1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo trình máy điện

11 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 157,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni ệ m chung MBA là thiết bị điện từ tĩnh, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, dùng để biến đổi 1 HTĐ xoay chiều ở điện áp này 1 HTĐ xoay chiều ở điện áp khác với tần số không

Trang 1

T Ổ NG LIÊN Đ OÀN LAO ĐỘ NG VI Ệ T NAM

KHOA Đ I Ệ N- Đ I Ệ N T Ử

MÔN H Ọ C: MÁY Đ I Ệ N 1

MÃ MÔN: 401005

Trang 2

CH ƯƠ NG 2: MÁY BI Ế N ÁP

2.1 Khái ni ệ m chung

2.2 Quan h ệ đ i ệ n t ừ trong máy bi ế n áp

2.3 Các đặ c tính làm vi ệ c ở t ả i đố i x ứ ng c ủ a máy bi ế n áp 2.4 Các đặ c tính làm vi ệ c ở t ả i không đố i x ứ ng c ủ a máy

bi ế n áp (T ự h ọ c)

bi ế n áp (T ự h ọ c)

Trang 3

1 Khái ni ệ m chung

 MBA là thiết bị điện từ tĩnh, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, dùng để biến đổi 1 HTĐ xoay chiều ở điện

áp này  1 HTĐ xoay chiều ở điện áp khác với tần số không đổi

- Đầu vào của MBA nối với nguồn điện gọi là sơ cấp

- Đầu ra của MBA nối với tải gọi là thứ cấp

Trang 4

1 Khái ni ệ m chung

 Khi nối dây sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều U1  trong

N1 có dòng điện I1  sinh ra từ thông Φ = Φmsin ω t trong mạch từ Từ thông Φ móc vòng N1 và N2  sđđ cảm ứng

e1 và e2 Dây quấn N2 có sđđ e2 sẽ sinh ra I2 đưa ra tải

với điện áp là U2

1 2 1

4, 44

E = 1φ ω = π 1φ = fN φ

2

4, 44

2

4, 44

m

m

k

N2 > N1  U2 > U1, I2 < I1: MBA tăng áp

N2 < N1  U2 < U1, I2 > I1: MBA giảm áp

Trang 5

1 Khái ni ệ m chung

tiêu thụ

MÁY BIẾN ÁP

TRỤ

CÁNH TẢN NHIỆT

PHỤ KIỆN

CUỘN DÂY MẠCH TỪ

ĐỒNG

NẮP MÁY THÙNG

BỌC

Trang 6

2 Quan h ệ đ i ệ n t ừ trong MBA

1 1 1 1

2 2 2 2

= − +

= −

Phương trình toán của MBA

1 1 1 1

/ / / /

2 2 2 2

= − +

= −

Phương trình qui đổi của MBA

'

2

I I

k

=

=

2 2 2 2

/

1 0 2

I I I

• •

= −

= −

2 2 2 2

/

1 0 2

I I I

• •

= −

= −

=

=

=

=

Trang 7

2 Quan h ệ đ i ệ n t ừ trong MBA

Có xét tổn hao thép

I0x

I0r

I0

I = I + I

Không xét tổn hao thép

Có xét tổn hao thép

'

'

n

r r r

x x x

= +

= +

Trang 8

2.3 Các đặ c tính làm vi ệ c ở t ả i đố i x ứ ng c ủ a

Thí nghiệm không tải: Đưa U1đm vào N1, đo được: I0, P0, E1, E2

Từ đó tính được:

1 1 1

2 2 20

k

= = ≈

0

I = 0 0

1

dm

I I

I

=

0

0 2

0

m

P

I

0

0

dm

m

U

I

0 0 0 m

x = Zrx

0

t

0

1 0

cos

dm

P

U I

Trang 9

Thí nghiệm ngắn mạch: Dịch chuyển chổi than của biến trở lúc ban đầu có

điện áp đặt lên N1 ≈ 0 Tăng từ từ điện áp trên N1 cho đến khi dòng qua Ampe

kế I1 = I1đm = S/U1đm thì dừng lại Đo được: Pn, In, Un

2 2

1

n

r

= =

P = P

U

1

n

Z

= =

2 2

x = Zr

1

n

dm

U U

U

=

1

n dm

P

U I

1 1 1 1 1

% 100

% 100

% 100

n dm n

dm

n dm nr

dm

n dm nx

Z I U

U

r I U

U

x I U

U

=

=

=

nx n n

ϕ ϕ

=

=

Trang 10

Độ biến thiên điện áp thứ cấp theo tải ∆∆∆∆U 2 %

U2

U20

C

R L

Khi U1 = U1đm và I2 = 0  U2 = U2đm Khi tải thay đổi thì U2 thay đổi theo

'

U

∆ = −

I2đ

m

I2

2

Hệ số tải

β = ≈ ≈ ≈

2% ( nr % cos 2 nx% sin 2)

- Dòng chậm pha ϕϕϕϕ > 0

- Dòng sớm pha  ϕϕϕϕ < 0

Trang 11

2.3 Các đặ c tính làm vi ệ c ở t ả i đố i x ứ ng c ủ a

Hiệu suất MBA ηηηη

Khi MBA mang tải I2 (hệ số tải β), có các tổn hao sau

1 Tổn hao thép: PFe = P0

2 Tổn hao đồng: PCu = I22rn = (I2/I2đm)2I2đm2rn = β2Pn

P1: Công suất đầu vào

P : Công suất tích cực đầu ra P =U I cosϕ =U I I2 cosϕ = S .cosβ ϕ

2

dm

I

I

1 2

( )

% 100 Fe Cu 100 (1 Fe Cu )100

Fe Cu

P

2 0

2

cos

n

β η

+

= −

+ +

Hiệu suất η → max ⇔ dη / dβ = 0 ⇔ P0 = β2Pn

Hệ số tải lúc hiệu suất cực đại 0

n

P P

β =

Ngày đăng: 20/03/2015, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w