1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống các kiểu Tương Tác Gen

6 248 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯU Ý  Phải học thuộc ghi nhớ từng tỉ lệ với từng phép lai và cơ chế tương ứng để làm các bài toán lai thuận nghịch của phép lai một tính trạng và áp dụng cho các bài toán lai nhiều tí

Trang 1

BỔ SUNG ÁT CHẾ CỘNG GỘP

AaBb x AaBb

Cho tỉ lệ

9A-B- ; 3A-bb

3aaB- ; 1aabb

9 : 3 : 3 : 1 9 A-B- : TT1 ; 3 A-bb : TT2 ;

3 aaB- : TT3 ; 1 aabb : TT4 ( TT: tính trạng )

13 : 3

13 ( 9A-B- + 3A-bb + 1aabb ) : TT1 ;

3 aaB- : TT2 A-: át chế ; aa: không át chế

1 : 4 : 6 : 4 : 1 Hay ( 1 + 1 )4

1 (có 4 gen trội) ; 4 (có 3 gen trội) ; 6 (có 2 gen trội) ; 4 (có

1 gen trội) ; 1 (có 0 gen trội)

13 ( 9A-B- + 3aaB- + 1aabb ) : TT1 ;

3 A-bb : TT2 B-: át chế ; bb: không át chế

9 : 6 : 1

9 A-B- : TT1 ;

6 ( 3A-bb + 3aaB- ) : TT2 ;

1 aabb : TT3

12 : 3 :

1

12 ( 9A-B- + 3 A-bb ) : TT1 ;

3 aaB- : TT2 ; 1 aabb : TT3 A-: át chế và biểu hiện TT1 B-: TT2 ; bb: TT3

12 ( 9A-B- + 3 aaB- ) : TT1 ;

3 A-bb : TT2 ; 1 aabb : TT3 B-: át chế và biểu hiện TT1 ; A-: TT2 ; aa: TT3

15 : 1 15 (gen trội) ; 1 (không có

gen trội)

9 : 7

9 A-B- : TT1 ;

7 ( 3A-bb + 3aaB- +1 aabb ) :

TT2

9 : 3 : 4

9 A-B- : TT1 ; 3 A-bb : TT2 ;

4 ( 3aaB- + 1aabb ) : TT3 A-: không át chế ; aa: át chế

9 A-B- : TT1 ; 3 aaB- : TT2 ;

4 ( 3A-bb +1aabb ) : TT3 B-: không át chế ; bb: át chế

 AaBb x

Aabb

Cho tỉ lệ

3 A-B- ; 3 A-bb

1 aaBb ; 1 aabb

 AaBb x

aaBb

Cho tỉ lệ

3 A-B- ; 1

Aabb;

3 aaBb ; 1 aabb

3 : 3 : 1 : 1

3 A-B- : TT1 ; 3 A-bb : TT2 ;

1 aaBb : TT3 ; 1 aabb : TT4 7 : 1

7 ( 3A-B- + 3A-bb + 1aabb ) : TT1 ;

1 aaBb : TT2 A-: át chế ; aa: không át chế

1 : 3 : 3 : 1 Hay ( 1 + 1 ) 3

1 (có 3 gen trội) ; 3 (có 2 gen trội) ; 3 (có 1 gen trội) ; 1 (có

0 gen trội)

7 (3A-B- + 3aaB- + 1aabb ) : TT1 ;

1 Aabb : TT2 B-: át chế ; bb: không át chế

3 A-B- : TT1 ; 3 aaB- : TT2 ;

1 Aabb : TT3 ; 1 aabb : TT4 5 : 3

5 ( 3A-B- + 1aaBb + 1aabb ) : TT1 ;

3 A-bb : TT2 B-: át chế ; bb: không át chế

5 ( 3A-B- + 1Aabb + 1aabb ) : TT1 ;

