Lời nói đầu Chuyên đề này tôi muốn nghiên cứu thêm một phương thức hữu hiệu để giải bài toán biện luận Hệ có chứa tham số.. Đặc diểm của phương pháp này là khi đ* có 1 cách nhìn “ hình
Trang 1Lời nói đầu Chuyên đề này tôi muốn nghiên cứu thêm một phương thức hữu hiệu để giải bài toán biện luận Hệ có chứa tham số Đặc diểm của phương pháp này là khi đ* có 1 cách nhìn “ hình học” thì lời giải của các bài toán sẽ đơn giản, rõ ràng.Tất nhiên, cũng giống như mọi phương pháp khác, phương pháp đồ thị không phải thích hợp với mọi bài toán biện luận hệ chứa tham số Vì vậy trong chuyên đề nhỏ này tôi muốn trình bày một số bài toán biện luận hệ mà phương pháp đồ thị là phương pháp hiệu quả hơn với mọi phương pháp khác
Qua một số bài toán tôi mong rằng có thể cung cấp cho các bạn một phương pháp không chỉ biện luận hệ chứa tham số mà có thể xử lý một lớp các bài toán dạng khác Hơn thế nữa là giúp các bạn phát huy năng lực tư duy toán Trong chuyên đề này tôi đ* sử dụng một số tài liệu của một số tác giả: Phan Huy Khải, Phan Đức Chính Xin chân thành cảm ơn các tác giả và các thành viên trong tổ tự nhiên - Trường DTNT Tỉnh Bắc Giang đ* giúp tôi hoàn thành chuyên đề này
Bắc Giang, ngày 10-05-2008
Nguyễn thị tư
Trang 2Phương pháp đồ thị để biện luận hệ có tham số
Miền gạch nằm dưới đường thẳng
chứa gốc O Thay (O,O) vào f(x,y) =
x – 2y + 3 Ta có f(0,0) = 3 > 0 Miền đó
là Ω1 miền còn lại là Ω2
Nhận xét: + Nếu C > 0 thì miền chứa
gốc tọa độ là Ω1, miền còn lại là Ω2
+ Nếu C > 0 thì miền chứa
gốc tọa độ là Ω2, miền còn lại là Ω1
3 Sự tiếp xúc của hai đường cong
* Mệnh đề 1: Hai đường cong y = f (x) và y = g (x) tiếp xúc nhau nếu phương trình
f (x) = g (x) có nghiệm bội
Trang 3* Mệnh đề 2: Hai đường cong y = f (x) và y = g (x) tiếp xúc nhau nếu hệ phương trình
) ( ) (
, ,
x g x f
x g x f
Gọi x0là hoành độ của M.Khi đó MM’ = a x0
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến MN
Ta có k = y’ (x0 ) = a.x02 (1)
Mặt khác k = tg MNM’=
M N
M M
′
′
=
M N
x a
Bài toán 2: Cho đng tròn (x-a)2+(y-b)2 = R2 và đường thẳng A.x+ B.y+ C = 0 CMR
điều kiện để đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau :
=
ư +
ư
0
x
A
R b y a
x Có nghiệm duy nhất
ư +
ư
=
ư +
ư
0 )
.(
) (
) ( )
b B a A C b y B a
x
A
R b y a
x
Đặt X = x-a ,Y = y-b , m = C + A.a +B.b
Bài toán trở thành tìm điều kiện để hệ
= + +
= +
0
.
