1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai

86 1,6K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai

Trang 1

T

K

T S N M

T K T

S K TP M

V

T

T

t

TP M

S

N T T

Trang 2

T

ti n h h nghi c u quy tr c ngh c g o l t i s ng d n c a Th.S Nguy n ng M Duy N

M

- T

- N u T

ngh p nhằm thu h u m b o hi u qu kinh t - K i ch T

- K X

- ng s n ph nh th i h n b o qu n

Trang 3

Trang

T

N

L i

T ii

M iii

vii

viii

HƯ G 1 Ở ẦU 1

1.1 ặt vấn đề 1

1 n n 1

1 đ n n 2

HƯ G ỔNG QUAN 3

2.1 Tổng quan về n y n l ệu 3

2.1.1 Gi i thi u v o l t 3

3

P 4

T 5

2.1.1.4 G o l t 5

5 T c c a g o l t 6

L 7

M 8

N 11

12

Trang 4

2.2.2.3 Ch 13

ng saccharose 14

2.1.4 G ng 15

K 15

T 16

2.1.5 Acid citric 17

2.1.6 Kali sorbat 18

2.2 Tổng quan về nước giả á 19

2.2.1 Gi i thi u chung v c gi 19

2.2.1.1 Ngu n g c 19

P 20

T V N 21

ổn n ề á n n 22

22

2.3.2 N 22

23

ổn n ề á n ly 24

24

2.4.2 Nh 24

HƯ G VẬ I V HƯ G H GHI 27

1 đ n ện 27

y n l ệ ấ n 27

N 27

27

Trang 5

27

3.2.1.4 Acid citric 28

3.2.1.5 Kali sorbat 28

28

28

28

đ n n 30

ư n á n n 31

P 31

P 31

P 32

33

P m 33

P ng tro 34

3.4.4.3 P ng ch 35

P ằ

35

5 P 38

P ằ 38

HƯ G KẾT QU V B ẬN 39

4.1 Khả sá n y n l ệu 39

4.2 Khả sá á ôn số củ á n n ạo l t 40

K ả sá á ôn số ủ á n ly 44

Trang 6

44

K -

48

4.4 Khả sá ỉ lệ phối chế 50

4.4.1 Kh l ph i ch d o l 50

K 55

K 57

K ả sá ế đ n n 59

5 K 60

5 K 60

K số ỉ ủ sản 63

HƯ G KẾ Ậ V KIẾ GH 65

1 Kế l n 65

K ến n 66

I I H KH O 68

H 69

Trang 7

3

M 6

S T 9

S T 9

5 10

10

T V 10

T Q T 10

15

18

K sorbat 19

27

41

44

46

M ỷ l g o l

nhau 50

5 51

52

7 S 64

Trang 8

T 5

B ng 2.2 T US – Hoa Kỳ) 6

M 12

S 12

B ng 2.5 Ch c gi ch 13

B ng 2.6 Ch s n xu c gi i 13

B ng 2.7 Ch m quan c ng theo TCVN 6958 : 2001 14

T VN 5 15

B T 16

K 39

B

41

NOV

42

LS 42

B 5 ng ch theo th 45

NOV

46

LS 47

49

NOV –

ch 49

Tỷ 51

Trang 9

52

NOV

53

NOV

53

LS 54

5 NOV

54

LS 55

ằ 56

58

K ằ

58

T

nhau 60

T

61

NOV

61

LS

62

63

5 63

64

B 5 66

Trang 10

HƯ G 1 Ở ẦU

1.1 ặt vấn đề

Th ng c gi i kh Vi t Nam hi n nay r t a d ng, bao g m nhi u ch ng

lo i s n ph m, trong n i l d s n ph m c gi i kh c ngu n g c t thi nhi , c l i cho s c kh e, ang c nhi u i ti d u chu ng nh tr xanh

chai, tr th o m c, s a u n c tr c

i v i c lo i c gi i kh c c i ti d th d s n ph m n do ch c gas, mang l i c m gi s ng kho , d ch u, gi i nhanh c kh Nh i ti d c ng e ng i th ph n c a ch , v ch c c, ng, m , h li u t ng h p, ch t b o qu n v CO2 Do , vi c nghi s n xu t c c lo i c gi i kh c ngu n g c thi nhi l c n thi t ng nhu c u ng c cao c a i ti d

T

ti n h nghi c u quy tr c ngh c g o l t i s ng d n c a Th.S Nguy n ng M Duy 1.2 n n Q

V

chai K

N

Trang 13

2.1.1.2 Phân bố sinh thái [1]

Hi c tr ng r i

n nhi i t Á P M n c N

c tr ng 53o n B M c Trung Qu n 35o N N w S

Wales – Australia) L c tr ng ch y u ng bằ

u gi c tr ng 5 Sa Pa – L

2.300m c Ấ

Á ng nh i v N c t nhi u qu quang h p t S i v N

h p cho m i gi n m – 38oC th i kỳ ra hoa k t qu c bi t nh y c m v u ki n nhi th

thi i s ng c i v i nh ng gi ng c n u h i kỳ ng m nh v n c n ph

L ng ng n nhanh H c s n y m m sau 24 – 48 gi Sau khi n y m m v n s ng bằ ng c a h t kho ng g b u qu

c l i v i t t c c tr ng p hi

– 5 t khi c y Th i kỳ ra hoa k t qu t 5 n 7 h – t th ph n ho c nh ; i gian th ph ng t 10 gi n 2 gi chi u N u trong th i kỳ ra hoa k t qu , tr i nhi ng tr c ti

