1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap dong dien khong doi

2 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện của dòng điện không đổi: I q t = q: là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong thời gian t.. Bài tập: Bài 1 : Trong khoảng thời gian đóng công tắc

Trang 1

BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

I Công thức:

1 Cường độ dòng điện của dòng điện không đổi: I q

t

=

q: là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong thời gian t

2 Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở thuần: I U

R

= → U = I.R

3 Ghép điện trở:

a/ Điện trở ghép nối tiếp: a/ Điện trở ghép song song:

Rtđ = Rb = R1 + R2 + R3 + + Rn

1 2 3

1 1 1 1 1

Nếu R1 // R2 thì: R12 = 1 2

1 2

R R

Ub = U1 + U2 + U3 + + Un Ub = U1 = U2 = U3 = = Un

Ib = I1 = I2 = I3 = … = In Ib = I1 + I2 + I3 + … + In

4 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch: A = U.I.t

5 Công suất điện ( Công suất tiêu thụ điện năng):

2 2

6 Định luật Jun – Len xơ: Q = R.I2.t

7 Công suất tỏa nhiệt: P =

2 2

8 Công của nguồn điện: Ang = ξ.q = ξ.I.t ; Công suất của nguồn điện: Png = A ng

t = ξ.I

II Bài tập:

Bài 1 : Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6 A.

Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5 s Độ lớn điện tích electron là 1,6.10-19 C

a Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ tủ lạnh (q = 3 C)

b Tính số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn (n = 1,875.10 19 electron)

Bài 2 : Trong thời gian 2 phút có 37,5.1019 electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn Độ lớn điện tích electron

là 1,6.10-19 C Tính :

a Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn (q = 60 C)

b Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (I = 0,5 A)

Bài 3 : Một nguồn điện có suất điện động E = 12 V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch kín

thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8 A Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 15 phút và

tính công suất của nguồn điện khi đó (A ng = 8640 J ; P ng = 9,6 W)

Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 2,5Ω, R2 = 3Ω, Đèn ghi: (3V – 3W), UAB = 8V

a Tính điện trở của mạch ngoài RAB và cường độ dòng điện I qua mạch

b Tính điện năng tiêu thụ trên R2 trong 1 phút và công suất tiêu thụ của đèn

Cho biết đèn sáng như thế nào?

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 2Ω, R2 = R3 = 4Ω; Đ: 3V – 3W; UAB = 12V

a/Tính cường độ dòng điện I qua mạch chính

b/ Tính công suất tiêu thụ trên R2và nhiệt lượng tỏa ra trên R1

trong 3 phút 20 giây

c/ Đèn có sáng bình thường không? Vì sao?

d/ Tính UMB?

R 1

R 2

Đ X

R 3

2

Đ

X

M

Trang 2

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ:

Đèn ghi: (4V – 8W), R1 = 1,6Ω, R2 = R3 = 4Ω,

Ampe kế có điện trở không đáng kể UAB = 8V

1 Tính điện trở của mạch ngoài RAB và số chỉ của ampe kế

2 Tính công suất tỏa nhiệt trên R3 và công suất tiêu thụ của đèn

Cho biết đèn sáng như thế nào?

3 Mắc vào 2 điểm A và D một vôn kế có điện trở rất lớn Tìm số chỉ vôn kế

Bài 7: Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ

R1 = 4 Ω, R2= 3Ω, R3 = 2Ω, Đ (6V – 6W), UAB = 6V

a/Tính cường độ dòng điện I qua mạch A B b/ Tính công suất tỏa nhiệt trên R3 và nhiệt lượng tỏa ra trên R1

trong 3 phút 20 giây

c/ Đèn có sáng bình thường không? Vì sao?

Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = R2 = 3Ω, R3 = 2Ω, R4 = 1Ω, R5 = 4Ω, UAB = 18V

a Tính RAB?

b Tính công suất tiêu thụ điện năng trên mạch AB? A B

c Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm A,D và nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong

thời gian 1 phút

d Mắc vào 2 điểm E, D một vôn kế có điện trở rất lớn Tính số chỉ vôn kế

Cực dương của vôn kế mắc vào điểm nào?

Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ:

Đèn ghi: (6V – 6W), R1 = 4, R2 = 2Ω, R3 = 8Ω, UAB = 16V

a Tính điện trở của mạch ngoài RAB và cường độ dòng điện

qua mỗi điện trở

b Tính công suất tỏa nhiệt trên R3 và điện năng tiêu thụ của đèn sau 1 giờ

Cho biết đèn sáng như thế nào?

c Thay đổi R1 thì I1 = 0,5 A Tìm R1?

d Thay đổi R1 thì UAC = 10V Tìm R1?

Bài 10: Cho đoạn mạch như hình vẽ.

Biết UAB = 9 V; R1 = 4 Ω; Đ (6 V – 3 W)

Đèn sáng bình thường Tính :

a R2 (R 2 = 24 )

b Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB (P = 6,75 W)

c Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch MB trong 1 phút (Q MB = 270 J)

d Công suất tiêu thụ trên R2 (P 2 = 1,5 W)

e Nếu đổi vị trí R1 và R2 thì R2 bằng bao nhiêu để độ sáng đèn không thay đổi (R 2 = 1,5 )

D

R 3

X

Đ

X

R 2

R 1

R 3

M

N R 4

R 3

R 2

R 1

R 5

D

R 3

X

Đ

Ngày đăng: 15/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w