1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các hội chứng trên xquang ngực

181 4,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 19,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 MỜ VÙNG ĐỈNH PHỔI VÀ NGO I BIÊN VÀ NGO I BIÊN Ạ Ạ MẤT BÓNG MỜ SẮC NÉT CỦA VÒM HOÀNH ĐỒNG BÊN  TÙ GÓC SƯỜN HOÀNH  DÀY RÃNH LIÊN THÙY BÉ... HỘI CHỨNG TRUNG THẤT Hội chứng trung thất

Trang 1

ĐỐI TƯỢNG: SVY3 GVHD: TRẦN THỊ MAI THÙY

THÁNG 11/2012

CÁC HỘI CHỨNG TRÊN XQ NGỰC

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 Nh n di n Nh n di n ậ ậ ệ đượ ệ đượ c b t th ng thành ng c: b t th ng b m sinh c a x ng c b t th ng thành ng c: b t th ng b m sinh c a x ng ấ ấ ườ ườ ự ự ấ ấ ườ ườ ẩ ẩ ủ ủ ươ ươ

s n, x ng c, gãy x ng s n, tràn khí d i da, phân bi t ườ ươ ứ ươ ườ ướ ệ đượ c hình m ờ

s n, x ng c, gãy x ng s n, tràn khí d i da, phân bi t ườ ươ ứ ươ ườ ướ ệ đượ c hình m ờ

4 Nh n di n Nh n di n ậ ậ ệ đượ ệ đượ c và bi t phân bi t ông c ph i và x p ph i c và bi t phân bi t ông c ph i và x p ph i ế ế ệ đ ệ đ đặ đặ ổ ổ ẹ ẹ ổ ổ

5 Nh n di n Nh n di n ậ ậ ệ đượ ệ đượ c và bi t phân bi t m t s nguyên nhân gây t n th ng d ng ám c và bi t phân bi t m t s nguyên nhân gây t n th ng d ng ám ế ế ệ ệ ộ ố ộ ố ổ ổ ươ ươ ạ ạ đ đ

m , kh i m , n t m , hình hang, hình sáng ờ ố ờ ố ờ

m , kh i m , n t m , hình hang, hình sáng ờ ố ờ ố ờ

6 Nh n di n Nh n di n ậ ậ ệ đượ ệ đượ c và bi t ý ngh a c a các d u hi u: xóa b , c -ng c, ng c- c và bi t ý ngh a c a các d u hi u: xóa b , c -ng c, ng c- ế ế ĩ ĩ ủ ủ ấ ấ ệ ệ ờ ờ ổ ổ ự ự ự ự

b ng, che ph r n ph i, h i t r n ph i, vòm hoành liên t c ụ ủ ố ổ ộ ụ ố ổ ụ

b ng, che ph r n ph i, h i t r n ph i, vòm hoành liên t c ụ ủ ố ổ ộ ụ ố ổ ụ

Trang 4

HỘI CHỨNG NHU MÔ

TIỂU THÙY PHỔI THỨ CẤP

MẠCH MÁU: ĐM,

TM, BẠCH MẠCH

Trang 8

ĐẶC ĐIỂM BÓNG MỜ THUỘC THÀNH NGỰC

Trang 9

TRÊN PHIM CH P TI P TUY N HO C PHIM TH NG Ụ Ế Ế Ặ Ẳ ĐỐ I V I TT Ớ Ở

TRÊN PHIM CH P TI P TUY N HO C PHIM TH NG Ụ Ế Ế Ặ Ẳ ĐỐ I V I TT Ớ Ở NGO I BIÊN: Ạ

NGO I BIÊN: Ạ

 N N R NG N M PHÍA NGO I BIÊN N N R NG N M PHÍA NGO I BIÊN Ề Ề Ộ Ộ Ằ Ằ Ạ Ạ

 T O GÓC BERNOU NH N T O GÓC BERNOU NH N Ạ Ạ Ọ Ọ

ĐẶC ĐIỂM KHỐI MỜ THÀNH NGỰC

Trang 11

MỘT SỐ BẤT THƯỜNG XƯƠNG THÀNH NGỰC

Trang 12

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 13

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH (Forked rib)

