Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu Công thức phân tử : C4H10O2 Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C Nhiệt độ sôi : 235 °C Tỉ trọng : 1.0171 gcm3 (20 °C) Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy Hòa tan trong nước, rượu
Trang 1TỔNG HỢP 1,4-BUTANEDIOL
GVHD: TS Lê Nhật Thùy Giang
SV : Nguyễn Thành Hên : DH11H1
Nguyễn Đức Nhựt : DH11H1
Lê Quyền : DH11H1
Đỗ Thanh Tâm : DH11H1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA HÓA HỌC & CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 21 Tính Chất vật lý
- Công thức phân tử : C4H10O2
- Nhiệt độ nóng chảy : 20.1 °C
- Nhiệt độ sôi : 235 °C
- Tỉ trọng : 1.0171 g/cm3 (20 °C)
- Chất lỏng không màu, không mùi kết cấu nhầy
- Hòa tan trong nước, rượu
1.4-Butandiol
Trang 32 Tính chất hóa học
Các phản ứng hóa học đặc trưng
1.4-Butandiol
Trang 43 Ứng dụng
-BDO được sử dụng chủ yếu trong sản xuất nhựa kỹ thuật polybutylene terephthalate (PBT)
-Sản xuất của một số loại chất dẻo, sợi đàn hồi
-Sản xuất chất kết dính nóng chảy
-Sản xuất các dẫn xuất 1,4-butanediol (BDO): tetrahydrofuran (THF) và
gamma-butyrolactone (GBL)
-Dùng trong công nghiệp y dược
1.4-Butadiol
Trang 53 Ứng dụng
1.4-Butandiol
Trang 63 Ứng dụng
Tình hình sản xuất:
-Năm 2009 toàn cầu sản xuất được1.519.000tấn
- Các nhà sản xuất: Basf( Đức), Đài Loan Dairen , Lyondell( Mỹ ), Sơn Tây Sanwei Group Co (Trung Quốc)
1.4-Butandiol
Trang 74 Các phương pháp sản xuất
-Phương pháp sinh học:từ glucose, sử dụng sinh vật biến đổi gen
-Phương pháp hóa học:
+ Tổng hợp từ acetylene và formaldehyde
+ Hydro hóa anhydride maleic, acid maleic
+ Oxi hóa butandien
1.4-Butandiol
Trang 84.1 Phương pháp sinh học
1.4-Butandiol
Trang 94.2 Phương pháp hóa học
1.4-Butandiol
- Tổng hợp từ acetylene và formaldehyde
Trang 104.2 Phương pháp hóa học
-Oxi hóa butadien
1.4-Butandiol
Trang 114.2 Phương pháp hóa học
- Hydro hóa maleic acid
1.4-Butandiol
Trang 124.2 Phương pháp hóa học
1.4-Butandiol
Trang 135 Sơ đồ công nghệ
Oxi hóa butandien
Trang 145 Sơ đồ công nghệ
Hydro hóa anhydride maleic
Trang 155 Sơ đồ công nghệ
Hydro hóa anhydride maleic
Trang 166 So sánh hai qua trình
- Sơ đồ linh động
- Điều kiện công nghệ cao
- Hiệu suất cao, hơn 90%
- Chất lượng cao
- Nguyên liệu hạn chế, tốn nhiều H2
-Sơ đồ kém linh động
-Điều kiện công nghệ mềm
- Hiệu suất khoảng 70%
- Chất lượng thấp hơn
- Nguyên liệu nhiều, tốn ít H2
Hydro hóa anhydride maleic
Oxi hóa butandien
Trang 17Thank You !