-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng 2 nhóm đối -Học sinh nêu.. Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học, Bảng con 1
Trang 1-Nhiệm vụ học tập của người HS.
-Nề nếp nội quy của lớp: Vào lớp 1 phải cú đủ dụng cụ để học tập
-Biết yờu quý thầy cụ giỏo, bạn bố
-Cú ý thức đi học chuyờn cần
-Thực hiện đỳng nội quy, quy định do nhà trường yờu cầu
-Tỏc phong phải gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp, trường học
-Gd hsYờu thớch học tập
II
.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1, bảng con, vở, …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
dùng của môn Tiếng Việt và Toán
-Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt
-HS theo dõi làm theo
-2 loại Bảng chữ cái +Bảng cài
- 2 màu : Xanh, đỏ
-Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng
Trang 2-Bảng cái giúp các em gắn đợc âm,
vần chữ tạo tiếng
3 Dặn dò :
-Dặn HS về nhà chuẩn bị sách giáo
khoa Tiếng Việt, vở tập viết, bảng con,
phấn, bút chì để tiết sau học bài các
nét cơ bản
-Về nhà chuẩn bị sách giáo khoa Tiếng Việt, vở tập viết, bảng con, phấn, bút chì để tiết sau học bài các nét cơ bản
***************************
ĐẠO ĐỨC : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( TIẾT 1 )
I.MỤC TIấU :
-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
-Biết tờn trường, tờn lớp, tờn thầy, một số bạn bố trong lớp
-Bước đầu biết giới thiệu về tờn mỡnh, những điều mỡnh thớch trước lớp
* KNS : Em cần phải làm gỡ khi là học sinh lớp một.
II
.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Vở BT Đạo đức 1
-Một số bài hỏt : “ Ngày đầu tiờn đi học, Đi học ”
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt đụng của HS
Hoạt động 1 : Thực hiện trũ chơi.
“ tờn bạn, tờn tụi ” ( BT 1 )
-GV tổ chức :
-GV hướng dẫn cỏch chơi : Hỏi :
+Cú bạn nào cựng tờn với mỡnh ?
+Em hóy kể tờn cỏc bạn đú ?
-Đi học cú những quyền lợi gỡ ?
Hoạt động 3 : Kể ngày đầu đi học.
-Yờu cầu từng HS cặp kể cho nhau
+Tờn tụi là gỡ ?-HS giới thiệu với nhau
-Kể theo HD của GV hoặc em nào biết thỡ kể cho cỏc bạn cựng nghe.-HS khỏ - giỏi trả lời
-Làm việc theo cặp
-Trả lời theo ý hiểu
-Cho một vài bạn nhận xột
-Chuẩn bị tiết sau
THỦ CễNG : GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY,BèA VÀ
DỤNG CỤ HỌC THỦ CễNG
I.MỤC TIấU :
-HS bieỏt moọt soỏ loaùi giaỏy, bỡa vaứ duùng cuù (thửụực keỷ, buựt chỡ, keựo, hoà daựn) ủeồ hoùc thuỷ coõng
Trang 3II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các loại giấy màu , bìa và dung cụ kéo ,hồ, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KT dụng cụ học tập của HS
2.Giới thiệu bài : Giới thiệu một số
loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công
Hoạt động 1 : Giới thiệu giấy, bìa.
-Cho học sinh xem, yêu cầu HS lấy ra
-Giảng : Giấy , bìa được làm từ bột của
nhiều loại cây như tre, nứa, bồ đề
Hướng dẫn học sinh quan sát quyển
vở: bìa dày đóng ở ngoài, giấy mềm
mỏng ở bên trong
Giới thiệu giấy màu
KL: Mặt trước tờ giấy là các màu
xanh, đỏ, tím, vàng mặt sau có kẻ ô
Hoạt động 2: Giới thiệu dụng cụ học
thủ công.
-Yêu cầu HS đọc tên các dụng cụ
-Giảng : Thước để đo chiều dài, kẻ ;
Bút chì để kẻ đường thẳng ; Kéo để cắt
giấy, bìa, khi sử dụng cẩn thận tránh bị
đứt tay ; Hồ dán để dán sản phẩm vào
vở
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách sử dụng
-Giáo viên làm mẫu
3 Củng cố - dặn dị :
-Nhận xét tinh thần học tập của học
sinh
-Các tiết học thủ công cần chuẩn bị
đầy đủ dụng cụ
-Nhắc đề bài : cá nhân
-Quan sát, lấy giấy, bìa để trước bàn nghe giáo viên giới thiệu
Học sinh quan sát
Học sinh lấy giấy màu, quan sát, nhận xét
-HS lấy dụng cụ : kéo , thước -Thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán Học sinh nêu lại công dụng của từng loại dụng cụ học tập
-Học sinh quan sát, thực hành.-Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013.
TỐN : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I.MỤC TIÊU :
-Tạo khơng khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình
-Bước đầu làm quen với SGK, đồ dung học tốn, các hoạt động trong giờ học tốn
Trang 5Trường TH Mạc Thị Bưởi Giỏo ỏn lớp 1
GV: Nguyễn Doón Thõn Năm học 2013 - 2014
1.Ổn định :
2.Bài mới :
*Hửụựng daón hoùc sinh sửỷ duùng saựch
Toaựn 1.
-Yeõu caàu hoùc sinh mụỷ baứi hoùc ủaàu tieõn
Giaựo vieõn giụựi thieọu ngaộn goùn : Teõn
cuỷa baứi hoùc ủaởt ụỷ ủaàu trang
-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc haứnh
-Hửụựng daón hoùc sinh caựch giửừ gỡn
saựch
Hửụựng daón hoùc sinh laứm quen vụựi 1
soỏ hoaùt ủoọng hoùc taọp toaựn ụỷ lụựp 1.
-Yeõu caàu hoùc sinh mụỷ ra baứi “Tieỏt hoùc
ủaàu tieõn” Hửụựng daón hoùc sinh quan
saựt
- Lụựp 1 thửụứng coự nhửừng hoaùt ủoọng
naứo, baống caựch naứo, sửỷ duùng nhửừng
duùng cuù hoùc taọp naứo trong caực tieỏt hoùc
toaựn ?