Trang 14

BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN

Trang 16

DI CĂN ĐẶC XƯƠNG

Trang 17

LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)

Trang 18

LOẠN SẢN SỢI

Trang 19

PECTUS EXCAVATUM (LÕM NGỰC BẨM SINH)

Trang 20

DỊ DẠNG XƯƠNG ỨC

PECTUS CARINATUM (LỒI NGỰC)

Trang 23

BẤT THƯỜNG

MÔ MỀM THÀNH NGỰC

Trang 24

HC POLAND

Trang 27

HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

 ĐĐN: b t th ng màng ph i, khoang màng ph iN: b t th ng màng ph i, khoang màng ph iấấ ườườ ổổ ổổ

 V TRÍ MÀNG PH I: nh, áy, góc s n hoành, ngo i biên, V TRÍ MÀNG PH I: nh, áy, góc s n hoành, ngo i biên, ỊỊ Ổ đỉỔ đỉ đđ ườườ ạạtrung th tấ

trung th tấ

Trang 28

BẤT THƯỜNG MÀNG PHỔI

 DÀY MP

 PHÂN BI T LÀNH VÀ ÁC PHÂN BI T LÀNH VÀ ÁC Ệ Ệ

 Đ Đ ÓNG VÔI MP ÓNG VÔI MP

Trang 29

ĐÓNG VÔI MP

Trang 30

ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI DẠNG MAI MỰC

Trang 31

PHÂN BIỆT DÀY MP LÀNH & ÁC

Trang 34

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

 TDMP t do TDMP t do ự ự

 TDMP th hoành TDMP th hoành ể ể

Trang 35

TDMP TỰ DO

PHIM TH NG Ẳ ĐỨ NG:

PHIM TH NG Ẳ ĐỨ NG:

 TÙ GÓC S TÙ GÓC S ƯỜ ƯỜ N HOÀNH N HOÀNH

 BÓNG M VÙNG TH P XÓA B VÒM HOÀNH V I BÓNG M VÙNG TH P XÓA B VÒM HOÀNH V I Ờ Ờ Ấ Ấ Ờ Ờ Ớ Ớ

GI I H N TRÊN LÀ Ớ Ạ ĐƯỜ NG CONG DAMOISEAU

GI I H N TRÊN LÀ Ớ Ạ ĐƯỜ NG CONG DAMOISEAU

 ĐẨ ĐẨ Y TRUNG TH T V PHÍA Y TRUNG TH T V PHÍA Ấ Ấ Ề Ề ĐỐ ĐỐ I DI N I DI N Ệ Ệ

 X P PH I TH X P PH I TH Ẹ Ẹ Ổ Ổ Ụ ĐỘ Ụ ĐỘ NG (+/-) NG (+/-)

 THAY THAY ĐỔ ĐỔ I THEO T TH I THEO T TH Ư Ư Ế Ế

Trang 36

TDMP TỰ DO

PHIM NGHIÊNG:

BÓNG M VÙNG TH P V I GI I H N TRÊN BÓNG M VÙNG TH P V I GI I H N TRÊN Ờ Ờ Ấ Ấ Ớ Ớ Ớ Ớ Ạ Ạ

LÀ ĐƯỜ NG CONG LÕM XU NG D Ố ƯỚ I

LÀ ĐƯỜ NG CONG LÕM XU NG D Ố ƯỚ I

GÓC TR GÓC TR ƯỚ ƯỚ C VÀ SAU NH N C VÀ SAU NH N Ọ Ọ

Trang 37

ĐƯỜNG CONG DAMOISEAU

Trang 38

TDMP lượng ít

Trang 39

TDMP lượng vừa

Trang 40

TDMP lượng nhiều

Trang 41

TDMP ÁP LỰC, ĐẨY TRUNG THẤT VỀ PHÍA ĐỐI DIỆN

Trang 42

 MỜ VÙNG ĐỈNH PHỔI VÀ NGO I BIÊN VÀ NGO I BIÊN Ạ Ạ

 MẤT BÓNG MỜ SẮC NÉT CỦA VÒM HOÀNH ĐỒNG BÊN

 TÙ GÓC SƯỜN HOÀNH

 DÀY RÃNH LIÊN THÙY BÉ

Trang 44

TDMP THỂ HOÀNH

 PHIM TH NG PHIM TH NG Ẳ Ẳ

KHÔNG CÓ KHÔNG CÓ ĐƯỜ ĐƯỜ NG CONG DAMOISEAU NG CONG DAMOISEAU

 BÊN (T): ÁY PH I CAO, T NG KC BÓNG H I D BÊN (T): ÁY PH I CAO, T NG KC BÓNG H I D Đ Đ Ổ Ổ Ă Ă Ơ Ơ Ạ Ạ DÀY- ÁY PH I > 1,5CM Đ Ổ

Trang 45

TDMP thể hoành bên P Bình thường

Trang 46

TDMP THỂ HOÀNH

Nằm nghiêng tia chiếu ngang

Thế đứng

Trang 47

TDMP thể hoành bên T, tăng kc vòm

hoành T và bóng hơi dạ dày TDMP thể hoành trên phim nằm nghiêng tia chiếu ngang

Trang 48

HAI ĐẦU NH N, V TRÍ RÃNH LIÊN THÙY Ọ Ở Ị  HÌNH

NH GI U HAY U MA, M T I SAU I U TR (PB

ẢNH GI U HAY U MA, M T I SAU I U TR (PB Ả Ấ Đ Đ Ề Ị

V I U)Ớ

V I U)Ớ

Trang 51

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

Trang 52

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

 PHIM PHIM ĐỨ ĐỨ NG: NG:

 VÙNG SÁNG VÔ M CH N M NGOÀI LÁ T NG VÙNG SÁNG VÔ M CH N M NGOÀI LÁ T NG Ạ Ạ Ằ Ằ Ạ Ạ

 ĐƯỜ ĐƯỜ NG M C A LÁ T NG BAO B C NHU MÔ PH I X P NG M C A LÁ T NG BAO B C NHU MÔ PH I X P Ờ Ủ Ờ Ủ Ạ Ạ Ọ Ọ Ổ Ổ Ẹ Ẹ

 TKMP ÁP L C TKMP ÁP L C Ự Ự : ĐẨ ĐẨ Y TRUNG TH T V Y TRUNG TH T V Ấ Ấ Ề ĐỐ Ề ĐỐ I BÊN, X P PH I I BÊN, X P PH I Ẹ Ẹ Ổ Ổ

TH Ụ ĐỘ NG, VÒM HOÀNH D T, R NG KHO NG LIÊN Ẹ Ộ Ả

TH Ụ ĐỘ NG, VÒM HOÀNH D T, R NG KHO NG LIÊN Ẹ Ộ Ả

Trang 53

TKMP LƯỢNG ÍT

Trang 54

TKMP LƯỢNG VỪA

Trang 55

TKMP LƯỢNG NHIỀU

Trang 56

TKMP ÁP LỰC

Trang 57

TKMP TƯ THẾ ĐỨNG

Trang 58

E R E C T

P R O J E C T I O N

S U P I N E

P R O J E C T I O N

TKMP CHUÏP TÖ THEÁ NAÈM

Trang 59

TKMP: tö theá naèm, DH khe saâu

Trang 60

DH JOSÉ RÉMY A=B AB

Bờ Không đều,

không sắc nét

Trang 61

DẤU HIỆU JOSÉ RÉMY

 PHÂN BI T TD-TKMP KHU TRÚ V I ABSCESS PH IPHÂN BI T TD-TKMP KHU TRÚ V I ABSCESS PH IỆỆ ỚỚ ỔỔ

 D A TRÊN KÍCH THD A TRÊN KÍCH THỰỰ ƯỚƯỚC M C NGANG TRÊN PHIM C M C NGANG TRÊN PHIM ỰỰ

TH NG (A) VÀ PHIM NGHIÊNG (B)Ẳ

TH NG (A) VÀ PHIM NGHIÊNG (B)Ẳ

 A=B: ABSCESS PH I A=B: ABSCESS PH I Ổ Ổ

Trang 62

DẤU HIỆU JOSÉ RÉMY

Trang 63

DH JOSÉ RÉMY

A=B: ABSCESS PH I Ổ A#B: TD-TKMP

Trang 64

TD-TKMP

Trang 65

HỘI CHỨNG MÔ KẼ

Trang 66

 Đ Đ N: N: có d ch, t bào b t th ng trong kho ng k có d ch, t bào b t th ng trong kho ng k ị ị ế ế ấ ấ ườ ườ ả ả ẽ ẽ