Theo s li u th a T ch N – L gi i (FAO), hi

lo c quan tr ng T ng di gi

146 tri u ha v i t ng s t 530 tri u t n (chi m 40% trong t t c i

T Á n xu t nhi o nh t

Trang 14

ng

 G o l t t h w

 G o l t t h -grain brown rice)

 t n p (sweet brown rice)

Trang 15

a)

2

2.1.1.5 n ần c của gạo l t [4] T quen o tr ng m ng c a g ng, o l t;

n lo i g ng nhu c t N

t g c bi o l i ta nh n th

nh ng ch t ch y u lo

ch i acid amin, ch u ch y g o l i

th c ph m b ng, a b nh t t Bảng 2.2 n ần ủ ạ l (USDA – Hoa Kỳ) T n v

Trang 16

m ước" Kayahara vi t trong t o l t c ch a g p ba l n ch t

lysine, m t lo i amino acid c n thi t cho s

i l n nhi t gamma-aminobutyric acid, m t ch t acid

Trang 17

cung c p nhi u complex carbohydrate Ch , ch t d

n b a h t g o l t M n quan tr t d u trong v b a g o l t

d ng gi t y u t quan tr nh tim m

y trong ch t g o l t t d

TRF ng kh tr nh ng ch ng ng th i gi Q c vi i h c Wisconsin, Hoa Kỳ nghi TRF t s t qu gi m cholesterol t % N o l t

m t ch g ch ng l i ch z M -CoA, m t ch

ng cholesterol x u LDL N

T

Ohs w S z w N

N T " "

1.1 số sản ạ l n ư n

Trang 18

- S TN T 5 T Q

TP M

m cơm

m m

Trang 20

1 ướ [5]

N N

T

- N T V N

- N T

T

- N

T V N

R

Trang 21

1 ỉ n

T

Trang 22

N i ta lu t th y vi sinh v t trong c ngu n c thi nhi , bao g m c

nh m vi sinh v t ho i sinh l n nh m vi sinh v t g b nh i Vi sinh v t c th

t n t i d ng t b ng ho c b t H l vi sinh v t c c li

n gi tr oxy h c a c Th ng, n u gi tr oxy h c l n th

h ng vi sinh v t c s c cao

Trong c ngh s n xu t th c u ng, y c u h ng vi sinh v t c nguy li u c th p c t t C c vi sinh v t g b nh i kh c ph

c m t trong ngu n c nguy li u

Bảng 2.6 Chỉ s n ủ nướ n n ôn n ệ sản xuấ nước giải

Trang 23

quan, h l v vi sinh Th ng, m i nh m ph i t ra m c quy nh c th cho t ng ch ti ph h p v i th c ti n s n xu t Tuy nhi , nh ng quy nh n

ph i nằm trong kho ng cho ph theo quy nh chung c a t ng qu c gia N u ch t

ng c kh t y c u, ta c n l a ch n ph ph ph h p x l c

c s n xu t

2.1 ư ng saccharose [5],[10]

Saccharose thu c lo i ng r t ph bi n trong thi nhi M v c c i ng

c ch a nhi u saccharose do ch c s d ng l nguy li u s n xu t saccharose d ng tinh th Saccharose l l lo i ng d h tan, n c ngh a r t quan tr ng Trong c ngh s n xu t th c u ng saccharose l disaccharide quan tr ng

nh t

C t ch t quan tr ng c a saccharose:

- h tan: Saccharose tan t t c M t l c 15oC c th h tan

c ng saccharose Tuy nhi , saccharose tan trong ethanol

- G quay c c: Dung d ch saccharose c quay c c ph i, gi tr [α]D = +66,5o

- Ph n ng caramel h i t d ng c a nhi t , saccharose b m t c, t o

nh s n ph m s m m v c g i t chung l c xem l

ch t m c ngu n g c t nhi v c s d ng trong s n xu t m t s lo i c

u ng

Bảng 2.7 Chỉ ảm quan củ đư ng theo TCVN 6958 : 2001

Trang 24

L 5 -20 ẹ

5 - ;

5 -

ươ

Trang 26

N

Trang 27

- M

Trang 28

Theo th t s 27/2012/TT-BYT c b Y t th h s d cho ph

c K gi kh l 500mg/kg

H 2.11 Kali sorbat

2.2 Tổng quan về nước giả á

2.2.1 Giới thiệu chung về nước giả á

2.2.1.1 Ngu n gốc [12]

Lo c gi O2 t hi kỷ 17 v i

n pha ch g c l t ong N Compagnie de Limonadiers t P P c quy c chanh gi i Khi

ng ph P J P c n i Anh – c gi c Th y

T ch t ằng

d M n xu t lo

t o v i s ng l N ằ M i

n xu S R Charleston thu c Nam Carolina (M T

Trang 31

N N

ổn n ề á n n [7]