-Giaựo vieõn toồng keỏt laùi : Tranh 1 giaựo
vieõn phaỷi giụựi thieọu, giaỷi thớch hoùc
caự nhaõn laứ quan troùng nhaỏt, hoùc sinh
neõn tửù hoùc, tửù laứm baứi, tửù kieồm tra keỏt
quaỷ theo hửụựng daón cuỷa coõ giaựo
Gv toồ chửực cho HS chụi
- Giụựi thieọu caực yeõu caàu caàn ủaùt sau
khi hoùc toaựn.
Hoùc toaựn caực em seừ bieỏt :
-ẹeỏm caực soỏ tửứ 1 -> 100, ủoùc caực soỏ,
vieỏt caực soỏ, so saựnh giửừa 2 soỏ, laứm
tớnh, giaỷi toaựn, bieỏt ủo ủoọ daứi , bieỏt
xem lũch
-Muoỏn hoùc gioỷi toaựn caực em phaỷi ủi
hoùc ủeàu, hoùc thuoọc baứi, laứm baứi ủaày
ủuỷ, chuự yự nghe giaỷng
Giụựi thieọu boọ ủoà duứng hoùc toaựn 1.
-Yeõu caàu hoùc sinh laỏy boọ ủoà duứng
-Giaựo vieõn laỏy maóu , goùi teõn ủoà duứng
ủoự Noựi veà coõng duùng cuỷa tửứng loaùi ủoà
duứng ủoự : que tớnh thửụứng duứng khi hoùc
toaựn, caực hỡnh duứng ủeồ nhaọn bieỏt
hỡnh,hoùc laứm tớnh
Hửụựng daón caựch caỏt, ủaọy hoọp, giửừ gỡn
caồn thaọn.
-Hoùc sinh mụỷ saựch ủeỏn trang coự
“ự tieỏt hoùc ủaàu tieõn”
-Hoùc sinh gaỏp saựch, mụỷ saựch-Hoùc sinh quan saựt,laộng nghe
-Hoùc sinh mụỷ saựch, quan saựt
-Hoùc sinh phaỷi duứng que tớnh ủeồủeỏm, caực hỡnh baống bỡa, ủo ủoọdaứi baống thửụực, hoùc soỏ, hoùc theonhoựm, caỷ lụựp
-Hoùc sinh laộng nghe giaựo vieõnnoựi
-Nhaộc laùi yự beõn ( khoõng yeõu caàunhaộc laùi nguyeõn veùn)
Trang 6III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt đụng của HS
1 Ổ n định:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sỉ số học sinh
-Cho học sinh viết vào vở tập viết
-Theo dõi giúp đỡ học sinh
-Học sinh báo cáo sỉ số
-Vài học sinh nhắc lại tên bài
-Học sinh đọc cá nhân, lớp
+ Giống cây cù móc …+ Giống cây cột nhà…
+ Giống cây bị ngã …
-Học sinh theo dõi
-Học sinh viết vào bảng con
-Học sinh đọc
-Học sinh viết vào vở tập viết
- Các nét cơ bản
- Nét thẳng đứng, nét xiên trái, nét xiên phải
-Chuẩn bị bài sau
********************************************
MỸ THUẬT:
XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI I.MUẽC TIEÂU:
Giuựp hoùc sinh:
- Laứm quen, tieỏp xuực vụựi tranh veừ cuỷa thieỏu nhi
Trang 7- Tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên:
- Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân trường, ngày lễ, công viên,
cắm trại …)
2 Học sinh:
- Sưu tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi
vui chơi:
_ GV giới thiệu tranh
Đây là loại tranh vẽ về các hoạt
động vui chơi của thiếu nhi ở trường,
ở nhà và ở các nơi khác
_ Cho HS xem các tranh:
_ GV nhấn mạnh: Đề tài vui chơi rất
rộng, phong phú và hấp dẫn người vẽ
Nhiều bạn đã say mê đề tài này và
vẽ được những tranh đẹp Chúng ta
cùng xem tranh các bạn
2.Hướng dẫn HS xem tranh:
_ GV treo các tranh mẫu có chủ đề
“Vui chơi” hoặc hướng dẫn HS quan
sát tranh trong Vở tập vẽ 1 và đặt câu
hỏi gợi ý, dẫn dắt HS tiếp cận với nội
dung các bức tranh:
+ Bức tranh vẽ những gì?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
+ Vì sao em thích bức tranh đó?
- GV tiếp tục đặt các câu hỏi khác để
giúp HS tìm hiểu thêm về bức tranh:
- HS quan sát:
- HS xem các tranh:
+ Cảnh vui chơi ở sân trường với rấtnhiều hoạt động khác nhau: nhảydây, múa hát, kéo co, chơi bi, v.v…+ Cảnh vui chơi ngày hè cũng cónhiều hoạt động khác nhau: thảdiều, tắm biển, tham quan du lịch,v.v…
- Dành cho HS từ 2-3 phút để HSquan sát các bức tranh trước khi trảlời câu hỏi
- HS trả lời theo gợi ý+HS nêu các hình ảnh và mô tảhình dáng, động tác
Trang 8+ Treõn tranh coự nhửừng hỡnh aỷnh naứo?
+ Hỡnh aỷnh naứo chớnh?
Hỡnh aỷnh naứo phuù?
+ Em coự theồ cho bieỏt caực hỡnh aỷnh
trong tranh ủang dieón ra ụỷ ủaõu?
+ Trong tranh coự nhửừng maứu naứo?
Maứu naứo ủửụùc veừ nhieàu hụn?
+ Em thớch maứu naứo treõn bửực tranh
cuỷa baùn?