Trang 67

BIỂU HIỆN TT MÔ KẼ

Trang 68

BIỂU HIỆN TỔN THƯƠNG MÔ KẼ

Trang 69

TT MÔ KẼ DẠNG NỐT

Trang 70

TT MÔ KẼ DẠNG LƯỚI-NỐT

Trang 71

TTMK DẠNG TỔ ONG

Trang 72

DẠNG NỐT LỚN

Trang 73

CÁC ĐƯỜNG KERLEY

 KERLEY A: đỉđỉnh, trung tâm, hình cung, dài #3-5cm, dày nh, trung tâm, hình cung, dài #3-5cm, dày

#3-4mm, b n ch t là dày mô k tr c PQ-MMb n ch t là dày mô k tr c PQ-MMảả ấấ ẽ ụẽ ụ

 KERLEY B: đđáy, ngo i biên, vuông góc màng ph i, dài áy, ngo i biên, vuông góc màng ph i, dài ạạ ổổ

#2cm, dày <2mm, b n ch t là mô k ngo i biên (vách liên b n ch t là mô k ngo i biên (vách liên ảả ấấ ẽẽ ạạ

ti u thùy)ể

ti u thùy)ể

 KERLEY C: ch ng nhau c a Kerley A và Bch ng nhau c a Kerley A và Bồồ ủủ

(Peter J Kerley, an English radiologist)

Trang 75

KERLEY A & B

Trang 78

Chest x-ray 10 days earlier

Trang 79

Kerley A lines (mũi tên cam), Kerley B lines (mũi tên xanh lá cây) and Kerley C lines (mũi tên xanh dương)

Trang 80

HỘI CHỨNG PHẾ NANG

Trang 81

 Đ Đ N: N: có d ch, t bào b t th ng (xác BC, TB K), th c n (trong có d ch, t bào b t th ng (xác BC, TB K), th c n (trong ị ị ế ế ấ ấ ườ ườ ứ ă ứ ă

HC Mendelson) hay thu c c n quang trong ph nang ố ả ế

HC Mendelson) hay thu c c n quang trong ph nang ố ả ế

 NGUYÊN NHÂN:

 T N TH T N TH Ổ Ổ ƯƠ ƯƠ NG PN KHU TRÚ: NG PN KHU TRÚ: viêm, nh i máu, lao, n m, K, viêm, nh i máu, lao, n m, K, ồ ồ ấ ấ

 T N TH T N TH Ổ Ổ ƯƠ ƯƠ NG PN LAN T A: NG PN LAN T A: Ỏ Ỏ

CẤP TÍNH: OAP, viêm phổi…

MẠN TÍNH: lao, nấm, K (UTTPQ-PN), sỏi nhỏ phế nang (microlithiasis)…

Trang 82

TỔN THƯƠNG PHẾ NANG

Bn hít thu c c n ố ả quang

Trang 83

PHÂN BIỆT TT PHẾ NANG VÀ MÔ KẼ

ĐẶC ĐIỂM PHẾ NANG MÔ KẼ

KT BẰNG NHAU

Trang 84

1 BỜ CỦA TỔN THƯƠNG

Trang 85

2 TÍNH HỢP LƯU

Kênh Lambert (canal of Lambert) (6):

các đường dẫn khí bàng hệ nhỏ

(collateral airways) giữa các tiểu phế

quản xa với phế nang lân cận

Lỗ Kohn (pore of Kohn) (8): lỗ thông

thương nhỏ giữa các chùm phế nang

tạo đường thông khí bàng hệ giữa

các phế nang, đường kính <10

micrometers

Trẻ em có ít kênh Lambert và lỗ

Kohn chưa phát triển làm hạn chế sự

lan của vi sinh vậtviêm phổi tròn

thường gặp ở trẻ em

Trang 86

2 TÍNH HỢP LƯU

Trang 87

2 TÍNH HỢP LƯU

Trang 88

3 TÍNH

HỆ THỐNG

TT PN

TT MK

Trang 89

4.KHÍ PHẾ QUẢN ĐỒ (a ir-bronchogram)

