WELCOME TO MY PRESENTATION!... Nh n không nhai mà ch... THANK YOU FOR LISTENING!.
Trang 1WELCOME TO MY PRESENTATION!
Trang 2Nh n ệ
Nh n ệ
Nh n Nh n ệ ệ là m t b là m t b ộ ộộ ộ đ ngđ ngộộ v tv tậậ săn m im iồồ , không xxươươngng s ngs ngốố ; c th ch có hai ; c th ch có hai ơ ểơ ể ỉỉ
ph n, tám chân, ầ
ph n, tám chân, ầ mi ngmi ngệệ không hàm nhai, không cánh - cùng l p - cùng l p ớớ Arachnid
v i ớ
v i ớ bọ c pc pạạ , ve bét
T t c các loài nh n đ u có kh năng làm màng nh n, m t th s i m ng T t c các loài nh n đ u có kh năng làm màng nh n, m t th s i m ng ấ ảấ ả ệệ ềề ảả ệệ ộộ ứ ợứ ợ ỏỏ
nh ng b n nh ư ề ư
nh ng b n nh ư ề ư tơ b ng ch t b ng ch t ằằ ấấ đ mđ mạạ , ti t ra t ph n sau cùng c a b ng , ti t ra t ph n sau cùng c a b ng ếế ừừ ầầ ủủ ụụ
Màng nh n đệ ược dùng làm nhi u vi c nh t o dây đ leo trèo trên vách, ề ệ ư ạ ể
Màng nh n đệ ược dùng làm nhi u vi c nh t o dây đ leo trèo trên vách, ề ệ ư ạ ể làm t trong h c đá, t o n i gi và gói m i, gi ổ ố ạ ơ ữ ồ ữ
làm t trong h c đá, t o n i gi và gói m i, gi ổ ố ạ ơ ữ ồ ữ tr ngtr ngứứ và gi và gi ữữ tinh trùng Nhi u loài nh n dùng tính ch t dính c a màng nh n đ b y m i, trong khi ề ệ ấ ủ ệ ể ẫ ồ
Nhi u loài nh n dùng tính ch t dính c a màng nh n đ b y m i, trong khi ề ệ ấ ủ ệ ể ẫ ồ
m t s lo i khác săn m i b ng cách rình, và t n công ph c kích.ộ ố ạ ồ ằ ấ ụ
m t s lo i khác săn m i b ng cách rình, và t n công ph c kích.ộ ố ạ ồ ằ ấ ụ
Ngoài 150 lo i nh n thu c h Ngoài 150 lo i nh n thu c h ạạ ệệ ộộ ọọ Uloboridae, Holarchaeidae,và Mesothelae, t t , t t ấấ
c các lo i khác đ u có kh năng tiêm ả ạ ề ả
c các lo i khác đ u có kh năng tiêm ả ạ ề ả n cn cọọ đ cđ cộộ khi c n - ho c do t v khi c n - ho c do t v ắắ ặặ ự ệự ệ
ho c đ gi t m i Tuy nhiên, ch có 200 lo i có n c đ c gây h i cho con ặ ể ế ồ ỉ ạ ọ ộ ạ
ho c đ gi t m i Tuy nhiên, ch có 200 lo i có n c đ c gây h i cho con ặ ể ế ồ ỉ ạ ọ ộ ạ
người
người[1] Nhi u lo i nh n to, c n đau nh ng không làm đ c hay t vong. Nhi u lo i nh n to, c n đau nh ng không làm đ c hay t vong.ềề ạạ ệệ ắắ ưư ộộ ửử
Trang 3Hình Dáng
Ph n l n các loài Ph n l n các loài ầ ớ ầ ớ côn trùng thân mình có ba ph n: đ u, thân mình có ba ph n: đ u, ầ ầ ầ ầ
ng c và b ng Nh n khác bi t ch ch có hai ph n: ự ụ ệ ệ ở ỗ ỉ ầ
ng c và b ng Nh n khác bi t ch ch có hai ph n: ự ụ ệ ệ ở ỗ ỉ ầ
đ u-ng c vào m t ph n, ph n kia là b ng Ngo i l là ầ ự ộ ầ ầ ụ ạ ệ
đ u-ng c vào m t ph n, ph n kia là b ng Ngo i l là ầ ự ộ ầ ầ ụ ạ ệ
gi ng nh n sát th ( ố ệ ủ
gi ng nh n sát th ( ố ệ ủ Eriauchenius gracilicollis )- đ c bi t vì )- đ c bi t vì ặ ặ ệ ệ
là lo i duy nh t có c (th c ra là ph n đ u ng c ạ ấ ổ ự ầ ầ ự
là lo i duy nh t có c (th c ra là ph n đ u ng c ạ ấ ổ ự ầ ầ ự
