1 TS. Nguyễn Đình Thắng Carbohydrates Cấu trúc và tên gọi của các monosaccharides. Cấu trúc và tính chất của các mono và disaccharides. Chức năng sinh học của các polysaccharides. Chức năng sinh học của các glycoconjugates. Nội dung 2 (CH 2 O)n Carbohydrates I. Monosaccharides I.1. Các dạng đồng phân I.2. Công thức biểu diễn I.3. Aldose và Ketose I.4. Một vài tính chất quan trọng 3 I.1. Các dạng đồng phân Đồng phân Aldose và Ketose 4 Đồng phân pyranose và furanose Đồng phân D và L CHO C CH 2 OH HO H CHO C CH 2 OH H OH CHO C CH 2 OH HO H CHO C CH 2 OH H OH Lglyceraldehyde Dglyceraldehyde Lglyceraldehyde Dglyceraldehyde O H O H C C H – C – OH HO – C – H HO – C – H H – C – OH H – C – OH HO – C – H H – C – OH HO– C – H CH2OH CH2OH Dglucose Lglucose Đồng phân quang học (Enantiomers) 5 Đồng phân epimers Đồng phân anomers (α β ) . H O OH H OH H OH C H 2 OH H Dglucose OH H H O OH H OH H OH C H 2 OH H H OH Dglucose 2 3 4 5 6 1 1 6 5 4 3 2 6 I.2. Biểu diễn công thức cấu tạo của monosaccharides Công thức Fishcher 7 Công thức phối cảnh H O OH H OH H OH C H 2 OH H Dglucose OH H H O OH H OH H OH CH 2 OH H H OH Dglucose 2 3 4 5 6 1 1 6 5 4 3 2 Công thức Haworth O H HO H HO H OH OH H H OH O H HO H HO H H OH H OH OH Dglucopyranose Dglucopyranose 1 6 5 4 3 2 8 I.3. Aldoses và Ketoses 9 10 11 Sự cân bằng vòngchuỗi Sự hình thành hemiacetals và hemiketals 12 H O OH H OH H OH CH 2 OH H OH H H O OH H OH H OH CH 2 OH H H OH Dglucose Dglucose 2 3 4 5 6 1 1 6 5 4 3 2 H CHO C OH C H HO C OH H C OH H CH 2 OH 1 5 2 3 4 6 Dglucose (linear form) Sự hình thành hemiacetal CH 2 OH C O C H HO C O H H C O H H CH 2 OH HO H 2 C OH C H 2 O H H O H H H HO O 1 6 5 4 3 2 6 5 4 3 2 1 D fruc tose (l ine ar ) Df ructofuranose Sự hình thành hemiketal 13 Pyranoses và Furanoses I.4. Một vài tính chất quan trọng Glucose Maltose Sucrose 14 I.4. Một vài tính chất quan trọng I.4. Một vài tính chất quan trọng Tính oxyhóa: nhóm aldehide bị khử để tạo thành alcol Phản ứng tạo glycoside Liên kết Oglycoside Liên kết Nglycoside 15 I.4. Một vài tính chất quan trọng 16 II. Disaccharides 17 Disaccharides Disaccharides 18 Disaccharides III. Polysaccharides III.1. Homopolysaccharides III.2. Heteropolysaccharides 19 Polysaccharides III.1. Các homopolysaccharides 20 Glycogen Homopolysaccharide phân nhánh của glucose Liên kết (1 4) Các điển phân nhánh với các LK (1 6) kéo dài khoảng 812 gốc đường KLPT có thể lên đến hàng triệu Chức năng dự trữ năng lượng. 21 Tinh bột Tinh bột 22 Dextran Cellulose Polysaccharide phổ biến nhất trong tự nhiên. Homopolysaccharide phân nhánh của các monomer glucose Các monomer glucose hình thành các chuỗi liên kết (1 4). Các LK hydrogen hình thành giữa các monomer kế cận. Các LK hydrogen giữa các chuỗi. Cấu trúc cứng và không tan trong nước. Cotton là loại cellulose sợi gần như tinh khiết. 