Nền đất : Đề số Số liệu địa chất của các lớp MNNtừ mặt đất m Tải trọng tính toán chân cột cốt mặt đất Số hiệu Dày m Số hiệu Dày m Số Tm 3.. Lớp đất số 1 Số hiệu Độ ẩm tự nhiên W % Gi
Trang 1BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT Đề số 60
I/ SỐ LIỆU :
1 Công trình :
Tải trọng tính toán chân công trình tại cốt mặt đất :
No = 64.8 [T] Mo = 8.5 [Tm]
2 Nền đất :
Đề
số
Số liệu địa chất của các lớp
MNN(từ mặt đất) (m)
Tải trọng tính toán chân cột (cốt mặt đất )
Số hiệu
Dày (m)
Số hiệu
Dày (m)
Số
(Tm)
3 Các lớp đất
a Lớp đất số 1
Số
hiệu
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên (T/m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
(độ)
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p (Kpa)
Kết quả xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn
N
Trang 2b Lớp đất số 2
Số
hiệu
Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt
sét
Đường kính cỡ hạt (mm)
>10 10-5 5-2 2-1 1-
0.5
0.5- 0.25
0.25- 0.1
0.1- 0.05
0.05- 0.01
0.01-0.002
< 0.002
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Dung trọng tự nhiên (T/m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
(độ)
Sức kháng xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn
N
c Lớp đất số 3
Số
hiệu
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên ɣ T/m3
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong (độ)
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p (Kpa)
Kết quả xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn
N
Trang 3II/ Yêu cầu:
1 Lập trụ địa chất ( xác định tên và trạng thái đất),chọn chiều sâu đặt móng
a Một số tiêu chuẩn của đất
Tiêu chuẩn và độ chặt của đất cát
Cát sỏi ,cát to,cát vừa e < 0.55 0.5 ≤ e ≤ 0.7 e > 0.70
Cát nhỏ e < 0.60 0.60 ≤ e ≤ 0.75 e > 0.75 Cát bụi e < 0.60 0.60 ≤ e ≤ 0.8 e > 0.80
Phân loại đất rời theo cấp khối: Phân loại đất theo quy phạm Việt Nam TCVN 9362: 2012
Số thứ tự Tên đất Căn cứ để phân loại
1 Tảng lăn Cát hạt có d > 200mm chiếm trên 50%
2 Dăm cuội Cát hạt có d > 10mm chiếm trên 50%
3 Sỏi sạn Cát hạt có d > 2mm chiếm trên 50%
4 Cát sạn Cát hạt có d > 2mm chiếm trên 25%
5 Cát thô Cát hạt có d > 0.5mm chiếm trên 50%
6 Cát vừa Cát hạt có d > 0.25mm chiếm trên 50%
7 Cát nhỏ Cát hạt có d > 0.1mm chiếm trên 75%
8 Cát bụi Cát hạt có d > 0.1mm chiếm ít hơn 75%
Tiêu chuẩn đánh giá trạng thái của đất dính Tên đất và trạng thái của nó Độ sệt B
Á cát
Á sét và sét
Trang 4 Bảng phân loại độ chặt của cát theo thí nghiệm SPT Trị số N
theo SPT
Độ chặt tương đối
Trạng thái của cát
Góc
o
qc (kG/cm2)
10 - 30 0.4 - 0.6 Chặt vừa 35 - 40 40 - 120
BẢNG TRA HỆ SỐ Ko
l/b
