1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI KT SO 1

7 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên 1 phân tử.. IV Câu 5 .Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?. HNO3 Câu 113

Trang 1

Ngày kiểm tra: 18/10/2013

1 MA TRẬN ĐỀ:

1 Chất,

nguyêntử,

nguyên tố

hoá học

- Biết cấu tạo nguyên tử gồm các loại hạt p, e, n

- PP tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp

-Tính nguyên tử khối → tên nguyên

tố hóa học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

½ 1,0 10%

2,5 1,5 15%

2 Đơn chất-

Hợp chất-

Phân tử

- Biết tính PTK của hợp chất -Hiểu đơn chất đượctạo nên từ 1 NTHH

- Hợp chất được tạo nên từ 2 NTHH trở

lên

- Tính PTK của hợp

chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

½ 1,5 15%

2 1,25 12,5%

½ 1,0 10%

4 4,0 40%

3-CTHH –

Hoá trị

- Biết hóa trị của 1

số nguyên tố và 1 số nhóm nguyên tử

- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên

tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên 1 phân tử

- Tính hóa trị của một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử

- Lập CTHH dựa vào hóa trị

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,75 75%

1 2,0 20%

1 0,25 2,5%

½ 1,5 15%

5,5 4,5 45%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 7,5

Số điểm 5,0 50%

Số câu 3,5

Số điểm 3,0 30%

Số câu 1

Số điểm 2,0 20%

12 10 100%

Trang 2

2 NỘI DUNG ĐỀ:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton,nơtron và electron

Câu 2 Phân tử khối của hợp chất CuO là:

A 50 đvC B 60 đvC C 70 đvC D.80 đvC

Câu 3 Phương pháp lọc có thể dùng để tách một hỗn hợp gồm:

A Muối ăn với nước C Nước và cát

B Muối ăn với cát D Nước lẫn dầu hỏa

Câu 4 Hóa trị của nhôm là:

A I B II C III D IV

Câu 5 Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

A CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 C O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O

B HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4

Câu 6: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Al hoá trị III với Cl hoá trị I là :

A AlCl, B AlCl3 C AlCl4 D Al2Cl3

Câu 7: Phân tử canxi sunfat có: 1Ca; 1S; 4O có công thức hoá học là:

A Ca2SO3 B CaSO3 C CaSO4 D Ca2SO4

Câu 8: Cho Ca (II) , hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 là:

Câu 9: (1đ) Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

a Những chất tạo nên từ hai ……… trở lên được gọi là………

b Những chất có gồm những nguyên tử cùng loại được gọi là đơn chất

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 10: ( 2điểm )

Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, Cu, Al và nhóm NO3 các hợp chất sau:

a Fe(OH)3 b CuSO4

c AlCl3 d HNO3

Câu 11(3đ):Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính

phân tử khối của các hợp chất đó :

a Sắt (III) và SO4 (II)

b Nhôm hoá trị (III) và oxi

c Fe (III ) và Cl (I )

Câu 12(2đ): Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên

tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 32 lần

a Tính phân tử khối của hợp chất

b Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó

(cho biết NTK của các nguyên tố:

Cu= 64 ; Fe =56 ; Cl =35,5 ; O = 16; H =1 ; S = 32 ; Al = 27 )

ĐÁP ÁN- BIÊU ĐIỂM

Trang 3

Câu 2:

(1điểm) a NTHH; hợp chấtb phân tử ; liên kết với nhau 0,50,5

Câu 3:

(2điểm) a Fe(OH)3Tính đúng hóa trị mỗi thành phần 0,5 đ -> Fe (III)

b CuSO4 -> Cu (II)

c AlCl3 -> Al (III)

d HNO3 -> Nhóm NO3 (I)

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4:

(3điểm)

Viết đúng CTHH của mồi hợp chất 0,5 đ

- Tính đúng PTK của mỗi hợp chất 0,5 đ

a Fe2(SO4)3 -> PTK =400 đvC

b Al2O3 -> PTK =102 đvC

c FeCl3 -> PTK = 162,5 đvC

1,0 1,0 1,0

Câu 5:

(2điểm)

a, PTK của hiđro: 2.1 = 2 đvC PTK của hợp chất là: 32 2 = 64 đvC

b Gọi X là NTK của X

Ta có : X + 16.2 = 64 => X = 64 - 32 = 32

 X = 32 Vậy nguyên tố X là lưu huỳnh ( S )

0,75 0,75 0,5

Phụ trách chuyên môn duyệt GV ra đề

Nguyễn Thị Thúy Hồng Phạm Thị Hồng Phượng

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

2 NỘI DUNG ĐỀ:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1 Hạt nhân guyên tử được cấu tạo bởi:

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton,nơtron và electron

Câu 2 Phân tử khối của hợp chất CaO là:

A 56 đvC B 66 đvC C 70 đvC D.80 đvC

Câu 3 Để tách bột sắt ra khỏi hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh ta làm như sau:

A Hòa vào nước,cô cạn C Hòa vào nước, lọc

B Dùng nam châm D Hòa vào nước, lọc, cô cạn

Câu 4 Hóa trị của kẽm là:

A I B II C III D IV

Câu 5 Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

C CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 C O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O

D HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4

Câu 6: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe hoá trị III với Cl hoá trị I là :

A FeCl, B FeCl3 C FeCl2 D Fe2Cl3

Câu 7: Phân tử đồng (II)sunfat có: 1Cu; 1S; 4O có công thức hoá học là:

A Cu2SO3 B CuSO3 C CuSO4 D Cu2SO4

Câu 8: Hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Na3PO4 là:

Câu 9: (1đ) Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

nguyên tử là và Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm mang điện tích dương và vỏ tạo bởi mang điện tích âm

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 10: ( 2điểm )

Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, S, Al và nhóm PO4 các hợp chất sau:

a Fe(OH)2 b SO3

c AlCl3 d H3PO4

Câu 11(3đ):Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính

phân tử khối của các hợp chất đó:

a Bari (II) và nhóm SO4 (II)

b Sắt (III) và oxi

c Cu(II ) và Cl (I )

Câu 12(2đ):

a, Viết công thức hóa học của các đơn chất: kali, bạc, khí hidro, lưu huỳnh, khí clo

b, Từ công thức hóa học của canxi cacbonat CaCO3 ta biết được những gì?

(cho biết NTK của các nguyên tố:

Cu= 64 ; Fe =56 ; Cl =35,5 ; O = 16; H =1 ; S = 32 ; Al = 27; Ca = 40 )

Họ,tên: ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 5

ĐỀ BÀI

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton,nơtron và electron

Câu 2 Phân tử khối của hợp chất CuO là:

A 50 đvC B 60 đvC C 70 đvC D.80 đvC

Câu 3 Phương pháp lọc có thể dùng để tách một hỗn hợp gồm:

A Muối ăn với nước C Nước và cát

B Muối ăn với cát D Nước lẫn dầu hỏa

Câu 4 Hóa trị của nhôm là:

A I B II C III D IV

Câu 5 Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

E CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 C O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O

F HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4

Câu 6: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Al hoá trị III với Cl hoá trị I là :

A AlCl, B AlCl3 C AlCl4 D Al2Cl3

Câu 7: Phân tử canxi sunfat có: 1Ca; 1S; 4O có công thức hoá học là:

A Ca2SO3 B CaSO3 C CaSO4 D Ca2SO4

Câu 8: Cho Ca (II) , hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 là:

Câu 9: (1đ) Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

a Những chất tạo nên từ hai ……… trở lên được gọi là………

b Những chất có gồm những nguyên tử cùng loại được gọi là đơn chất

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 10: ( 2điểm )

Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, Cu, Al và nhóm NO3 các hợp chất sau:

a Fe(OH)3 b CuSO4 c AlCl3 d HNO3

Câu 11(3đ):Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử

khối của các hợp chất đó :

a Sắt (III) và SO4 (II)

b Nhôm hoá trị (III) và oxi

c Fe (III ) và Cl (I )

Câu 12(2đ): Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O và

nặng hơn phân tử hiđro là 32 lần

c Tính phân tử khối của hợp chất

d Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó

(cho biết NTK của các nguyên tố:

Cu= 64 ; Fe =56 ; Cl =35,5 ; O = 16; H =1 ; S = 32 ; Al = 27 )

Trang 6

Họ,tên: ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 7

ĐỀ BÀI

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1 Hạt nhân guyên tử được cấu tạo bởi:

A Electron và proton B Proton và nơtron

C Nơtron và electron D Proton,nơtron và electron

Câu 2 Phân tử khối của hợp chất CaO là:

A 56 đvC B 66 đvC C 70 đvC D.80 đvC

Câu 3 Để tách bột sắt ra khỏi hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh ta làm như sau:

A Hòa vào nước,cô cạn C Hòa vào nước, lọc

B Dùng nam châm D Hòa vào nước, lọc, cô cạn

Câu 4 Hóa trị của kẽm là:

A I B II C III D IV

Câu 5 Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

G CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 C O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O

H HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4

Câu 6: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe hoá trị III với Cl hoá trị I là :

A FeCl, B FeCl3 C FeCl2 D Fe2Cl3

Câu 7: Phân tử đồng (II)sunfat có: 1Cu; 1S; 4O có công thức hoá học là:

A Cu2SO3 B CuSO3 C CuSO4 D Cu2SO4

Câu 8: Hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Na3PO4 là:

Câu 9: (1đ) Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

nguyên tử là và Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm mang điện tích dương và vỏ tạo bởi mang điện tích âm

B Tự luận: (7 điểm)

Câu 10: ( 2điểm )

Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, S, Al và nhóm PO4 các hợp chất sau:

a Fe(OH)2 b SO3

c AlCl3 d H3PO4

Câu 11(3đ):Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử

khối của các hợp chất đó:

a Bari (II) và nhóm SO4 (II)

b Sắt (III) và oxi

c Cu(II ) và Cl (I )

Câu 12(2đ):

a, Viết công thức hóa học của các đơn chất: kali, bạc, khí hidro, lưu huỳnh, khí clo

b, Từ công thức hóa học của canxi cacbonat CaCO3 ta biết được những gì?

(cho biết NTK của các nguyên tố:

Cu= 64 ; Fe =56 ; Cl =35,5 ; O = 16; H =1 ; S = 32 ; Ba = 137; Ca = 40 )

Ngày đăng: 13/02/2015, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w