3 aaB- : TT2 A-: át chế ; aa: không át chế

3 : 4 : 1

3 A-B- : TT1 ;

4 ( 3A-bb + 1aaBb ) : TT2 ;

1 aabb : TT3 6 : 1 :1

6 ( 3A-B- + 3A-bb ): TT1 ;

1 aaBb : TT2 ; 1 aabb :TT3 A-: át chế và biểu hiện TT1 ; B-: TT2 ; bb: TT3

6 ( 3A-B- + 3aaB- ) : TT1 ;

1 Aabb: TT2 ; 1 aabb: TT3

PHÉP

LAI

TƯƠNG

TÁC

Trang 2

B-: át chế và biểu hiện TT1 ; A-: TT2 ; aa: TT3

3 A-B- : TT1 ;

4 ( 3aaB- + 1Aabb ) : TT2 ;

1 aabb : TT3

4 : 3 : 1

4 ( 3A-B- + 1aaBb ) : TT1 ;

3 A-bb : TT2 ; 1 aabb : TT3 B-: át chế và biểu hiện TT1 ; A-: TT2 ; aa: TT3

7 : 1 7 (có gen trội) ; 1 (không có

gen trội)

4 ( 3A-B- + 1Aabb ) : TT1 ;

3 aaB- : TT2 ; 1aabb : TT3 A-: át chế và biểu hiện TT1 ; B-: TT2 ; bb: TT3

3 : 5

3 A-B- : TT1 ; 5(3A-bb + 1aaBb + 1aabb):

TT2

3 : 3 : 2

3 A-B- : TT1 ; 3 A-bb : TT2 ;

2 ( 1aaBb + 1aabb ) : TT3 A-: không át chế ; aa: át chế

3 A-B- : TT1 ; 3 aaB-: TT2 ;

2 ( 1Aabb + 1aabb ) : TT3 B-: không át chế ; bb: át chế

3 A-B- : TT1 ; 5(3A-bb + 1Aabb +1aabb):

TT3

3 : 1 : 4

3 A-B- : TT1 ; 1 aaBb : TT2 ;

4 ( 3A-bb + 1aabb ) : TT3 B-: không át chế ; bb: át chế

3 A-B- : TT1 ; 1 Aabb :TT2 ;

4 ( 3aaB- + 1aabb ) : TT3 A-: không át chế ; aa: át chế

AaBb x aabb

Hay

Aabb x aaBb

Cho tỉ lệ

1 AaBb ; 1

Aabb

1 aaBb ; 1 aabb

1 : 1 : 1 : 1 1 AaBb : TT1 ; 1 Aabb : TT2 ;

1 aaBb : TT3 ; 1 aabb : TT4 3 : 1

3 ( 1AaBb + 1Aabb + 1aabb ) : TT1 ;

1 aaBb : TT2 A-: át chế ; aa: không át chế

1 : 2 : 1 Hay ( 1 + 1 )2

1 (có 2 gen trội) ; 2 (có 1 gen trội) ; 1 (có 0 gen trội)

3 ( 1AaBb + 1aaBb + 1aabb ) : TT1 ;

1 Aabb : TT2 B-: át chế ; bb: không át chế

1 : 2 : 1

1 AaBb : TT1 ;

2 ( 1Aabb + 1aaBb ) : TT2 ;

1 aabb : TT3

2 : 1 : 1

2 ( 1AaBb + 1Aabb ) : TT1 ;

1 aaBb : TT2 ; 1 aabb : TT3 A-: át chế và biểu hiện TT1 ; B-: TT2 ; bb: TT3

2 ( 1AaBb + 1aaBb ) : TT1 ;

1 Aabb : TT2 ; 1 aabb : TT3 B-: át chế và biểu hiện TT1 ; A-: TT2 ; aa: TT3

3 : 1 3 (có gen trội) ; 1 (không có

gen trội)

1 : 3

1 AaBb : TT1 ;

3 ( 1Aabb + 1aabb + 1aabb ) :

