồ lấy

grade n., v. cấp,trình độ; xếp loại,chấm điểm

grand adj. rất quan trọng,cao quý,hùng vĩ

grandchild n.cháu(của ông bà)

granddaughter n.cháu gái(của ông bà)

grateful adj. biết ơn

grave n., adj. mộ,mồ mả; trang nghiêm,nghiêm nghị

gray>> grey xám,đen

great adj. to lớn,vĩ đại

greatly adv. rất, lắm, cao thượng, cao cả

green n., adj. xanh

grey n., adj đen, xám

guarantee n., v.sự bảo đảm,cam đoan

guard n., v bảo vệ, cảnh giác

guess v., n. [ges] () đoán () sự đoán, sự ước chừng

guess n., v. đoán,ước

guest n. [gest] khách, khác mời

guide n., v. [gaid] (người) chỉ đường

guilty adj. điều sai,đáng khiển trách

hand n., v. tay,trao tay

handle n., v. cái tay cầm,sờ mó

happen v xảy ra, xảy đến

happily adv. thật là may mắn, thật là hạnh phúc

hard adj.,adv. cng, rắn, khó, cố gắng hết sức

hardly adv. khc nhiệt, nghiêm khắc; vừa mới

harm n., v. tổn hại, thiệt hại

harmful adj. gây tai hại, có hại

harmless adj. vô hại

hate n., v. văm,ghét

hatred n. lòng căm thù

have v., auxiliary v.có, ăn, uống, hút

have to modal v phương thức

head n., v. đầu,đương đầu,đối chọi

headache n. chứng đau đầu

healthy adj. khỏe mạnh

hear v. nghe, lắng nghe

Trang 14

heel n. gót chân, đuôi tàu

height n. chiểu cao, điểm cao nhất

hell n. địa ngục, âm ti

hello exclamation, n.

help v., n. giúp đỡ, sự giúp đỡ

helpful adj. giúp ích, có ích

hence adv. do đó,vì vậy

hesitate v. do dự ngập ngừng

hi exclamation

hide v. trốn, ẩn náu

high adj., adv. cao

highly adv. rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao

hire n., v. thuê(băng đĩa)

historical adj. liên quan quá khứ

hollow adj. rỗng(không có gì)

holy n., v. sùng đạo, tôn giáo

home n., adv. () nhà,gia đình () ở tại nhà mình, nước mình

homework n bài làm ở nhà (cho học sinh)

honour n danh dự, danh giá, thanh danh

(in honour/honor of)

hook n. cái móc,bản lề cửa

hope v., n. hy vọng, niềm hy vọng

horizontal adj [,hɔri'zɔntl] phương ngang, nằm ngang

horror n. sự khiếp sợ

horror n. ['hɔrə] sự khiếp sợ, ghê rợn

horse n. con ngựa

horse n. [hɔ:s] ngựa

hospital n. bệnh viện

hospital n. ['hɔspitl]bệnh viện, tổ chức từ thiện

host n., v. chủ nhà trọ

host n v. [houst] () người tiếp đón,số đông,loạt

() dẫn (chương trình), đăng cai

hot adj. [hɔt] nóng, nóng bức

hotel n [hou'tel] khách sạn

hour n. ['auə] giờ

house n. [haus] nhà ở, căn nhà, toà nhà

household n

adj ['haushould] () người sống trong 1 nhà /adj/trong gia đình

housing n ['hauziη] nơi ăn chốn ở (nói chung)

