Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian với hiệu suất phản ứng thủy phân là 80% .Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch
Trang 1Trường THPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Tổ : Hóa – Sinh Môn : Hóa Học - lớp 12 Ban KHTN
Cho : Na = 23, H = 1, O = 16 , C= 12 , N = 14 , K = 39 , Cl = 35,5 , Ca = 40 , Ag = 108 , Fe = 56 ,
Cu = 64 , Al = 27 , Mg = 24 , Zn = 65 , Mg = 24 , Ba = 137
Câu 1 X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X người
ta đã dùng 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được 8,4g muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 2 Để phản ứng với 50 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 8,96 gam KOH Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265g B 80,265g C 54,1325g D 54,02g
Câu 3 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 90 gam kết tủa Giá trị của m là :
A 100,25 gam B 64,8 gam C 81 gam D 101,25 gam.
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dụng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
D Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 5 Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian với hiệu suất phản ứng thủy phân là
80% Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 6 Dẫn từ từ V lít khí CO đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224.
Câu 7 Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch kiềm là :
A Be, Ca, Sr B Ca, Sr, Ba C Be, Mg, Ca D Be, Mg, Ba
Câu 8.Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2.
C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot.
Câu 9 Cho các chất (1) metyl amin ; (2) phenyl amin ; (3) axit fomic ; (4) NaOH Số chất làm đổi màu
quỳ tím thành xanh là
Câu 10 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Z trong môi trường axit chỉ thu được 45 gam glyxin
(NH2-CH2-COOH) Giá trị của m là
Câu 11 Cho 0,125 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng
là
Câu 12 X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A,trong phân tử A có 1(-NH2) và 1(-COOH) ,no,mạch
hở.Trong A Oxi chiếm 42,6667% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 18,9(g) tripeptit; 26,4(g) đipeptit và 37,5(g) A Giá trị của m là?
A 84,5 B 58,3 C 45,9 D 73,8.
Câu 13 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Mã đề 320
Trang 2A 4,6 B 3,2 C 9,2 D 12,8
Câu 15 Một este X có CTPT là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch KOH thu được 9,8
gam muối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Câu 16 Cho x mol kim loại Mg và y mol kim loại Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa z mol CuCl2 và t mol
FeCl2 Kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên
A x ≥ t+z. B z+ t-y < x ≤ z+t. C z+ t ≤ x ≤z+ t-y D z+ t-y ≤ x ≤ z+t
Câu 17 Cho 13 gam hỗn hợp 2 amin X, Y tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 19,6 gam hỗn
hợp 2 muối Khối lượng HCl nguyên chất cần dùng là
A 9 gam B 7,3 gam C 6,6 gam D 7,75 gam
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol amin no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2 Biết X tác dụng với
HNO2 thu được khí N2 Số CTCT phù hợp của X với dữ kiện trên là
Câu 19 Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO4 Ta thấy :
A Điện cực Cu xảy ra quá trình khử
B Điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
C Điện cực Cu xảy ra sự oxi hóa
D Điện cực Zn xảy ra sự khử.
Câu 20 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
Câu 21 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) với dòng điện 1 chiều có cường độ là 5A Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân thời gian điện phân là:
A 15440s B 11580s C 9650s D 7200s.
Câu 22 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 100 g A, người ta đun nóng nó với dung dịch
NaOH và 1 số chất phụ gia, sau phản ứng thấy dùng hết 12,2g NaOH nguyên chất Tính khối lượng xà phòng 72% thu được sau phản ứng ( các phản ứng đạt hiệu suất 100%)
A 143,0625 B 103,005 C 74,1636 D 103,455
Câu 23 Cho 3,6(g) Mg vào 200ml dung dịch FeCl3 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được m(g) kim loại
Giá trị của m là:
A 8,23 B 5,6 C 2,8 D 7,24
Câu 24 Có 4 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 25 Một loại nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01mol Mg2+;0,05 mol HCO3-; 0,02 mol
Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?
