1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hiệu suất phản ứng

6 1,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất của phản ứng là 80%, các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.. Một bình kíndung tích không đổi chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, nung bỡnh một thời gian thu được

Trang 1

Chuyên đề 2 Nito-photpho

Chủ đề 1 BÀI TỐN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG-1

Bài 1: Từ 40 tấn quặng pirit (FeS2) chứa 40% lưu huỳnh sản xuất được 46 tấn axit sunfuric Hãy tính hiệu suất quá trình sản xuất axit sunfuric

Phương trình của quá trình sản xuất axit sunfuric:

4FeS2 + 11O2 →t o

2Fe2O3 + 8SO2 2SO2 + O2 VO0C

5

2 , 400

2SO3

SO3 + H2O → H2SO4

Sơ đồ điều chế: S → SO2 → SO2 → H2SO4

Bài 2:Người ta cho hơi nước dư đi qua 12,5 (g) than nóng đỏ chứa 96% Cacbon thu được 35,84 (l) hỗn hợp

khí CO và H2 (đktc) Tính hiệu suất của phản ứng trên

Phương trình: 2C + H2O →t o CO + H2

Bài 3: Trộn 10,8 g bột nhơm với bột lưu huỳnh dư Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nĩng đễ phản ứng

xảy ra hồn tồn thu được 25,5 g Al2S3 Tính hiệu suất phản ứng trên

Bài 4: Một cơ sở sản xuất vơi đã tiến hành nung hồn tồn 4 tấn đá vơi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vơi sống(CaO) Tính hiệu suất của quá trình nung vơi trên

Phương trình phản ứng: CaCO3 →t o C

CaO + CO2

Bài 5: Trong một bình kín chứa SO2 vàO2 theo tỷ lệ số mol 1:1 và một ít bột xúc tác V2O5 Nung nĩng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí, trong đĩ khí sản phẩm chiếm 35,5% thể tích.Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành SO3

Bài 6 : Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2kg CaO Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 7 : Khí oxi được điều chế bằng cách nhiệt phân 1 mol KClO3 thì thu được 43,2 g khí oxi Tính hiệu suất phản ứng?

Bài 8 :Hồ tan bột nhơm lấy dư vào 200ml dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết thúc, thu được 3,36 lit khí hiđro Tính hiệu suất phản ứng

Bài 9 : Cho kim loại Al cĩ dư vào 400ml dung dịch HCl 1M Dẫn khí tạo ra qua ống đựng CuO dư, nung

nĩng thì thu được 11,52g Cu Tính hiệu suất của phản ứng

Phương trình phản ứng : 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)

H2 + CuO →t o Cu + H2O (2)

Bài 10: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 11 : Cho 19,5 gam Zn phản ứng với 7 lit clo (đktc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2 Tính hiệu suất phản ứng?

Bài 12 Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3 Tính hiệu suất phản ứng Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện

Bài 13 Cho một bình kín dung tích 90 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được 9 lít NH3 Tính hiệu suất phản ứng Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện

Bài 14 Cho một bình kín dung tích 110 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được 13,2 lít NH3 Tính hiệu suất phản ứng Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện

Bà i 15 Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:3 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3 Biết hiệu suất phản ứng là 25% (các thể tích đo ở cùng điều kiện)

Bài 16 Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3 Tính hiệu suất phản ứng Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện

Bài 17 Cho một bình kín dung tích 126 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nĩng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3 với hiệu suất phản ứng 30% Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Tính V

Bài 18: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO Biết hiệu suất phản ứng là 85%

a) Tính khối lượng CaCO3

b) Tính khối lượng CaO thu được

Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 120 gam quặng pirit (FeS2) thu được V lít khí SO2 Trộn khí thu được với một lượng dư khí O2 rồi đẫn qua ống chứa chất xúc tác V2O5 nung nóng Hiệu suất của phản ứng là 80%, các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính V

Bài 20: Ở nhiệt độ cao Cacbon tác dụng với Canxi oxit theo phương trình hoá học:

Trang 2

Hoỷi phaỷi laỏy bao nhieõu kg than coỏc chửựa 95% cacbon ủeồ thu ủửụùc 128kg Canxi Cacbua?Bieỏt hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng treõn laứ: 90%

Baứi 21: Tửứ 75 taỏn quaởng Pirit chửựa 80% FeS2 ngửụứi ta saỷn xuaỏt ủửụùc 92 taỏn axit sunfuric Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc vaứ tớnh hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh treõn

Baứi 22: Ngửụứi ta cho hụi nửụực dử ủi qua 12,5 (g) than noựng ủoỷ chửựa 96% Cacbon thu ủửụùc 35,84 (l) hoón

hụùp khớ CO vaứ H2 (ủktc) Tớnh hieọu suaỏt cuỷa phaỷn ửựng treõn

Phửụng trỡnh:

2C + H2O →t o CO + H2

Bài 23: Cho một bỡnh kớn dung tớch 112 lớt trong đú chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tớch 1:4 ở 0OC và 200 atm (xỳc tỏc thớch hợp ) nung núng bỡnh một thời gian sau đú đưa về nhiệt độ 0oC thấy ỏp suất trong bỡnh giảm 10% so với ỏp suất ban đầu

a) Tớnh H % phản ứng

b)Nếu lấy 12,5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiờu lớt dung dịch NH 3 25%? ( d= 0,907 g/ml)

Bài 24: a Một bình kín(dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, nung bỡnh một thời gian thu được hỗn hợp khớ cú ỏp suất giảm so với lỳc đầu là 12% Tính hiệu suất của phản ứng

b Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) cú tỉ lệ thể tớch là 1: 4 , đem điều chế dung dịch NH3 20%,( d= 0,925 kg/l) Tớnh thể tớch dung dịch NH3 thu được,biết H%=96%

Bài 25 Một bình kín (dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol,có áp suất là P1 = 3 atm Sau khi tiến hành phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất là P2

Tính P2 biết hiệu suất của phản ứng = 30%

Bài 26 Một bình kín(dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, có áp suất là P1 Sau khi tiến hành phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất là P2=5 atm

Tính P1 biết hiệu suất của phản ứng = 15%

Bài 27 Một bình kín(dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, có áp suất là P1 Sau khi tiến hành phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất là P2=7 atm

Tính P1 biết hiệu suất của phản ứng = 25%

Bài 28: Trong một bỡnh kớn chứa 90mol N2 và 310mol H2 , lỳc đầu cú ỏp suất bằng p = 200 atm Nhiệt độ giữ cho khụng đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thỏi cõn bằng.Tớnh ỏp suất của hỗn hợp khớ khi đú, Biết H

%=20%

Bài 29: Hỗn hợp khớ N2 và H2 cú tỉ lệ thể tớch là 1:4 được nộn tới ỏp suất 252,56 atm và dẫn vào bỡnh phản ứng cú dung tớch 20 lit, nhiệt độ trong bỡnh là 497 oC được giữ khụng đổi trong quỏ trỡnh phản ứng

a)Tớnh số mol N2 và H2 cú lỳc đầu

b)Tớnh số mol mỗi khớ khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng biết H%=25%

c)Tớnh ỏp suất của hỗn hợp khớ khi đú

Bài 30: Trong bỡnh phản ứng cú chứa hỗn hợp khớ A gồm 10 mol N2 và 40 mol H2 Áp suất trong bỡnh lỳc đầu

là 400 atm, nhiệt độ bỡnh được giữ khụng đổi Khi phản ứng xảy ra và đạt đến trạng thỏi cõn bằng thỡ hiệu suất của phản ứng tổng hợp là 25%

a) Tớnh số mol cỏc khớ trong bỡnh sau phản ứng

b) Tớnh ỏp suất trong bỡnh sau phản ứng

Bài 31: Một bình kín(dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, có áp suất là P1=5 Sau khi tiến hành phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất là P2=4,25 atm

Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 32: Một bình kín(dung tích không đổi) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1: 3 về số mol, có áp suất là P1=10 Sau khi tiến hành phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất là P2=9 atm

Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 33: Một hỗn hợp khớ gồm N2 và H2 cú tỉ khối đối với H2 bằng 3,6 Sau khi đun núng một thời gian để hệ đạt tới trạng thỏi cõn bằng thỡ tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2 bằng 4,5

a)Xỏc định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng

b)TớnhH%

Baứi 34: a Tửứ 60 kg quaởng Pirit Tớnh khoỏi lửụùng H2SO4 96% thu ủửụùc tửứ quaởng treõn neỏu hieọu suaỏt laứ 85%

so vụựi lyự thuyeỏt

b Tửứ 80 taỏn quaởng Pirit chửựa 40% S saỷn suaỏt ủửụùc 92 taỏn H2SO4 Haừy tớnh hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh

Trang 3

Chuyên đề 2 Nito-photpho

Chủ đề 1 BÀI TOÁN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG-2

Câu 1 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 2 Tổng thể tích H2;N2 cần để điều chế 51kg NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 25% là

Câu 3 Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là

Câu 4 Cho 30 lít N2;30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra thể tích NH3(đktc) khi hiệu suất phản ứng đạt 30% là

Câu 5 Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

Câu 6 Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%?