how adv. [hau] theo cách nào, như thế nào

however adv. [hau'evə] bằng bất cứ cách nào

huge adj. [hju:dʒ] to lớn, đồ sộ, khổng lồ

human adj n. ['hju:mən] /adj/(thuộc) con người

() con người

humorous adj ['hju:mərəs] khôi hài, hài hước

humour

(humor) n. ['hju:mə] sự hài hước, tính khí, tâmtrạng

hungry adj. ['hʌηgri] đói

I pron. [ai] tôi, ta, tao, tớ

i.e abbr. [,ai 'i:]viết tắt( Id est)tức là; nghĩa là

ice cream n. ['ais'kri:m] kem

ice n. [ais] băng, nước đá

idea n. [ai'diə] tư tưởng, ý tưởng

ideal adj , n. [ai'diəl] /adj/ (thuộc) quan niệm

() lý tưởng

ideally adv. [ai'diəli] đúng như lý tưởng

identify v. [ai'dentifai] nhận ra,đồng cảm với ai

identity n [ai'dentəti]tính đồng nhất,nhân dạng

if conj. [if] nếu

ignore v. [ig'nɔ:] không để ý đến, lờ đi

ill adj [il] ốm, đau yếu, không may, rủi

illegal adj. [i'li:gəl] bất hợp pháp, trái luật

illegally adv. [i'li:gəli] bất hợp pháp, trái pháp luật

illness n. ['ilnis] sự đau ốm

illustrate v ['iləstreit] minh hoạ(=biểu đồ, tranh)

imaginary adj [i'mædʒinəri] tưởng tượng, không thực

imagination n [i,mædʒi'nei∫n] trí, điều tưởng tượng

imagine v [i'mædʒin] tưởng tượng, hình dung

immediately adv [i'mi:djətli] ngay lập tức, tức thì

immoral adj. [i'mɔrəl] trái đạo đức, xấu xa

impact n. ['impækt] sự va chạm, tác động

impatient adj. [im'pei∫ənt] thiếu kiên nhẫn

impatiently adv [im'pei∫əntli] nóng lòng, nôn nóng

implication n. [,impli'kei∫n] sự dính líu bị dính líu

imply v. [im'plai] gợi ý 1 cách gián tiếp

import n , v. ['impɔ:t] ()tầm quan trọng

() nhập, có tầm quan trọng đối với

importance [im'pɔ:təns] sự quan trọng, tầm quan trọng

important unimportant adj [im'p

ɔ:tənt] quan trọng, có quyền thế

adj ['ʌnim'pɔ:tənt] không quan trọng

importantly adv [im'pɔ:təntli] quan trọng

impose v. [im'pouz] đánh (thuế ) áp đặt, lợi dụng

impossible adj [im'pɔsəbl] ko khả thi

impress v. [im'pres] đóng dấu, ghi sâu vào

impressed adj [im'prest]

impression n [im'pre∫n]ấn tượng, dấu, vết

impressive adj [im'presiv] gây ấn tượng sâu sắc

improve v. [im'pru:v] cải tiến, cải thiện, tận dụng

Trang 15

improvement n [im'pru:vmənt] sự cải tiến

in prep , adv. [in] ở, tại, trong

inability n [,inə'biliti] sự không có khả năng, sự bất lực

inch n. [int∫] đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm

incident n. ['insidənt] việc bất ngờ xảy raviệc xô xát

include v. [in'klu:d] bao gồm, tính đến

including prep [in'klu:diη] bao gồm cả, kể cả

income n. ['iηkʌm] lợi tức, thu nhập

increase v , n. ['inkri:s] () tăng thêm ()sự tăng thêm

increasingly adv ['inkri:siηli]