HÊT
Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 3Trường THPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Tổ : Hóa – Sinh Môn : Hóa Học lớp - 12 Ban KHTN
Cho : Na = 23, H = 1, O = 16 , C= 12 , N = 14 , K = 39 , Cl = 35,5 , Ca = 40 , Ag = 108 , Fe = 56 ,
Cu = 64 , Al = 27 , Mg = 24 , Zn = 65 , Mg = 24 , Ba = 137
Câu 1 Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch kiềm là :
A Be, Ca, Sr B Ca, Sr, Ba C Be, Mg, Ca D Be, Mg, Ba
Câu 2 Cho 3,6(g) Mg vào 200ml dung dịch FeCl3 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được m(g) kim loại
Giá trị của m là:
A 8,23 B 5,6 C 2,8 D 7,24
Câu 3.Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2.
C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot.
Câu 4 Cho các chất (1) metyl amin ; (2) phenyl amin ; (3) axit fomic ; (4) NaOH Số chất làm đổi màu
quỳ tím thành xanh là
Câu 5 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 100 g A, người ta đun nóng nó với dung dịch
NaOH và 1 số chất phụ gia, sau phản ứng thấy dùng hết 12,2g NaOH nguyên chất Tính khối lượng xà phòng 72% thu được sau phản ứng ( các phản ứng đạt hiệu suất 100%)
A 143,0625 B 103,005 C 74,1636 D 103,455
Câu 6 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Z trong môi trường axit chỉ thu được 45 gam glyxin
(NH2-CH2-COOH) Giá trị của m là
Câu 7 Cho 0,125 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng
là
Câu 8 X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A,trong phân tử A có 1(-NH2) và 1(-COOH) ,no,mạch
hở.Trong A Oxi chiếm 42,6667% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 18,9(g) tripeptit; 26,4(g) đipeptit và 37,5(g) A Giá trị của m là?
A 84,5 B 58,3 C 45,9 D 73,8.
Câu 9 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
Câu 10 Hoà tan 13 gam bột Zn vào 100 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc pư thu
được m gam rắn Giá trị của m là
A 4,6 B 3,2 C 9,2 D 12,8
Câu 11 Một este X có CTPT là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch KOH thu được 9,8
gam muối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Câu 12 Để phản ứng với 50 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 8,96 gam KOH Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265g B 80,265g C 54,1325g D 54,02g
Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 90 gam kết tủa Giá trị của m là :
A 100,25 gam B 64,8 gam C 81 gam D 101,25 gam.
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol amin no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2 Biết X tác dụng với
HNO2 thu được khí N2 Số CTCT phù hợp của X với dữ kiện trên là
Mã đề 321
Trang 4B Điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
C Điện cực Cu xảy ra sự oxi hóa
D Điện cực Zn xảy ra sự khử.
Câu 16 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
Câu 17 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) với dòng điện 1 chiều có cường độ là 5A Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân thời gian điện phân là:
A 15440s B 11580s C 9650s D 7200s.
Câu 18 Có 4 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 19 Một loại nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01mol Mg2+;0,05 mol HCO3-; 0,02 mol
Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?
Câu 20 X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X
người ta đã dùng 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được 8,4g muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dụng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
D Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 22 Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian với hiệu suất phản ứng thủy phân là
80% Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 23 Dẫn từ từ V lít khí CO đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224.
Câu 24 Cho x mol kim loại Mg và y mol kim loại Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa z mol CuCl2 và t mol
FeCl2 Kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên
A x ≥ t+z. B z+ t-y < x ≤ z+t. C z+ t ≤ x ≤z+ t-y D z+ t-y ≤ x ≤ z+t
Câu 25 Cho 13 gam hỗn hợp 2 amin X, Y tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 19,6 gam hỗn
hợp 2 muối Khối lượng HCl nguyên chất cần dùng là
A 9 gam B 7,3 gam C 6,6 gam D 7,75 gam
HÊT
Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 5Trường THPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Tổ : Hóa – Sinh Môn : Hóa Học - lớp 12 Ban KHTN
Cho : Na = 23, H = 1, O = 16 , C= 12 , N = 14 , K = 39 , Cl = 35,5 , Ca = 40 , Ag = 108 , Fe = 56 ,
Cu = 64 , Al = 27 , Mg = 24 , Zn = 65 , Mg = 24 , Ba = 137
Câu 1 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 90 gam kết tủa Giá trị của m là :
A 100,25 gam B 64,8 gam C 81 gam D 101,25 gam.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dụng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
D Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 3 X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A,trong phân tử A có 1(-NH2) và 1(-COOH) ,no,mạch
hở.Trong A Oxi chiếm 42,6667% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 18,9(g) tripeptit; 26,4(g) đipeptit và 37,5(g) A Giá trị của m là?