_ Cho caực nhoựm thaỷo luaọn Sau ủoự
GV yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm traỷ lụứi
caực caõu hoỷi treõn cho tửứng bửực tranh
_ Khi HS traỷ lụứi ủuựng, GV khen ngụùi
ủeồ ủoọng vieõn, khớch leọ caực em Neỏu
caực em traỷ lụứi chửa ủuựng, GV sửỷa
chửừa, boồ sung theõm
3.Toựm taột, keỏt luaọn:
_ GV heọ thoỏng laùi noọi dung vaứ nhaỏn
maùnh:
Caực em vửứa ủửụùc xem caực bửực tranh
raỏt ủeùp Muoỏn thửụỷng thửực caựi hay,
caựi ủeùp cuỷa tranh, trửụực heỏt caực em
caàn quan saựt vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi,
ủoàng thụứi ủửa ra nhửừng nhaọn xeựt
rieõng cuỷa mỡnh veà bửực tranh
4 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:
Nhaọn xeựt chung caỷ tieỏt hoùc veà: noọi
dung baứi hoùc, veà yự thửực hoùc taọp cuỷa
_ Moói nhoựm thaỷo luaọn 1 tranh khaựcnhau
_ ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
_ Veà nhaứ taọp quan saựt vaứ nhaọn xeựttranh
_ Chuaồn bũ cho baứi hoùc sau: Veừ neựtthaỳng
+Buựt chỡ ủen, chỡ maứu hoaởc buựt daù,saựp maứu
***************************************************
Thứ tư ngày 21 thỏng 8 năm 2013
THỂ DỤC : LÀM QUEN TRề CHƠI DIỆT CÁC CON VẬT
I.MỤC TIấU :
- Phổ biến nội dung tập luyện, chia tổ tập luyện, chọn cán sự bộ môn
-Y/C HS biết đợc những quy định cơ bản để thực hiện các giờ Thể dục
-Chơi trũ chơi “Diệt các con vật có hại”
-Y/c: Bớc đầu HS biết tham gia vào trò chơi
Trang 9-Bước đầu giỳp cỏc em làm quen với mụn thể dục.
II- Địa điểm, ph ơng tiện
1.Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ nơi tập Đảm bảo an toàn trong tập luyện
2.Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, tranh 1 số con vật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
-Cán sự điều khiển, Gv qsát.-Đội hình hàng dọc, GV điều khiển
- Trang phục gọn gàng, đi
giày hoặc dép quai hậu
- Muốn ra vào lớp phải xin
phép và phải đợc GV cho phép
c) HS sửa lại hàng phục
d) Trò chơi “Diệt các con vật
- GV sửa trang phục cho HS
- GV nêu tên trò chơi, hỏi để
HS trả lời xem con vật nào có hại, có ích sau đó hớng dẫn cách chơi
- GV gọi tên một số con vật cho
HS làm quen dần với cách chơi
-Bieỏt so saựnh soỏ lửụùng cuỷa 2 nhoựm ủoà vaọt
-Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ nhieàu hụn- ớt hụn khi so saựnh veà soỏ lửụùng.
II
ĐỒ D Ù NG D Ạ Y H Ọ C:
-Sửỷ duùng trang cuỷa SGK vaứ moọt soỏ ủoà vaọt nhử : thửụực, buựt chỡ, hoọp phaỏn, khaờn baỷng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.KT noọi dung tieỏt trửụực :
Trang 10-Nhận xét, tuyên dương
2.Giới thiệu bài : Nhiều hơn- ít
hơn.
Hoạt động 1: So sánh số lượng.
-Giáo viên lấy 5 cái cốc và
nói :”Có 1 số cốc”, Lấy 4 cái thìa
và nói: “Có 1 số thìa”
-Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa
-Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa
thì có còn thìa để đặt vào cốc còn
lại không?
-Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số
cốc”
Hướng dẫn học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Sử dụng bộ học toán.
-Yêu cầu HS lấy 3 hình vuông, 4
hình tròn
-Cho học sinh ghép đôi mỗi hình
vuông với 1 hình tròn và nhận xét
Vậy ta nói như thế nào?
-Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ
nhật ghép 1 hình tam giác và 1 hình
chữ nhật
-Số hình tam giác như thế nào so
với HCN? Số hình chữ nhật như thế
nào so với hình tam giác ?
Hoạt động 3: Làm việc với sách
giáo khoa.
-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận
xét từng hình vẽ trong bài học và
cách so sánh số lượng 2 nhóm đối
-Học sinh nêu
-HS quan sát-Học sinh lên làm, học sinh quan sát.Còn 1 cốc chưa có thìa
-Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơnsố thìa”
-Không còn thìa để đặt vào cốc cònlại
-Một số học sinh nhắc lại “Số thìa íthơn số cốc”
“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa íthơn số cốc”
-Học sinh tự lấy trong bộ học toán
3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để
ở dưới
-Học sinh ghép 1 hình vuông với 1hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1 hìnhtròn
-Số hình vuông ít hơn số hình tròn.Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông.Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2hình chữ nhật
-Số hình tam giác nhiều hơn số hìnhchữ nhật, số hình chữ nhật ít hơn sốhình tam giác
-Học sinh quan sát và nhận xét:
-Số nút nhiều hơn số chai, số chai íthơn số nút
Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít
Trang 11tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 , nhóm
nào có đối tượng bị thừa nhóm đó
có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có
số lượng ít hơn
Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức
tranh trong sách
3.Củng cố - dặn dị :
-Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”
Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1
nhóm 4 học sinh nữ Yêu cầu 1 học
sinh nam đứng với 1 học sinh nữ
Sau đó học sinh tự nhận xét “Số
bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số
bạn nữ ít hơn số bạn nam”
- Dặn học sinh về tập so sánh:
Nhiều hơn, ít hơn
hơn số thỏ
Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều hơnsố nồi
Số nồi, đèn, ấm và bàn ủi ít hơn số ổcắm điện, số ổ cắm điện nhiều hơn sốđồ điện
-Theo dõi sự HD của GV và tiến hànhthực hiện
-Chuẩn bị bài sau
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học, Bảng con
1.KT bài cũ : GV nêu yêu cầu
Nhận xét, ghi điểm
2.Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : Cho học sinh xem
tranh
-Tranh vẽ ai và vẽ gì?
-Muốn đọc, viết được các tiếng đó
các em phải học các chữ cái và âm
-Giáo viên giới thiệu chữ cái đầu
tiên là chữ e
Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm.