đ ượ c chia làm hai ph n riêng bi t) Bên ngoài ph n ầ ệ ầ
đ ượ c chia làm hai ph n riêng bi t) Bên ngoài ph n ầ ệ ầ
b ng c a nh n không ngăn ra nhi u đo n - tr loài ụ ủ ệ ề ạ ừ
b ng c a nh n không ngăn ra nhi u đo n - tr loài ụ ủ ệ ề ạ ừ
c a h ủ ọ
c a h ủ ọ Liphistiidae Cu i ph n đ u-ng c là m t đo n Cu i ph n đ u-ng c là m t đo n ố ố ầ ầ ầ ầ ự ự ộ ộ ạ ạ
n i đ nh n có kh năng chuy n ph n b ng kh p ố ể ệ ả ể ầ ụ ắ
n i đ nh n có kh năng chuy n ph n b ng kh p ố ể ệ ả ể ầ ụ ắ
h ướ ng Nh ng loài côn trùng tro`ng l p Arachnida ữ ớ
h ướ ng Nh ng loài côn trùng tro`ng l p Arachnida ữ ớ
th ườ ng không có ph n này ầ
th ườ ng không có ph n này ầ
Trang 4Ph n Đ u Ng c ầ ầ ự
Ph n Đ u Ng c ầ ầ ự
Nh n có b n c p chân hai bên ph n đ u ng c Trên Nh n có b n c p chân hai bên ph n đ u ng c Trên ệ ệ ố ố ặ ặ ầ ầ ầ ầ ự ự mình và chân có lông l a th a đ c m giác s rung ư ư ể ả ự
mình và chân có lông l a th a đ c m giác s rung ư ư ể ả ự
đ ng và âm thanh và mùi h ộ ươ ng.
đ ng và âm thanh và mùi h ộ ươ ng.
M i bên mi ng có hai ngàm dùng đ k p m i và bám M i bên mi ng có hai ngàm dùng đ k p m i và bám ỗ ỗ ệ ệ ể ẹ ể ẹ ồ ồ vào b n tình khi ạ
vào b n tình khi ạ giao h p h p ợ ợ Nh n không nhai mà ch Nh n không nhai mà ch ệ ệ ỉ ỉ thò ng hút vào m i đ hút ch t l ng ra ố ồ ể ấ ỏ
thò ng hút vào m i đ hút ch t l ng ra ố ồ ể ấ ỏ
Nh n th Nh n th ệ ệ ườ ườ ng có ng có m t m t ắ ắ đ n đ n ơ ơ , th giác nh n có nhi u , th giác nh n có nhi u ị ị ệ ệ ề ề
d ng - có loài ch ph n bi t sáng t i, có loài có kh ạ ỉ ậ ệ ố ả
d ng - có loài ch ph n bi t sáng t i, có loài có kh ạ ỉ ậ ệ ố ả năng th y chi ti t g n b ng m t ấ ế ầ ằ ắ
năng th y chi ti t g n b ng m t ấ ế ầ ằ ắ chim bồ câu.
Trang 5Ph n Ng c ầ ự
Ph n Ng c ầ ự
Ph n b ng nh n bao g m: khe th , l sinh Ph n b ng nh n bao g m: khe th , l sinh ầ ầ ụ ụ ệ ệ ồ ồ ở ỗ ở ỗ
d c và núm tuy n t Nh n có hai khe th và ụ ế ơ ệ ở
d c và núm tuy n t Nh n có hai khe th và ụ ế ơ ệ ở
gi a là l sinh d c Phía sau và d i cùng
ở ữ gi a là l sinh d c Phía sau và d ỗ ụ ướ i cùng ở
ph n b ng là núm tuy n t ầ ụ ế ơ
ph n b ng là núm tuy n t ầ ụ ế ơ
Trang 6Các giác quan
có 4 m t và ắ Caponiidae có 2 m t M t s nh n có hai m t có 2 m t M t s nh n có hai m t ắ ắ ộ ố ộ ố ệ ệ ắ ắ
Nh n th Nh n th ệ ệ ườ ườ ng có tám m t, b trí theo nhi u hình th c khác ng có tám m t, b trí theo nhi u hình th c khác ắ ắ ố ố ề ề ứ ứ
m t (thí d ắ ụ Tetrablemma) và có loài ch có hai m t (loài ) và có loài ch có hai m t (loài ỉ ỉ ắ ắ
Caponiidae) m t s nh n, ch có hai m t phát tri n, còn ) m t s nh n, ch có hai m t phát tri n, còn Ở ộ ố Ở ộ ố ệ ệ ỉ ỉ ắ ắ ể ể
nh y ả hay nh n nh n ệ ệ sói thì m t r t tinh t thì m t r t tinh t ắ ấ ắ ấ ườ ườ ng, co loài còn th y ng, co loài còn th y ấ ấ
