1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

22 717 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.1.Tính độ lún tại điểm O: ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O gồm: + ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 4E.. Mặt bằng móng Bảng 1 r Xác định ứng suất gây

Trang 1

Bài tập lớn Cơ Học Đất

Đề bài:

Móng băng dới tờng bề rộng bb và móng đơn dới cột bề rộng b, bề dài l chôn sâu h ở phía ngoài nhà Đất nền gồm 1 lớp sét pha có chiều dày cha kết thúc trong hố khoan thăm dò sâu 16m điều kiện đất và móng nh hình vẽ và các bảng

5 4

mặt cắt 1-1

Số Thứ Tự: 46

Số liệu về móng và tảI trọngh

(m) (m)l (m)b (m)t (m)bb

tc o

N

(kN)

tc o

M

(kNm)

tc o

Q

(kN)

tc ob

N

(kN/m)

tc ob

(kpa)

( o )

E(kpa)

BàI làm:

1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn :

Đất nền gồm một lớp đất sét pha có chiều dày cha kết thúc trong hố khoan thăm dò sâu 16 Mực nớc ngầm ở độ sâu 1,5m so với mặt đất tự nhiên

18,8

0,01.33,5) 27.(1

1 0,01W) (1

s

γ γ

Trang 2

8,868kN/m3

0,9171

1027e

1

n s

28,133,5W

W

WWI

P L

e b

l

N

tb l

tc tc

max

1,725m2

1,51,952

hh

h'

m0

1185

143,8tc

bN

Me

ngoµi trong

tc b b

6.0,1214 1

2,8.2,4 1185

256,7132

164,966kPa

tc min

tc max tc

tb

tc min

8395,210966

,164σ

σσ

l

N

tb b

tc b tc

Trang 3

1,51,952

hh

h'

m0

247

16tc

bN

Me

ngoài trong

tc b b

6.0,0648 1

1.1,4 247 tc

,2098259,20

2

a159,2098kP

tc min

tc max tc

tb

tc min

σσ

m1; m2 : tra bảng đối với IL< 0,5 đợc m1 = 1,2; m2 = 1,0 số liệu địa chất

đợc lấy từ kết quả thí nghiệm trong phòng nên ktc = 1,0

  17tra bảng  A = 0,395; B = 2,575 ; D = 5,155

Trang 4

kPa R

kPa

kPa 62

1,2.220,94 1,2R

256,713kPa

tc tb

tc max

9462 , 220 8395

, 210 σ

1355 , 265 σ

kPa R

kPa

kPa 28

1,2.216,74 1,2R

259,925kPa

tc tb

tc max

7428 , 216 5674

, 209 σ

0914 , 260 σ

10,8395h

tc tb

gl 0

z σ  γ 2  

σ

+ Móng băng:

kPa18,8.1,5

h

tc tb

gl 0

z σ γ 209,5674 181,3674

Biểu đồ ứng suất gây lún tại đế móng đợc thể hiện trên hình vẽ trang 6

6.Tính độ lún tại các điểm O và J theo phơng pháp cộng lún các lớp phân tố

có kể đến ảnh hởng của tải trọng móng lân cận.

6.1.Tính độ lún tại điểm O:

ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O gồm:

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 4E

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 3E và 5E

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng băng

Chia nền dới móng thành những phân tố có chiều dày

i

z (I)  K σ 

σ

ABCD 0

Trang 5

Biểu đồ ứng suất gây lún tại đế móng

Trang 6

Mặt bằng móng Bảng 1 r Xác định ứng suất gây lún tại O do tải trọng trên móng trục 4E

Trang 7

ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O do móng trục 3E:

KGNO g IENO g gl

0 z KGNO g IENO g gl

i

z (II)  2.2 K  K σ   2 2 182 , 6395 K  K

σ

= 730,558(K glENOK gKGNO)

Trong đó: K glENO: tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,4m ; l = 4,5m

K gKGNO: tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,4m ; l = 2,6m

- Các kết quả tính toán đợc lập thành bảng 2 trang 8

Trang 8

K z: tra bảng phụ thuộc x/b và z/b với b = 1,4m ; x = 2,5m.

Các kết quả tính toán đợc lập thành bảng 3 trang 9

Bảng 3r Xác định ứng suất gây lún gl (III)

kP a

Trang 9

Σ gl

z (II) (KPa)

Trang 10

22 10.56 5.144498 6.2728 13.69986 25.11716 121.8461

6.1.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún tại điểm O.