-Viết lên bảng chữ e
- Chữ e giống hình gì?
HS vết lại các nét đã học
-Học sinh quan sát
-Bé, me, ve, xe
-Học sinh đọc cả lớp : e
-Học sinh quan sát
-Hình sợi dây vắt chéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 12-Dùng sợi dây thẳng vắt chéo để
thành chữ e
-Phát âm mẫu : e
-Hướng dẫn học sinh gắn : e
-Hướng dẫn học sinh đọc : e
Viết bảng con
Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viết
chữ e vào khung ô li phóng to, vừa
viết vừa hướng dẫn qui trình
-Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn
hoặc không trung và vào bảng con
Tiết 2: Gọi học sinh đọc lại bài.
Hoạt động 1:Luyện đọc.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
thuộc : e
Hoạt động 2:Luyện viết.
Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào
vở
-Chấm, nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nghe, nói.
Treo tranh (Từng tranh)
-Trong tranh, con vật nào học giống
-Học sinh theo dõi cách đọc âm e
-Gắn bảng: e
-Cá nhân, lớp
-Học sinh viết lên không trung chữ e,viết vào bảng con
-HS đọc âm e: cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Học sinh lấy vở viết từng dòng
-Học sinh quan sát từng tranh
-Ve học đàn vi-ô-lông
Chim mẹ dạy con tập hót
Thầy giáo gấu dạy bài chữ e
Các bạn ếch đang học bài
Các bạn đang học bài chữ e
Đều nói về việc đi học, học tập
Các việc học khác nhau: Chim họchót, ve học đàn
Trang 13bài chúng ta hôm nay?
Hoạt động 4: *Yêu cầu tìm tiếng có
âm e
3 Củng cố - dặn dị:
Học là 1 công việc rất quan trọng,
cần thiết nhưng rất vui Ai cũng
phải học chăm chỉ
Vậy các em có thường xuyên đi
học, có đi học chăm chỉ không?
- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm e:
mẹ, kẻ, sẽ, xe, té
-Chuẩn bị bài sau
*************************************
Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012
ÂM NHẠC (Cơ Xuân dạy)
-Mét sè tranh vÏ minh häa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 KT bài cũ: gọi HS viết và đọc
chữ e
-nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới:
- Hoạt động 1: Giới thiệu bài :Treo
các tranh: bé ,bà, bê, bóng
-Tranh vẽ ai và vẽ gì ?
- Giảng : Các tiếng : bé ,bà, bê,
bóng giống nhau đều có âm b
Ghi đề : b
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
-Hướng dẫn học sinh nhận dạng chữ
ghi âm b
- GV KL: Chữ b gồm 2 nét; nét
-1-2 HS lên bảng,lớp viết bảng con
-Học sinh quan sát-Bé, bà , bê, bóng
-HS nhắc lại:Cá nhân, lớp
-Quan sát, nêu cấu tạo của chữ bHọc sinh nhắc lại cấu tạo chữ b.-Học sinh quan sát cách đọc của giáo
Trang 14khuyết trên và nét thắt.
Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )
-Giáo viên sửa cách đọc cho học
sinh phát âm sai
Hướng dẫn học sinh gắn : b
Giới thiệu đây là b in
-B in thường thấy ở đâu ?
Ghép chữ và đọc
-Hướng dẫn học sinh lấy chữ b , e,
âm b ghép với âm e ta được tiếng gì
?
-Muốn có chữ be ta viết chữ nào
trước, chữ nào sau ?
Đọc mẫu :bờ – e – be
Đọc : be
Hướng dẫn viết bảng con.
-Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn
cách viết: chữ b gồm nét khuyết trên
-5 dòng li nối vòng sang nét thắt 2
dòng li
-Chữ be : nối liền nét từ nét thắt của
chữ b sang chữ e
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét, sửa lỗi
Tiết 2 : Luyện đọc.
Hoạt động 1: Giáo viên chỉ các chữ
trên bảng b, be cho học sinh luyện
đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
Theo dõi, thu chấm
- GV tổ chức trị chơi giữa tiết
Hoạt động 3: Luyện nghe , nói:
Chủ đề: việc học tập của từng cá
nhân
Treo từng tranh.Ai đang học bài ?
-Ai đang tập viết chữ e?
-Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có
biết đọc chữ không ?
viên, đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Gắn b trên bảng gắn
-Ở sách, báo, lịch, Bộ chữ cái
-Học sinh lấy b trước, lấy e sau Tiếng be
-B trước , e sau
Đọc cá nhân: bờ – e – be
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Lấy bảng con
-Học sinh nêu lại cách viết
-Dùng tay viết lên mặt bàn để nhớcách viết
-Học sinh viết bảng con : b , be.Đọc cá nhân, lớp
Học sinh viết bài : b, be
Học sinh quan sát
-Chim non đang học bài
-Gấu đang tập viết chữ e
-Voi đang cầm sách, voi không biếtđọc chữ vì để sách ngược
Trang 15-Ai đang kẻ vở ?
- Hai bạn gái đang làm gì ?
- Các bức tranh này có gì giống và
khác nhau ?