Trang 7B t m i ắ ồ
B t m i ắ ồ
M t s loài tích c c nh m i (the Bolas M t s loài tích c c nh m i (the Bolas ộ ố ộ ố ự ự ử ồ ử ồ
spiders) và có th b t con m i v i m t qu ể ắ ồ ớ ộ ả
spiders) và có th b t con m i v i m t qu ể ắ ồ ớ ộ ả
bóng t dính; Nh ng loài khác (nh là nh n ơ ữ ư ệ
bóng t dính; Nh ng loài khác (nh là nh n ơ ữ ư ệ
cua, nh n c a s p, hay là nh n cát sáu m t) ệ ử ậ ệ ắ
cua, nh n c a s p, hay là nh n cát sáu m t) ệ ử ậ ệ ắ
ch khu v c hay qua l i c a con m i và tr c ờ ở ự ạ ủ ồ ự
ch khu v c hay qua l i c a con m i và tr c ờ ở ự ạ ủ ồ ự
ti p t n công chúng t n i ph c kích ế ấ ừ ơ ụ
ti p t n công chúng t n i ph c kích ế ấ ừ ơ ụ
Trang 8Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ
Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ
C th nh n g m: ph n đ u - ng c và ph n b ng C th nh n g m: ph n đ u - ng c và ph n b ng ơ ể ơ ể ệ ệ ồ ồ ầ ầ ầ ầ ự ự ầ ầ ụ ụ
C u t o ngoài c a nh n g m kìm, chân xúc giác, chân C u t o ngoài c a nh n g m kìm, chân xúc giác, chân ấ ạ ấ ạ ủ ủ ệ ệ ồ ồ
bò, khe th , l sinh d c, núm tuy n t ở ỗ ụ ế ơ
bò, khe th , l sinh d c, núm tuy n t ở ỗ ụ ế ơ
Đôi kìm có tuy n đ c: b t m i và t v Đôi kìm có tuy n đ c: b t m i và t v ế ế ộ ộ ắ ắ ồ ồ ự ệ ự ệ
Đôi chân xúc giác (ph đ y lông): c m giác v kh u Đôi chân xúc giác (ph đ y lông): c m giác v kh u ủ ầ ủ ầ ả ả ề ề ứ ứ giác và xúc giác
4 đôi chân bò: di chuy n và chăng l 4 đôi chân bò: di chuy n và chăng l ể ể ướ ướ i i
Phía tr Phía tr ướ ướ c là đôi khe th : hô h p c là đôi khe th : hô h p ở ở ấ ấ
Ở ữ Ở ữ gi a là m t l sinh d c: sinh s n gi a là m t l sinh d c: sinh s n ộ ỗ ộ ỗ ụ ụ ả ả
Phía sau là các núm tuy n t : sinh ra t nh n Phía sau là các núm tuy n t : sinh ra t nh n ế ơ ế ơ ơ ơ ệ ệ
Trang 9T p tính ậ
T p tính ậ
Chăng l Chăng l ướ ướ i: Chăng dây t khung, chăng dây t i: Chăng dây t khung, chăng dây t ơ ơ ơ ơ phóng x , chăng các s i t n vòng, ch m i ạ ợ ơ ờ ồ
phóng x , chăng các s i t n vòng, ch m i ạ ợ ơ ờ ồ
(th ườ ng trung tâm l ở ướ i)
(th ườ ng trung tâm l ở ướ i)
B t m i: Khi rình b t m i, n u có sâu b sa B t m i: Khi rình b t m i, n u có sâu b sa ắ ắ ồ ồ ắ ắ ồ ồ ế ế ọ ọ
l ướ i, nh n l p t c hành đ ng ngay: nh n ệ ấ ứ ộ ệ
l ướ i, nh n l p t c hành đ ng ngay: nh n ệ ấ ứ ộ ệ
ngo m ch t m i, chích n c đ c, treo ch t m i ạ ặ ồ ọ ộ ặ ồ
ngo m ch t m i, chích n c đ c, treo ch t m i ạ ặ ồ ọ ộ ặ ồ
r i trói vào l ồ ướ i, ti t d ch tiêu hóa vào c th ế ị ơ ể
r i trói vào l ồ ướ i, ti t d ch tiêu hóa vào c th ế ị ơ ể
m i, nh n hút d ch l ng con m i ồ ệ ị ỏ ở ồ
m i, nh n hút d ch l ng con m i ồ ệ ị ỏ ở ồ
Trang 10M t s hình nh v loài nh n ộ ố ả ề ệ
M t s hình nh v loài nh n ộ ố ả ề ệ
Trang 11THANK YOU FOR LISTENING!