2 2 2
m Y B X A
R Y X
(*) có nghiệm duy nhất
Có hai khả năng xảy ra
Trang 4+ Nếu B ≠ 0,Hệ (*) có nghiệm duy nhất nếu phương trình
X2 + (
B
m x
Vậy ta được điều phải chứng minh
Bài toán 3 : Cho đường tròn 2 2 2 ( 1 )
R y
x + = và M(x0:y0) thuộc đường tròn Khi đó phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M là : x x0+ y y0 = R2 ( 2 )
Chứng minh
Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại M(x0;y0) là
) 3 ( )
Ta suy ra điều phải chứng minh
* Tổng quát : Tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) của đường tròn ( )2 2 2
Chứng minh : Bằng cách tịnh tiến hệ đồ thị về điểm (a;b) ta có bài toán 3
4 Các mệnh đề : Cho f(x) là hàm số liên tục trên miền D
Mệnh đề 1: Phương trình f(x) = α có nghiệm khi và chỉ khi
m = min f(x) ≤ α ≤ max f(x) = M (1) (x ∈ D )
Ta công nhận không chứng minh
Trang 5Mệnh đề 2 :
1) Bất phương trình f(x) ≥ α , x ∈ D có nghiệm khi và chỉ khi M ≥ α
2) Bất phương trình f(x) ≥ α , đúng với mọi x ∈ Dkhi và chỉ khi m ≥ α
Mệnh đề 3 :
1)Bất phương trình f(x) ≤ β , với x ∈ D có nghiệm khi và chỉ khi m ≤ β 2)Bất phương trình f(x) ≤ β , đúng với mọi x ∈ D khi và chỉ khi M ≤ β
Trang 6Phần 2: Bài tập
bài 1: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất
≤ + +
) 2 ( )
1 (
) 1 ( ) 1 (
2 2
2 2
a y x
a y
+ Từ đó suy ra hệ có nghiệm duy nhất ⇔ X1 và
X2 tiếp xúc nhau ⇔O1O2 = 2 a ⇔ 2= 2 a ⇔ a =
=
ư +
) 2 ( 0
) 1 ( 0
2 2
x y x
m my x
1 Biện luận số nghiệm của hệ theo m
2 Khi hệ có hai nghiệm là (x1,y1) ; (x2,y2) Xét đại
ư
=
ư +
) 4 ( 4
1 )
2
1 (
) 3 ( 0 ) 1 (
2 2
y x
y m x
Ta thấy (4) là đường tròn tâm O1(
2
1;0) bán kính 1
còn (3) là phương trình đường thẳng luôn qua A(1;1)
+ Trước hết ta thấy từ A có hai tiếp tuyến với đường tròn, trục tung và tiếp tuyến ABC
Đặt OAO =α
α
Trang 72 Khi hệ có hai nghiệm là (x1,y1) ; (x2,y2) Xét hai điểm M1 (x1,y1) ;M2(x2,y2) thì
M1 ; M2 chính là giao điểm của đường thẳng và đường tròn Ta có : D = 2
2
1 M
M do đó Dmax ⇔ M1M2max
⇔ M1M qua O1 ⇔ m =
2 1
0 ) 3 )(
(
) 1 ( 9
2 2
a x x ay
y x
(2) Biện luận số nghiệm của hệ trên theo
a
Lời giải : Ta thấy (1) là phương trình đường tròn tâm O(o;o) và bán kính bằng 3 Còn (2) là phương trình của 2 đường thẳng x = a 3 và ay + x = 0
Số nghiệm của hệ là số giao điểm của đường thẳng và đường tròn
1 Nếu a=0 Khi đó (2) ⇔ x=0 và đó là phương trình trục tung.Do đó hệ có 2 nghiệm (vì trục tung cắt đường tròn (1) tại 2 điểm)
Trang 82.NÕu a>0 Gäi (x0;y0) lµ ®iÓm chung cña 3 ®−êng th¼ng x2+ y2= 9; ay + x = 0 ;
= +
) 5 ( 3
) 4 ( 0
) 3 ( 9
0
0 0
0 0
a x
x ay
y x
a
a
; hÖ cã 4 nghiÖm
3 NÕu a<0 xÐt hoµn toµn t−¬ng tù nh− (2) ta cã:
+, NÕu a<- 3 : hÖ cã 2 nghiÖm
+, NÕu a=- 3 : hÖ cã 3 nghiÖm
+, NÕu a=- 2 : hÖ cã 3 nghiÖm
a
a
; hÖ cã 4 nghiÖm
VËy : +, HÖ cã 4 nghiÖm khi
a a
+, HÖ cã 3 nghiÖm khi a = 3 ∨ a = 2
+, HÖ cã 2 nghiÖm khi a = 0 hoÆc a > 3
Trang 9Bài 4: Tìm a để hệ sau có nghiệm
) 2 ( 2
) 1 ( 4 ) 3 (
2
2 2
ax y
y x
Lời giải : Ta thấy tập hợp các điểm thỏa m*n (1) là hình tròn tâm O1(0;-3) và bán kính bằng 2
Các điểm thỏa m*n (2) là 1 pa-ra-bol y = 2ax2.Hệ có nghiệm khi và chỉ khi bol và phần hình tròn có điểm chung Gọi x0là giá trị mà pa-ra-bol y = 2a0x2 tiếp xúc với
pa-ra-đường tròn nói trên,dễ thấy hệ đ* cho có nghiệm thì a ≤ a0
Bài toán trở thành tìm a0 để a ≤ a0. Gọi A có hoành độ x0 là tiếp điểm của bol y = 2a0x2 với đường tròn trên Ta có A(x0; 2a0x02) Vẽ tiếp tuyến với pa-ra-bol tại A thì nó cũng là tiếp tuyến của đường tròn (do chúng tiếp xúc nhau), giả sử chúng cắt trục hoành tại B thì OB =
Trang 10Bài 5 Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất
= +
ư
≤
ư +
0
2 2
2 2
a y x
x y
x
Lời giải
Hệ ⇔
= +
=
≤ +
ư
) 2 ( 0
) 1 ( 3 )
1
a x y
y x
Từ hệ ⇒ hệ có nghiệm duy nhất ⇔
y=x + a là tiếp tuyến của đường tròn tâm O1(1,0) và bán kính 3 Ta thấy đường thẳng y = x = a tạo chiều dường Ox góc 450 với mọi a Có 2 giá trị của a để y = x + a tiếp xúc với đường tròn Ta có O1BC là tam giác vuông cân nên O1C=O1B 2= 6 ⇒ OC=1+ 6 Mặt khác OC chính là nghiệm của phương trình x+a=0 ⇒ 6 1 6 1+ ⇒ =ư ư = ưa a Tương tự ta có 1 6 6 1 6 1 1D= ⇒O D= ư ⇒a= ư O Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi a=ư1± 6 Bài 6 Tìm a để hệ có hai nghiệm: = + + = + ) 2 ( 4 ) ( ) 1 ( ) 1 ( 2 2 2 2 y x a y x y A D C x
B O1 O 2 y
x
ư2 2
ư2
O
Trang 11+ Các điểm thoả m*n (1) là đường tròn tâm O, bán kính 2(2+a)
+ Các điểm thoả m*n (2) nằm trên đường thẳng x+y=2 và x+y=ư2
Ta nhận thấy 2 đường thẳng đối xứng nên hai đường thẳng trên hoặc cùng là tiếp tuyến hoặc không là tiếp tuyến
Vì hệ có 2 nghiệm ⇔ x+y=2 là tiếp tuyến của đường tròn (1)
Ta có: OA=R 2⇒2= 2 2(1+a)⇒a=0
Vậy hệ có 2 nghiệm ⇔ a=0
Bài 7 Biện luận theo a số nghiệm của hệ:
)2(0))(
2(
)1(4
2
ayax
yx
Lời giải
Ta nhận thấy các điểm thoả m*n (1) là 4
cạnh của hình thoi ABCD, với A(ư4,0),
B(0,2), C(4,0), D(0,ư2)
Các điểm thoả m*n (2) nằm trên đường
thẵng x=2a và y=a Số nghiệm của hệ là số
giao điểm của chu vi hình thoi với hai đường
thẳng nói trên
Trước hết ta tìm xen khi nào 3 đường thẳng x=2a, y=a và x + y2 =0 đồng quy Gọi (x0, y0) là điểm chung, khi đó ta có:
12
44
42
2
0 0 0
0 0
=
=
aa
y
ax
y
yx
ay
ax
Từ đó ta kết luận:
Trang 121) Nếu | a | > 2: Hệ vô nghiệm
2) Nếu | a | = 2: Hệ có 2 nghiệm