A 84,5 B 58,3 C 45,9 D 73,8.
Câu 4 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
Câu 5 Hoà tan 13 gam bột Zn vào 100 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc pư thu
được m gam rắn Giá trị của m là
A 4,6 B 3,2 C 9,2 D 12,8
Câu 6 Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian với hiệu suất phản ứng thủy phân là
80% Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 7 Dẫn từ từ V lít khí CO đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224.
Câu 8 Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch kiềm là :
A Be, Ca, Sr B Ca, Sr, Ba C Be, Mg, Ca D Be, Mg, Ba
Câu 9.Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2.
C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot.
Câu 10 Cho các chất (1) metyl amin ; (2) phenyl amin ; (3) axit fomic ; (4) NaOH Số chất làm đổi màu
quỳ tím thành xanh là
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Z trong môi trường axit chỉ thu được 45 gam glyxin
(NH2-CH2-COOH) Giá trị của m là
Câu 12 X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X
người ta đã dùng 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được 8,4g muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 13 Có 4 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Mã đề 322
Trang 6C Nước cứng toàn phần D Nước cứng tạm thời
Câu 15 Để phản ứng với 50 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 8,96 gam KOH Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265g B 80,265g C 54,1325g D 54,02g
Câu 16 Cho 0,125 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng
là
Câu 17 Một este X có CTPT là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch KOH thu được 9,8
gam muối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Câu 18 Cho x mol kim loại Mg và y mol kim loại Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa z mol CuCl2 và t mol
FeCl2 Kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên
A x ≥ t+z. B z+ t-y < x ≤ z+t. C z+ t ≤ x ≤z+ t-y D z+ t-y ≤ x ≤ z+t
Câu 19 Cho 13 gam hỗn hợp 2 amin X, Y tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 19,6 gam hỗn
hợp 2 muối Khối lượng HCl nguyên chất cần dùng là
A 9 gam B 7,3 gam C 6,6 gam D 7,75 gam
Câu 20 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
Câu 21 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) với dòng điện 1 chiều có cường độ là 5A Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân thời gian điện phân là:
A 15440s B 11580s C 9650s D 7200s.
Câu 22 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 100 g A, người ta đun nóng nó với dung dịch
NaOH và 1 số chất phụ gia, sau phản ứng thấy dùng hết 12,2g NaOH nguyên chất Tính khối lượng xà phòng 72% thu được sau phản ứng ( các phản ứng đạt hiệu suất 100%)
A 143,0625 B 103,005 C 74,1636 D 103,455
Câu 23 Cho 3,6(g) Mg vào 200ml dung dịch FeCl3 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được m(g) kim loại
Giá trị của m là:
A 8,23 B 5,6 C 2,8 D 7,24
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol amin no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2 Biết X tác dụng với
HNO2 thu được khí N2 Số CTCT phù hợp của X với dữ kiện trên là
Câu 25 Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO4 Ta thấy :
A Điện cực Cu xảy ra quá trình khử
B Điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
C Điện cực Cu xảy ra sự oxi hóa
D Điện cực Zn xảy ra sự khử.