0 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 0.4 0.960 0.968 0.972 0.974 0.975 0.976 0.8 0.800 0.830 0.848 0.859 0.866 0.870 1.2 0.606 0.652 0.682 0.703 0.717 0.727 1.6 0.499 0.496 0.532 0.558 0.578 0.593
2 0.336 0.379 0.414 0.441 0.463 0.481 2.4 0.257 0.294 0.325 0.352 0.374 0.392 2.8 0.201 0.232 0.260 0.284 0.304 0.321 3.2 0.160 0.187 0.210 0.232 0.251 0.267 3.6 0.130 0.153 0.173 0.192 0.209 0.224
4 0.108 0.127 0.145 0.161 0.176 0.190 4.4 0.091 0.107 0.122 0.137 0.150 0.163 4.8 0.077 0.092 0.105 0.118 0.130 0.141 5.2 0.066 0.079 0.091 0.102 0.112 0.123 5.6 0.058 0.069 0.079 0.089 0.099 0.108
6 0.051 0.060 0.07 0.078 0.087 0.095 6.4 0.045 0.053 0.062 0.070 0.077 0.085
Tiêu chuẩn phân loại đất dính Tên đất Chỉ số dẻo Lượng chứa nhóm hạt sét (%)
Trang 5b Xác định tên và trạng thái đất
Lớp đất số 1
Số
hiệu
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên (T/m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
(độ)
Lực dính c Kg/cm2
+ Chỉ số dẻo A = Wnh - W d = 28.5- 21.7 = 6.8 (%)
Theo tiêu chuẩn phân loại đất dính, A = 6.8% < 7% => Đất cát pha ( á cát)
+ Độ sệt B = W W 22.8 21.7
d
nh d
Theo tiêu chuẩn đánh giá trạng thái của đất dính
0 < B < 1 Đất ở trạng thái dẻo
1.89
Kết quả xuyên tĩnh qc = 3.17(MPa) > 0.5 (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N =22 > 4 Đất tốt
Góc ma sát trong (độ) = 20o15 >10o
Kết luận : Đất cát pha ( á cát) ở trạng thái dẻo, đất tốt
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p (Kpa)
Kết quả xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn
N
Trang 6 Lớp đất số 2
Số
hiệu
Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt
sét
Đường kính cỡ hạt (mm)
>10
10-5
5-2 2-1
1- 0.5
0.5- 0.25
0.25- 0.1
0.1- 0.05
0.05- 0.01
0.01-0.002
< 0.002
Độ ẩm tự
nhiên W %
Dung trọng
tự nhiên (T/m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong (độ)
Sức kháng xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Đường kính
hạt (mm) >1 > 0.5 > 0.25 > 0.1 > 0.05 > 0.01 > 0.002 < 0.002 Hàm lượng
+ Các hạt có đường kính d > 0.1 mm chiếm 31.3+37.5 = 69 %
-Tra bảng phân loại đất rời theo cấp khối
Ta có d > 0.1 chiếm 69 % < 75%, kết luận Cát bụi
- Theo kết quả của thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT và thí nghiệm xuyên tĩnh CPT
ta có :
c
N q
Đất cát ở trạng thái chặt vừa, đất tốt
+ Hệ số rỗng .(1 w) 2.63 1 (1 0.178)
1.82
n
e
Kết luận : Cát bụi ở trạng thái chặt vừa, đất tốt
Trang 7 Lớp đất số 3
Số
hiệu
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên ɣ T/m3
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong (độ)
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực nén p (Kpa)
Kết quả xuyên tĩnh
qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn
N
+ Chỉ số dẻo A = Wnh - W d = 37.4 – 29.6 = 7.8 (%)
Theo tiêu chuẩn phân loại đất dính
17% > A = 7.8% > 7% => Đất sét pha ( á sét)
+ Độ sệt B = W W 24.5 29.6
d
nh d
Theo tiêu chuẩn đánh giá trạng thái của đất dính
B = -0.654 < 0 => Đất ở trạng thái rắn ( cứng )
+ Hệ số rỗng .(1 w) 2.69 1 (1 0.245)
1.93
n
e
Kết quả xuyên tĩnh qc = 5.56 (MPa) > 0.5(MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N =25 > 4 Đất tốt
Góc ma sát trong (độ) = 19o55 >10o
Kết luận : Đất sét pha ( á sét) ở trạng thái rắn ( cứng ),là đất tốt
Trang 8c Nhận xét đất nền :
Đất nền gồm 3 lớp đất, đều là đất tốt
- Lớp 1: Đất cát pha ( á cát) ở trạng thái dẻo
- Lớp 2: Cát bụi ở trạng thái chặt vừa
- Lớp 3: Đất sét pha ( á sét) ở trạng thái rắn ( cứng )
d Chọn chiều sâu đặt móng
Qua kết quả phân loại đất và trạng thái của 3 lớp đất trên, móng thiết kế là móng nông , ta thấy lớp đất 1 là Đất cát pha ( á cát) ở trạng thái dẻo, đất tốt có chiều dày là 2.4m
là lớp đất tốt nên ta chọn chiều sâu móng là 1.5m lớp ớ đấp này
HÌNH TRỤ ĐỊA CHẤT
Trang 92 Xác định kích thước đáy móng (bxl ) theo điều kiện p tp ≤ [p]
Từ kết quả thí nghiện CPT và SPT
c là lực dính , c = 0.21 Kg/cm2 = 2.1 T/m2, ɣ1= 1.89 T/m3
Với tc
= 20o15 , Ta nội suy được các giá trị A,B,D như sau :
Trị số tiêu chuẩn góc ma sát trong tc
Chọn b = 1.7
Chiều sâu chôn móng là hm = 1.5 (m)
Theo TCXD 9362-2012 ,cho phép tính toán trị số áp lực tiêu chuẩn của nền đất
khi vùng biến dạng dẻo phát sinh đến độ sâu bằng ¼ bề rộng móng b
Biểu thức tính toán theo tiêu chuẩn TCXD 9362-2012
tc
k
Trong đó Rtc là cường đọ tiêu chuẩn của đất nền
- m1,m2 là hệ số điều kiện làm việc của đất nền và công trình, chọn
m1 = 1.2, m2 = 1
- ktc : hệ số tin cậy các chỉ tiêu cơ lý của đất( ktc = 1 nếu thí nghiệm thực hiện trên nguyên dạng, ktc= 1,1 nếu thí nghiệm lấy theo thống kê) Ta chọn ktc = 1
- A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào trị số góc nội ma sát trong tc
A = 0.523 , B = 3.099 , D = 5.708
Cường độ tiêu chuẩn
Rtc = m1 [(Ab + Bh)1 + D.c]
= 1.2[( 0.523x1.7+3.099x1.5)x1.89 + 5.708x2.1] = 26.9545 (T/m2)
1
64.8
o
N
Trang 10 Với b = 1.7, chọn α=l/b= 1.15 , ta kiểm tra các điều kiện
Kiểm tra với điều kiện α [1+e ÷ 1+2e)
Với e = M
N , M = M0 = 85 Tm
N N0 F tb hm 64.8 2.687 2 1.5 72.861(T)
e = M
N = 0.117 1+ e = 1.117 , 1+2e = 1.234
Vậy 1.110 < = 1.15 < 1.234
Chọn KF = 1.2, KF = 1.1÷1.5
1.2 2.687 1.67(m)
1.15
F
K F b
Vậy chọn bề rộng móng là b = 1.7 (m) , l= 2 (m)
Kiểm tra điều kiện 2
1.2 yc
F b F
Với F =b.l = 3.4 (m2) , Rtc = [p] = 26.9545
2
2.705( ) 26.9545 2 1.5
yc
tb m
N
Do móng chịu tải trọng lệch tâm nên kích thước đáy móng phải thảo mãn hai điều kiện sau đây :
