1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai. Nhan voi so co hai chu so

15 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một quyển vở có 48 trang.

Trang 1

Môn Toán lớp 4

Trang 2

36 x 23=?

Trang 3

36 x = ? 23

Nhân với số có hai chữ số

Trang 4

b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:

36

 23

8

* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1

* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10

* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1

* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

* Hạ 8

0 cộng 2 bằng 2, viết 2

1 cộng 7 bằng 8, viết 8

36 2 3 = 828

8

* 108 gọi là tích riêng thứ nhất.

* 72 gọi là tích riêng thứ hai.Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột

vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720

7210

2

8

Trang 5

Ví dụ:

86 x 53 = ?

8 6

5 3

x

8

2 5

4 3

8

86 x 53 = 4558

5 5 4

0

Tính:

Trang 6

BÀI 1: Đặt tính rồi tính

8 6

5 3

x

8

2 5

4 3 0

8 5 5

4

3 3

4 4

x

2

13 2

13

2 5 4 1

1 5 7

2 4

x

8 2

6 4 1

3

8 6 7

3

33 x 44 = 1452 157 x 24 = 3768

86 x 53 = 4558

Trang 7

Một quyển vở có 48 trang Hỏi 25 quyển vở cùng loại

có tất cả bao nhiêu trang ?

Bài giải

Số trang 25 quyển vở cùng loại là :

48 x 25 = 1200 (trang) Đáp số : 1200 trang

BÀI 3:

Tóm tắt :

1 quyển vở : 48 trang

25 quyển vở :… ? trang

Trang 8

CHUÔNG VÀNG

Trang 9

CÂU 1: ĐÚNG HAY SAI

0 56 789 10 15

13 13

39 13

Trang 10

CÂU : ĐÚNG HAY SAI

0 56 789 10

57 43

171 228

Trang 11

0 56 789 10

?

ĐÚNG

CÂU 1: ĐÚNG HAY SAI

25 24

100 50 600

Trang 12

CÂU 1: ĐÚNG HAY SAI

0 56 789 10

56 31

56 168

Trang 13

CÂU HỎI PHỤ: SAI VÌ SAO ?

0 56 789 10

56 31

56 168 224

SAI VÌ SAO?

Tích riêng thứ hai chưa lùi sang trái

một cột

Trang 15

M«n To¸n líp 4

Ngày đăng: 14/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w