Câu 7.Hỗn hợp A gồm 2 chất khí N2 và H2 có tỉ lệ mol nN2 : nH2 = 1 : 4 Nung A với xúc tác ta được hỗn hợp khí B, trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là (%)

Câu 8 Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:

Câu 9 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong

bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 1,9565 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là;

Câu 10:Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Tính hiệu suất phản ứng

Câu 11:Thực hiện phản ứng giữa 8 mol H2 và 6 mol N2 với bột sắt làm xúc tác Hỗn hợp sau phản ứng cho qua dd H2SO4 loăng dư c̣òn lại 12 mol khí Tính hiệu suất phản ứng.(Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Câu 1 2 : Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) Biết hiệu suất cả quá trình là 80%

Câu 13:Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hiđro ở

90atm Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:

Câu 1 4 : Trong một bình có 40 mol N2 và 160 mol H2 Áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 400atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi Tiến hành tổng hợp NH3 Biết khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng th́ tỉ lệ N2 đă phản ứng là 25%(hiệu suất phản ứng tổng hợp) Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng là;

Áp suất của hỗn hợp sau phản ứng là:

Trang 4

hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là

Câu 16 Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0 oC và 10 atm Sau phản ứng tổng

tham gia phản ứng là

Câu 17 Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ

ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là

Câu 18 Trộn khí SO2 và khí O2 thành hỗn hợp X có khối lượng mol trung bình 48 gam Cho một ít

phản ứng là 80% % V của SO3 trong Y là:

Câu 19 Trong một bình kín chứa SO2 và O2 ( tỉ lệ mol 1:1) và một ít bột V2O5 Nung nóng hỗn hợp sau một thời gian thì thu được hỗn hợp khí trong đó khí sản phẩm chiếm 35,3% theo thể tích Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 20 Một hỗn hợp N2 và H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu Biết rằng tỷ lệ số mol N2 đă phản ứng là 10%.Tỉ lệ số mol N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:

Câu 21 Trong bình phản ứng có N2 và H2 theo tỷ lệ 1 : 3, áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm

và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:

Câu 22 Nung nóng 12,8 gam Cu với Clo dư Xác định khối lượng muối CuCl2 thu được? Biết hiệu suất phản ứng là 83%

Câu 23 Nung 12,87 gam NaCl với H2SO4 đặc dư, thu được bao nhiêu lit khí ở đktc? Biết hiệu suất phản ứng là 90%

Câu 24 Xác định khối lượng thuốc tím và axit HCl cần dùng,để điều chế 5,6 lit khí clo Biết hiệu

suất phản ứng là 80%

Trang 5

Chuyên đề 2 Nito-photpho

Chủ đề 1 BÀI TOÁN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG-2-đáp án

Câu 1 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 2 Tổng thể tích H2;N2 cần để điều chế 51kg NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 25% là

Câu 3 Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là

Câu 4 Cho 30 lít N2;30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra thể tích NH3(đktc) khi hiệu suất phản ứng đạt 30% là

Câu 5 Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

Câu 6 Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%?

Câu 7.Hỗn hợp A gồm 2 chất khí N2 và H2 có tỉ lệ mol nN2 : nH2 = 1 : 4 Nung A với xúc tác ta được hỗn hợp khí B, trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là (%)

Câu 8 Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:

Câu 9 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong

bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 1,9565 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là;

Câu 10:Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Tính hiệu suất phản ứng

Câu 11:Thực hiện phản ứng giữa 8 mol H2 và 6 mol N2 với bột sắt làm xúc tác Hỗn hợp sau phản ứng cho qua dd H2SO4 loăng dư c̣òn lại 12 mol khí Tính hiệu suất phản ứng.(Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Câu 1 2 : Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) Biết hiệu suất cả quá trình là 80%

Câu 13:Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hiđro ở

90atm Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:

Câu 1 4 : Trong một bình có 40 mol N2 và 160 mol H2 Áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 400atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi Tiến hành tổng hợp NH3 Biết khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng th́ tỉ lệ N2 đă phản ứng là 25%(hiệu suất phản ứng tổng hợp) Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng là;

Áp suất của hỗn hợp sau phản ứng là:

Câu 15 Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0 oC và 10 atm Sau phản ứng tổng

ứng là

Trang 6

Câu 16 Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0 oC và 10 atm Sau phản ứng tổng

tham gia phản ứng là

Câu 17 Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ

ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là

Câu 18 Trộn khí SO2 và khí O2 thành hỗn hợp X có khối lượng mol trung bình 48 gam Cho một ít

phản ứng là 80% % V của SO3 trong Y là:

Câu 19 Trong một bình kín chứa SO2 và O2 ( tỉ lệ mol 1:1) và một ít bột V2O5 Nung nóng hỗn hợp sau một thời gian thì thu được hỗn hợp khí trong đó khí sản phẩm chiếm 35,3% theo thể tích Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 20 Một hỗn hợp N2 và H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu Biết rằng tỷ lệ số mol N2 đă phản ứng là 10%.Tỉ lệ số mol N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:

Câu 21 Trong bình phản ứng có N2 và H2 theo tỷ lệ 1 : 3, áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm

và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:

Câu 22 Nung nóng 12,8 gam Cu với Clo dư Xác định khối lượng muối CuCl2 thu được? Biết hiệu suất phản ứng là 83%

Câu 23 Nung 12,87 gam NaCl với H2SO4 đặc dư, thu được bao nhiêu lit khí ở đktc? Biết hiệu suất phản ứng là 90%

Câu 24 Xác định khối lượng thuốc tím và axit HCl cần dùng,để điều chế 5,6 lit khí clo Biết hiệu

suất phản ứng là 80%

Ngày đăng: 12/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w