Ứng suất trung bình tại đáy móng phải nhơ hơn hoặc bằng cường độ áp lực tiêu chuẩn của nền đất
ptb ≤ Rtc 1 2[( ) 1 ]
tb m
tc
h
64.8/(1.7x2) + 2x1.5 = 22.0588 ≤ 26.9545
Trị số ứng suất lớn nhất tại đáy móng phải nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 lần cường độ áp lực tiêu chuẩn của nền đất
pmax ≤ 1.2 Rtc 1.2
W
tc
R
+ M = M0 = 8.5 (Tm) , W = b.l2/6 = 1.133 (m3) , F =l.b=3.4 (m2) + N N0 F tb h m 64.8 1.7 2 2 1.5 75(T)
pmax = 29.561( T/m2)
Trang 11+ Rtc = 26.9545 (T/m2)
Vậy p
max = 29.561 ( T/m2) ≤ 1.2Rtc= 32.3454 ( T/m2)
Kiểm tra điều kiện pmin > 0
min
75 8.5
14.5566(T/ )
W 3.4 1.133
N M
F
Điều kiện về kinh tế 1.2 max
1.2
tc tc
R p R
max
0.08608 8.608%
tc tc
R p R
3 Tính và vẽ biểu đồ ứng suất hữu hiệu phân bố trong nền do tải trọng bản thân
và tải trọng ngoài gây ra
a Tính toán ứng suất hữu hiệu phân bố trong nền do tải trọng bản thân
Tại mặt đất z = 0 => z = 0
Tại lớp đất 1: Đất cát pha ở trạng thái dẻo, là loại đất tốt + Tại đáy móng z1 = 1.5
z1 = ɣ1.h1= 1.5x1.89 = 2.835 ( T/m2 ) + Tại độ sâu z2 = 2.4
z2 = z1 + ɣ1.h2 = 2.835+ 0.9x1.89 = 4.536 ( T/m2 )
Tại lớp đất 2: Cát bụi ở trạng thái chặt vừa , là loại đất tốt
+ Tại độ sau z3 = 3.7 z3 =z2 + ɣ2.h3 = 4.536 + 1.82x1.3 = 6.902 ( T/m2 )
+ Tại độ sâu z4 = 5.9 Mực nước ngầm nằm tại vị trí z3 =3.7(m) Ứng suất hữu hiệu tại độ sâu này bị ảnh hưởng của mực nước ngầm vì lớp đất này là đất cát bụi
2
2.63 0.702
bh
e
T m e
z4 = z3 + ɣbh.h4 = 6.902 + (1.958 -1)x2.2 = 9.0096 ( T/m2 )
Tại lớp đất 3: Đất sét pha ở trạng thái chặt rắn cứng nên không ảnh
hưởng bởi mực nước ngầm
Dự kiến phạm vi ảnh hưởng lún 3b=5.1 (m) nên ta chỉ cần tính toán ứng suất hữu hiệu phân bố trong nền do tải trọng bản thân đến độ sâu z5 =6.6(m) + Tại độ sâu z5 = 6.6 ( lớp đất 3)
z5 =z4 + ɣ3.h5 = 9.0096 + 0.7x1.93 = 10.361 ( T/m2 )
Trang 12b Tính toán ứng suất do tải trọng ngoài
Ứng suất gây lún tại tâm đáy móng
648
3.4
o
N
Ứng suất gây lún của các điểm nằm trên trục O được tính với ứng suất gây lún
ở đáy móng phân bố đều bằng pgl = ptb-1.hm =22.0588 -2.835=19.224 (T/m2)
Phân chia các lớp phân tố
Ta chia chiều cao nền đất thành các lớp nhỏ, mỗi lớp có chiều cao thỏa mãn 0.25b ≤ hi ≤ 0.4b 0.425 ≤ hi ≤ 0.68
Ở lớp đất 1dày 2.4m, chiều sâu chôn móng là 1.5m ,còn lại 0.9m ta chia thành 3 lớp nhỏ có chiều dày là h1 = h2 = h3 = 0.3(m)
Ở lớp thứ 2, chiều dày là 3.5m, ta chia thành 6 lớp nhỏ, 4 lớp dày 0.325(m)
và 4 lớp dày 0.55(m)
Ở lớp thứ 3, do xét vùng lún có chiều dày 3b = 5.1(m) tính từ đáy móng , nên ta coi như lớp thứ 3 được xét ở độ sâu h =5.1+1.5- (2.4+3.5) = 0.7m Ta lấy 1 lớp phân tố dày 0.7m
Dùng hệ số Ko để tính ứng suất gây lún ,ta có bảng:
Điểm Độ sâu h từ đáy
móng(m)
Độ sâu z
từ mặt đất (m)
l/b 2.z/b ɣ
(T/m2) K0 bt(T/m2) ∆gl=K0xp
ɣ1=1.89
1.000 2.835 19.224
ɣ2 =1.82
0.547 5.128 10.513
ɣđn
=0.958
0.175 7.429 3.371
Trang 13 Đối với đất thường, móng được xem là tắt lún ở độ sâu z khi:
0.2
Ở lớp phân tố thứ 11, có ∆gl=1.497 < 0.2bt = pbt 1.802
Do đó tắt lún ở phân tố có độ sâu h= 5.9 (m) tính từ mặt đất, vậy nên ta
tính độ lún đến lớp phân tố thứ 11
c Biểu đồ ứng suất gây lún :
4 Dự báo độ lún ổn định tại tâm móng
Ta sử dụng phương pháp cộng lún cho lớp đất có thí nghiệm p-e :
i i
e e
e
Trang 14 Trong đó: e1i là hệ số rỗng của đất tại điểm giữa lớp đang xét, ứng với ứng suất do trọng lượng bản thân
e2i là hệ số rỗng của đất tại điểm giữa lớp đang xét, ứng với ứng suất do trọng lượng bản thân và tải trọng ngoài
Các hệ số e1i , e2i được tính dựa trên biểu đồ nén ép e-p ở lớp 1 ,điều kiện tắt lún tại cuối phân tố 11, nên phân tố 12 ở lớp 3 không tính lún
Từ lớp phân tố thứ 4 đến lớp phân tố thứ 11, độ lún được tính bằng :
1i
osi
E
Trong đó :
- Chọn = 0.8, vì lớp 2 là lớp đất cát bụi có qc= 6.5(MPa) > 2.0 (MPa) => chọn α = 2.5
- Eosi = α.pc => Eosi = 2.5x650 = 1625 (T/m2)
E = 5x10-5 P2 - 0.0039P + 0.7253 0.65
0.66 0.67 0.68 0.69 0.7 0.71 0.72
Áp lực p( T/m 2 )
Đường cong p-e nén lún lớp đất 1
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với
áp lực nén p (T/m2) của lớp đất 1
Trang 15 Bảng tính lún :
Lớp
phân
tố
Chiều
dày
lớp
phân
tố
hi
Độ sâu
z1i
(m)(tính
từ đáy móng đến đáy lớp phân tố)
Ứng suất do trọng lượng bản thân tại đáy lớp phân tố
Z0i
(T/m2)
Ứng suất tăng thêm tại đáy lớp phân tố
∆i=
K0i.pgl
(T/m2)
Ứng suất tăng thêm tại tâm lớp phân tố
∆1i
(T/m2)
Ứng suất do trọng lượng bản thân tại tâm lớp phân tố
p1i
(T/m2)
Ứng suất tổng tại tâm lớp phân tố
p2i
=p1i +
∆1i
(T/m2)
Hệ số rỗng
e1i (tương ứng
p1i)
Hệ số rỗng
e2i (tương ứng
p2i)
Độ lún si
(m)
0 2.835 19.224
1 0.3 0.3 3.402 18.800 19.012 3.119 22.130 0.7136 0.6635 0.0088 2 0.3 0.6 3.969 16.501 17.651 3.686 21.336 0.7116 0.6649 0.0082 3 0.3 0.9 4.536 13.566 15.034 4.253 19.286 0.7096 0.6687 0.0072 4 0.325 1.225 5.128 10.513 12.040 4.832 16.872 0.0019 5 0.325 1.55 5.719 8.208 9.361 5.423 14.784 0.0015 6 0.325 1.875 6.311 6.300 7.254 6.015 13.269 0.0012 7 0.325 2.2 6.902 4.370 5.335 6.606 11.941 0.0009 8 0.55 2.75 7.429 3.371 3.870 7.165 11.036 0.0010 9 0.55 3.3 7.956 2.530 2.951 7.692 10.643 0.0008 10 0.55 3.85 8.483 1.888 2.209 8.219 10.429 0.0006 11 0.55 4.4 9.010 1.497 1.693 8.746 10.439 0.0005 Vậy tổng độ lún tổng cộng tại tâm móng là: S = 0.032 (m)=3.2 (cm) < Sgh = 8 (cm) => Thỏa mãn điều kiện độ lún giới hạn của móng đơn ………
………
………
………