 Là hình nh khí trong các ph qu n và ph nang còn bình Là hình nh khí trong các ph qu n và ph nang còn bình ảả ếế ảả ếế

th ng (bi u hi n trên Xquang là ườ ể ệ đường sáng phân nhánh hay

th ng (bi u hi n trên Xquang là ườ ể ệ đường sáng phân nhánh hay

hình sáng trong ph nang) n m trong vùng m c a các ph ế ằ ờ ủ ế

hình sáng trong ph nang) n m trong vùng m c a các ph ế ằ ờ ủ ế

nang b t n th ng ị ổ ươ

nang b t n th ng ị ổ ươ

 Là hình nh c tr ng c a t n th ng ph nang Khi các ph Là hình nh c tr ng c a t n th ng ph nang Khi các ph ảả đặđặ ưư ủ ổủ ổ ươươ ếế ếế

qu n b l p y b i d ch hay t n th ng ph nang do t c ả ị ấ đầ ở ị ổ ươ ế ắ

qu n b l p y b i d ch hay t n th ng ph nang do t c ả ị ấ đầ ở ị ổ ươ ế ắ

ngh n (khí b tái h p thu), không th y hình nh nàyẽ ị ấ ấ ả

ngh n (khí b tái h p thu), không th y hình nh nàyẽ ị ấ ấ ả

Trang 91

4.KHÍ PHẾ QUẢN ĐỒ

Trang 92

K ph i ổ

Trang 93

5 HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI)

 Là ám m quanh r n ph i hai bênLà ám m quanh r n ph i hai bênđđ ờờ ốố ổổ

 ĐượĐược mô t trên XQ và CTc mô t trên XQ và CTảả

Trang 94

 B nh l ng ng protein ph nang B nh l ng ng protein ph nang ệ ệ ắ ắ đọ đọ ế ế

 Xu t huy t ph nang (HC Goodpasture: do kháng th Xu t huy t ph nang (HC Goodpasture: do kháng th ấ ấ ế ế ế ế ể ể

Trang 95

PHÙ PHỔI CẤP

Trang 96

BN nam 25 tuổi, ho ra máu và tiểu máu cấp tính, có triệu chứng nhiễm siêu vi trước đó 5 tuần, sinh thiết thận cho thấy lắng đọng kháng thể IgG tại cầu thận, XQ: tổn thương phế nang hình cánh bướm do xuất huyết phế nang lan tỏa

HC Goodpasture

Trang 97

PB HÌNH MỜ CỦA PHẾ NANG & MÔ KẼ

PN: mịn, dạng cuộn len hay đám mây MK: d ng ạ đườ ng, l i, n t, l i-n t ướ ố ướ ố

Trang 98

 DO T N TH DO T N TH Ổ Ổ ƯƠ ƯƠ NG NIÊM M C PQ NG NIÊM M C PQ Ạ Ạ

 HÌNH “ HÌNH “ ĐƯỜ ĐƯỜ NG RAY” NG RAY”

Trang 99

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

GIÃN PQ:

 3 D NG: NG, TÚI, TRÀNG H T 3 D NG: NG, TÚI, TRÀNG H T Ạ Ạ Ố Ố Ạ Ạ

 XQ: XQ: ĐƯỜ ĐƯỜ NG M , KÉN SÁNG, M C NG M , KÉN SÁNG, M C Ờ Ờ Ự Ự KHÍ-D CH Ị

KHÍ-D CH Ị

 C XÁC NH: HRCT C XÁC NH: HRCT Đ Đ ĐỊ ĐỊ

Trang 100

GIÃN PQ DẠNG TÚI

Trang 101

DÀY THÀNH PQ (ĐƯỜNG RAY)

