1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi Hoc ki I mon lop 7

1 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết: 2đ Câu a: Phát biểu và viết cơng thức lũy thừa của một thương.. Tính số học sinh của mỗi khối.. Biết rằng tổng số học sinh của tồn trường là 900 học sinh.. Goi D là trung điểm

Trang 1

Kiểm Tra Học Ki 1 lớp 7

I Lý thuyết: (2đ)

Câu a: Phát biểu và viết cơng thức lũy thừa của một thương

Câu b: Áp dụng :

2

2 3

 

 ÷

  ;

3 3

25 5

Bài 1: Thưc hiện phép tính:

A = 121− 625− 400 (0.5đ)

B =

2

2

 −  − ×− + − 

    (0.5đ)

C =

4 5 21

9 27 3

× (0.5đ)

D = 0,5 3 : 3( ) 1: 2( )

− −  − + −

  (0.5đ) Bài 2: Tìm x biết:

1) 11 2 2

− + ÷=

  (0.5đ) 2) Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2

Tính f(1); f )

2

1 (− (0,5d) 3) 2x −1 =7 (0.5đ)

Bài 3: 1) Tìm x, y biết:

25 18

x = yx y− = −35 (1đ)

2) Số học sinh của khối 6,7, 8, 9 của một trường tỉ lệ với các số 10, 8, 7, 5 Tính số học sinh của mỗi khối Biết rằng tổng số học sinh của tồn trường là 900 học sinh (1đ)

Bài 4: Cho biết ABC = ∆HMK, trong đĩ cĩ AC = 8cm, gốc A = 750, gốc C = 550

. Tính độ dài cạnh HK và số đo gĩc M của ∆HMK (1đ)

Bài 5: Cho tam gíac ABC cĩ AB = AC Goi D là trung điểm của cạnh BC Gọi E là trung điểm của cạnh AD, qua E vẽ đường thẳng vuơng gĩc với AD cắt cạnh AB tai M

1) C/ minh : ∆ABD = ∆ACD ( 1đ)

2) C/ minh : AD ⊥ BC (1đ)

3) C/ minh : ∆AME = ∆DME (1đ)

Ngày đăng: 16/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w