Từ đơn Từ phứcThành ngữ Nghĩa của từ Từ nhiều nghĩa Từ đồng âm Trường từ vựng... Các hình thức phát triển từ vựng:Phát triển nghĩa của từ Các cách phát triển từ vựng Phát triển số lượng
Trang 3Từ đơn Từ phức
Thành ngữ
Nghĩa của
từ
Từ nhiều nghĩa Từ đồng âm
Trường từ vựng
Trang 4• 1 Các hình thức phát triển từ vựng:
Phát triển nghĩa của từ
Các cách phát triển từ vựng
Phát triển số lượng từ ngữ
Trang 5• 1 Các hình thức phát triển từ vựng:
• 2 Bài tập:
Trang 6Từ hai cách nói:
Tháng tám trời nóng(1)” và “ Ông ấy tính nóng(2)” Bạn có nhện xét gì về nghĩa của nóng(1) và nóng(2)
và đây là hình thức phát triển từ vựng nào?
Từ nóng(1) là nghĩa gốc, từ nóng (2) là nghĩa chyển.Từ nóng (2) đã phát triển từ nóng(1) dựa trên sự
tương
Trang 7Với các tiếng cho trước, bạn hãy thêm các yếu tố mới để tạo từ mới: máy tính, xe đạp, công
viên.
Các từ mới được tạo là:
Máy tính bảng
Xe đạp điện Công viên nước
Trang 8• - Mặt tích cực: làm giàu cho Tiếng Việt.
• -Mặt tiêu cực: làm cho tiếng Việt kém trong sáng khi quá lạm dụng
• 2 Bài tập:
Trang 9• 1 Khái niệm:
• 2 Bài tập:
Chọn nhận định đúng:
a Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay mượn từ ngữ.
b Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là
do sự ép buộc của nước ngoài.
c Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là
để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
d Ngày nay, vốn từ Tiếng Việt rất dồi dào và phong phú, vì vậy
không cần vay mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài nữa
Trang 10Theo cảm nhận của bạn thì những từ mượn như săm, lốp, (bếp) ga,
xăng,…có gì khác
so với những từ mượn như: a-xit, ra-đi-ô, vi-ta-min?
- Các từ A-xít,
Ra-đi-ô, Vi-ta-min là những từ vay mượn giữ nhiều nét ngoại lai chưa
được Việt hóa hoàn toàn.
Trang 12• - Trong những trường hợp, người ta dùng từ Hán Việt để:
• + Tạo sắc thái trang trọng, tôn kính.
• + Tạo sắc thái tao nhã, tránh ghê sợ.
• + Tạo sắc thái cổ, phù hợp với thời xa xưa.
Trang 13ANH HÙNG BẤT KHUẤT
Trang 15Thái hiện thái độ tôn kính
Trang 17Sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí
Trang 18• + Mỗi thuật ngữ biểu
thị một khái niệm và
ngược lại
• Biệt ngữ xã hội
• - Biệt ngữ xã hội là từ ngữ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Trang 19hiđrô không có chất kết dính
• + Biệt ngữ xã hội:
• Xơi ngỗng: được điểm hai
• Xơi trứng ngỗng: được điểm 0
• → được dùng trong xã hội học sinh, sinh viên.
Trang 21* Rèn luyện để biết đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ
* Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết Làm tăng vốn từ là việc làm thường xuyên.
1 Các hình thức trau dồi vốn từ:
Trang 221 Các hình thức trau dồi vốn từ:
Trang 28a Lĩnh vực kinh doanh béo
bổ này đã thu hút đầu tư
của nhiều công ty lớn tên
thế giới
b Ngày xưa Dương lễ đối
xử đạm bạc với Lưu Bình là
để cho Lưu Bình thấy xấu
hổ mà quyết chí học hành,
lập thân.
c Báo chí đã tấp nập đưa
tin về sự kiện SEA Games
• Sai: béo bổ
• Sửa: béo bở
• Sai: đạm bạc
• Sửa: tệ bạc hay bạc bẽo
• Sai: tấp nập