3 Củng cố - dặn dị :
-Gắn các chữ lên bảng: bé, bà, bê,
bóng Yêu cầu học sinh tìm chữ b
-Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có b :
bể, bí, bù, bi, bò
-Bé đang kẻ vở
-Đang xếp đồ chơi
-Giống : Ai cũng tập trung vào việchọc tập
-Khác : Các công việc khác nhau -Học sinh lên bảng tìm chữ b
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra: Nêu tên các vật:
+ GV đưa ra các vật để HS so sánh
+ Nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuơng:
-Đưa lần lượt cĩ tấm bìa hình vuơng
-Yêu cầu HS nhắc lại
Hoạt động 2.Giới thiệu hình trịn:
-Yêu cầu quan sát
-Đưa lần lượt cĩ tấm bìa hình vuơng
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Quan sát nhận xét-Nhận xét và nêu tên-HS cĩ thể trao đổi nhĩm
-Làm bài tậpBài 1: Dùng bút chì màu để tơ hìnhvuơng
Bài 2: Tơ hình trịnBài 3: Tơ màu hình vuơng và hìnhtrịn
-Tiến hành chơi(Chia 2 nhĩm mỗinhĩm 3em)
-Nhận xét
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Giúp HS biết chỉ và gọi tên
các bộ phận chính bên ngoài cơ thể
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Thực hiện hoạt động
-Yêu cầu Hs quan sát tranh
-GV phân nhiệm vụ
-Theo dõi các nhóm làm việc
+ Bước 2: Kiểm tra kết quả
-GV treo tranh phóng to
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết được cơ thể gồm 3 bộ
phận chính: đầu, mình, chân và tay
-HS chỉ ra các bộ phận bên ngoài của
cơ thể
-HS làm việc theo nhóm đôi khi này
HS chỉ thì HS kia kiểm tra và ngượclại như thế
-Các nhóm trình bày-Nhận xét bổ sung
-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động
-Thực hiện hoạt động đã phân công-Làm việc theo nhóm (4 nhóm)
-Đại diện các nhóm trình bày-Nhận xét bổ sung
-Trả lời:Cơ thể ta gồm ba phần: đầu,mình chân và tay
Trang 17Thứ sáu ngày 23 tháng 8 năm 2013
TỐN : HÌNH TAM GIÁC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 KT nội dung bài trước
2.Bài mới: Giới thiệu bài : Hình tam
giác
Hoạt động 1: Nhận dạng hình tam
giác.
-Hướng dẫn học sinh lấy hình tam giác
trong bộ đồ dùng học toán
-Giáo viên xoay hình tam giác ở các vị
trí khác nhau
-Giáo viên KL: hình tam giác là hình
có 3 cạnh
Hoạt động 2: Vẽ hình tam giác
-Giáo viên vẽ hình tam giác và hướng
dẫn cách vẽ
Hoạt động 3: Luyện tập
-Hướng dẫn học sinh dùng các hình
tam giác, hình vuông xếp thành các
hình( như 1 số mẫu trong SGK toán )
-Nhắc đề bài
-Lấy hình tam giác trong bộ đồ dùngđể lên bàn
-Nhận dạng hình tam giác ở các vị trí khác nhau
-Học sinh quan sát và nêu được : Hình tam giác là hình có 3 cạnh.-Vẽ hình tam giác lên bảng con
-Thực hành : dùng hình tam giác, hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong chóng, nhà có cây,
Trang 183
Củng cố - dặn dị:
-Mỗi nhóm lên chọn một loại hình để
gắn cho nhóm mình
_Cả lớp tuyên dương nhóm gắn nhiều
hình và nhanh nhất
-Dặn học sinh tìm đồ vật có hình tam
giác và tập vẽ hình tam giác
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
+Tranh phần luyện nĩi
-Bảng con
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 KT bài cũ: KT nội dung bài trước
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
-Tranh vẽ ai , vẽ gì?
-Giảng : bé, cá, lá chuối, chó, khế
giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh (/)
-Ghi bảng (/) nói :tên của dấu này là
dấu sắc
-Hướng dẫn đọc : dấu sắc
-Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)
-Giảng : Dấu sắc hơi giống nét xiên
phải
-Viết mẫu :
Hoạt động 2: Ghép tiếng và phát âm
-2-3 HS lên bảng, lớp viết bảngcon b- be
-Quan sát tranh
-bé, cá, lá chuối , chó , khế
-Đọc dấu sắc : cá nhân, lớp
-Cá nhân, nhóm, lớp
-Tìm gắn dấu sắc
-Đặt thước xiên phải trên bàn để
Trang 19Hướng dẫn ghép b-e và dấu sắc để tạo
tiếng bé
-Hướng dẫn học sinh đánh vần :
bờ – e - be- sắc- bé
-Đọc : bé
-Hướng dẫn đọc toàn bài
Hoạt động 3: Viết bảng con
Hướng dẫn học sinhviết :Dấu sắc (/) ,
Tiết 2:Luyện đọc:
Hoạt động 1:Đọc bài tiết 1
Hoạt động 2: Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh viết: /, be, bé vào
vở tập viết GV theo dâi, hdÉn thªm
nh÷ng em yÕu.Thu vë chÊm, nhËn xÐt
Hoạt động 3:Luyện nói:
Chủ đề: Sinh hoạt của các em lứa tuổi
đến trường
Treo tranh
Các em thấy những gì trên bức tranh ?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
Các bức tranh này có gì khác nhau?
3 Củng cố - dặn dị:
Nêu lại chủ đề
Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có dấu
sắc : Té , xé , bí, tí, cá , má
Học thuộc bài, luyện viết bài
có biểu tượng về dấu sắc (/)
-Gắn tiếng : bé -Cá nhân đánh vần : bờ – e - be-sắc- bé
-Cá nhân, nhóm , lớp
-Học sinh lấy bảng con -Quan sát , theo dõi, nhắc lại cáchviết
-Viết bảng con
-3 em lên thi viết nhanh : / , bé
-Cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
-Mỗi người một việc
Trang 20-Còn một số học sinh xưng hô chưa đúng.
3.Về học tập
-Một số học sinh chưa chăm học, đọc viết các chữ cái còn chưa đúng và đẹp.-Các em mới vào lớp 1 nên việc học tập chưa đi vào nền nếp
-Nền nếp ôn bài và rèn luyện ở nhà chưa cao
-Còn một số em chưa bao bọc dán nhãn vở như em Nhung,em Tướng , em Tu 4.Về vệ sinh
-Hầu hết các em học sinh ăn mặc chưa gọn gàng , sạch sẽ
II PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 2
-HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi;Dấu nặng và thanh nặng
-Học sinh biết đọc được : bẻ, bẹ
-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II
ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh phần luyện nói
-Bảng con
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I.Kiểm tra :
-Cho HS viết tiếng be, bé
-GV nhận xét bài cũ
II Bài mới: /Giới thiệu bài :
2/Dạy dấu thanh :
a.Nhận diện dấu : ( ghi bảng )
- Dấu ?
