1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc sinh gioi mon sinh 9

2 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 4 điểm: Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào?. Câu 3 3 điểm: Luật hôn nhân và gia đình của nước ta quy định: “Hôn nhân một vợ, một chồng”, “những người

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH LỚP 9 THCS

Môn thi: Sinh học Ngày thi: 01 – 03 – 2009 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm):

Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của loài xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 0oC đến +56oC, trong đó điểm cực thuận là +32oC

Câu 2 (4 điểm):

Trong chọn giống vật nuôi, chủ yếu người ta dùng phương pháp nào ? Tại sao ? Cho thí dụ ?

Câu 3 (3 điểm):

Luật hôn nhân và gia đình của nước ta quy định: “Hôn nhân một vợ, một chồng”, “những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn nhau”, “phụ nữ tuổi cao không nên sinh con” là có cơ sở sinh học Hãy giải thích cơ sở sinh học đó ?

Câu 4 (2 điểm):

Tại sao trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam : nữ xấp xỉ 1 : 1 ?

Câu 5 (3 điểm):

Nêu những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa giảm phân và nguyên phân ?

Câu 6 (3 điểm):

Một gen dài 0,4080µ có chứa nuclêôtit loại Ađênin chiếm 15% trong tổng

số nuclêôtit Hãy tính:

a) Phân tử Prôtêin do gen mã hoá chứa bao nhiêu axit amin ?

b) Số nuclêôtit mỗi loại có trong gen ?

c) Nếu tế bào chứa gen đó gián phân liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit mà môi trường nội bào phải cung cấp cho gen đó là bao nhiêu ?

Câu 7 (3 điểm):

Ở chuột khoang (Côbay) các tính trạng về lông được xác định như sau:

Lông đen (A) là trội so với lông trắng (a) Lông xù (B) là trội so với lông trơn (b) Một chuột cái lông trắng trơn đẻ một lứa 05 con, trong đó có 02 con lông đen xù và 03 con lông trắng trơn

Hãy tìm kiểu di truyền của các chuột khoang bố, mẹ và các con ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HẾT

Ngày đăng: 13/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w