23 Cellulose Cellulose bị phân hủy bởi nấm gỗ 24 Chitin Là một homopolysaccharide mạch thẳng của Nacetylglucosamine – Các monomer Nacetylglucosamine hình thành chuỗi thông LK (1 4). – Hình thành các sợi kéo dài tương tự như cellulose. – Cứng, không tan và không bị tiêu hóa bởi động vật có xương. – Tìm thấy trong thành tế bào của nấm, vỏ côn trùng, nhện, cua, tôm… Chitin 25 Pectin III.2. Các heteropolysaccharides 26 Agar và Agarose Agar là một phức hợp của các hetereopolysaccharide chứa các đơn vị galactose đã bị biến đổi. Là một thành phần của thành tế bào của một số rong biển. Agarose là một thành phần của agar Gel agar thường được sử dụng làm môi trường cho các VK phát triển trong PTN. Dung dịch agarose tạo thành dạng gel sử dụng cho cho điện di phân tách DNA. 27 Agarose Glycosaminoglycans Các polymer mạch thẳng của các đơn vị disaccharide lặp lại. Monomer có thể là: Nacetylglucosamine hoặc Nacetylgalactosamine Tích điện âm Uronic acids (C6 oxidation) Sulfate esters Hình thành một dạng sàng với các protein dạng sợi để tạo nên nền ngoại bào. Mô liên kết Sự bôi trơn các khới nối. 28 Glycosaminoglycans Glycosaminoglycans 29 Heparin và Heparan Sulfate Heparin là một polimer mạch thẳng, 3 – 40 kDa Heparan sulfate là dạng polysaccharide giống heparin tuy nhiên ở dạng LK với các protein. Là phân tử sinh học có mật độ điện tích âm cao nhất. Chống đông máu bởi hoạt tính kháng thrombin Gắn kết vào nhiều loại tế bào, điều hòa sự phát triển và hình thành các mạch máu. Cũng có thể gắn vào virus và vi khuẩn và làm giảm độc lực của chúng. Glycosaminoglycans IV. Glycoconjugates IV.1. Glycoprotein IV.2. Glycolipids IV.3. Glycolipoprotein 30 IV.1. Glycoprotein Carbohydrate được gắn thông qua anomeric carbon Khoảng ½ protein của động vật có vú là glycoproteins Carbohydrates đóng vai trò quan trọng trong sự nhận biết tương tác proteinprotein. Chỉ có một số vi khuẩn đường hóa một vài protein của chúng. Protein của virus bị đường hóa mạnh, giúp tăng khả năng tấn công hệ miễn dịch. Glycoproteins 31 Vai trò của các oligosaccharides trong sự nhận biết tại bề mặt TB Glycoproteins Glycoproteins Vai trò của các oligosaccharides trong sự nhận biết tại bề mặt TB 32 Nền ngoại bào (ECM) Vật chất bên ngoài tế bào. Đem đến độ bền, độ đàn hồi và làm hàng rào vật lý cho các mô. Thành phần chính: Proteoglycan aggregates Collagen fibers Elastin (a fibrous protein) ECM là hàng rào mà tế bào ung thư sử dụng để xâm lấn từ mô này sang các mô khác. Một vài loại tế bào ung thư tiết ra heparinase phân cắt ECM Thành phần của ECM Glycoproteins 33 IV.2. Glycolipids Lipid với các LK cộng hóa trị gắn với oligosaccharide Là thành phần của màng tế bào động và thực vật. Trong động vật có xương sống, thành phần của ganglioside carbohydrate xác định nhóm máu. Trong VK gram âm, lipopolysaccharides bao bọc lớp peptidoglycan. Peptidoglycan 34 Peptidoglycan là polysaccharide của thành tế bào Peptidoglycan là polysaccharide của thành tế bào
Trang 1TS Nguyễn Đình Thắng
Carbohydrates
Cấu trúc và tên gọi của các monosaccharides.
Cấu trúc và tính chất của các mono và disaccharides.
Chức năng sinh học của các polysaccharides.
Chức năng sinh học của các glycoconjugates.