-GV viết lại dấu ?, dấu sắc là nét móc
-3 HS lên bảng viết
-3 HS đọc lại các tiếng đó
Trang 21-Khi thêm dấu ? vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
Quan sát tranh các em thấy gì ?
Các bức tranh này có gì giống nhau
Các tranh này có gì khác nhau ?
Em thích tranh nào ? Vì sao ?
Em và bạn ngoài hoạt động bẻ còn có
hoạt động nào nữa ?
Nhà em có trồng ngô (bắp) không ?
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu ?
Em đọc lại tên của bài này ?
-HS nhận diện-Phát âm: sắc-Giống ngôi sao trên nền trời-Phát âm cá nhân
-Ta được tiếng mới: bẻ, bẹ-Viết bảng con: bẻ, bẹ-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo nhóm
-Viết bảng chữ bẻ, bẹ-HS viết vở: bẻ, bẹ-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh thảo luận theonhóm đôi
Đại diện các nhóm trình bày
Có tiếng bẻHoạt động rất khác nhau
*bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Nhận xét cách chơi
Trang 22- Trẻ em đến 6 tuổi được đi học
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạybảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
- KNS: Hằng ngày em đến trường để làm gì? Em thích những hoạt động gì ở trường , ở lớp.
- Muốn trường ,lớp luôn sạch đẹp em phải làm gì
II
ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Vở BT Đạo đức 1
Bài hát: ‘Chúng em là HS lớp 1” Nhạc và lời Phạm Tuyên
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 2: 10’ Kể chuyện theo tranh
Mục đích: HS có quyền tự hào biết
mình là HS lớp 1 Nhớ lại được nhiệm
vụ của người HS
Cách tiến hành:
- Treo tranh minh hoạ
- GV kể theo tranh giọng nhẹ nhàng,
tình cảm, thong thả
+ Tranh 1; 2;3;4;5:
Nhận xét
Hoạt động 3: 5’ Kể tuần đầu đi học
- Yêu cầu từng HS cặp kể cho nhau
nghe về tuần đầu tiên đến trường
- GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
Hoạt động 5: 5’Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét, dặn dò
- HS hát bài “Chúng em là HS lớp 1”+ Tên bạn là gì ?
Trang 23III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra:
-GV kiểm tra và nêu nhận xét
2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
-HS quan sát nhận xét-HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác theo HD của GV
*HS khéo tay xé thêm HCN , theokích thước khác
Trang 24-Bộ đò dùng Toán 1: que tính, các hình tam giác, hình vuông, hình tròn.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.HDHS sử dụng sách Toán 1: 5’
-Đưa các hình:
-Nhận xét
2.Giới thiệu bài: 3’
-Giới thiệu ngắn gọn (ghi đề bài)
-Yêu cầu HS dùng các que tính để xếp
hình: hình vuông, hình tam giác
4.Trò chơi: 5’ Nêu tên đồ vật
-Nêu đề bài
-Nêu yêu cầu bài tậpBài 1: Tô màu vào các hình
Bài 2: Thực hành ghép hình-HS các nhóm lên bảng ghép
Thực hành xếp hình
-HS dùng que tình để xếp hình
-Nắm cách chơi-Nắm luật chơi-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)-Nhóm nào nêu được nhiều tên sẽthắng
HS lắng nghe
******************************************
HỌC VẦN : Bài 5 : DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I
MỤC TIÊU:
-HS nhận biết được các dấu huyền,thanh huyền; dấu ngã , thanh ngã
-HS biết đọc được : bè, bẽ
-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Tập trung, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
Trang 25II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Giáo viên chuẩn bị:
-Bảng phụ GV
-Que chỉ bảng, Các vật tựa dấu huyền, ngã
-Tranh minh hoạ các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
-Bảng con HS
-Phấn
-Khăn lau bảng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra: 5’
-Yêu cầu đọc các tiếng: be, bé, bẻ
-Yêu cầu viết các tiếng đó
2.Dạy bài mới: 20’
1.Giới thiệu bài:
-Giới thiệu ngắn gọn và ghi đề bài
2.Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu huyền:
-GV viết dấu huyền
-Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
-Yêu cầu ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
-Phát âm mẫu: bè
-GV chữa lỗi phát âm cho HS
-Yêu cầu thảo luận:
Dấu ngã:
-Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta
được tiếng mới gì ?
-Yêu cầu ghép tiếng bẽ
-Dấu huyền đặt ở đâu ?
-4 HS đọc
-2 HS viết
-Nhận xét-Nêu tên đề bài
-Theo dõi luyện viết trên mặt bàn bằngngón tay trỏ
-Trả lời theo ý hiểu: Giống cái thướcđặt xuôi
-Viết theo trên mặt bàn bằng ngón taytrỏ
-Dấu ngã là là nét móc có đuôi đi lên.Giống đòn gánh
-Ta được tiếng mới: bè-Ghép tiếng bè
-Dấu huyền đặt trên đầu chữ e-HS đọc theo lần lượt: cả lớp, bàn,nhóm, cá nhân
Trang 26-Phát âm mẫu: bẽ
d Hướng dẫn viết dẫn thanh và tiếng
trên bảng con: 5’
Dấu huyền:-GV viết mẫu lên bảng:
Dấu huyền, tiếng bè
-Nhận xét
Dấu ngã: -GV viết mẫu lên bảng:
Dấu ngã, tiếng bẽ
TIẾT 23.Luyện tập: 15’
c.Luyện nói: “Nói về bè”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời câu
-HS viết bảng con dầu huyền-HS viết bảng con tiếng: bè
-HS viết bảng con dầu ngã-HS viết bảng con tiếng: bẽ
HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, bàn, cánhân: bè, bẽ
-Viết bảng con chữ bè, bẽ-HS viết vở: bè, bẽ
-HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh và trả lời:
-Tranh vẽ bè-Dùng bè thuận tiện hơn cho việc chởhàng
-HS đọc tên: bè-HS thi nhau tìm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoat động của học sinh
Trang 27* Vẽ thuyền, biển, núi.