HÊT
Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 7Trường THPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Tổ : Hóa – Sinh Môn : Hóa Học - lớp 12 Ban KHTN
Cho : Na = 23, H = 1, O = 16 , C= 12 , N = 14 , K = 39 , Cl = 35,5 , Ca = 40 , Ag = 108 , Fe = 56 ,
Cu = 64 , Al = 27 , Mg = 24 , Zn = 65 , Mg = 24 , Ba = 137
Câu 1 Một loại nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01mol Mg2+;0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?
Câu 2 Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Z trong môi trường axit chỉ thu được 45 gam glyxin
(NH2-CH2-COOH) Giá trị của m là
Câu 3 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 100 g A, người ta đun nóng nó với dung dịch
NaOH và 1 số chất phụ gia, sau phản ứng thấy dùng hết 12,2g NaOH nguyên chất Tính khối lượng xà phòng 72% thu được sau phản ứng ( các phản ứng đạt hiệu suất 100%)
A 143,0625 B 103,005 C 74,1636 D 103,455
Câu 4 Cho 3,6(g) Mg vào 200ml dung dịch FeCl3 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được m(g) kim loại
Giá trị của m là:
A 8,23 B 5,6 C 2,8 D 7,24
Câu 5 Có 4 dung dịch riêng biệt là: CuCl2, FeCl3, HCl và HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dụng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
D Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 7 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?
Câu 8 Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp) với dòng điện 1 chiều có cường độ là 5A Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân thời gian điện phân là:
A 15440s B 11580s C 9650s D 7200s.
Câu 9 Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian với hiệu suất phản ứng thủy phân là
80% Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 10 Dẫn từ từ V lít khí CO đi qua một ống sứ chứa lượng dư hỗn hợp rắn CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224.
Câu 11 Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo
thành dung dịch kiềm là :
A Be, Ca, Sr B Ca, Sr, Ba C Be, Mg, Ca D Be, Mg, Ba
Câu 12.Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2.
C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot.
Câu 13 Cho các chất (1) metyl amin ; (2) phenyl amin ; (3) axit fomic ; (4) NaOH Số chất làm đổi màu
quỳ tím thành xanh là
Mã đề 323
Trang 8Câu 14 Cho 0,125 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch X Cho KOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng
là
Câu 15 X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A,trong phân tử A có 1(-NH2) và 1(-COOH) ,no,mạch
hở.Trong A Oxi chiếm 42,6667% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 18,9(g) tripeptit; 26,4(g) đipeptit và 37,5(g) A Giá trị của m là?
A 84,5 B 58,3 C 45,9 D 73,8.
Câu 16 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.
Câu 17 Cho x mol kim loại Mg và y mol kim loại Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa z mol CuCl2 và t mol
FeCl2 Kết thúc phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên
A x ≥ t+z. B z+ t-y < x ≤ z+t. C z+ t ≤ x ≤z+ t-y D z+ t-y ≤ x ≤ z+t
Câu 18 Cho 13 gam hỗn hợp 2 amin X, Y tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 19,6 gam hỗn
hợp 2 muối Khối lượng HCl nguyên chất cần dùng là
A 9 gam B 7,3 gam C 6,6 gam D 7,75 gam
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol amin no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2 Biết X tác dụng với
HNO2 thu được khí N2 Số CTCT phù hợp của X với dữ kiện trên là
Câu 20 X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X
người ta đã dùng 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được 8,4g muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 21 Để phản ứng với 50 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 8,96 gam KOH Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265g B 80,265g C 54,1325g D 54,02g
Câu 22 Hoà tan 13 gam bột Zn vào 100 ml dd A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc pư thu
được m gam rắn Giá trị của m là
A 4,6 B 3,2 C 9,2 D 12,8
Câu 23 Một este X có CTPT là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch KOH thu được 9,8
gam muối Tên gọi X là :
A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
Câu 24 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 90 gam kết tủa Giá trị của m là :
A 100,25 gam B 64,8 gam C 81 gam D 101,25 gam.
Câu 25 Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO4 Ta thấy :
A Điện cực Cu xảy ra quá trình khử
B Điện cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm
C Điện cực Cu xảy ra sự oxi hóa
D Điện cực Zn xảy ra sự khử.
HÊT
Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học