Trang 102

T C PQ KHÔNG HOÀN TOÀN Ắ

T C PQ KHÔNG HOÀN TOÀN Ắ

Đẩy lồi rãnh liên thùy về phía lành

Đẩy rốn phổi, trung thất về phía lành

Đẩy vòm hoành xuống thấp, dẹt

Rộng khoảng liên sườn

CÁC DH RÕ HƠN Ở THÌ THỞ RA

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

Trang 103

TẮC PQ KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 104

HÍT VÀO THỞ RA

TẮC PQ KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 105

Kéo rãnh liên thùy về phía tổn thương: sớm, quan trọng nhất

Tăng thông khí bù trừ vùng phổi lân cận

Kéo rốn phổi, trung thất về phía tổn thương

Kéo vòm hoành lên cao

Hẹp khoảng liên sườn

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

Trang 106

XẸP THÙY TRÊN (P)

Trang 108

XẸP PHỔI DO U

Trang 109

XẸP THÙY GIỮA (P)

Trang 111

XẸP THÙY DƯỚI (P)

Trang 113

XẸP THÙY TRÊN (T)

Trang 114

XẸP THÙY TRÊN (T)

Trang 115

XẸP THÙY DƯỚI (T)

Trang 116

XẸP THÙY DƯỚI (T)

Trang 117

Ít gặp, thường do u chèn ép phế quản trung gian XQ: xóa bờ tim (P) và vòm hoành (P), rãnh liên thùy lớn (mũi tên đen) và rãnh liên thùy bé (mũi tên trắng) bị kéo xuống

X P THÙY GI A VÀ D Ẹ Ữ ƯỚ I PH I (P) Ổ

X P THÙY GI A VÀ D Ẹ Ữ ƯỚ I PH I (P) Ổ

Trang 119

XẸP PHỔI DẠNG ĐĨA

Trang 120

ĐÔNG ĐẶC PHỔI

 LÀ TÌNH TR NG KHÍ TRONG PH NANG B THAY TH B I D CH, LÀ TÌNH TR NG KHÍ TRONG PH NANG B THAY TH B I D CH, Ạ Ạ Ế Ế Ị Ị Ế Ở Ế Ở Ị Ị

T BÀO B T TH Ế Ấ ƯỜ NG

T BÀO B T TH Ế Ấ ƯỜ NG

Trang 121

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (P)

Trang 123

HÌNH ẢNH GIẢ ĐƠNG ĐẶC THÙY TRÊN

DH cánh buồm: tuyến ức bình thường ở trẻ em

Trang 124

ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA (P)

Trang 129

HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA

Trang 130

ĐÔNG ĐẶC THÙY DƯỚI (P)

Trang 132

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (T)

Trang 133

ÔNG C THÙY TRÊN (T)

Đ ÔNG ĐẶ C THÙY TRÊN (T)

Trang 134

ĐÔNG ĐẶC THÙY DƯỚI (T)

Trang 136

ĐƠNG ĐẶC TĂNG THỂ TÍCH

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (T), ĐẨY LỒI RÃNH LT, TDMPT (T)

Trang 137

HỘI CHỨNG NHU MÔ

Trang 138

Hội chứng nhu mô bao gồm những dấu hiệu X quang diễn tả nhữõng tổn thương nhu mô biểu hiện qua các hình ảnh:

Trang 140

N T M , KHỐI MỜ Ố Ờ

N T M , KHỐI MỜ Ố Ờ

Trang 141

ĐÔNG ĐẶC

Trang 143

HÌNH HANG (u phổi hoại tử)

Trang 144

HÌNH HANG

(ABSCESS PHOÅI)

Trang 145

HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ

Trang 146

HANG LAO

Trang 148

Dạng A, B,C và D thường gặp trong nốt lành tính Dạng E, F: thường gặp trong nốt ác tính

Trang 149

ĐÓNG VÔI NHU MÔ HÌNH “BẮP NỔ”

(HAMARTOMA)

Trang 152

KHÍ PHEÁ THUÕNG

Trang 153

HỘI CHỨNG TRUNG THẤT

 Hội chứng trung thất bao gồm các dấu hiệu X quang diễn tả sự hiện diện của các tế bào bất thường trong trung thất (Khí,dịch,đóng vôi, bướu).