- Động viên, khuyến khích HS vẽ bài
+ HS nhận biết hình núi vẽ bằng nétgấp khúc; hình nớc vẽ bằng nét ngang.+Hình cây vẽ bằng nét nghiêng
+Hình đất vẽ bằng nét nghiêng
+HS thực hành vẽ một tranh theo ýthích có các nét thẳng và tô màu theo ýthích
+ HS quan sát bài vẽ của bạn và nhậnxét bài đẹp và cha đẹp
- ễn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
-Y/c: HS biết thêm một số con vật có hại, biệt tham gia chủ động hơn
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
-Y/c: Thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Nhằm giỳp cỏc em cú tinh thần học đồng đội gắn kết trong quỏ trỡnh học tập,cútinh thần học hỏi
II- ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
1.Địa điểm: Trên sân trờng Dọn vệ sinh nơi tập Đảm bảo an toàn trong tập luyện
2.Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 28Nội dung Địnhlượng Phơng pháp lên lớp
Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu
cầu giờ học
- GV nhắc lại nội quy và cho HS
sửa lại trang phục
(GV)
- GV điều khiển
- Cán sự điều khiển, Gv qsát
- Đội hình hàng dọc, GV điều khiển
HS nhớ bạn đứng trớc và sau mình
- GV cho HS giải tán sau đó lại cho tập hợp Sau mỗi lấn GV nxét, tuyên dơng, giải thích thêm
- GV cùng HS kể thêm các con vật phá hoại mùa màng là những con vật có hại cần phải diệt trừ
- GV cho HS chơi thử để nhớ lại và nắm vững cách chơi
- CHo HS chơi chính thức, có thể phạt những em diệt nhầm
-Viết cẩn thận cỏc số đỳng và đẹp
- GD học sinh yờu thớch mụn toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc , hỡnh trũn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định: Cho học sinh hát
2.Bài cũ:
3.Bài mới: Giới thiệu ghi tựa bài
-Gắn 1 hình vuông,1 hình tròn , 1 hình
tam giác lên bảng
- Hướng dẫn học sinh quan sát
- Trên bảng có mấy hình vuông mấy
hình tròn mấy hình tam giác
- Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
- Bài 2: viết số vào ô trống , hướng dẫn
học sinh đếm rồi viết số thích hợp
- Bài 3: Cho học sinh nêu yêu cầu của
bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi 1 em lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở bài tập toán
- Nhận xét bài làm của học sinh
-Quan sát
-Trả lời , học sinh khác nhận xét.-Quan sát chữ số 1 in,chữ số một viết
-Học sinh chỉ vào từng số và đều đọc
-Thực hiện làm bài -Nhận xét bài làm của bạn
-Chuẩn bị bài sau
- Đọc đươc tiếng be kết hợp với các dấu thanh be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
-Tập trung học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Trang 30-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1.
-Bảng ôn: b, e, be, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I.Kiểm tra:
-Yêu cầu viết dấu thanh và đọc tiếng
-Đưa ra các tiếng có dấu thanh: ngã,
-Viết mẫu lên bảng con:
-Yêu cầu tô vào vở tập viết
c.Luyện nói: “Các dấu thanh và sự
phân biệt các từ theo dấu thanh”
+ Yêu cầu quan sát tranh trả lời:
Hỏi:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em đã trông thấy những con vật, đồ
vật, các loại hoa quả này chưa ?
- Em thích tranh nào ? Vì sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ
người ?
-2 HS viết
-3 HS chỉ dấu thanh
-HS thảo luận và đọc cá nhân
-HS thảo luận và đọc cá nhân
-HS nói theo chủ đề:
+ HS quan sát tranh nêu:
+Thảo luận nhóm đôi
+Đại diện trình bày
-HS trả lời
-Trả lời theo yêu cầu GV
-HS tiến hành
Trang 31- Hãy viết các dấu thanh cho phù hợp
vào dưới các bức tranh ?
4 Củng cố, dặn dò: 5’
-Trò chơi: Viết dấu thanh thích hợp
vào các tiếng cho sẵn
*******************************************
HỌC VẦN : Ê, V
I MỤC TIÊU:
-HS đọc được ê, v, bê, ve: từ và câu ứng dụng
-Viết được ê, v, bê, ve
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế, bé
* Nhận biết được một số từ ngữ thong dụng qua tranh minh họa ở SGK v viếtđược số dòng quy định trong vở tập viết
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1.
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
-Bảng con.
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ
-Đọc từ ứng dụng: be bé
-GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 20’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS đọc cá nhân: ê
Trang 32+ Giống nhau: nét thắt+ Khác nhau: Chữ v có nét móc xuôi
-Đọc cá nhân: v -Đánh vần: vờ - e – ve
-Viết bảng con: ê, v
-HS đọc toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp,nhóm,cá nhân
-Viết bảng con: ê, v, bê, ve
-HS viết vào vở
* HS K/G viết đủ số dòng quy định-HS nói tên theo chủ đề: bế bé+ HS quan sát tranh trả lời theo ýhiểu:
-HS khá giỏi trả lời
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm,mỗi nhóm 3 bạn)
-Chuẩn bị bài sau
Trang 33-SGK Toán 1.
-Bảng con
-Bộ học Toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Làm bài tập SGK Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết sốthích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết số và đọc số theo thứ tự
và đọc ngược lại-Nêu đề bài
-HS có thể trao đổi nhóm
-Tiến hành chơi, nhốm nào nhận biết
số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng
-Chuẩn bị bài học sau
- Biết vệ sinh thân thể
GDKNS : KN tự nhận thức Nhận thức được bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết.
KN giao tiếp : Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.
Trang 34-Hình minh hoạ SGK
-SGK Tự nhiên và Xã hội
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I.Khởi động: 5’
-Để có cơ thể khoẻ mạnh ta cần phải
làm gì ?