3) Nếu | a | < 2 và | a | ≠ 1 : Hệ có 4 nghiệm
4) Nếu | a | = 1: Hệ có 3 nghiệm
Loại 2 Biến tham số thành đối số
Bài 8 Tìm a để hệ sau có nghiệm:
<
++
++
4
024
)25(
2 2
2 2
ax
aa
xa
x
Lời giải
Xét hệ toạ độ Oxa Điểm M tronh hệ toạ độ
có dạng M(x,a) Hệ đ* cho tương đương với hệ:
=+
<
+++
)2(4
)1(0)24)(
(
2 2
ax
axax
Nhưng điểm M thoả m*n (1) nằm trong hai góc
⇔
=+
ư
+
17
16,17
300
1617
4)24
Trang 1302
2 2
axx
axx
4
)1(2
2 2
xx
a
xx
a
C¸c ®iÓm M(x,a) tho¶ m*n hÖ
n»m trong miÒn g¹ch víi A(−1,1)
=+++
)2(3
)1(2
1ayx
ay
=+
)5(0
,0
)4(33
)3(
2 2
vu
av
u
avu
C¸c ®iÓm M(u,v) tho¶ m*n (4) lµ ®−êng trßn t©m O, b¸n kinh 3 +a 3
y
x
Trang 14Các điểm thoả m*n (3) là đường thẳng cắt đường tròn trong cung thứ nhất
⇔
033
066
663
3
2 2
aa
aa
aa
=+
myx
yx
2cos2
cos
2
1sinsin
=+
)3(1
,1
)2(2
2
)1(2
1
2 2
vu
mv
u
vu
Các điểm thoả m*n (3) nằm trong hình vuông MNPQ
Như vậy, phải tìm m để đường tròn gốc toạ độ, bán kính
2.2
C
O
Trang 1572
14
52
281
4
52
281
=++
)2(
)1(
2 2
myx
mxyyx
Lêi gi¶i
Ta dÔ thÊy chØ cÇn xÐt m ≥ 0 (v× m < 0 th×
ph−¬ng tr×nh (2) v« nghiÖm)
my
x
my
xy
x
mmy
xyx
311
03)(
2)(
2
)(
⇔
=
−++
+
⇔
=
−+
++
++
−
=+
++
−
=+
)(311
)(311
2 2
2 2
III
myx
my
x
myx
my
+
≤+
−
≤++
−
⇔
mm
mm
mm
mm
2131
123
1
23
11
23
11
Trang 1608
22
221231
123
≤+
⇔
+
≤+
m
mm
mm
mm
m
mm
+ Hệ (II) vô nghiệm do ư1ư 1+3m<ư 2m nên đường thẳng x+ y=ư1ư 1+3mkhông cắt đường tròn x2 + y2 =m
ư
ư
=+
+
ư
ư+
ư
0)2()
1(2
010
459
45
2
2 2
aaxax
xx
xx
(
)1(41
1
axaxxx
Xét hệ toạ độ Oxa, các điểm (x,a) thoả m*n hệ là X = A∪B ∪ CE ∪ DE
Gí trị a = α phải tìm nếu đường a = α cắt X tại một điểm duy nhất Từ đó hệ có nghiêm duy nhất khi 4 < a ≤ 6, 1< a < 3, a = ư1
* Chú ý: 1) Nếu bài toán tìm a để hệ:
ư
ư
=+
+
ư
ư+
ư
0)2()
1(2
010
459
45
2
2 2
aaxax
xx
xx
x
có nghiêm duy nhất
Lúc đó nghiệm hệ là đoạn AB ∪CEFD Từ
đó suy ra hệ có nghiêm duy nhất khi a=6
hoặc ư1 ≤ a < 1
a
6 E
4 F
3 C
A
D ư1 O 1 4
y
A
B ư8 C x
ư2
H
O
Trang 17ư
=
ư++++
ư
0)4()
2(2
012
656
7
2
2 2
aaxa
x
xx
xx
≤+
ư
≥++
≥+
ư
)4(
)3(042
)2(02
)1(082
2 2
myx
yx
yx
yx
Lời giải
Các điểm M(x,y) thoả m*n (1), (2), (3) là miền hình gạch
Ta chỉ xét m ≥ 0 Do (4) biểu diễn đường tròn tâm O, bán kính m Bài toán trở thành: Tìm m ≥ 0 để đường tròn cắt ABC Điều đó xảy ra khi OH≤ m ≤max(OA,OB=OC)= 20
Do
5
46
516
14
111
1
2 2
2 = + = + = ⇒OH=
OAOC
ư
ư+
84
)2(9
3
)1(2
2
2
2
my
xy
Trang 18Phương trình (3) ⇔ xư 2 + yư 2 =m
)4()2
Do đó (3) biểu diễn đường tròn tâm O1(2,4), bán kính m (m≥ 0)
Từ đó suy ra hệ có nghiêm khi:
≥+
+
)2(2
)1(1)(
log 2 2
myx
yx
y x
Lời giải
độ Oxy các điểm M(x,y) thoả m*n (1)
12
1
11
)
1
2 2
2 2
2 2
yx
yx
yxyx
yx
12
1
10
01
0
0)
2
(