Trang 154

TRUNG THẤT TRƯỚC

*Giới hạn: từ sau xương ức đến bờ trước tim

*Gồm:

-Tuyến ức, -Hạch bạch huyết-Động mạch chủ lên

Trang 155

TRUNG THẤT GIỮA

*Giới hạn : từ bờ trước tim đến trước cột sống

*Gồm : -Thực quản, -Thần kinh: X, quặt ngược, hoành -Tim

-Rốn phổi -TM chủ trên và tm chủ dưới

Trang 156

TRUNG THẤT SAU

*Gồm các cấu trúc: -ĐM chủ xuống

-Xương: cột sống ngực

-Rễ thần kinh, tủy sống

-Tĩnh mạch đơn và bán đơn

Trang 157

TRUNG THẤT TRÊN

* NẰM Ở PHÍA TRÊN ĐƯỜNG NGANG VẼ TỪ GÓC LUIS

ĐẾN CS (T4/T5)

*GỒM:

-TUYẾN GIÁP, -QUAI ĐM CHỦ VÀ CÁC MẠCH MÁU LỚN

-ĐOẠN GẦN CỦA TK X VÀ

TK QUẶT NGƯỢC

- THỰC QUẢN VÀ KHÍ QUẢN

Trang 158

BẤT THƯỜNG TRUNG THẤT

Thường gặp ba dạng:

Trang 159

ĐẶC ĐIỂM KHỐI MỜ TRUNG THẤT

-Có bờ ngoài rõ liên tục, bờ trong không rõ

-Lồi về phía phổi

-Tạo góc tù với trung thất

Trang 160

CHẨN ĐOÁN DỰA VÀO VỊ TRÍ KHỐI MỜ

 TRUNG THẤT TRƯỚC: tuyến giáp, tuyến ức, teratoma, hạch, phình động mạch

 TRUNG THẤT GIỮA: nang màng ngoài tim, nang phế quản, thoát vị hoành

 TRUNG THẤT SAU: hạch, u nguồn gốc thần kinh (neurinoma,

neuroblastoma)

Trang 161

CÁC DẤU HIỆU TRUNG THẤT

1 DH XÓA BỜ

2 DH CỔ NGỰC

3 DH NGỰC-BỤNG (DH TẢNG BĂNG)

4 DH CHE PHỦ RỐN PHỔI

5 DH HỘI TỤ RỐN PHỔI

6 DH VÒM HOÀNH LIÊN TỤC

Trang 162

 Là d u hi u áng tin c y phân bi t t n th ng ph i phía tr c Là d u hi u áng tin c y phân bi t t n th ng ph i phía tr c ấ ấ ệ đ ệ đ ậ để ậ để ệ ổ ệ ổ ươ ươ ổ ổ ướ ướ

v i phía sau và d i ớ ướ

v i phía sau và d i ớ ướ

 Khi 2 c u trúc có cùng m ti p xúc nhau, b c a chúng s b xóa Khi 2 c u trúc có cùng m ti p xúc nhau, b c a chúng s b xóa ấ ấ đậ độ ế đậ độ ế ờ ủ ờ ủ ẽ ị ẽ ị

Trang 163

Bờ tim (T) phần cao Thùy trên (T) (phân thùy trước)

Bờ tim (T) Thùy lưỡi (phân thùy trước)

Quai ĐMC Thùy trên (T) (phân thùy đỉnh)

ĐM chủ xuống Trung thất sau

Trang 164

U trung thất trước (xóa bờ ĐMC lên và không xóa bờ ĐMC xuống) và trên

Trang 166

DH CỔ NGỰC

 Do Felson mô tả

 ĐịĐịnh v t n th ng trung th t ph n ng c trênnh v t n th ng trung th t ph n ng c trênị ổị ổ ươươ ấ ởấ ở ầầ ựự

 D a trên nguyên lý: t n th ng ti p xúc tr c ti p mô m m D a trên nguyên lý: t n th ng ti p xúc tr c ti p mô m m ựự ổổ ươươ ếế ựự ếế ềềvùng c s không ổ ẽ được bao quanh b i khíở

