1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phím tắt cho Windown

3 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài này liệt kê các phím tắt mà bạn có thể sử dụng với Windows.. Tổ hợp phím Windows Hệ thống F1: giúp đỡ CTRL + ESC: Mở menu Bắt đầu ALT + TAB: Chuyển đổi giữa các chương trình đang mở

Trang 1

15/01/2013 Phím tắt cho Windows

1/3 support.microsoft.com/kb/126449/vi-vn

Phím tắt cho Windows

ID của bài: 126449 - Xem sản phẩm mà bài này áp dụng vào

Thông báo: bài viết này là bài được dịch bới Máy dịch

Nhấp chuột vào đây để hiển thị bản gốc Tiếng anh và bản dịch máy theo chế độ so sánh

Bài này liệt kê các phím tắt mà bạn có thể sử dụng với Windows

Tổ hợp phím Windows Hệ thống

F1: giúp đỡ

CTRL + ESC: Mở menu Bắt đầu

ALT + TAB: Chuyển đổi giữa các chương trình đang mở

ALT + F4: Thoát khỏi chương trình

SHIFT + DELETE: Xoá mục vĩnh viễn

Windows Logo + L: Khoá máy tính (mà cần sử dụng CTRL + ALT + DELETE)

Tổ hợp phím Windows chương trình

CTRL + C: bản sao

CTRL + X: cắt

CTRL + V: dán

CTRL + Z: hoàn tác

CTRL + B: đậm

CTRL + U: gạch dưới

CTRL + I: nghiêng

Chuột nhấp chuột/phím bổ trợ kết hợp cho các đối tượng vỏ

SHIFT + click chuột phải: Hiển thị một trình đơn phím tắt có lệnh thay thế

SHIFT + nhấp đúp chuột vào: chạy lệnh thay thế mặc định (mục thứ hai trên các trình đơn)

ALT + bấm chuột lên đôi: Hiển thị thuộc tính

SHIFT + DELETE: Xóa một mục ngay lập tức mà không đặt nó trong thùng rác

Nói chung chỉ có bàn phím lệnh

F1: Bắt đầu Windows trợ giúp

F10: Kích hoạt tùy chọn thanh menu

Sự thay đổi + F10 sẽ mở ra một menu tắt cho khoản mục đã chọn (điều này là tương tự như nhấp chuột phải vào một đối tượng

CTRL + ESC: Mở Start menu (sử dụng các phím mũi tên để chọn một mục)

CTRL + ESC hoặc ESC: chọn nút Start (nhấn TAB để chọn thanh công cụ hoặc nhấn SHIFT + F10 cho trình đơn ngữ cảnh)

CTRL + SHIFT + ESC: Mở Windows Task Manager

ALT + mũi tên xuống: Mở một hộp danh sách thả-xuống

ALT + TAB: Chuyển đổi sang một chương trình chạy (giữ phím ALT và sau đó bấm phím TAB để xem công việc chuyển đổi cửa sổ)

Thay đổi: Bấm và giữ phím SHIFT trong khi bạn chèn một đĩa CD-ROM để vượt qua các tính năng tự động chạy

ALT + không gian: Hiển thị cửa sổ chính của trình đơn hệ thống (từ trình đơn hệ thống , bạn có thể khôi phục, di chuyển, thay đổi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hóa hoặc đóng cửa sổ)

ALT +-(ALT + dấu nối): Hiển thị các trình đơn hệ thống cửa sổ giao diện tài liệu nhiều (MDI) phụ (từ trình đơn hệ thống cửa sổ MDI phụ, bạn có thể khôi phục, di chuyển, thay đổi kích cỡ, giảm thiểu, tối đa hóa hoặc đóng cửa sổ phụ)

CTRL + TAB: Chuyển sang cửa sổ phụ kế tiếp của một chương trình giao diện tài liệu nhiều (MDI)

ALT +gạch dưới chữ trong menu: mở trình đơn

ALT + F4: Đóng cửa sổ hiện thời

CTRL + F4: Đóng cửa sổ hiện nhiều giao diện tài liệu (MDI)

ALT + F6: Chuyển đổi giữa nhiều cửa sổ trong cùng một chương trình (ví dụ, khi Notepad Tìm hộp thoại sẽ được hiển thị, ALT + F6 thiết bị chuyển mạch giữa Tìm hộp thoại hộp và cửa sổ chính của Notepad)