TT2

1 : 1 : 2

1 AaBb : TT1 ; 1 Aabb : TT2 ;

2 ( 1aaBb + 1 aabb ) : TT3 A-: không át chế ; aa: át chế

1 AaBb : TT1 ; 1 aaBb : TT2 ;

2 ( 1Aabb + 1aabb ) : TT3 B-: không át chế ; bb: át chế

Trang 3

LƯU Ý

 Phải học thuộc ghi nhớ từng tỉ lệ với từng phép lai và cơ chế tương ứng để làm các bài toán lai thuận nghịch của phép lai một tính trạng và áp dụng cho các bài toán lai nhiều tính trạng ; ta có thể lấy các kiểu tương tác chính của phép lai AaBb x AaBb để làm gốc và suy ra các phép lai còn lại Xét 3

ví dụ sau

Câu 1) Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen nằm trên hai cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa Sự tác động gen trội không alen quy định màu đỏ, thiếu sự tác động của một trong hai gen trội cho màu hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả hai gen trội cho màu trắng Xác định tỉ

lệ phân ly về kiểu hình ở F1 trong phép lai AaBb x Aabb

A/ 4 đỏ : 1 hồng : 3 trắng B/ 3 đỏ : 4 hồng : 1 trắng C/ 4 đỏ : 3 hồng : 1 trắng D/ 3 đỏ : 1 hồng : 4 trắng

Giải Đây là bài toán lai thuận

Đề bài cho quá rõ: A-B- : đỏ ; ( A-bb ; aaB- ) : hồng ; aabb : trắng Với phép lai AaBb x Aabb, ta thuộc ngay: 3 A-B- ; 3 A-bb ; 1 aaBb ; 1 aabb  3 : 4 : 1 ( tương tác kiểu bổ sung 9 : 6 : 1 )

Câu 2) Khi cho giao phối một nòi chuột lông đen với một nòi chuột lông trắng thì ở thế hệ F1 nhận được toàn chuột lông xám Cho chuột lông xám F1 lai với chuột lông đen thì ở thế hệ F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 chuột lông xám : 3 chuột lông đen : 2 chuột lông trắng Xác định quy luật chi phối

A/ Phân li độc lập B/ Tương tác bổ sung C/ Tương tác át chế D/ Tương tác cộng gộp

Giải Đây là bài toán lai nghịch

Tỉ lệ 3 : 3 : 2, ta thuộc ngay:

Phép lai: AaBb x Aabb hay AaBb x aaBb

Cơ chế : AaBb x Aabb  3 A-B- : lông xám ; 3 A-bb : lông đen ; 2 ( 1aaBb + 1aabb ) : lông trắng P: AAbb (lông đen) x aaBB (lông

trắng) ( tương tác át chế kiểu 9 : 3 : 4 )

AaBb x aaBb  3 A-B- : lông xám ; 3 aaB- : lông đen ; 2 ( 1Aabb + 1aabb ) : lông trắng P: AAbb (lông trắng) x aaBB

(lông đen) ( tương tác át chế kiểu 9 : 3 : 4 )

Nên tương tác át chế

Trang 4

Câu 3) Ở một loài động vật, biết màu sắc lông không phụ thuộc vào điều môi trường Cho cá thể thuần chủng (P) có kiểu hình lông màu lai với

cá thể thuần chủng có kiểu hình lông trắng thu được F1 100% kiểu hình lông trắng Giao phối các cá thể F1 với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 13 lông trắng : 3 lông màu Cho cá thể F1 giao phối với cá thể lông màu thuần chủng, theo lý thuyết tỉ lệ kiểu hình đời con là

A/ 1 lông trắng : 1 lông màu B/ 3 lông trắng : 1 lông màu C/ 5 lông trắng : 3 lông màu D/ 1 lông trắng : 3 lông màu

