1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi đáp án môn quản trị học

103 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 240,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu 4 Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là: A.. Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của càc nhà quả

Trang 1

1 Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:

A Là một quá trình

B Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

C Đối tượng của quản trị là con người

D Cả A, B và C

2 Hiệu quả quản trị được hiểu là

A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

B Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

C Hệ thống mục tiêu nhất quán

D Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

3 Hiệu suất quản trị được hiểu là

A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

B Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

C Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

D Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

4 Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:

A Cấp cao

B Cấp trung

C Cấp cơ sở

D Tất cả các cấp

5 Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

A Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

B Thiết lập hệ thống mục tiêu

C Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

D Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

6 Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

A Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

B Tín nhiệm giữa đồng nghiệp

C Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

Trang 2

D Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

7 Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

A Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

B Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

C Kỹ năng làm việc nhóm

D Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

8 Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

A Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

B Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

C Hiệu chỉnh các hoạt động

D Điều chỉnh mục tiêu

9 Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:

A Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

B Trước khi thực hiện

C Sau khi thực hiện

D Tất cả các câu trên

10 Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

A xác định tầm nhìn cho tổ chức

B cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

C động viên nhân viên cấp dưới

D Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

11 Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

A Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể và lập nhóm (tích hợp) các công việc

B Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

Trang 3

C Đào tạo chính quy

D Tất cả các nguồn trên

13 hoạt động quản trị là những hoạt động:

A khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng

B sống 1 mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo

C chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người

D A và C đều đúng

14 Hoạt động quản trị cần thiết vì:

A Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

B Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

C Mang lại hiệu quả hơn cho công việc

D Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng

15 Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):

A Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào

B Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra

C Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra

D Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra

16 Chọn câu sai:

A Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện

B Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things)

C Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra

D Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao

17 Công thức để tính hiệu quả công việc:

Trang 4

B Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị.

C Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả

D Gulic and Urwich

20 POSDCARB là viết tắt của:

A Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

B Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

C Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

D Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

21 Chức năng điều khiển gồm:

A Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

B Chọn lọc, phân công, động viên

C Tuyển dụng, phân công, thay nhân công

Trang 5

A Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình.

B Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn

D Cả 3 câu trên đều đúng

27 Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:

A Giám thị

B Tổ trưởng

C Huấn luyện viên

D Chỉ đạo công trình

28 Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là

A Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của càc nhà quản trị trong cùng một tổ chức

B Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ

C Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày

D Cả 3 câu trên đều sai

29 Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:

Trang 6

A Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

B Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra

C Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi

D Cả B, C đều đúng

32 Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:

A Kỹ năng giao tiếp

D Cả ba câu trên đều sai

34 Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:

A Vai trò giải quyết

B Vai trò thương thuyết

C Vai trò người phân phối tài nguyên

D Vai trò doanh nhân

35 Lương của quản trị viên:

A Phản ánh những lực cung cầu của thị trường

B Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty

C Cho thấy năng lực của học

D Cả ba ý trên

36 Quản trị là

Trang 7

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

40 Điền vào chỗ trống : “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … chung”

Trang 8

44 Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

A Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

B Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

C Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

D Tất cả các loại quyết định trên

46 Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

A Hoạch định

B Tổ chức và kiểm trả

C Điều khiển

D Tất cả các chức năng trên

Trang 9

D Tất cả phương án trên đều không chính xác

49 Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

A Nhân sự

B Tư du

C Kỹ thuật

D Kỹ năng tư duy + nhân sự

50 Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

A Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

B Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

C Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

D Tất cả các phương án trên đều sai

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

52 Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

A 2 cấp quản trị

B 3 cấp quản trị

Trang 10

55 Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

A Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

B Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

C Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

D Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

56 Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

A Tư duy

B Kỹ thuật

C Nhân sự

D Tất cả đều sai

57 Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

A Vai trò người lãnh đạo

B Vai trò người đại diện

C Vai trò người phân bố tài nguyên

D Vai trò người doanh nhân

58 Điền vào chỗ trống “ Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng

A Nhân sự

Trang 11

B Chuyên môn

C Tư duy

D Giao tiếp

59 Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

A Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

B Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

C Tìm kiếm lợi nhuận

D Tạo sự ổn định để phát triển

60 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

B Quản trị cần thiết đối với trường đại học

C Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

D Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

61 Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

A Đạt được lợi nhuận

Giảm chi phí ở đầu vào và kết qu

ở đầu ra không thay đổi

B Giảm chi phí đầu vào

C Tăng doanh thu ở đầu ra

Trang 12

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

65 Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

67 Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

A Hoạch định và kiểm tra

B Điều khiển và kiểm tra

D Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

69 Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

Trang 13

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài ngu

ên, vai trò thương thuyết

71 Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

73 Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

A Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

Trang 14

A Làm đúng việc

B Làm đúng cách

C Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao

D Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu

75 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

A Vai trò người thực hiện

B Vai trò người đại diện

C Vai trò người phân bổ tài nguyên

D Vai trò nhà kinh doanh

76 Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

A Vai trò nhà kinh doanh

B Vai trò người giải quyết xáo trộn

C Vai trò người thương thuyết

D Vai trò người lãnh đạo

In search of exellence – Tom Peter and Robert H Waterman

2 Ai là người đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên cứu và sắp xếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên

Trang 15

4 Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố System (hệ thống) ảnh hưởng tới những yếu tố nào?

A Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values

B Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values

C Structure, Staff, Style, Skill, Share values

D Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values

5 Trường phái Quản trị nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?

A Trường phái “quá trình Quản trị”

B Trường phái “ngẫu nhiên”

C Trường phái “Quản trị hệ thống”

D Trường phái “ định lượng”

Phương pháp Quản trị định lượng

7 Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết Quản trị với Fayol:

A Henry Grantt

B Max Weber

Trang 16

9 Điểm quan tâm chung của các trường phái Quản trị là

A Năng suất lao động

B Con người

C Hiệu quả

D Lợi nhuận

10 Lý thuyết Quản trị cổ điển có hạn chế là:

A Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng

B Chưa chú trọng đến con người

C Bao gồm cả a và b

D Ra đời quá lâu

11 Tác giả của học thuyết Z là:

Trang 17

B Không còn đúng trong thời điểm hiện tại

C Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại

D Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

14 Mục tiêu của Quản trị 1 cách khoa học là nhằm:

A Nâng cao năng suất

B Nâng cao hiệu quả

Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố

thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hưởng

16 Lý thuyết Quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì???

A Cách quản lí nhân viên mới

B Share values (giá trị chia sẻ)

C Structure (cơ cấu)

D Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng

18 Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc Quản trị theo Henry Fayol

A Kỹ thuật chế tạo

B Thương mại mua bán

C Kế toán thống kê

Trang 18

Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ q

yền lực vì quyền lợi riêng

22 Điểm hạn chế của lý thuyết Quản trị định lượng?

A Việc tính toán hay thiếu chính xác

B Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp

C Người sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao

Trang 19

C Quản trị khoa học

D Cả 3 phương án đều sai

24 Trong trường phái Quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?

A Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế

B Nhu cầu xã hội

C Điều kiện làm việc

26 Quản trị học theo thuyết Z là:

A Quản trị theo cách của Mỹ

B Quản trị theo cách của Nhật Bản

C Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản

D Tất cả câu trên đều sai

27 Tác giả của học thuyết Z là

A Chú trọng đến bản chất của con người trong tổ chức

B Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động

C Chú trọng đến quan hệ xã hội và con người trong tổ chức

D Cả 3 sai

Trang 20

31 Lý thuyết Quản trị xuất hiện vào thời gian nào?

A Trước Công Nguyên

B Thế kỷ 16

C Thế kỷ 18

D Thế kỷ 19

32 Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:

A Mayo, Maslow, Gregor, Vroom

B Simon, Mayo, Maslow, Taylor

C Maslow, Gregor, Vroom, Grannit

D Taylor, Maslow, Gregor, Fayol

Trang 21

34 Trong thời kỳ trung cổ, lý thuyết Quản trị:

36 Nội dung của hoạt động Quản trị thực chất là:

A Hoạch định, tổ chức, điều khiển

B Hoạch định, tổ chức, kiểm tra

C Tổ chức, điều khiển, kiểm tra

D Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

u tiên cho Quản trị học hiện tại

38 Việc sản xuất chuyển từ gia đình đến nhà máy xuất hiện ở giai đoạn:

A Thế kỷ 16

B Thế kỷ 17

Trang 22

41 Cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S) thuộc trường phái Quản trị nào?

A Trường phái Quản trị hiện đại

B Trường phái Quản trị cổ điển

C Trường phái Quản trị theo tình huống

D Tất cả đều sai

42 việc tuyển dụng lao động trong hệ thống Quản trị kiểu thư lại được coi là gì???

A Sự cam kết làm việc lâu dài

B Quá trình nghiên cứu thực nghiệm

C Hệ thống nghiên cứu các mối quan hệ cá nhân

D Nguyên tắc phân chia công việc

Trang 23

Trường phái “quá trình Quản trị”

45 Áp dụng lý thuyết Quản trị định lượng sẽ…

A Giảm thiểu thời gian và chi phí tính toán

B Phạm vi sử dụng các công cụ ra quyết định khá rộng lớn

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

46 Quan điểm của Haroll Koontz về quản tri là:

A Quản trị là Quản trị con người

B Quản trị là sự hợp nhất các quan điểm trước đó

48 Lấy khách hàng làm trọng tâm là đặc điểm của trường phái Quản trị nào sau đây?

A Trường phái “định lượng”

