MỤC ĐÍCH KIỂM TRA: - Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn sinh học lớp 6 sau khi học sinh học xong chương II, III, IV, V, VI.. Kiến thức: - Học sinh cần
Trang 1Ngày soạn: 17.12.2012
Ngày dạy: 26.12.2012
TIẾT 35-36: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
- Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn sinh học lớp 6 sau khi học sinh học xong chương II, III, IV, V, VI
1 Kiến thức:
- Học sinh cần nắm được cấu tạo và hoạt động sống của các đại diện cho các
ngành ĐV không có xương sống
- Hs nêu được các mặt có lợi và có hại của các loài vật
- Biết các biện pháp vệ sinh để phòng bệnh từ các loài vật
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tư duy, so sánh, tổng hợp, ghi nhớ
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong kiểm tra, tự lực trong làm bài kiểm tra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA :
- Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
Trang 2
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 7
NĂM HỌC 2012 - 2013
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ngành
ĐVNS
05 tiết
Nêu được tác hại
của trùng kiết lị và biện pháp phòng tránh
C1
20% = 2 đ 100% = 2 điểm
2.Ngành ruột
khoang
3 tiết
Nhận biết các hình thức sinh sản của thuỷ tức
Phân biệt sứa
và thuỷ tức
10% = 1đ 50% = 0,5 điểm
50% = 0,5 điểm
3 Các ngành
giun
7 tiÕt
Trình bày vòng
đời của sán lá gan
Phân biệt giun tròn với giun dẹp
20% = 0,5 điểm
4.Ngành thân
mềm
4tiết
Nêu được đặc
điểm chung của ngành thân mềm
C4
5 Ngành
chân khớp
8 tiết
Trình bày Cấu
tạo ngoài và hoạt động sống của tôm
Giải thích cơ
sở khoa học của việc bắt sâu bọ bằng ánh đèn
6 câu
10 điểm
(100%)
2câu
4 điểm
40 %
2 câu
4 điểm
40 %
1 câu
1 điểm
10 %
1câu
1 điểm
10%
Trang 3KIỂM TRA HỌC KỲ I(Năm học: 2012 - 2013)
Môn: Sinh 7 - Thời gian: 45'
Họ tên:……… ……
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
I TNKQ (3điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Các hình thức sinh sản của thuỷ tức:
A Mọc chồi B Hữu tính C Tái sinh D Cả A,B,C đều đúng
Câu 2: Thuỷ tức không giống sứa:
A Đối xứng toả tròn B Đối xứng không toả tròn
C Bơi lội tự do D Thức ăn là động vật nhỏ
Câu 3: Giun tròn khác giun dẹp:
A Cơ thể đa bào B Sống kí sinh
C Có hậu môn D Ấu trùng phát triển qua nhiều vật chủ trung gian
Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: ( di chuyển, phân đốt, vỏ tiêu giảm, phân hoá, khoang áo, đơn giản,túi mực)
Đặc điểm chung của ngành thân mềm là: Thân mềm, không có
vỏ đá vôi, có hệ tiêu hoá , cơ quan di chuyển
thường Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên cơ quan phát triển
II TỰ LUẬN ( 7điểm)
Câu 1 (2đ) Nêu tác hại của trùng kiết lỵ và biện pháp phòng tránh ?
Câu 2 (2đ) Trình bày vòng đời của sán lá gan?
Câu 3 (2 đ) Trình bày cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm ?
Câu 4 (1đ) Giải thích cơ sở khoa học của việc bắt sâu bọ bằng ánh đèn ?
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 7
NĂM HỌC 2012 – 2013
TN
(3đ)
1.D, 2.B, 3.C ( mỗi ý đúng 0,5điểm)
4 1 Phân đốt; 2 khoang áo; 3 phân hoá; 4 đơn giản; 5 vỏ tiêu giảm; 6
di chuyển ( mỗi ý đúng 0,25điểm)
1.5đ
1,5đ TL
1(2đ)
Tác hại của trùng kiết lị:
- Gây các vết loét ở thành ruột (chúng ăn hồng cầu) gây chảy máu
Sinh sản nhanh nên làm người bệnh đi ngoài liên tục, dẫn đến suy kiệt
sức khỏe Nếu không chữa chạy kịp thời dẫn đến tử vong
Biện pháp phòng tránh:
+ Ăn uống hợp vệ sinh: Ăn chín uống sôi, không ăn thức ăn ôi thiu
+ Vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn
+ Vệ sinh môi trường
1đ
1đ
2
(2đ)
Vòng đời của sán lá gan:
Trứng → Ấu trùng lông → ấu trùng trong ốc →Ấu trùng có đuôi
↑ ↓
Sán lá gan ở trâu bò ¬ Trâu bò ăn phải ¬ Tạo kén,bám vào cây
2đ
3.(2đ) * Cấu tạo ngoài: Cơ thể chia 2 phần đầu ngực, bụng
+ Phần đầu ngưc: gồm 1 đôi mắt kép, 2 đôi râu, các chân hàm, 4 đôi
chân ngực, một đôi càng
+ Phần bụng: 5 đôi chân bụng, tấm lái
+ Có lớp vỏ cứng bao bọc phía ngoài cơ thể
* Hoạt động sống: Tôm di chuyển bằng cách, bơi, bò, nhảy
Kiếm ăn về đêm, ăn tạp Tôm cái ôm trứng
1,5đ
0,5đ
4(1đ) - Do sâu bọ có hệ thần kinh, giác quan phát triển
- Do một số loài sâu bọ có tập tính hướng sáng vì vậy khi nhìn thấy có
ánh sáng chúng liền bay tới nhờ vậy mà sâu bọ có hại bị diệt trừ
0,5đ 0,5đ