Giải F2 thu được tỉ lệ: 13 : 3, ta thuộc ngay

Phép lai: AaBb x AaBb

Cơ chế: 13 ( 9A-B- + 3A-bb + 1aabb ): lông trắng ; 3 aaB- : lông màu ( tương tác át chế A-: át chế ; aa: không át chế )

P: lông màu (aaBB) x lông trắng thuần chủng (AAbb)  F1 100% lông trắng AaBb

F1 x lông màu thuần chủng  AaBb x aaBB

G: AB , Ab , aB , ab x aB F3: AbBB , AaBb , aaBB , aaBb  1 lông trắng : 1 lông màu

 Quy ước: A-B- : trội

A-bb ; aaB- : trung gian aabb : lặn

Cần phân biệt rõ ràng 4 bộ tỉ lệ sau có trùng nhau: 3 : 5 ; 3 : 4 : 1 ; 1 : 2 : 1 ; 1 : 3 Nếu đã nắm chắc từng tỉ lệ với từng phép lai và cơ chế tương ứng thì việc phân biệt là rất dễ dàng

 3 : 5 là bổ sung kiểu 9 : 7  có 3 trội

là át chế kiểu 13 : 3  có 3 trung gian

 3 : 4 : 1 là bổ sung kiểu 9 : 6 : 1  có 3 trội + 1 lặn

là át chế kiểu 12 : 3 : 1  không có 3 trội

là át chế kiểu 9 : 3 : 4  có 3 trội + 1 trung gian

 1 : 2 : 1 là bổ sung kiểu 9 : 6 : 1  có 1 trội + 1 lặn

Trang 5

là át chế kiểu 12 : 3 : 1  có 1 lặn + 1 trung gian

là át chế kiểu 9 : 3 : 4  có 1 trội + 1 trung gian

 1 : 3 là bổ sung kiểu 9 : 7  có 1 trội

là át chế kiểu 13 : 3  có 1 trung gian

Xét 2 ví dụ sau

Câu 1) P đều thuần chủng, F1 chỉ xuất hiện cây cao và dị hợp về các gen Đem F1 gaio phối với cây khác, thu được F2: 847 cây cao :

508 cây thấp Tính trạng kích thước thân được quy định bởi quy luật nào

A/ Phân ly độc lập B/ Tương tác bổ sung C/ Tương tác át chế D/ Tương tác cộng gộp

Giải

Ta có tỉ lệ,  có hai kiểu tương tác, xét tiếp

Ta có F1 chỉ xuất hiện cây cao và dị hợp  cao AaBb là tính trạng trội  có 3 thấp là trung gian

Nên tương tác át chế 13 : 3

Câu 2) Khi lai hai cây bí tròn thuần chủng thì ở thế hệ F1 nhận được toàn cây bí quả dẹt Khi đem lai phân tích cây bí quả dẹt ở F1 thì ở thế hệ F2 phân tính theo tỉ lệ 25% cây quả dẹt : 50% cây quả tròn : 25% cây quả dài Xác đinh quy luật chi phối

A/ Bổ sung kiểu 9 : 6 : 1 B/ Át chế kiểu 12 : 3 : 1 C/ Át chế kiểu 9 : 3 : 4 D/ Cộng gộp

Giải

Tỉ lệ: 1 : 2 : 1  tương tác gen với

Phép lai: AaBb x aabb hay Aabb x aaBb , mà ta có lai phân tích F1  AaBb x aabb

 F1 : AaBb: dẹt

Để thu được toàn bộ cây quả dẹt AaBb  P: AABB x aabb hay AAbb x aaBB, mà cây lai P là hai cây tròn

 có ngay phép lai AAbb x aaBB ( AABB : dẹt )

 A-B- : dẹt ; ( A-bb ; aaB- ) : tròn ; aabb : dài , theo cơ chế này ta có ngay là tương tác bổ sung kiểu 9 : 6 : 1

THE END

Ngày đăng: 16/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w