 B cao nh t c a trung th t tr c ngang m c x ng ònB cao nh t c a trung th t tr c ngang m c x ng ònờờ ấ ủấ ủ ấấ ướ ởướ ở ứứ ươươ đđ

 Trung th t gi a và sau v t qua x ng ònTrung th t gi a và sau v t qua x ng ònấấ ữữ ượượ ươươ đđ

 Kh i choán ch trung th t v t qua x ng òn thì n m Kh i choán ch trung th t v t qua x ng òn thì n m ốố ỗỗ ấ ượấ ượ ươươ đđ ằằtrong trung th t gi a ho c sauấ ữ ặ

Trang 169

DH CHE PHỦ RỐN PHỔI

 Felson mô tả

 N u b m ch máu r n ph i còn th y rõ thì N u b m ch máu r n ph i còn th y rõ thì ế ế ờ ạ ờ ạ ố ố ổ ổ ấ ấ

kh i m n m phía tr c hay sau r n ph i, ố ờ ằ ướ ố ổ

kh i m n m phía tr c hay sau r n ph i, ố ờ ằ ướ ố ổ

n u b m ch máu b xóa thì t n th ng n m ế ờ ạ ị ổ ươ ằ

n u b m ch máu b xóa thì t n th ng n m ế ờ ạ ị ổ ươ ằ

t i r n ph i ạ ố ổ

t i r n ph i ạ ố ổ

Trang 174

b d i còn rõ khi v t qua vòm hoành thì trong ờ ướ ượ ở

l ng ng c, n u b gián o n t ng t khi i qua ồ ự ế ờ đ ạ độ ộ đ

vòm hoành thì có ph n trong l ng ng c, có ph n trong ầ ồ ự ầ

b ng

ổ ụ

Trang 177

DẤU HIỆU VÒM HOÀNH LIÊN TỤC

 Levin mô t n m 1973 Levin mô t n m 1973 ả ă ả ă

 Bình th ng không th y ph n gi a c a c hoành Bình th ng không th y ph n gi a c a c hoành ườ ườ ấ ấ ầ ầ ữ ữ ủ ủ ơ ơ

Trang 179

Cần phân biệt với liềm hơi dưới hoành

Trang 180

SÁCH THAM KHẢO

 Ph m Ng c Hoa, Lê V n Ph c, XQ ng c, NXB Y H c 2009 Ph m Ng c Hoa, Lê V n Ph c, XQ ng c, NXB Y H c 2009 ạ ạ ọ ọ ă ă ướ ướ ự ự ọ ọ

 Rita Joarder et al, Chest X-ray in clinical practice, Springer, 2009.

Ngày đăng: 10/03/2015, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng - Các hội chứng trên xquang ngực
Hình d áng (Trang 60)
Hình sáng trong ph  nang) n m trong vùng m  c a các ph   ế ằ ờ ủ ế - Các hội chứng trên xquang ngực
Hình s áng trong ph nang) n m trong vùng m c a các ph ế ằ ờ ủ ế (Trang 89)
5. HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI) - Các hội chứng trên xquang ngực
5. HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI) (Trang 93)
5. HÌNH CÁNH BƯỚM - Các hội chứng trên xquang ngực
5. HÌNH CÁNH BƯỚM (Trang 94)
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊNHÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN - Các hội chứng trên xquang ngực
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊNHÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (Trang 123)
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮAHÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA - Các hội chứng trên xquang ngực
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮAHÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA (Trang 129)
Hình ảnh: - Các hội chứng trên xquang ngực
nh ảnh: (Trang 138)
HÌNH HANG HÌNH HANG - Các hội chứng trên xquang ngực
HÌNH HANG HÌNH HANG (Trang 142)
HÌNH HANG (u phổi hoại tử)HÌNH HANG (u phổi hoại tử) - Các hội chứng trên xquang ngực
u phổi hoại tử)HÌNH HANG (u phổi hoại tử) (Trang 143)
HÌNH HANG - Các hội chứng trên xquang ngực
HÌNH HANG (Trang 144)
HÌNH SÁNGHÌNH SÁNG - Các hội chứng trên xquang ngực
HÌNH SÁNGHÌNH SÁNG (Trang 151)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN