kết cấu tính sàn điển hình
Trang 2CHƯƠNG 1 : TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH
Do công trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chịu tải lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn định cho toàn công trình
1 * Vật liệu :
Thép sàn loại C II : Ra = 2600 (KG/cm2)
2 * Xác định bề dày sàn (hs) : phải thỏa các điều kiện sau
Sàn phải đủ độ cứng để không bị rung động , dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió, bảo, động đất ) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng
Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào vách cứng, lỏi cứng giúp chuyển vị ở các đầu cột bằng nhau
Trên sàn , hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn
Chọn bề dày sàn : hs D l
m
×
=
l = 7.6 m ( cạnh ngắn )
m = 55 ( bản kê liên tục )
→ hs=0.9 7.655×
= 12.4 (cm);để đảm bảo an toàn, tăng bề dày sàn thêm 20% Vậy chọn bề dày sàn hs = 15 (cm) để thiết kế
3 * Xác định nội lực sàn :
a/ Tĩnh tải :
Trang 3Các lớp cấu tạo sàn γ
)
gtc
gtt
(KG/m2)
1 Gạch men Ceramic (2cm)
2 Vữa Ximăng, cát (2 cm)
3 Bản BTCT ( 15 cm )
4 Vữa Ximăng, cát (1,5 cm)
2000 1800 2500 1800
0.02 ×2000 = 40 0.02 × 1800 = 36 0.15 × 2500 = 375 0.015 × 1800 = 27
1.2 1.1 1.1 1.1
48 39.6 412.5 29.7
→ Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : gtt
sàn = 530 (KG/m2)
* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; gtt
t = 180 (KG/m2) Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; gtt
t = 330 (KG/m2) Các khung nhôm + kính : gtt = 30 (KG/m2)
Sàn Kích thước, diện tích sàn Diện tích tường trên sàn
( m2 )
γ (KG/m2) HSVT g
qđt
(KG/m2)
1 9.9m × 11.6m ( 115 m2) 65.36 m2 tường 10
15.4 m2 tường 20
180 330
1.1 1.1
161
2 7.6m × 9.8m ( 74.48 m2) 71.2 m2 tường 10 180 1.1 190
3 7.6m × 9.8m ( 74.48 m2) 71.2 m2 tường 10 180 1.1 190
4 6.6m × 7.6m ( 50.16 m2) 3.16 m2 tường 20
44.22 m2 tường 10 5.43 m2 kính khung nhôm
330 180 30
1.1 1.1 1.1
200
5 7.6m × 9.8m ( 74.48 m2) 56.3 m2 tường 10 180 1.1 150
6 6.6m × 7.6m ( 50.16 m2) 3.16 m2 tường 20
44.22 m2 tường 10 5.43 m2 kính khung nhôm
330 180 30
1.1 1.1 1.1
200
7 4.5m × 6.6m ( 29.7 m2) Không có tường trên sàn
8 4.6m × 7.6m ( 34.96 m2) 32.34 m2 tường 10 180 1.1 183 9
10
11
2.35m × 6.6m ( 15.51m2)
1.2m × 7.6m (9.12 m2)
1.2m × 3.95m ( 4.74 m2)
Không có tường trên sàn
Nt nt C.T 2.6m × 2.8m ( 7.28 m2) 7.3 m2 tường 10 180 1.1 200
b/ Hoạt tải : dựa vào công năng của các ô sàn ; tra tiêu chuẩn ta có Ptc của các ô sau đó nhân thêm với hệ số giảm tải cho sàn
Hệ số giảm tải : ψ = 0.4 + 0.6
9
A với A : diện tích chịu tải > 9 (m2)
Trang 4Sàn Chức năng Diện tích
tc
tt
tt sàn
(KG/m2) 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C.T
Phòng khách/ăn/bếp/WC
Nt Nt nt nt Sảnh cầu thang
Phòng ngủ Phòng giặt, chứa đồ
Ban công Nt Bản cầu thang
115 74.48 74.48 50.16 74.48 50.16 29.7 34.96 15.51 9.12 4.74 7.28
200 200 200 200 200 200 300 200 200 200 200 300
240 240 240 240 240 240 360 240 240 240 240 360
0.57 0.61 0.61 0.65 0.61 0.65 1 0.71 0.86 1 1 1
137 147 147 157 147 157 360 169 206 240 240 360
BẢNG KẾT QUẢ TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI SÀN
(KG/m2)
Ptt sàn
(KG/m2)
Tổng tải sàn
q S (KG/m2)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C.T
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
530
161 190 190 200 150 200 0 183 0 0 0 200
691 720 720 830 680 730 530 713 530 530 530 730
137 147 147 157 147 157 360 169 206 240 240 360
828 867 867 887 827 887 890 882 736 770 770 1090
4*/ Tính cốt thép :
a/ Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh :
Các bản làm việc theo 2 phương ( l2 / l1 < 2 ) ; liên kết ngàm 4 cạnh và tải phân bố đều
Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số m91 ;m92 ; k91 ; k92
M1 = m91× qS× l1× l2 ; M2 = m92× qS× l1× l2
MI = k91 × qS× l1× l2 ; MII = k92× qS× l1× l2
Giả thiết : abv = 2 cm ; → ho = 13 cm
Trang 5Các công thức tính toán : A = 2
o
Rn b h× × ; γ = 0.5 × (1+ 1 2A− )
o
M Fa
Ra h
γ
=
o
Fa
b h
=
×
Ô L2/l1
qS 2
m
KG m91 m92 k91 k92 M1
KG.m
M2
KG.m
M I
KG.m
MI I
KG.m
1 1.17 828 0.0201 0.0146 0.0464 0.0339 1911 1388 4412 3223
2 1.29 867 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 1343 794 3067 1815
3 1.29 867 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 1343 794 3067 1815
4 1.15 887 0.02 0.015 0.0461 0.0349 890 667 2051 1553
5 1.29 827 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 1281 758 2926 1731
6 1.15 887 0.02 0.015 0.0461 0.0349 890 667 2051 1553
7 1.47 890 0.0209 0.0097 0.0467 0.022 552 256 1234 582
8 1.65 882 0.0202 0.0074 0.0446 0.0164 623 228 1375 506
CT 1.08 1090 0.019 0.0165 0.0448 0.0384 151 131 355 305
Ô L1
(m)
L2
(m)
M1
KG.cm
ho
(cm) A1 γ1
Fa1
(cm2)
Chọn Thép
Fa1
chọn µ %
1 9.9 11.6 191100 13 0.087 0.954 5.92 φ 10 a120 6.54 0.503
2 7.6 9.8 134300 13 0.061 0.968 4.10 φ8 a120 4.19 0.322
3 7.6 9.8 134300 13 0.061 0.968 4.10 φ8 a120 4.19 0.322
4 6.6 7.6 89000 13 0.041 0.979 2.69 φ8 a120 2.79 0.215
5 7.6 9.8 128100 13 0.058 0.97 3.91 φ8 a120 4.19 0.322
6 6.6 7.6 89000 13 0.041 0.979 2.69 φ 8 a120 2.79 0.215
7 4.5 6.6 55200 13 0.025 0.987 1.65 φ8 a200 2.5 0.192
8 4.6 7.6 62300 13 0.028 0.986 1.87 φ8 a180 2.79 0.215
CT 2.6 2.8 15100 13 0.007 0.997 0.45 φ8 a200 2.5 0.192
Ô L1
(m)
L2
(m)
M2
(KG.cm)
ho
(cm) A2 γ2
Fa2
(cm2)
Chọn Thép
Fa2
chọn µ %
1 9.9 11.6 138800 13 0.063 0.967 4.25 φ10a180 4.63 0.356
2 7.6 9.8 79400 13 0.036 0.982 2.39 φ8 a200 2.5 0.192
3 7.6 9.8 79400 13 0.036 0.982 2.39 φ8 a200 2.5 0.192
4 6.6 7.6 66700 13 0.03 0.985 2.00 φ8 a200 2.5 0.192
5 7.6 9.8 75800 13 0.035 0.982 2.28 φ8 a180 2.79 0.215
6 6.6 7.6 66700 13 0.03 0.985 2.00 φ8 a200 2.5 0.192
7 4.5 6.6 25600 13 0.012 0.994 0.76 φ8 a200 2.5 0.192
8 4.6 7.6 22800 13 0.01 0.995 0.68 φ8 a200 2.5 0.192
Trang 6CT 2.6 2.8 13100 13 0.006 0.997 0.39 φ8 a200 2.5 0.192
Ô L1
(m)
L2
(m)
MI
(KG.cm)
ho
(cm) AI γI
FaI
(cm2)
Chọn Thép
FaI
chọn µ %
1 9.9 11.6 441200 13 0.201 0.887 14.72 φ12a80 14.14 1.088
2 7.6 9.8 306700 13 0.14 0.925 9.81 φ12a80 14.14 1.088
3 7.6 9.8 306700 13 0.14 0.925 9.81 φ10a80 9.81 0.755
4 6.6 7.6 205100 13 0.093 0.951 6.38 φ10a120 6.54 0.503
5 7.6 9.8 292600 13 0.133 0.928 9.33 φ10a80 9.81 0.755
6 6.6 7.6 205100 13 0.093 0.951 6.38 φ10a120 6.54 0.503
7 4.5 6.6 123400 13 0.056 0.971 3.76 φ10a200 3.92 0.302
8 4.6 7.6 137500 13 0.063 0.968 4.20 φ10a180 4.63 0.356
CT 2.6 2.8 35500 13 0.016 0.992 1.06 φ8a200 2.5 0.192
Ô L1
(m)
L2
(m)
MI I
(KG.cm)
ho
(cm) AI I γI I
FaI I
(cm2)
Chọn Thép
FaI I
chọn µ %
1 9.9 11.6 322300 13 0.147 0.92 10.36 φ12a100 11.3 0.87
2 7.6 9.8 181500 13 0.083 0.957 5.61 φ10a140 5.61 0.432
3 7.6 9.8 181500 13 0.083 0.957 5.61 φ10a140 5.61 0.432
4 6.6 7.6 155300 13 0.071 0.963 4.77 φ10a160 4.91 0.378
5 7.6 9.8 173100 13 0.079 0.959 5.34 φ10a120 6.54 0.503
6 6.6 7.6 155300 13 0.071 0.963 4.77 φ10a160 4.91 0.378
7 4.5 6.6 58200 13 0.026 0.987 1.75 φ8a200 2.5 0.192
8 4.6 7.6 50600 13 0.023 0.988 1.51 φ8a200 2.5 0.192
CT 2.6 2.8 30500 13 0.014 0.993 0.91 φ8a200 2.5 0.192
b/ Tính cốt thép các ô loại bản dầm :
* Ô số 9 : l2 = 6.6m ; l1 = 2.35m ; qS = 736 (KG/m)
Tỉ số 2
1
l
l = 2.81 > 2 nên tính theo trường hợp bản loại dầm ; cắt 1 dãy bản rộng b=1m theo phương cạnh ngắn để tính
2
M=ql /122
Trang 7Mnh = q S24×l
= 736 2.352
24
12
q l× = 736 2.352
12
Cốt thép ở nhịp: dự kiến dùng φ8 → bề dày lớp bảo vệ : ao = 1.5 + 0.4 = 1.9 (cm)
0
nh n
M
16940
130 100 13.1× × =0.008 →γ = 0.996 Diện tích cốt thép cần : Fa =
0
nh
M
Ra× ×γ h = 2600 0.996 13.1×16940× = 0.5 (cm2) Chọn cốt thép cho nhịp theo cấu tạo φ8 a200 với Fanh chọn = 2.5 (cm2)
+ Cốt thép ở gối : dự kiến dùng φ8 → ho = 13.1 (cm)
0
g
M
33880
130 100 13.1× × = 0.016 →γ = 0.992
Fa =
0
g
M
Ra× ×γ h = 2600 0.992 13.1×13880× = 0.41 (cm2) Chọn cốt thép cho gối theo cấu tạo φ8 a200 với Fag chọn = 2.5 (cm2)
- Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ8 a200
* Ô bản 10 & 11 : đây là bản dầm; cắt 1 dãy rộng b = 1m theo phương
cạnh ngắn ; sơ đồ tính là một dầm công xôn
Ô 10 : l1 = 1.2m ; l2 = 7.6m Ô 11 : l1 =1.2m ; l2 = 3.95m Tổng tải tác dụng : qS = 770 (KG/m)
Sơ đồ tính :
2
S
q ×l = 770 1.22
2
Tính cốt thép : dùng φ8 ; có ho = 13.1 (cm)
0
ng
M
55440
130 100 13.1× × = 0.0.25 →γ = 0.987
qS = 770 (KG/m)
1,2 m
Trang 8Fa =
0
ng
M
Ra× ×γ h = 2600 0.987 13.1×55440× = 1.65 (cm2) Chọn thép đặt theo cấu tạo φ8 a200 ; Fa chọn = 2.5 (cm2)
Phương cạnh dài cũng chọn thép theo cấu tạo φ8 a200