1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi đại học môn Hóa

5 1,3K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Đề Thi Đại Học Môn Hóa
Người hướng dẫn TT. Luyện Thi ĐH Chất Lượng Cao Vĩnh Viễn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Vĩnh Viễn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải đề thi đại học môn Hóa

Trang 1

Câu 1:

Áp dụng công thức:

mmuối=mkimloại pư + 96.nH2

⇒m = a = 7,32 -96.1,008= 3g

⇒ Đáp án: A

Câu 2:

Với x + y = 6

2 1

4

x

x y

y

=

≠ ≠ ⇒ ⎨ =

⇒ Đáp án: A

Câu 3:

Nghiệm hợp lí là A

Do Cu FeS hoặc CuFeS+2 +2 -22 +1 +3 -22

Câu 4:

Dễ thấy nHCl pư = 2.nH = 0,6 mol n〈 HCl bđ

2

⇒ hỗn hợp kim loại hết

0, 3

M

hh = =

⇒ Hỗn hợp kim loại:Mg, Ca

⇒ Đáp án: A

Câu 5:

Do

CO = H O

Và đề ⇒ có một nguyên tử O

⇒ Y: C Hn 2nO Phản ứng:

3n - 1

C Hn 2nO + 2 O2→nCO2+nH2O

O

(1) Theo (1) và đề ta có:

O = H

3 1 4

2

n

⇒ = ⇒n 3 Đáp án: D

Trang 2

Câu 6:

Dễ thấy đáp án hợp lí: B

Câu 7:

M thoả công thức (1) là kim loại đa hoá trị ⇒ Kim loại hợp lí: Fe ⇒ Đáp án: C

Câu 8:

Đáp án hợp lí là A

Câu 9:

Dễ thấy (3), (4) không là phản ứng oxi hoá khử

⇒ Đáp án: D

Câu 10:

Đáp án hợp lí: D

Câu 11:

Dễ thấy đáp án hợp lí: C

Câu 12:

Quá trình oxi hoá là quá trình cho electron

⇒ Đáp án: D

Câu 13:

Đặt CTTQ este: C H n 2n Oz a mol

Theo đề có: x – y = a

2

m

n a a a

⇒ m = 2n – 2

⇒ CTTQ este no thoả đề là C

Câu 14:

28.2 30.3

14, 6 2(2 3 )

2

d

H

+

+

⇒ Đáp án: B

Câu 15:

Từ %O = 36,36

36, 36

M Andehyt = =

⇒ Đáp án: C

Câu 16:

Từ định luật bảo toàn điện tích

n 0, 2 m

Cl− = ol

mrắn = M.0,1+ 0,2.27 + 0,3.96 + 35,5.0,2 = 47,7

⇒ M = 64 ⇒ M: Cu

Trang 3

Câu 17:

Dùng phương pháp loại trừ kiểm tra số nguyên tử sắt ở 2 vế

⇒ Đáp án: A

Câu 18:

Dễ thấy đáp án: B

Câu 19:

Từ %O = 37,21

⇒ Công thức nguyên tử A: (C2H3O)n

Theo đề suy nghiệm hợp lí n = 2

⇒ Đáp án: C

Câu 20:

Tương tự câu 1 đề số 1

Câu 21:

Dễ thấy đáp án hợp lí: A

Câu 22:

CTTQ của este sinh bởi axit đơn no và đồng đẳng phenol:

2 8

C H n nOz

⇒ Đáp án: B

Câu 23:

(A):

2

C H O x y

Từ mC : mO = 9: 8

⇒ (A):

C H O y

Dễ thấy y chỉ có thể bằng: 6; 4; 2

⇒ Đáp án; B

Câu 24:

Dễ thấy phản ứng trong thí nghiệm này có H2

⇒ Đáp án: A

Câu 25:

Từ các phương án trả lời

⇒ Este A có 4 nguyên tử O và 6 nguyên tử C

⇒ Số H = 16.4.100 12.6 16.4 8

44, 44 − − =

⇒ Đáp án: B

Câu 26:

⎢ ⎥

⎣ ⎦

nHNO = n N trong HNO

= 0,1.2 + 0,2.1+ 3.0,3 + 0,01.2 + 0,03 = 1,35

⇒ Đáp án: A

Trang 4

Câu 27:

Với %O = 53,33 ⇒ A: (CH2O)n

Từ tỉ lệ nA pư :nH = 1 (1)

2 :1 :1 Và nA pư : nCO = 1 (2)

2 (1), (2) ⇒ A có

1 nhóm -COOH

1 nhóm -OH

⇒ Đáp án: B

Câu 28:

Theo đề ta có ( ) 1,8 60

0, 78 26

M

⇒ (A): CH3COOH

⇒ Đáp án: C

Câu 29:

Dễ dàng thấy:

0, 03 2

n

CO =

2, 04 0, 03.44

0, 04 18

2

n

H O

⇒ Số C nCO2

= Số H 2.nH O2

⇒ Đáp án: C

Câu 30:

CO H O = 1: 6

CO > H O

⇒ X, Y, Z có liên kết π trong phân tử

⇒ Đáp án: D

Câu 31:

Theo dãy thế điện hoá ⇒ Đáp án: A hoặc C

Câu 32:

Do nCO =nNaOH pư

2

⇒ Số C trong A1, A2 đều bằng 0

⇒ Đáp án: B

Câu 33:

Trang 5

⇒ 1 18 .22, 4 3, 3

2 60 2

Đáp án: D

Câu 34:

Phương án D sửa lại đều sai

⇒ Đáp án: D

Câu 35:

Trong dung dịch A có [H+] = [ ]

HF k NaF

= 6,8.10-4

⇒ pH = 3,17

Câu 36:

1 Tương tự câu 35

⇒ pH = 4

⇒ Đáp án: A

3 4

NH

k NH

NH Cl

= 0,1 1 .10 9 10 1

0, 2 5

0

− = −

⇒ pH = 4

Câu 38:

11, 5.74 75 13,875

46 100

⇒ Đáp án : B

Câu 39:

X là axit hoặc este

Với MX = 6O X: CH⇒ 3COOH

HCOOCH3

⇒ Đáp án : B

Câu 40:

- RX là dẫn xuất halogen

- Đặc biệt RX còn được xem là este vô cơ khi được điều chế từ ROH và HX

⇒ Đáp án: C

Tài liệu được cung cấp bởi TT luyện thi ĐH Chất lượng cao Vĩnh Viễn

Ngày đăng: 19/09/2012, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w