1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi đại học môn toán khối B năm 2013

8 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi đại học môn toán khối B năm 2013
Trường học Học viện Học Mãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại hướng dẫn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 693,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải đề thi đại học môn toán khối B năm 2013

Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 - HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2013 MÔN TOÁN HỌC Câu 1. a) Khi m = -1 thì (1) viết thành: 3 26y x x TXD: D = R 22 14 ' 6 6 0 1 0 14 xy y x x xy                   Giới hạn: lim ;lim xx yy       Bảng biến thiên: x  -1 1  y' + 0 - 0 + y  4  -4 Hàm số đồng biến trên ( ; 1)  và (1; ) Hàm số nghịch biến trên (- 1; 1) Hàm số đạt cực đại tại x = -1 => y = 4 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 => y = - 4 Vẽ đồ thị: + Điểm uốn: y’’=12x = 0  x = 0 => y = 0 => điểm uốn U(0; 0) + Giao với Ox: Cho y = 0 3 0 2 6 0 3 x xx x          + Giao với Oy: Cho x = 0 => y = 0 + Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm đối xứng b. Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 - + Điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị A, B <=> y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt 2 6 6( 1) 6 0x m x m     có 2 nghiệm phân biệt. 2 ( 1) 0x m x m     có 2 nghiệm phân biệt 1 1 x m xm         + Gọi A(1; y 1 ); B(m; y 2 ) 1 2 3 3 6 3 1y m m m       3 3 2 2 3 2 2 2 3 3 6 3y m m m m m m       => A(1; 3m - 1); B(m; -m 3 + 3m 2 ) => Phương trình đường thẳng AB: 23 1 (3 1) 1 3 (3 1) x y m m m m m         32 1 (3 1) 1 ( 3 3 1) x y m m m m m          3 1 (3 1) 1 ( 1) x y m mm        2 ( 1) .( 1) (3 1)m x y m       22 ( 1) . ( 1) 3 1y m x m m       Để AB ⊥ d: y = x + 2 thì: 22 2 ( 1) .1 1 ( 1) 1 ( / ) 0 m m m t m m              Câu 2. Giải phương trình: sin5x + 2cos 2 x=1 sin5x = 1 – 2 cos 2 x  sin 5x= -cos2x=sin(2x- 2  )  5 2 2 2 5 (2 ) 2 2 x x k kZ xxk              2 63 32 14 7 k x kZ xk        Câu 3. 22 22 2 3 3 2 1 0 (1) 4 4 2 4 (2) x y xy x y x y x x y x y                   Phương trình (1)  22 2 3(1 ) 2 1 0x y x y y      Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -  22 2 3(1 ) (1 ) 0x y x y      2 2 2 9(1 ) 8(1 ) (1 ) x y y y        3(1 ) 1 2 2 1 4 4 2 3(1 ) 1 4 4 1 44 y y y y x y y y xy                   Trường hợp 1:: x= 1 2 y   y=2x+1 . Thế vào (2)     22 4 (2 1) 4 4 1 9 4 3 3 4 1 9 4 4 1 1 9 4 2 3 0 4 1 1 9 4 4 30 4 1 1 9 4 2 49 30 4 1 1 9 4 2 49 30 4 1 1 9 4 2 0 1 0 1 x x x x x x x x x x x xx x xx xx x xx x xx x y x thoa man y                                                               Vậy 0 1 x y      là nghiệm của hệ Trường hợp 2: y = x + 2 thay vào phương trình (2) 2 3 3 3 1 5 4x x x x        2 3 3 1 1 ( 5 4 2)x x x x        35 (3 1) 3 1 1 5 4 2 xx xx xx         35 [3 1 ]=0 3 1 1 5 4 2 xx xx                     0 3 1 2 5 4 3 3 1 0 3 1 1 5 4 2 0 31 5( 1) 3 1 0 3 1 1 3 1 2 5 4 2 5 4 3 01 12 x xx x xx x x x x x x x x xy xy                                                   Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 - 0 35 (3 3) (1 ) (1 ) 0 3 1 1 5 4 2 x x xx                  Câu 4. Tính tích phân I= 1 2 0 2x x dx  Đặt 2 2 xt  2-x 2 =t 2  -2x dx=2t dt  x dx=-t dt. Đổi cận 02 11 xt xt            I= 12 3 2 1 2 2 2 1 2 () 33 1 t t t dt t dt       Câu 5. Trong mp (SAB) gọi H là trung điểm của AB => SH ⊥ AB vì ∆ SAB đều. Mà (SAB) ⊥ (ABCD) => SH là chiều cao chóp. SAB là tam giác đều cạnh a 3 2 a SH S đáy = a 2 => Thể tích khối chóp S.ABCD: V chóp = 3 2 1 1 3 3 . . . 3 3 2 6 đ aa S h a Trong mp(SCD) dựng SI ⊥ CD => CD ⊥ (SHI) Kẻ HE ⊥ SI => HE ⊥ (SCD) Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 - Ta có: AB // CD => AB // (SCD) => d(A;SCD) = d(H;SCD) = HE Ta có: ∆ SAB = SAD => SC = SD => ∆ SCD cân tại S. => I là trung điểm cả CD. => HI = a. Xét tam giác vuông SHI có: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 3 37 () 2 HE a HE SH HI HE a a        Câu 6. Chú ý rằng             8 5 2 27 4 3 4 24 2^16 4 433 6 1 2 4 23 6 1 2 4 )2)(2( 4 3 4 2 2 222               x x P cbacbabacba ba cba bacbcaba cba cba Đẳng thức xảy ra khi 2 cba Câu 7a. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Phương trình đường thẳng AC qua H(-3; 2) nhận (2; 1)v  làm vecto pháp tuyến là: 2( 3) ( 2) 0 2 8 0x y x y        Tọa độ I là nghiệm của hệ 2 8 0 ( 2;4) 2 6 0 xy I xy           Ta có: I là trung điểm của HC => C (-1, 6) Gọi 22 6 ( ; ) 2 4 2 a D a DB DI HI DI HI       Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 6 -     2 2 2 2 6 2 4 4.5 2 2 2 20 2 2 (2,2) 6 ( 6,6) a a a a aD aD                           Câu 7b. 8 16 ;. 55 HD     Phương trình đường thẳng AH qua 17 1 ( ; ) 55 H  Nhận HD làm véc tơ pháp tuyến là: 8 17 16 1 ( ) ( ) 0 5 5 5 5 xy    8 16 24 0 5 5 5 xy    2 3 0xy    . Phương trình đường thẳng BC qua D(5,3) nhận HD làm véc tơ chỉ phương là: 16 8 ( 5) ( 3) 0 55 xy     2 7 0xy     Giả sử 3 ( ; ) 2 a A a AH   Vì (0;1)M là trung điểm của AB 1 ( ; ) 2 a Ba   Vì B BC có phương trình: 1 2 7 0 2a 7 0 3 2 a x y a              A (-3; 3); B(3; -1)  (6; 4)AB  Điểm ( ;2 7)C b c  . Suy ra ( 3;2 10)AC c c   Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 7 - Ta có : $AD$ là phân giác suy ra 22 3.8 8.( 3) cos( ; ) cos( ; ) 13.64 64.[( 3) (2 10) ] c AM AD AC AD cc      2 2 2 2 9.[( 3) (2 10) ] 13.( 3) 32 384 864 0 9; 3c c c c c c c            Với 3c  suy ra (3; 1)C  ( Trùng B > Loại) Với 9c  suy ra (9;11)C . thõa mãn. Vậy C(9;11) Câu 8a. Phương trình đường thẳng  qua A(3;5;0) nhận (2;3; 1)n  (là vecto pháp tuyến (P) ) làm vecto chỉ phương có phương trình: 32 5 3 ( ) xt y t t Z zt           Gọi I là giao điểm của  và (P) Tọa độ I là nghiệm của hệ:   3 2 1 5 3 1 1;2;1 2 2 3 7 0 1 x t t y t x I z t y x y z z                        Gọi B là điểm đối xứng A qua I với A (3,5,0) , I (1,2,1)   1; 1;2B   Vậy   1, 1,2B  Câu 8b. Đường thẳng AB qua A(-1; -1; 1) có vectơ chỉ phương   1 2;3;2v  . Đường thẳng  có vectơ chỉ phương   2 2;1;3v  Phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song song  nhận     12 ; 7;2;4n v v làm vectơ pháp tuyến có phương trình: 7( 1) 2( 1) 4( 1) 0 7x 2 4z 9 0 x y z y            Phương trình đường thẳng qua A vuông góc với (P) là:   17 1 2 ; 14 xt y t t z zt            Câu 9a. Hộp thứ nhất (4 bi đỏ + 3 bi trắng) chọn 1 bi có: 1 7 C = 7 cách Hướng dẫn giải đề thi Đại học môn Toán khối B 2013 Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 8 - Hộp thứ hai (2 bi đỏ + 4 bi trắng) chọn 1 bi có: 1 6 C = 6 cách Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi có: 11 76 . 7.6CC = 42 cách Chọn 2 viên bi cùng màu có hai trường hợp. Trường hợp 1: Chọn 1 bi đỏ ở hộp 1: có 1 4 C cách Chọn 1 bi đỏ ở hộp 2: có 1 2 C cách Suy ra: có 11 42 .CC = 4.2 = 8 cách Trường hợp 2: Chọn 1 bi trắng ở hộp 1: 1 3 C cách Chọn 1 bi trắng ở hộp 2: 1 4 C cách Có 11 34 . 3.4 12CC cách.  Có 8+12=20 cách chọn ra 2 bi cùng màu. Vậy xác suất chọn 2 bị cùng màu là 20 10 42 21  Câu 9b. Điều kiện 1 0 1 1 0 1 xx yy            Từ phương trình (2) 3 3 22 33 22 2log ( 1) log ( 1) log ( 1) log ( 1) 0 (1) ( 1) ( 1) 1 1 2 (2) xy xy xy x y x y xy                      (1) => y = - x thay phương trình đầu 2 2 4 1x x x    2 6 1 0xx    3 2 2 (3 2 2)( 1) 3 2 2 ( ) x y loaido y xl               (2) => x – y = 2 => y = x – 2  22 3( / ) 2( 2) 4 1 2 3 0 1( ) x t m x x x x x x loai               Với x = 3 => y = 1 Vậy x = 3, y = 1 Nguồn: Hocmai.vn . x P cbacbabacba ba cba bacbcaba cba cba Đẳng thức xảy ra khi 2 cba Câu 7a. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Phương trình đường thẳng AC qua H (-3 ; 2). môn Toán khối B 2013 Hocmai. vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 5 8-5 8-1 2 - Trang | 5 - Ta có: AB // CD => AB // (SCD) =>

Ngày đăng: 09/07/2013, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Hướng dẫn giải đề thi đại học môn toán khối B năm 2013
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w