B Trường phái “quá trình Quản trị”

C Trường phái “ngẫu nhiên”

D Trường phái “Quản trị hệ thống”

49 Điền vào chỗ trống”trường phái tâm lí xả hội trong Quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,quan hệ … của con người trong xã hội”

A Xã hội

Trang 24

52 Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý xã hội là

A Mayo, Maslow, Gregor

B Simon, Mayo, Maslow

C Taylor, Fayol, Maslow

D Maslow, Gregor, Owen

53 Trường phái Quản trị hành chính hướng đến hiệu quả Quản trị thông qua việc tăng ……….trên cơ sở phát triển những nguyên tắc Quản trị chung cho cả một tổ chức

Trang 25

55 Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở

A những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne

B Phân tích uan hệ giữa con người với con người

C Quan điểm hoi học

D Cả 3

56 Ưu điểm của lý thuyết Quản trị kiểu thư lại là gì???

A Năng suất và hiệu quả của tổ chức

B Tính hiệu quả và ổn định của tổ chức

C Cơ cấu rõ ràng và đảm bảo nguyên tắc

D Cơ cấu rõ ràng và ổn định của tổ chức

Tiêu chuẩn kinh tế và những tiê

thức không thể đo lường được

58 Hướng đến hiệu quả thông qua tăng năng suất lao động trên cơ sở phát triển những nguyên tắc Quản trị chung cho cả một tổ chức là trường phái nào :

A Quản trị hành chính

B Quản trị khoa học

C Quản trị kiểu thư lại

D Quá trình Quản trị

59 Theo lý thuyết Quản trị định lượng, để tìm giải pháp tối ưu, giả định tình huống và phân tích các vấn đề phải dựa trên?

A Máy tính điện toán

Trang 26

Trường phái định lượng

62 .Theo Frederick Taylor, năng suất lao động công nhân thấp là do:

A Làm viêc không có kê hoạch

B Không bíêt cách làm và thíêu kích thích

C Lương thấp

D Không được dào tao

63 Trường phái Quản trị nào cho rằng kĩ thuật Quản trị thích hợp cho một hoàn cảnh nhất định tùy vào bản chất và điều kiện của hoàn cảnh đó:

A Trường phái định lượng

B Trường phái ngẫu nhiên

C Trường phái tâm lý xã hội

D Trường phái Quản trị khoa học

64 Yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong trường phái Quản trị khoa học là gì?

A Công nghệ

B Con người

C Thu nhập

Trang 27

D Không cấp nào bị giảm

1 Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?

A Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

B Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù

Trang 28

A Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của nghành

B Cơ cấu chi phí cố định

Trang 29

Mục tiêu tương lai và chiến lược

ối thủ đang thực hiện

Đối thủ tiềm ẩn mới

11 Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?

A Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán

B Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua

C Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng

D Cả a, b, c đều đúng

12 Để tương tác với khách hàng có hiêu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?

A Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng

B Tìm khách hàng ít có ưu thế hơn

C Lập bảng phân loại các khách hàng hiện tại và tương lai

D Cả a, b, c đều đúng

Trang 30

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

16 Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường nhà Quản trị thường dùng những phương pháp nào?

A Dùng đệm, san bằng, tiên đoán

Trang 31

b đều không được

21 Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

Trang 32

ó nhiều yếu tố

D

Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

24 Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước: (1) Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm; (2)Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức; (3) Là phát triển một qui trình sản xuấ

A 1, 3, 2

B 3, 2, 1

C 2, 1, 3

D 3, 1, 2

25 Câu nào sai đây không đúng?

A Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển co tính hệ thống

B Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

C Tất cả các ý tưởng đêù có thể biến thành công nghệ

D Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thởi gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

Công nghệ mới có nhưng ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

27 Những nhà sản xuất làm gì để tối thiểu hóa rủi ro khi vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn?

A Đưa ra những chính sách tín dụng cởi mở đối với nhà phân phối

B Khi sản phẩm chuẩn bị bước vào giai đoạn bão hòa, các nhà sản xuất tìm cách mua công nghệ dưới mọi hình thức

Trang 33

C Kết nạp

D Qua trung gian

29 Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vuợt quá sự cung cấp là phưong pháp Quản trị nào?

Trang 34

Sự đòi hỏi có nguồn

tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

38 MT ảnh hưởng đến h.động của doanh nghiệp bao gồm:

A Môi trường bên trong và bên ngoài

B Môi trường vĩ mô,vi mô và nội bộ

C Mt tổng quát, ngành và nội bộ

D Mt toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ

39 Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:

Trang 35

A Xác định cơ hội & nguy cơ

B Xác định điểm mạnh & điểm yếu

C Phục vụ cho việc ra quyết định

Môi trường vĩ mô/

rực tiếp/ mối quan hệ biện chứng

Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành

42 Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?

A Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

B Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính tri và chính phủ, đối thủ cạnh tranh

C Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

D Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh

43 Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

A Sự tăng trưởng kinh tế

B Các chính sách kinh tế

C Chu kì sống của sản phẩm

D Chu kì kinh doanh

Trang 36

A Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

B Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

C Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 quốc gia trong một giai đoạn nhất định

D Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

45 Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựa trên?

A Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

B Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

C Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

Mức gia tăng sản lượn

theo đầu người và mức tăng mức sống của các cá nhân điển hình trong dân cư

Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tươ

g lai cho nền kinh tế

48 Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩ khi?

A Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia

B Nó mang lại lợi ích cho môi trường

C Nó mang lại sự phát triển kinh tế

D Cả 3 đều sai

49 Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?

A Nhà nước

Trang 37

B Sự tăng trưởng kinh tế

C Tài nguyên thiên nhiên

D Sự phát triển khoa học kĩ thuật

Tốc độ tăng trưởng biến thiên lien tục

53 Giai đoạn trưởng thành là?

A Thời điểm nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

B Thời điểm nền kinh tế đạt mức phát triển cao nhất và bắt đầu đi vào suy thoái

C Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển bình thường, ổn định

D Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển đang tăng dần

54

Giai đoạn trưởng thành xảy ra khi?

Trang 38

Khi hàng hóa được tiêu thụ mạnh, s

n xuất mở rộng, gía cả tăng

Hàng hóa tồn đọng, lưu thông chậm

56 Các nhà kinh tế có thể dự báo được mức tăng trưởng trong những chu kỳ tiếp theo và chu kỳ của nền kinh tế trong tương lai dựa vào?

A Những kinh nghiệm dự đoán của những nhà kinh tế trong quá khứ

B Những biểu hiện của nền kinh tế hiện tại

C Những số liệu về tổng mức đầu tư, GNP hay GDP,…trong quá khứ và số liệu của mỗi kỳ

D Cả 3 đáp án trên

57 Chu kỳ kinh kế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?

A Chính phủ

B Các tập đoàn lớn

C Các tổ chức phi lợi nhuận

D Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

58 Trong khuynh hướng toàn cầu hóa, các nhà chính trị và kinh tế của mỗi quốc gia lo ngại về?

A Tình hình thâm thủng cán cân xuất nhập khẩu

B Nền kinh tế xuất siêu

C Mai một bản sắc văn hóa

D Cả 3 đáp án đều sai

59 Khi nền kinh tế bị nhập siêu sẽ KHÔNG đem lại hậu quả nào sau đây?

Trang 39

A Các doanh nghiệp trong nước bị cạnh tranh gay gắt và có thể bị đóng cửa

B Nhiều công nhân sẽ mất việc làm

C Người dân không có mức sống cao

D Nảy sinh nhiều hậu quả xã hội tiêu cực

60 Điền vào chỗ trống với đáp án đúng: "Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng bằng việc thiết lập , quy định về _

A Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

B Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

C Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

D Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

61 Các biện pháp hạn chế nhập khẩu sẽ mang lại điều gì?

A Thiệt hại cho doanh nghiệp trong nước, có lợi cho doanh nghiệp ngoài nước

B Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp ngoài nước

C Thiệt hại cho các doanh nghiệp ngoài nước, có lợi cho người tiêu dùng

D Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp trong nước

62 Trong nền kinh tế toàn cầu, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải?

A Không ngừng đổi mới công nghệ

B Nâng cao chất lượng sản phẩm

C Không ngừng nâng cao năng suất lao động

D Cả 3 đáp án trên

63 Phương diện nào sau đây thể hiện sự tác động của chính trị, pháp luật và chính phủ đối với kinh doanh?

A Vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế

B Các tác động chính trị - chính phủ đối với kinh doanh

C Cả a và b đều sai

D Cả a và b đều đúng

64 Vai trò của chính phủ KHÔNG thể hiện ở đặc trưng nào sau đây?

A Chính phủ phải là người tạo lập và thúc đẩy ý chí tăng trưởng và phát triển

B Duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô

C Duy trì sự ổn định kinh tế vi mô

D Tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thị trường

Trang 40

Đề cao việc tôn trọng pháp l

ật, duy trì trật tự kỷ cương trong xã hội và các hoạt động kinh tế

B Phát triển công nghệ cao

C Phát triển nguồn nhân lực

D Cả 2 câu đều sai

69 Chính phủ KHÔNG thường có các biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước nào sau đây:

A Thuế quan

B Hạn ngạch xuất nhập khẩu

C Trợ giá hàng trong nước và cácten

Ngày đăng: 18/03/2015, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w