-Bắt bài hát:
II.Dạy học bài mới: 2’
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 3’ Quan sát tranh
*Mục tiêu: HS biết sự lớn lên được thể
hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu
biết
*Cách tiến hành:
• Bước 1: Thực hiện hoạt động
-Yêu cầu HS quan sát tranh
-GV phân nhiệm vụ
-Theo dõi các nhóm làm việc
• Bước 2: Kiểm tra kết quả
-GV treo tranh phóng to
+ Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể
*Mục tiêu: HS biết so sánh sự lớn lên
của bản thân với bạn cùng lớp
-Quan sát tranh thảo luận:
-HS quan sát hoạt động của em bé,hạot động của hai bạn nhỏ và hoạtđộng của hai anh em
-HS làm việc theo nhóm đôi khi này
HS chỉ thì HS kia kiểm tra và ngượclại như thế
-Các nhóm trình bày
+ Hoạt động của từng bạn trongtranh
-Nhận xét bổ sung+ Thể hiện em bé đang lớn
+ Muốn biết chiều cao và cân nặngcủa mình
Trang 35Trò chơi “Làm theo lời người lớn”
Nguyên tắc chơi: Làm theo lời tôi nói
chứ không làm như tôi làm
Cách tiến hành:
+ Cách chơi: Khi nghe GV nói tên
tứng hoạt động thì ở dưới lớp các em
sẽ làm theo chỉ dẫn của GV, em nào
thao tác nhanh sẽ thắng cuộc
+ Phổ biến luật chơi
+ Tổng kết giờ học
-Trả lời: Để cơ thể khoẻ mạnh, maulớn em phải tập thể dục, giữ vệ sinhthân thể sạch sẽ, ăn uống điều độ -HS tiếp tục suy nghĩ những việckhông nên làm và phát biểu truớclớp
-Nhận biết được câc nhóm đồ vật từ 1 đến 5;
-Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
-Biết thứ tự mỗi sô trong dãy số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 36+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò: 5’
*Trò chơi:
Chuyển BT 4 thành trò chơi:
-HDHS cách chơi:
+ Thi đua nối nhóm có một số đồ vật
với nhóm có chấm tròn tương ứng rồi
+ Có 4 chấm tròn+ Có 4 con tính ở bàn tính-Các vật sự vật đều có số lượng là 4
- Viết số 4 vào bảng con, đọc
-Quan sát, nhận xét:
+ Bức ảnh có 5 con chim+ Có 5 bạn gái
+ Có 5 chấm tròn+ Có 5 con tính ở bàn tính-Các vật sự vật đều có số lượng là 5-Viết số 5 vào bảng con, đọc
-HS đọc một, hai, ba, bốn, năm -HS đếm xuôi, đếm ngược: 1, 2, 3, 4,5
-HS đọc lại tiêu dề bài học-Chuẩn bị bài học sau
Trang 37-Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi viết bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Mẫu chữ, bảng kẻ ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Bài cũ : Kiểm tra đồ dùng của học
sinh
2 Bài mới : giới thiệu ghi tựa bài
-Gắn mẫu các nét cơ bản lên bảng
-Viết mẫu lần lượt các nét lên bảng và
hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
-Nhận xét, sửa sai nếu có
-Viết vở tập viết
-Hướng dẫn tô các nét vào vở tập viết
-Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
-Thực hiện tô các nét vào vở
-Chuẩn bị bài sau
***************************************
TẬP VIẾT : TẬP TÔ E, B, BÉ
I MỤC TIÊU:
-Tô và viết được các chữ : e, b, be theo vở tập viết 1, tập một
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi tô
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Mẫu chữ, bảng kẻ ô, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ôn định :
2.Bài cũ : Gọi HS nêu lại các nét đã tô.
3.Bài mới : Giới thiệu ghi tựa bài
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con e,
b, be
-Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
-Nhận xét
-Hướng dẫn học sinh tô vào vở tập viết
-Quan sát giúp đỡ học sinh yếu
-Nhắc lại
Bảng phấn viết
-Lấy vở tâp viết ra tô
-Chuẩn bị bài sau
*********************************************
Trang 38SINH HOẠT LỚP
I MỤC TIÊU
-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới
II CÁC HOẠT ĐỘNG
-Giáo viên nhận xét các ưu điểm, khuyết điểm của học sinh về các mặt sau:1.Về chuyên cần
-Có một số em đi học chưa chuyên cần như em Sính ,em Chung
-Đướng sá xa xôi nên có một em đi học muộn
-Các em mới vào lớp 1 nên việc học tập chưa đi vào nền nếp
-Nền nếp ôn bài và rèn luyện ở nhà chưa cao, đến lớp chưa thuộc bài như emTướng ,Tháng, em Thuốc
4.Về vệ sinh
-Hầu hết các em học sinh ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
-Vệ simh trường lớp sach sẽ, không có học sinh ăn quà vặt trong lớp, trường
III.PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 3
-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ
số dòng quy định ở vở tập viết
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
-Bảng con
Trang 39-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
II.Dạy học bài mới: 25’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hấtbút liền nhau
-HS đọc cá nhân: l-HS đánh vần: lờ - ê - lê
-Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên vànét móc hai đầu được nối liền nhau.+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ h có nét móc haiđầu
-Đọc cá nhân: h-Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè-Viết bảng con: l, h
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Viết bảng con: l, h, lê, hè
-HS viết vào vở
*HS k/g viết đủ số dòng ở vở-HS nói tên theo chủ đề:
Le le
* HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:+ Con vịt, con ngan, con vịt xiêm,
Trang 40*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống
1 Giúp HS biết được:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ích của việc Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết giữ vệ sinh cá nhân: Quần áo , đầu tóc luôn gọn gàng , sạch sẽ
- BVMT: Muốn được gọn gàng sạch sẽ , thân thể luôn được khỏe mạnh hằng ngày chúng ta cần phải làm gì
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Vở BT Đạo đức
-Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
-Một vài bộ quần áo sạch sẽ, đẹp
-Dụng cụ vệ sinh: Lược chải đầu, dây buộc tóc, gương soi,
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh
được mọi người yêu mến
Cách tiến hành:
-Treo tranh minh hoạ SGK
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp
-HS hát bài “Mèo con rửa mặt”
“Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân-Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu-Thảo luận cặp đôi
-Quan sát nhận xét-Thảo luận: Xem bạ nào có đầu tóc, áoquần gọn gàng, sạch sẽ
+Cách ăn mặc của các bạn