2 2
2 2 2
2
2 2
yx
yx
yx
yxyx
yx
yx
Từ đó suy ra chúng được biểu diễn bởi miền gạch (lấy biên của )
2
2,(O1 , không lấy
Trang 19Điểm A là giao của đường thẳng x+y=0 với x2 + y2 =1 và A phía dưới nên
) 2
2
,
2
2
A Đường thẳng x + 2y = m đi qua A khi
2
2
ư
=
áp dụng điều kiện để một đường thẳng Ax + By + C = 0 tiếp xúc với đường tròn
2 2 2
) (
)
(xưa + yưb =R , ta phải có: R2 (A2 +B2 )=(C+Aa+Bb)2 Hay
2
) 2
3
(
2
5
+
ư
= m Do tiếp tuyến ở phía trên nên ta lấy giá trị
2
10
3 +
=
Từ đó ta có đường thẳng x + 2y = m cắt miền gạch, ta phải có:
2
10 3
2
≤
<
ư
trị cần tìm
Bài 17 Tìm m để hệ sau vô nghiệm:
≤
<
ư +
ư
) 2 ( 1
) 1 ( 0 ) 2 )(
(
2 2
x
x m x m
Lời giải
Trong hệ toạ độ xOm, điểm thoả m*n hệ
biểu diễn bằng miền gạch (không kể biên BC,
góc COA)
+) m = 2 là một giá trị cần tìm nếu đường
thẳng m = α không cắt miền gạch nối trên
Từ đồ thị suy ra hệ vô nghiệm khi mm≥≤30
Bài 18 Tìm m để hệ sau có nghiệm
≤ +
+
= + +
) 2 ( 3
4
) 1 ( 6
8 16
2 2
m y x
y x y
x
Lời giải
9 ) 3 ( ) 4
(
)
1
( ⇔ xư 2 + yư 2 =
Vậy các điểm thoả m*n (1) là đường tròn tâm O1(4,3), bán kính 3
m
B
2
A C ư1 O 1 x
y
3
O 4 x
O1
Trang 20Ta thấy thoả m*n (2) phải nằm nửa mặt phẳng xác định bởi 4x+3yưm=0, suy ra hệ
có nghiệm khi và chỉ khi nửa mặt phẳng có điểm chung với đường tròn
Gọi m0 là giá trị bé nhất mà 4x+3yưm0=0 là tiếp tuyến của đường tròn Khi đó ta thấy ngay giá trị cần tìm của m là m ≥ m0
Theo trên, 4x+3yưm0=0 là tiếp tuyến của (O1, 3) khi:
2 2
2
)916(
Vậy giá trị cần tìm của m là m ≥ 10
Nhận xét: Ta có thể giải bài toán như sau:
Gọi D là tập hợp các điểm M(x,y) thảo m*n
(1) và đặt f(x,y) = 4x+3y thì hệ đ* cho có
nghiêm ⇔ minf(x,y) ≤ m Vì (x,y)∈D nên
2 2
2
82
163
+
≥+
+
483
2
213
4
2 2
2 2
kk
kxx
kk
kxx
ư
≥++
ư+
⇔
)2(0)23)(
2(
)1(0)13)(
1(
kxk
x
kxk
Trang 21Các điểm trong phần
không gạch đồng thời thoả
)2
3,()
Để xem với giá trị
nào của k thì độ dài
nghiệm của hệ đ* cho là 2
3+ =
=
Vậy để cho độ dài nghiệm của hệ là 2 thì k = 0 hoặc k = 5/2
Nhận xét: Nhiều bài toán chỉ cần lập bảng biến thiên là ta đ@ biện luận đ−ợc hệ rồi
Loại 4 Dùng bảng biến thiên
Bài 19 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất:
y
ayx
2 2
2 2
22
Lời giải
k
M H N
Trang 222 2 2
2 2 2
yx
axxy
ayyx
0)2
2)(
(
2
2 2
2 2 2
yx
yxyx
yx
ayyx
>
=
⇔
)2(2
)(
)02
2)(
1(0
2 2 3
2 2
axxx
f
yxyx
xy
Sè nghiÖm cña hÖ lµ sè nghiÖm d−¬ng cña (2)
Ta cã f '(x)=6x2 −2x
B¶ng biÕn thiªn:
31
Trang 23Bài 20 Tìm m để hệ sau có nghiệm:
<
ư+
013
0123
3 2
mxx
xx
Lời giải
Với mọi m thì x = 0 đều không là nghiệm của hệ nên hệ thương đương với hệ:
)(
313
10
)(31
01
x
x
xmx
Xét
2
3 3
3
21)(',3
1)
(
x
xx
fx
xx