Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m=1.. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng A1B1C1 thuộc đờng thẳng B1C1.. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính k
Trang 1Cõu I: (2,0 điểm) Cho hàm số y =x3−3(m+1)x2 +9x−m, với m là tham số thực.
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m=1
2 Xỏc định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1−x2 =2.
Cõu II: (2,0 điểm)
1 Giải phương trỡnh:
1 3cos+ x+cos 2x−2 cos 3x=4sin sin 2x x
2 Giải hệ phương trỡnh:
Cõu III: (1,0 điểm) Tỡm
cotx
dx sinx.sin x
4
π
+
∫
Cõu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc
đờng thẳng B1C1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 và tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AA1 và B1C1 theo a
Cõu V: (1,0 điểm) Xột cỏc số thực dương a, b, c thỏa món điều kiện a b c+ + =1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của :
P
Cõu VI (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường trũn :
(C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x - 6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2; 3)
Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A và lần lượt cắt (C1), (C2) theo hai dõy cung phõn biệt
cú độ dài bằng nhau
2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giỏc vuụng cõn ABC cú BA = BC Biết A(5 ; 3 ; - 1), C (2 ; 3 ; - 4) và B là điểm nằm trờn mặt phẳng cú phương trỡnh : x y z+ − − =6 0 Tỡm tọa độ điểm B
Cõu VII (1,0 điểm) Giải phương trỡnh :
3
4
1 log
x
x
x
−
-Hết -Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ them
Họ và tờn:……… SBD:………
TRƯỜNG THPT
CHUYấN
NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ THI MễN: TOÁN KHỐI A,B
Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Trang 2TRƯỜNG THPT
CHUYấN
NGUYỄN HUỆ
HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ THI MễN: TOÁN KHỐI A, B
I-1
(1điểm)
Với m=1 ta có y=x3−6x2 +9x−1
* Tập xác định: D = R
* Sự biến thiên
• Chiều biến thiên: y'=3x2 −12x+9=3(x2−4x+3)
Ta có y'>0⇔ x x<>13, y'<0⇔1<x<3.
Do đó:
+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞,1) và (3,+∞)
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)
0,25
• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=1 và y CD = y(1)=3; đạt cực tiểu tại x=3 và
1 ) 3 ( =−
= y
• Giới hạn: =−∞ =+∞
+∞
→
−∞
x
xlim ; lim .
0,25
• Bảng biến thiên:
0,25
* Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm
) 1 , 0
( −
-1
1 2 3
x y
O
0,25
I-2
(1điểm)
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 ⇔phơng trình y'=0 có hai nghiệm pb là x1, x2
⇔ Pt x2 −2(m+1)x+3=0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
−
−
<
+
−
>
⇔
>
− +
=
∆
⇔
3 1
3 1 0
3 ) 1 (
m
m
m )(1
0,25
+) Theo định lý Viet ta có x1+x2 =2(m+1); x1x2 =3 Khi đó
x −x = ⇔ x +x − x x = ⇔ m+ − =
1
m m
m
= −
⇔ + = ⇔ =
0,25
x y’
y
3
-1
∞ +
∞
−
3
∞
−
Trang 3Tõ (1) vµ (2) suy ra gi¸ trÞ cña m = - 3 ; m = 1 0,25
Trang 4(1 điểm)
PT ⇔ +1 3cosx+cos 2x−2 cos 2( x x+ ) =4sin sin 2x x
⇔ 1 3cos+ x+cos 2x−2 cos cos 2( x x−sin sin 2x x) =4sin sin 2x x 0,25
⇔1 3cos+ x+cos 2x−2 cos cos 2( x x+sin sin 2x x) =0
⇔1 3cos+ x+cos 2x−2 cosx= ⇔0 1 cos+ x+cos 2x=0 0,25
⇔ 2 cos2 x+cosx= ⇔0
cos 0
1 cos
2
x x
=
= −
0,25
2
2 3
= +
= ± +
0,25
II-2
(1 điểm)
Cộng (1) và (2) theo vế được (x y+ )2+3(x y+ − =) 4 0
0,25
Suy ra 1
4
x y
x y
+ =
+ = −
Với x y+ =1 thay vào (2) được 2
2 0
Với x y+ = −4 thay vào (2) được − −y2 3y− =5 0
Phương trình vô nghiệm
Hệ có 2 nghiệm (x;y) = (1;0); (x;y) = (-1; 2)
0,25
III
(1 điểm)
2 sinx sinx cos sin x sin
4
x
+
cot 2
sin x 1 cot
x dx x
+
cot 1 1
cot 1
x
x
+ −
= −
+
IV
(1 điểm)
Do AH ⊥(A1B1C1) nªn gãc AA H lµ gãc gi÷a AA1 1 vµ (A1B1C1), theo gi¶ thiÕt th× gãc
1
AA H b»ng 300
0,25 C
C1
B
1
K
H
A1
Trang 5Xét tam giác vuông AHA1 có AA1 = a, góc AA H =301 0
2
a AH
1 1 a a 3 3
.