1 n n

T

T

Y

W

Trang 32

T

- G1, G2 (kg)

- W1, W2 %

Q

N

i n i h sinh

P M

2.3.3 á ư n á ện á nh rang

P

- N ằ

P

- T

c P

T

Trang 34

Nhi t

ng, n hi u su

Nhi n ph bi i do x y

n n thi t, ng l n s n ph m, chi p n cung c p nhi nh nhi s d m b o

s n ph t hi u qu v m t ch

- Tỷ lệ gi n y n l ệ n ô

N u tỷ l gi ly x y ra , gi m hi u su N u tỷ l

u su t cao nh t m t tỷ l

Trang 35

V y khi ti n u,

ch ta ph c gi n th u su t

l i nhu t gi i h n c

Trang 36

HƯ G VẬ I V HƯ G H GHI

1 ư n

S S -M X

N

Trang 40

3.4 ư n á n n

3.4.1 ư n á đán á ả n [8]

T

T ằ

Trang 41

T

- P

- T

3.4.3 ư n á ân s n [11]

M X

, 10-3

Trang 42

M

N N o S

S

1

2 1 1

o

m m

m m X

Trang 43

- – 5 ằ

- o

- L

T

% 100

2 1

m

m m

Trang 45

T

Trang 46

- T 0,5%

- L 5

T 5% - 5 L

ằ N O 5N N 2CO3

V V

X

k

g k

100

100

V V V X

t

g t

50 100

100 5 ,

Trang 48

HƯ G KẾT QU V B ẬN

4.1 Khả sá n y n l ệu

M đ T ằ

T

Trang 49

4.2 Khả sá á ôn số củ á n n ạo l t

h

Q

P M

Q

N z

Q oC g

V

5oC, 90oC, 95oC o , 15

i n h nh th n hi :

K

Trang 50

- L y ph y 1050 n kh L i trong

nh kh ng c a b tan

Trang 51

S LS

Trang 52

Multiple Range Tests for HamLuongChatKho by ThoiGian

5o

C

S

- T 5

- N 5oC

Trang 53

rang

K ả sá á ôn số ủ á n ly

đ

T ằ

T N

T o

V o

C, 85oC, 90oC, 95o , 15 , 20 5

1 K ả sá s ản ư n ủ n ệ đ n ly đến

lư n ấ ô ò n n

÷

Ti m c th 5 20

25 oC, 85oC, 90oC, 95oC

V c c

Trang 55

S LS

Trang 56

* denotes a statistically significant difference

Multiple Range Tests for HamLuongChatKho by ThoiGian

Q

90o

5

Ta th l ng ch nhi u t t c

T 5o

5o o

N o

Trang 57

Q LS

Q LS

5

N

Trang 58

ANOVA Table for HamLuongChatKho by TiLe

Method: 95.0 percent Duncan

TiLe Count Mean Homogeneous Groups

Q P – 5 5%

L

Trang 59

á h ti n h nh

S

5oBx

Trang 61

Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 Mẫu 4 Mẫu 5

Màu sắc Mùi Vị

Trang 62

T

- V

M

Bản 4.1.3 V ện s ản ư n ủ ôn ố ế đến ủ sản

ANOVA Table for Mui by Mau

Trang 63

T P-V 5 5%

Q 5

T P-V 5

Trang 64

Method: 95.0 percent Duncan

Mau Count Mean Homogeneous Groups

Q 5

T

Trang 65

ến n n ệ

T

Ngày đăng: 27/03/2015, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.2.    n    ần          ủ   ạ  l   (USDA – Hoa Kỳ) - Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai
Bảng 2.2. n ần ủ ạ l (USDA – Hoa Kỳ) (Trang 15)
Bảng 2.6. Chỉ         s n   ủ  nướ    n     n   ôn  n  ệ sản xuấ  nước giải    á - Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai
Bảng 2.6. Chỉ s n ủ nướ n n ôn n ệ sản xuấ nước giải á (Trang 22)
Bảng 2.7. Chỉ       ảm quan củ  đư ng theo TCVN 6958 : 2001 - Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai
Bảng 2.7. Chỉ ảm quan củ đư ng theo TCVN 6958 : 2001 (Trang 23)
Bảng 4.5. H   lư ng chấ    ô  ò    n              n    n  ệ  đ      h ly. - Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai
Bảng 4.5. H lư ng chấ ô ò n n n ệ đ h ly (Trang 54)
Bảng  .1.  á    ôn  số  ủ    y    n  sản   ấ  nướ   ạ  l   đ n      . - Nghiên cứu quy trình sản xuất nước gạo lứt đóng chai
ng .1. á ôn số ủ y n sản ấ nướ ạ l đ n (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w