indeed adv. [in'di:d] thực vậy, quả thực

independence n [,indi'pendəns] sự độc lập; nền độc lập

independent adj [,indi'pendənt] độc lập

independently adv [,indi'pendəntli] độc lập,không lệ thuộc

index n. ['indeks] bảng chú dân

indicate v. ['indikeit] chỉ, cho biết, ra ý, tỏ ra

indication n [,indi'kei∫n] sự chỉ sự biểu thị

indirect adj. [,indi'rekt] gián tiếp

indoor adj. ['indɔ:] trong nhà

indoors adv. [in'dɔ:z] ở trong nhà

industrial adj. [in'dʌstriəl](thuộc) công nghiệp

industry n. ['indəstri] công nghiệp

inevitable adj. [in'evitəbl]chắc chắn xảy ra

inevitably adv [in'evitəbli] chắc hẳn, chắc chắn

infect v. [in'fekt] tiêm nhiễm, đầu độc

infected adj [in'fektid] bị đầu độc

infection n. [in'fek∫n] sự tiêm nhiễm, sự đầu độc

infectious adj. [in'fek∫əs] lây nhiễm

influence n.,

v ['influəns] ảnh hưởng

inform v. [in'fɔ:m] nói cho ai biết cái gì

informal adj. [in'fɔ:ml] không nghi thức; thân mật

information

n. [,infə'mei∫n] sự cung cấp tin tứctin tức, tài liệu

ingredient n [in'gri:djənt] thành phần

initial adj. [i'ni∫əl] ban đầu, lúc đầu

initially adv. [i'ni∫əli] vào lúc đầu, ban đầu

initiative n. [i'ni∫ətiv] sáng kiến óc sáng kiến

injure v. ['indʒə] làm tổn thương, xúc phạm

injured adj. ['indʒəd] bị tổn thương; bị thương

injury n. ['indʒəri] sự tổn hại; sự xúc phạm

inner adj ['inə] ở trong nước, nội bộ

innocent adj ['inəsnt] vô tội; không có tội

inquiry

enquiry

[in'kwaiəri] câu hỏi (tìm hiểu);

yêu cầu (thông tin)

insect n. ['insekt] sâu bọ, côn trùng

insert v. ['insə:t] lồng vào, gài vào, chèn vào

inside prep n.

adj. [in'said] bên trong() mặt trong, phía trong

insist(on) v. [in'sist] cố nài

install v. [in'stɔ:l] lắp đặt

instance n

for instance ['instəns] trường hợp

instead adv. [in'sted] thay cho, thay vì

institute n. ['institju:t ]học viện; trường; hội sở

institution n. [,insti'tju:∫n] sự thành lập, cơ quan

instruction n. [in'strʌk∫n] sự dạy lời chỉ dẫn

instrument n ['instrumənt] dụng cụ; công cụ

insult v n. ['insʌlt] lời lăng mạ sự lăng mạ

insulting adj. [in'sʌltiη] lăng mạ xấc xược

insurance n. [in'∫uərəns] sự bảo hiểm; tiền b.hiểm

intelligence n. [in'telidʒəns]trí thông minh,

interest n v. ['intrəst] () sự quan tâm,thích thú

() làm cho quan tâm,thích thú

interested

adj

['intristid] quan tâm đến cái gì

interesting adj ['intristiη] làm quan tâm, làm chú ý

interior n adj [in'tiəriə] bên trong,nội tâm

internal adj. [in'tə:nl] ở trong, bên trong,(thuộc) bản chất

international adj [,intə'næ∫ənl] quốc tế

internet n. [in'tə:net] international network

interpret v. [in'tə:prit] giải thích,hiểu

interpretation n [in,tə:pri'tei∫n] sự giải thích sự hiểu

interrupt v. [,intə'rʌpt] ngắt lời, phá đi tính đơn điệu

interruption n [,intə'rʌp∫n] sự gián đoạn sự ngắt lời

interval n ['intəvəl] khoảng thời gian giữa hai sự kiện

interview n v. ['intəvju:]() sự gặp gỡ cuộc phỏng vấn

() gặp riêng,phỏng vấn

into prep. ['intu: ] vào trong,thành ra

introduce v. [,intrə'dju:s] giới thiệu, đưa vào

introduction n [,intrə'dʌk∫n] sự giới thiệu

invent v. [in'vent] phát minh, sáng chế

invention n [in'ven∫n] sự phát minh, sự sáng chế

invest v. [in'vest] dùng (tiền) mua cổ phần,

dành (thời gian)cho một nhiệm vụ nào đó

investigate v [in'vestigeit] khám phá để tìm ra sự thật

investigation n [in,vesti'gei∫n] sự điều tra

investment n [in'vestmənt] sự đầu tư; vốn đầu tư

invitation n. [,invi'tei∫n] lời mời;sự mời

invite v. [in'vait] đề nghị, mời

involve v. [in'vɔlv] gồm, bao hàm, làm cho mắc míu

involved in [in'vɔlvd] bị mắc míu, bị liên luỵ

involvement n [in'vɔlvmənt] sự gồm, sự bao gồm

item n. ['aitəm] khoản, tiết mục, tin tức

its det. Của cái đó, của nó

itself pron. Chính nó

Ngày đăng: 05/04/2015, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w