Đối tượng vỏ và tổng thư mục/Windows Explorer phím tắt

Cho một đối tượng đã chọn:

F2: Đổi tên đối tượng

TÓM TẮT

THÔNG TIN THÊM

Find it myself

Ask the community

Get live help

Select the product you need help with

Windows Internet

Explorer Office Surface Xbox Skype WindowsPhone More products

Trang 2

15/01/2013 Phím tắt cho Windows

2/3 support.microsoft.com/kb/126449/vi-vn

F3: Tìm thấy tất cả các tệp

CTRL + X: cắt

CTRL + C: bản sao

CTRL + V: dán

SHIFT + DELETE: Xoá bỏ mục chọn ngay lập tức, mà không cần di chuyển khoản mục này vào thùng rác

ALT + ENTER: Mở thuộc tính cho các đối tượng được chọn

Để sao chép một tập tin

Bấm và giữ phím CTRL trong khi bạn kéo tập tin vào một thư mục

Để tạo một shortcut

Bấm và giữ phím CTRL + SHIFT trong khi bạn kéo tập tin vào máy tính để bàn hoặc một thư mục

Lối tắt tới cặp chung/điều khiển

F4: Chọn hộp Thư đi để A mục khác nhau và di chuyển xuống các mục trong hộp (nếu thanh công cụ hoạt động trong Windows Explorer)

F5: Làm mới cửa sổ hiện thời

F6: Di chuyển giữa các tấm trong Windows Explorer

CTRL + G: Mở công cụ đi đến thư mục (trong Windows 95 Windows Explorer chỉ)

CTRL + Z: Hoàn tác câu lệnh cuối cùng

CTRL + A: Chọn tất cả các mục trong cửa sổ hiện thời

BACKSPACE: Chuyển sang thư mục cha mẹ

SHIFT + bấm +đóng nút: cho thư mục, đóng thư mục hiện tại cộng với tất cả các cặp cha mẹ

Điều khiển cây Windows Explorer

Vietkey *: mở rộng cho tất cả mọi thứ theo lựa chọn hiện thời

Vietkey +: mở rộng lựa chọn hiện thời

Bàn phím số-: Sụp đổ lựa chọn hiện thời

Mũi tên phải: Mở rộng các lựa chọn hiện thời nếu nó không được mở rộng, nếu không đi đến đứa trẻ đầu tiên

Mũi tên trái: Sụp đổ lựa chọn hiện thời nếu nó được mở rộng, nếu không đi vào các phụ huynh

Thuộc tính điều khiển

CTRL + TAB / CTRL + SHIFT + TAB: di chuyển qua các tab bất động sản

Khả năng tiếp cận các phím tắt

Nhấn SHIFT năm lần: Chuyển đổi giữa bật và tắt StickyKeys

Bấm xuống và giữ phím SHIFT phải trong tám giây: chuyển Lọc_phím và tắt

Nhấn xuống và giữ phím NUM LOCK trong năm giây: Bật/Tắt Phím bật/tắt bật và tắt

Còn lại trái ALT + SHIFT + NUM LOCK: chuyển chuột và tắt

Còn lại trái ALT + SHIFT + PRINT SCREEN: bật tắt tương phản cao và tắt

Microsoft tự nhiên phím

Windows Logo: Menu bắt đầu

Windows Logo + R: hộp thoại Chạy

Windows biểu tượng + M: Giảm thiểu tất cả

Sự thay đổi + Windows Logo + M: Undo giảm thiểu tất cả

Windows biểu tượng + F1: giúp đỡ

Windows biểu tượng + E: Windows Explorer

Windows biểu tượng + F: Tìm tập tin hoặc thư mục

Windows biểu tượng + D: Giảm thiểu tất cả cửa sổ đang mở và hiển thị máy tính để bàn

CTRL + Windows Logo + F: Tìm máy tính

CTRL + Windows Logo + TAB: Di chuyển tập trung từ đầu, Quick Launch thanh, để khay hệ thống (sử dụng mũi tên bên phải hoặc bên trái mũi tên để

di chuyển tập trung vào các mục trên thanh công cụ khởi động nhanh và khay hệ thống)

Windows biểu tượng + TAB: Chu kỳ thông qua các nút trên thanh tác vụ

Windows Logo + phá vỡ: Hộp thoại Thuộc tính hệ thống

Ứng dụng phím: Hiển thị một menu tắt cho khoản mục đã chọn

Phần mềm Bàn phím Tự nhiên Microsoftn với IntelliType được cài đặt

Biểu trưng Windows + L: Đăng xuất khỏi Windows

Windows Logo + P: Quản lý in bắt đầu

Windows biểu tượng + C: Mở bảng điều khiển

Windows biểu tượng + V: Bắt đầu bảng tạm

Windows biểu tượng + K: Mở hộp thoại Thuộc tính bàn phím

Biểu trưng Windows + I: hộp thoại mở Thuộc tính chuột

Windows biểu tượng + A: Bắt đầu tiếp cận Options (nếu được cài đặt)

Lôgô Windows + PHÍM CÁCH: Hiển thị danh sách các phím tắt Microsoft IntelliType

Windows biểu tượng + S: Chuyển CAPS Lock đang bật và tắt

Hộp thoại hộp lệnh bàn phím

TAB: Chuyển sang điều khiển tiếp theo trong hộp thoại

Trang 3

15/01/2013 Phím tắt cho Windows

3/3 support.microsoft.com/kb/126449/vi-vn

SHIFT + TAB: Di chuyển để kiểm soát trước đây trong hộp thoại

Phím cách: Nếu bộ điều khiển hiện tại là một nút, điều này nhấp vào nút Nếu bộ điều khiển hiện tại là một hộp kiểm, điều này có thể chuyển đổi hộp kiểm Nếu bộ điều khiển hiện tại là một lựa chọn, điều này chọn tuỳ chọn

NHẬP: Tương đương với cách nhấp vào nút đã chọn (nút với phác thảo)

ESC: Tương đương với cách nhấp vào nút hủy bỏ

ALT +gạch dưới chữ trong hộp thoại hộp mục: di chuyển đến mục tương ứng

ID của bài: 126449 - Lần xem xét sau cùng: 27 Tháng Chín 2011 - Xem xét lại: 3.0

Áp dụng

Windows Server 2008 Datacenter

Windows Server 2008 Enterprise

Windows Server 2008 Standard

Microsoft Windows Server 2003, Datacenter Edition (32-bit x86)

Microsoft Windows Server 2003, Enterprise x64 Edition

Microsoft Windows Server 2003, Enterprise Edition (32-bit x86)

Microsoft Windows Server 2003, Enterprise Edition for Itanium-based Systems

Microsoft Windows Server 2003, Standard x64 Edition

Microsoft Windows Server 2003, Standard Edition (32-bit x86)

Microsoft Windows 2000 Server

Microsoft Windows 95

Windows Vista Business

Windows Vista Enterprise

Windows Vista Home Basic

Windows Vista Home Premium

Windows Vista Starter

Windows Vista Ultimate

Microsoft Windows XP Home Edition

Microsoft Windows XP Professional

Microsoft Windows XP Starter Edition

Microsoft Windows XP Tablet PC Edition

Windows 7 Enterprise

Windows 7 Home Basic

Windows 7 Home Premium

Windows 7 Professional

Windows 7 Starter

Windows 7 Ultimate

Từ khóa: kbPubTypeKC kbenablemove kbenablesight kbenv kbFAQ kbinfo kbmt KB126449 KbMtvi

Máy dịch

QUAN TRỌNG: Bài viết này được dịch bằng phần mềm dịch máy của Microsoft chứ không phải do con người dịch Microsoft cung cấp các bài viết do con người dịch và cả các bài viết do máy dịch để bạn có thể truy cập vào tất cả các bài viết trong Cơ sở Kiến thức của chúng tôi bằng ngôn ngữ của bạn Tuy nhiên, bài viết do máy dịch không phải lúc nào cũng hoàn hảo Loại bài viết này có thể chứa các sai sót về từ vựng, cú pháp hoặc ngữ pháp, giống như một người nước ngoài có thể mắc sai sót khi nói ngôn ngữ của bạn

Microsoft không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự thiếu chính xác, sai sót hoặc thiệt hại nào do việc dịch sai nội dung hoặc do hoạt động sử dụng của khách hàng gây ra Microsoft cũng thường xuyên cập nhật phần mềm dịch máy này

Nhấp chuột vào đây để xem bản tiếng Anh của bài viết này:126449 (http://support.microsoft.com/kb/126449/en-us/ )

Quay lại đầu trang

Thuộc tính

Cung cấp Phản hồi

Ngày đăng: 13/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w