Nội dung
Trang 2I.2 Công thức biểu diễn
I.3 Aldose và Ketose
I.4 Một vài tính chất quan trọng
Trang 3I.1 Các dạng đồng phân
Đồng phân Aldose và Ketose
Trang 4Đồng phân pyranose và furanose
Đồng phân D và L
CHO C
L-glyceraldehyde D-glyceraldehyde
Trang 6I.2 Biểu diễn công thức cấu
tạo của monosaccharides
Công thức Fishcher
Trang 7CH2OH
H
H OH
- D -glucose
2 3
3 2
Công thức Haworth
O H
OH
O H
HO
H HO
H
H OH
Trang 8I.3 Aldoses và Ketoses
Trang 99
Trang 1010
Trang 11Sự cân bằng vòng-chuỗi
Sự hình thành hemiacetals và hemiketals
Trang 12CH2OH
H
H OH
- D -glucose - D -glucose
2 3
C OH H
CH2OH
1
5
2 3 4
6
D -glucose (linear form)
2 1
D -fructose (linear) - D -fructofuranose
Sự hình thành hemiketal
Trang 14I.4 Một vài tính chất quan trọng
I.4 Một vài tính chất quan trọng
Tính oxy-hóa: nhóm aldehide bị khử để tạo thành alcol
Phản ứng tạo glycoside
Liên kết O-glycoside
Liên kết N-glycoside
Trang 15I.4 Một vài tính chất quan trọng
Trang 16II Disaccharides
Trang 17Disaccharides
Disaccharides
Trang 19Polysaccharides
III.1 Các homopolysaccharides
Trang 21 Tinh bột
Tinh bột
Trang 22 Dextran
Cellulose
Polysaccharide phổ biến nhất trong tự nhiên.
Homopolysaccharide phân nhánh của các monomer glucose
Các monomer glucose hình thành các chuỗi liên kết (1 4).
Các LK hydrogen hình thành giữa các monomer kế cận.
Các LK hydrogen giữa các chuỗi.
Cấu trúc cứng và không tan trong nước.
Cotton là loại cellulose sợi gần như tinh khiết.
Trang 23 Cellulose
Cellulose bị phân hủy bởi nấm gỗ
Trang 24– Hình thành các sợi kéo dài tương tự như cellulose.
– Cứng, không tan và không bị tiêu hóa bởi động vật
có xương
– Tìm thấy trong thành tế bào của nấm, vỏ côn trùng,
nhện, cua, tôm…
Chitin
Trang 25 Pectin
III.2 Các heteropolysaccharides
Trang 26 Agar và Agarose
Agar là một phức hợp của các hetereopolysaccharide
chứa các đơn vị galactose đã bị biến đổi.
Là một thành phần của thành tế bào của một số rong biển.
Agarose là một thành phần của agar
Gel agar thường được sử dụng làm môi trường cho các
VK phát triển trong PTN.
Dung dịch agarose tạo thành dạng gel sử dụng cho cho
điện di phân tách DNA.
Trang 27 Hình thành một dạng sàng với các protein dạng sợi để tạo
nên nền ngoại bào.
Mô liên kết
Sự bôi trơn các khới nối.
Trang 28 Glycosaminoglycans
Glycosaminoglycans
Trang 29Heparin và Heparan Sulfate
Heparin là một polimer mạch thẳng, 3 – 40 kDa
Heparan sulfate là dạng polysaccharide giống heparin
tuy nhiên ở dạng LK với các protein
Là phân tử sinh học có mật độ điện tích âm cao nhất
Chống đông máu bởi hoạt tính kháng thrombin
Gắn kết vào nhiều loại tế bào, điều hòa sự phát triển
Trang 30IV.1 Glycoprotein
Carbohydrate được gắn thông qua anomeric carbon
Khoảng ½ protein của động vật có vú là
glycoproteins
Carbohydrates đóng vai trò quan trọng trong sự
nhận biết tương tác protein-protein
Chỉ có một số vi khuẩn đường hóa một vài protein
của chúng
Protein của virus bị đường hóa mạnh, giúp tăng khả
năng tấn công hệ miễn dịch
Glycoproteins
Trang 32Nền ngoại bào (ECM)
Vật chất bên ngoài tế bào
Đem đến độ bền, độ đàn hồi và làm hàng rào vật
lý cho các mô
Thành phần chính:
Proteoglycan aggregates
Collagen fibers
Elastin (a fibrous protein)
ECM là hàng rào mà tế bào ung thư sử dụng để
xâm lấn từ mô này sang các mô khác
Một vài loại tế bào ung thư tiết ra heparinase phân cắt
ECM
Thành phần của ECM
Glycoproteins
Trang 33IV.2 Glycolipids
Lipid với các LK cộng hóa trị gắn với oligosaccharide
Là thành phần của màng tế bào động và thực vật.
Trong động vật có xương sống, thành phần của
ganglioside carbohydrate xác định nhóm máu.
Trong VK gram âm, lipopolysaccharides bao bọc lớp
peptidoglycan.
Peptidoglycan
Trang 34Peptidoglycan là polysaccharide của thành tế bào
Peptidoglycan là polysaccharide
của thành tế bào