Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.. Vật dao động với vận tốc cực đại bằng Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm.. Độ lớn vận tốc của vật ở
Trang 1Kiểm tra chương 1, 2 lần 2 Câu 1: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng B phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D tăng theo cường độ sóng.
Câu 2: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Lực cản của môi trường B Pha ban đầu của lực cưỡng bức.
C Biên độ của lực cưỡng bức D Độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.
Câu 3: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi
A gia tốc bằng không B cơ năng bằng không.
C vật đổi chiều chuyển động D vận tốc bằng không.
Câu 4: Chọn câu sai khi nói về hiện tượng truyền sóng cơ:
A là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
B là quá trình truyền năng lượng.
C có tính tuần hoàn theo không gian và thời gian.
D là quá trình truyền pha dao động.
Câu 5: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A Năng lượng được lan truyền theo sóng. B Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng
C Pha dao động được lan truyền theo sóng D Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng
Câu 6: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B độ nhớt của môi trường càng nhỏ.
C độ nhớt của môi trường càng lớn D tần số của lực cưỡng bức lớn.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà khi có li độ x1= 2 cm thì vận tốc v1 = 4 π 3cm, khi có li độ x2 = 2 2 cm thì có vận tốc v2 = 4 π 2cm Biên độ và tần số dao động của vật là:
A 8cm và 2Hz B 4cm và 1Hz C 4 2cm và 2Hz D Đáp án khác
Câu 8: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi
A Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
B Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D Cùng biên độ và cùng tần số.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa, khi vận tốc của vật là v1 = -0,6 m/s thì gia tốc của vật là a1 = 8 m/s2; khi vận tốc của vật là v2 = 0,8 m/s thì gia tốc của vật là a2 = -6 m/s2 Vật dao động với vận tốc cực đại bằng
Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20 π 3 cm / s Chu kỳ dao động của vật là: A 1 s B 0,5 s C 0,1 s D 5 s
Câu 11: Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 4cos(5πt - π/6) cm Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t =
0,5 s là
A -10 3π cm/s và -5m/s2 B -10π cm/s và -5 3m/s2
C -10 3π cm/s và -5 3m/s2 D -10π cm/s và -5m/s2
Câu 12: Mộtvậtdao động điềuhòa, biếttạili độx1vậtcó vậntốclà v1, tạili độx2vậtcó vậntốclà v2 Chukì dao độngcủavật đó là
A T = 2π
x x
v v
−
− . B T =
1 2
v v
x x
π
−
− C T = 2π
v v
x x
−
1 2
x x
v v
π
−
− .
Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 20cos(4πt) cm Lấy π2 = 10 Tại li độ x = 10 cm vật có gia tốc là: A -16 m/s2 B -8 m/s2 C -16 cm/s2 D -8 cm/s2
Câu 14: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x = 2 cos10t (cm) Li độ x của chất điểm khi động
năng bằng 3 thế năng có độ lớn bằng : A 2cm B 2cm C 1cm D 0,707cm
Câu 15: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
trình lần lượt là x1 4 cos(10t )
4
π
4
π
= − (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 16: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc
Câu 17: Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 18: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc C Sớm pha so với vận tốc D Trể pha so với vận tốc
Câu 19: Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng thì:
A Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Trang 2Câu 20 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=500g dao động điều hòa với chu kỳ 0,5(s), (cho π2=10) Độ cứng của lò xo là: A.16N/m B 80N/m C 160N/m D 800N/m
Câu 21 Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo giãn ra một đoạn 0,8cm Lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động
tự do của vật nặng gắn vào lò xo trên là
Câu 22 Một vật có khối lượng m 160= g treo vào một lò xo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa l,2s Treo thêm vào
lò xo vật nặng có khối lượng m'=120g thì chu kì dao động của hệ là:
Câu 23: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó
trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền
Câu 24: Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ
truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là?
Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz Không
kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là?
Câu 26: Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 28: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học, kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về hiệu đường đi của những điểm
trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực tiểu ?
A d2 – d1 = k
2
λ B d
2 – d1 = (2k + 1)
2
λ C d2 – d1 = k λ D d2 – d1 = (2k + 1)
4 λ
Câu 29: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A Độ cao B Âm sắc C Độ to D Cường độ âm
Câu 30: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì :
A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng B bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
C bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 16Hz
Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 32: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acosωt và uB = Acos(ωt + π) Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất
C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình
Câu 33: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f = 85Hz Quan sát sóng dừng
trên dây người ta thấy có 9 bụng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng B xác định chu kì sóng
C xác định tần số sóng D xác định năng lượng sóng
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài
Câu 36: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A luôn ngược pha với sóng tới B ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 37: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
A Tần số âm không thay đổi B Tốc độ âm tăng C Tốc độ âm giảm D Bước sóng thay đổi
Câu 38: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A đồ thị dao động B biên độ dao động âm C mức cường độ âm D áp suất âm thanh
Câu 39: Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm có công suất 3µW Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Tại một điểm M cách nguồn 5m mức cường độ âm có giá trị là
Câu 40: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm,phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng
nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá trị?
A 70W/m2 B 10-7 W/m2 C 107 W/m2 D 10-5W/m2