Biểu đồ ứng suất gây lún và ứng suất bản thân của các điểm nằm trên trục

đứng qua O đợc thể hiện trên hình vẽ trang 11

6.1.5 Tính toán độ lún tại điểm O:

2

182,639510459

0,8i

n

1

i

gl i

z 0

.h E

= 0,057413m = 5,7413cm

Trang 11

Biểu đồ ứng suất gây lún và ứng suất bản thân của đất

tại các điểm năm trên trục đứng qua o 6.2.Tính độ lún tại điểm J:

ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J gồm:

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng băng

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 4E

+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 3E và 5E

Chia nền dới móng thành những phân tố có chiều dày hi  b/4

Trang 12

i z

K z : tra bảng phụ thuộc x/b và z/b với b = 1,4m ; x = 0

Các kết quả tính toán đợc lập thành bảng 5 trang 14

6.2.2 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do tải trọng của móng trục 4E.

ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J:

) K

K )

K K

(E)

ATJN g - DTJM g gl

0 z ATJN g - DTJM g gl

i

z 2 ( σ 2 182 , 6395 (

= 365,279(K gDTJM -K gATJN)

Trong đó: K gDTJM: tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,2m ; l = 3,9m

K gATJN: tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,1m ; l = 1,2m.Các kết quả tính toán đợc lập thành bảng 6 trang 15

6.2.3 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do tải trọng của móng trục 3E và 5E.

Móng trục 3E và 5E đối xứng nhau qua trục ngang qua J nên ta tính ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do tải trọng của móng trục 3E sau đó nhân với 2 để kể đến tải trọng của móng trục 5E

ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do móng trục 3E và 5E:

gl o z gGSJN gERJN

gFSJM gHRJM

Trong đó: K gHRJM: tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 3,9m ; l = 4,5m

K gFSJM : tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 2,1m ; l = 3,9m

K gERJN : tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,1m ; l = 4,5m

K gGSJN : tra bảng phụ thuộc l/b và z/b với b = 1,1m ; l = 2,1m.Các kết quả tính toán đợc lập thành bảng 7, 8, 9 trang 16, 17 và 18

Trang 18

σ bt z

Trang 19

34 11.9 13.5525 3.5761 6.1002 23.2288 133.7292

Biểu đồ ứng suất gây lún và ứng suất bản thân của các điểm nằm trên trục

đứng qua N đợc thể hiện trên hình vẽ trang 19

Trang 20

Biểu đồ ứng suất gây lún và ứng suất bản thân của đất

tại các điểm năm trên trục qua j

6.3.5 Tính toán độ lún tại điểm J:

2

181,367410459

0,8i

n

1 i

gl i

z 0

.h E

,q,c: Là hệ số sức chụi tải phụ thuộc vào I

 = 18o => tgφ = 0,325 Vậy tra trong biểu đồ ,  ta có:

8,2

Trang 21

kpa

s F

gh

a  12742,2956637,1478

1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn 2

2.Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng tại tâm diện tích đế

4

Trang 22

4.Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng

6.Tính độ lún tại các điểm O và J theo phơng pháp cộng lún các

lớp phân tố có kể đến ảnh hởng của tải trọng móng lân cận 5

6.1.1.Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua

O do tải trọng của móng trục 4E và ứng suất bản thân của đất 5

6.1.2 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua

6.1.3 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua

6.2.2 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua

6.2.3 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua

6.3.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún tại điểm J

Ngày đăng: 04/12/2014, 18:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2  r  Xác định ứng suất gây lún   z gl ( IENO ) và  σ gl z (KGNO) - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 2 r Xác định ứng suất gây lún  z gl ( IENO ) và σ gl z (KGNO) (Trang 7)
Bảng 4 r  Xác định ứng suất gây tổng tại điểm O  z gl ( ) O - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 4 r Xác định ứng suất gây tổng tại điểm O  z gl ( ) O (Trang 9)
Bảng 5  r  Xác định ứng suất gây lún   z gl ( D ) - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 5 r Xác định ứng suất gây lún  z gl ( D ) (Trang 13)
Bảng 6  r  Xác định ứng suất gây lún   z gl (E ) - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 6 r Xác định ứng suất gây lún  z gl (E ) (Trang 14)
Bảng 7  r  Xác định  K gHRJM  &amp;  K gFSJM - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 7 r Xác định K gHRJM &amp; K gFSJM (Trang 15)
Bảng 8  r  Xác định  K gERJN  &amp;  K gGSJN - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 8 r Xác định K gERJN &amp; K gGSJN (Trang 16)
Bảng 9  r  Xác định ứng suất gây lún   z gl (F ) - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 9 r Xác định ứng suất gây lún  z gl (F ) (Trang 17)
Bảng 10  r  Xác định ứng suất gây lún   z gl  tại điểm J - BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Bảng 10 r Xác định ứng suất gây lún  z gl tại điểm J (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w