3 3 2 4 24
ABCA B C A B C
a
0,25
Xét tam giác vuông AHA1 có AA1 = a, góc AA H =301 0
2
3
1
a H
A =
⇒ Do tam giác
A1B1C1 là tam giác đều cạnh a, H thuộc B1C1 và
2
3
1
a H
A = nên A1H vuông góc với B1C1 Mặt khác AH ⊥B1C1 nên B1C1 ⊥(AA1H)
Kẻ đờng cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1 và B1C1
0,25
Ta có AA1.HK = A1H.AH
4
3
1
AA
AH H A
V
(1 điểm)
3
2
A P
= = − ữ − ữ − =ữ
Áp dụng Bất đẳng thức Trung bỡnh cộng và trung bỡnh nhõn cú :
2
ab
≥
Tương tự cú: (1 ) (1 ) (1 )
1
2
− ≥ (1 ) (1 ) (1 )
1
2
− ≥
0,25
Suy ra
2
8
A
≥ + ữ + ữ + ữữ
Mà:
3 3 3
+ + + ≥ + ≥
Do đú min P = 8 đạt được khi a = b = c
= 1
3
0,25
VI- 1
(1 điểm)
Gọi giao điểm thứ hai của đường thẳng cần tỡm với (C1) và (C2) lần lượt là M và N
Gọi M(x; y)∈( )C1 ⇒x2+y2 =13 (1) 0,25
Vỡ A là trung điểm của MN nờn N(4 – x; 6 – y)
Do N ∈( )C2 ⇒ +(2 x)2+ −(6 y)2 =25 (2) 0,25
Từ (1) và (2) ta cú hệ
13 (2 ) (6 ) 25
x y
Giải hệ ta được (x = 2 ; y = 3) ( loại vỡ trựng A) và (x = 17
5
− ; y =6
5 ) Vậy M(
17 5
− ; 6
5)
0,25 Đường thẳng cần tỡm đi qua A và M cú phương trỡnh : x – 3y + 7 = 0
0,25
Trang 6Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:
( 5) ( 3) ( 1) 9
( 2) ( 3) ( 4) 9
6 0
x y z
+ − − =
0,25
( 5) ( 3) ( 1) 9 ( 5) (4 2 ) (2 ) 9
0,25
VII.
(1 điểm)
Đk: x > 0, 3, 1
9
x log 1
4 3
log x log
2
3 x
−
−
x log 1
4 x
log
1 x log
2
3 3
−
−
−
⇔ 1
x log 1
4 x
log 2
x log 2
3 3
−
− +
−
0,25
Đặt: t = log3x pt thành :2 4 1 { 2 1, 2 1
4
3 4 0
t
t t
⇔ =
So sánh điều kiện được 2 nghiệm 1; 81
3