Các sơ đồ phản ứng và điều chế
Trang 2- Mỗi mũi tên : 1 phản ứng
- Môi ký hiệu chưa biết : 1chất hoá học
s* Viết các phẩm ứng
Trang 4H+CO % M+L
M+HCl > G+
Biết A là quặng trong đó có
46,67% Fe, con lai la §
Trang 5
i ' S20.9040ạ R”h “,Ý f4 ort + 5 bi
' at? > J ` sư nu À ~~" eS, P
a a m ` oe @ “xe * V'
Shh - “` ‹ - i - " ° "
FeCl, + NaOH —> Fe(OH), + NaCl
2Fe(OH), > Fe,0,+3H,0
Fe,0,+CO 5 Fe,0,+
Fe.0,+HCl — FeCl,+ H,O + Cl,7
Trang 73FeSO, +3Cl, > FeCl, + Fe,(SO,)
Fe,(SO,), + 6KOH — 2Fe(OH), + 3K,SO,
2Fe(OH), "> Fe,0, + 3H,O
3Fe,O.+ H,Ï—›2Fe.O, + H,O
Fe.O,+8HCI —›2FeCl;+ FeCl, + 4H,O
Trang 11e k
ï cà
x = (s i>
Fe,0, + SHCI + Fe = 4FeCl, + 4H,O
Trang 13
Fe + O, 5 Fe,0,
Fe.0, + H,SO, — FeSO, + Fe,(SO,), + H,O
FeSO, + 2NaOH —> Fe(OH),\ + Na,sO,
Fe,(SO,), + 6KOH — 2Fe(OH)./ + 3K,SO,
Fe(OH), + O, + H,O — Fe(OH), V
3FeSO, + Cl, — FeCl, + Fe,(SO,)
Fe,(SO,) + Ba(NO.), — BaSO,V + Fe(NO.)
Trang 19\ = ss 02/2 0% sưng
~~ > -® `
Trang 20
ni A “sa se, +E—.J[ +B+M
M- đpnc ,A†
Biét |: mau vang; J: mau tim den va cé
anh kim Dot E cho ngon lửa mau tim
Trang 21
+Fe(OMsrecl, HS V + FeCl, + KCI
+KI Kc} dpne Cl, T
Trang 22
+0, +O +H;O
=B— “~C -D +B
we P,Pt +A
E Đ -AT +G+H,0
Biết: A, B, C, D, E, G đều chứa nguyên †ö
„ VỠi X lũ phi kim co s6 oxi hod cao nhat
— bang 5/3 s6 oxi hod Gm thap nhat, va F Id