1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ontaphki

3 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II: - Phân thức đại số - Tính chất cơ bản của phân thức đại số.. - Đường trung bình của tam giác, của hình thang.. - Đối xứng trục, đối xứng tâm Chương II: ĐA GIÁC- DIỆN TÍCH ĐA

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn toán 8

A/ LÝ THUYẾT:

* ĐẠI SỐ:

Chương I:

- Nhân đơn thức với đa thức – Nhân đa thức với đa thức

- 7 hằng đẳng thức đáng nhớ - Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức – chia đa thức đã sắp xếp

Chương II:

- Phân thức đại số - Tính chất cơ bản của phân thức đại số

- Rút gọn phân thức – QĐMT nhiều phân thức

- Phép cộng và trừ các phân thức đại số

* HÌNH HỌC :

Chương I: TỨ GIÁC

hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

- Đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Đối xứng trục, đối xứng tâm

Chương II: ĐA GIÁC- DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

- Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác thường

- Công thức tính tổng các góc của đa giác, số đo mỗi góc của đa giác đều

B/ MỘT SỐ ĐÈ THAM KHẢO

ĐỀ 1:

A/ Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu đúng nhất:

1/ Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số:

a/ 3

2

m

2

x x

2/ Nếu 5x(x-2) – 10x + 20 =0 thì giá trị của x bằng:

2 2 10

A x x x

+

= +

a/ 3 2 15

4 20

x x

x

+

x

x+ − x− − x

5/ Một hình thoi có cạnh bằng 5 cm và một đường chéo dài 6 cm thì đường chéo thứ

Diện tích ABCDE bằng: B C

a/ 3 cm2 b/ 3,5 cm2

c/ 4 cm2 d/ 4,5 cm2 A D

B/ Tự luận:

1/ Thực hiện phép tính: a/ 22x x+16 x x3(x+43)

2

.

2 4 2 4

x x x

x x

− +

2/ a/ Tính giá trị của biểu thức: T = x3 - 3x2 + 3x – 1 tại x = 101

b/ Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên n , biểu thức ( 9n + 2 )2 – 4 chia hết cho 9 3/ Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 6 cm Từ B kẻ phân giác Bt của góc ngoài ABx

a/ Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật

b/ Tính diện tích hình chữ nhật ADBE

c/ Chứng minh BC // DE

ĐỀ 2:

A/ Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu đúng nhất:

1/ Giá trị biểu thức A = a3 + b3 + 3a2b + 3ab2 tại a = - 3 , b = 1 là:

2/ Đẳng thức nào sau đây là đúng:

a/ x2 – y2 = ( x – y )2 b/ ( x – y )3 = x3 – y3 – 3x2 y + 3xy2 c/ x3 + y3 = ( x + y)3 d/ (x – y ) ( x + y) = (x – y)2

3/ Đa thức M = ( a – b)2 – ( a + b)2 rút gọn là:

4/ Độ dài đường trung bình của hình thang là 48 cm; tỷ số hai đáy là 3: 5 Độ dài hai đáy hình thang là:

a/ 28cm và 68cm b/ 26cm và 70cm c/36cmvà60cm d/ 40cm và 56cm

a/ Hình thang cân b/ Hình thoi c/ Hình bình hành d/ Hình chữ nhật 6/ Số dư của phép chia ( 3x3 – 2x2 + 4x – 7) : (x-1) là:

B/ Tự luận:

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Câu 2: Tìm x biết :

a/ ( x – 1)2 – 4 = 0 b/ (2x – 3 )( 2x + 3) – ( x + 5)2 – 3 (x – 1)(x + 2) = 0

Câu 3: Cho phân thức: A x3 32x2 x

x x

+ +

=

Câu 4: Cho ∆ ABC vuông tại A có A ˆ B C = 600, kẻ tia Ax song song với BC sao cho đường trung trực đoạn AC cắt Ax tại D Gọi E là trung điểm của BC Trên tia đối của

EA lấy điểm điểm M sao cho EM = EA

c/ Chứng minh ADCE là hình thoi

ĐỀ 3:

A/ Trắc nghiệm khách quan:

1/ Kết quả phép tính 10052 – 10042 là:

2/ Giá trị của biểu thức x(x + y) – y(x + y) với x = 10 ; y = 5 là:

3/ Phân thức 2 (52(x x−5)x)

Trang 2

a/ 1

x

− b/ x(5x−5x)

4/ Biểu thức nào sau đây là một phân thức đại số:

3

5/ Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau:

a/ Hình chữ nhật b/ Hình thang cân c/ Hình vuông d/ Cả a, b, c đều đúng

6/ Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 16 cm, CD = 20 cm Gọi M, N là trung

điểm của AD và BC, độ dài đoạn thẳng MN là:

B/ Phần tự luận:

1/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ ( a + b)2 – 4 b/ 4a2 + 8ab – 3a – 6b

2/ Thực hiện các phép tính:

a/ 1

1

x x

x x

− +

+ b/

2

x + x+ x

3/ Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau với x = 1 , y = 2:

2 2

2 3

x yx yxy x

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC,

AC, AB a/ Chứng minh tứ giác BFED là hình bình hành

b/ Tứ giác AEDF là hình gí ? Vì sao?

c/ Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AEDF là hình vuông

ĐỀ 4: ( Đề kiểm tra học kỳ I – 2008 – 2009)

A/ Trắc nghiệm :

1/Tìm x biết x3 -9x = 0; giá trị của x phải tìm là:

2/ Kết quả của phép chia x3 -1 cho x – 1 là:

a) x2 +x – 1 b) x2 -1 c) x2 - x + 1 d) x2 +x + 1

3) Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để có được đẳng thức đúng:

3 9

2 − =x

x x

4) Hình bình hành có các góc bằng nhau là :

5) Tứ giáo nào sau đây không có tâm đối xứng:

6) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 6cm Diện tích tam giác ABC bằng:

a) 18 cm2 b) 12 cm2 c) 36 cm2 d) Kết quả khác

B/ Phần tự luận:

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhâ n tử:

Bài 2:

) 2 ( 12

x x x

9

4 3

2 3

5

x

x x

Bài 3: a/ Tìm x biết: x( x+2) – 3x – 6 = 0 b/ Tính nhanh: 482 + 352 – 172 +70 48

Bài 4: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) Điểm E là trung điểm CD

a) Chứng minh rằng tam giác EAB cân

b) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,AB,AD tứ giác EMNP là hình gì ? c/Tìm điều kiện của hai đường chéo hình thang cân ABCD để EMNP là hình vuông

ĐỀ 5:

A/ Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu đúng

1/ Kết quả rút gọn phân thức x(x2−2x)

là:

x

1

d/

x

1

2/ Biểu thức rút gọn của P = (x + y)2 + (x – y)2 + 2(x+y)(x-y) là:

2 2

4

4 4

y xy x y x

M

+

=

a/ x x+22y y

4/ Giá trị của biểu thức x3 − 6 x2 + 12 x − 8 tại x = 22 là:

5/ Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là:

6/ Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

7/ Khẳng định nào sau đây là đúng :

c/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân d/ Hình vuông và hình chữ nhật đều là hình thang cân 8/ Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật:

a/ Có một đường chéo là phân giác của một góc b/ Có hai cạnh kề bằng nhau

9/ Một hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 0,2cm Độ dài đường trung bình của hình thang bằng:

10/ Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

B/ Tự luận:

1) Phân tích đa thức thành nhân tử:

2 ) Thực hiện các phép tính sau:

a/

2

2 2

3

+

4

4 , 0 5 , 0 2

3 , 0 2

5 , 0

x

x x

− +

+ +

3/ Chứng tỏ biểu thức sau đây dương với mọi x khác 2:

10 5

6 3

2 2 3

− +

x

x x x

4) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a và AM là trung tuyến Gọi P, Q lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, AC

b/ Lấy K đối xứng với M qua Q Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

Trang 3

c/ Điều kiện của tam giác ABC để AMCK là hình vuông ?Tính diện tích hình vuông AMCK theo a

Ngày đăng: 16/02/2015, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Hình bình hành có các góc bằng nhau là : - ontaphki
4 Hình bình hành có các góc bằng nhau là : (Trang 2)
10/ Hình nào sau đây không có tâm đối xứng: - ontaphki
10 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng: (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w