PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau từ câu 1- 6: Câu 1: Từ viết đúng chính tả là: Câu 2: Câu: ”Giang không những chăm học mà còn rất ngoan ngoãn ,
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Thời gian làm bài :
35 phút (không tính thời gian giaođề)
( Đề này gồm 2 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1- 6):
Câu 1: Từ viết đúng chính tả là:
Câu 2: Câu: ”Giang không những chăm học mà còn rất ngoan ngoãn , lễ phép” thuộc
kiểu câu nào?
A Ai - Làm gì ? B Ai - Là gì ? C Ai - Thế nào?
Câu 3: Từ trái nghĩa với nhanh nhẹn là:
A chậm chạp B sạch sẽ C lười biếng D thật thà
Câu 4: Trong câu “Học bài xong, Lan thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa , tưới cây trong
vườn” Bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào là?
Câu 5: Trước những chữ cái nào, em chỉ viết “g” mà không viết “gh”?
Câu 6: Trong câu “ ơi, ta bảo này,
ra ngoài ruộng cày với ta.”
Từ cần điền vào chỗ trống là:
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Điền vào chố trống ch hoặc tr
Ngày hôm qua ở lại
….ong vở hồng của con
Con học hành … ăm ……ỉ
Là ngày qua vẫn còn
Trang 2Câu 8: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
-Trên cánh đồng, lúa đã chín vàng.
………
- Các bạn học sinh lớp 2A và lớp 2B tập văn nghệ. ………
………
Câu 9: Viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu ) nói về một loài cây mà em yêu thích. Theo gợi ý sau: - Giới thiệu cây đó là cây gì ? - Thường trồng ở đâu ? - Hình dáng cây như thế nào ? - Cây có lợi ích gì ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM.
Môn: Tiếng Việt lớp 2
viết rõ ràng, sạch sẽ: 4 Điểm ( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về
diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 3.5; 3.0; 2.5; 2.0;
1.5; 1.0; 0.5)
4.0
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Thời gian làm bài :
35 phút (không tính thời gian giaođề)
( Đề này gồm 2 trang)
Trang 4A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1- 6):
Câu 1: Phép tính 38 + 42 cho kết quả nào sau đây?
Câu 2: Thứ ba tuần này là ngày mùng 2 Hỏi thứ ba tuần sau là ngày nào?
Trang 5
Câu 9: Nhà Bình nuôi 389 con gà Nhà Mai nuôi ít hơn nhà Bình là 57 con Hỏi nhà Mai nuôi bao nhiêu con gà? Bài giải
Câu 10: An có tờ 1000 đồng An mua phấn hết 600 đồng Hỏi người bán hàng phải trả lại cho An mấy tờ 200 đồng? Bài giải
………
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 6Tính đúng mỗi phần cho 1điểm (tính đúng kết quả nhưng không
theo thứ tự các phép tính thì cho nửa số điểm)
Trang 7PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Thời gian làm bài : 35 phút (không tính thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Vần còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu " Cày sâu c ' bẫm" là:
Câu 2: Từ viết đúng chính tả là:
A núi lở B lề nếp C lông dân D nao xao
Câu 3: Câu: “Mặt trăng lưỡi liềm lơ lửng giữa trời như một cánh diều” là kiểu câu:
A Ai là gì? B Ai thế nào? C Ai làm gì?
Câu 4 : Từ cùng nghĩa với từ “Đất nước” là:
A Trái đất B Non sông C Bầu trời D Vũ trụ
Câu 5 :Trong câu: “Cả làng đổ ra kẻ thúng người chậu ai nấy ra sức rập tắt đám cháy”.
Cần điền mấy dấu phẩy ?
A 1 dấu phẩy B 2 dấu phẩy C 3 dấu phẩy D 4 dấu phẩy
Câu 6: Nhớ chân Người bước lên đèo
Người đi rừng núi trông theo bóng Người
Trong câu thơ trên sự vật nào được nhân hoá?
A Người B rừng C núi D rừng núi
Câu 7: Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?
A Bạn Hoa là học sinh giỏi nhất lớp 4 A
B Bạn Hoa đang hát
C Bạn Hoa rất ngoan và chăm chỉ học tập
D Bạn Hoa là bạn thân của em
Câu 8 Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau ?
A nở nang B chắc nịch C nông nổi D lông cạn
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu sau:
a, Vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, chúng em đón Tết Trung thu.
Trang 8Câu 10: Xếp các từ ngữ sau: “bộ đội, chiến đấu, trung đoàn, người chỉ huy, sư đoàn, bảo
vệ, hành quân, diệt giặc, quân đội, chống ngoại xâm” thành hai nhóm:
a, Từ ngữ chỉ quân đội, người trong quân đội:
……….………… ………
……… ……… ………
b, Từ ngữ chỉ hoạt động trong quân đội: ……… ……….… ………
……… ………
Câu 11: Viết đoạn văn ngắn (5- 7 câu) nói về một cảnh đẹp mà em yêu thích. ……… ……… ………
………
………
………
……… ………
………
………
………
……… ………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
Trang 9Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 10- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất
để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
trung đoàn, người chỉ huy, sư đoàn, quân đội.
b, Từ ngữ chỉ hoạt động trong quân đội: chiến đấu, bảo vệ, hành quân, diệt giặc, chống ngoại xâm.
11
Học sinh viết đảm bảo các yêu cầu sau được 3 điểm
- Viết được một đoạn văn ngắn theo bố cục đúng yêu cầu đề bài
- Bài viết sinh động giàu hình ảnh, dùng từ - đặt câu phù hợp, trong sáng
- Trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm 3,0 >2,5 >2 >1,5 >1 >0,5
3.0
Trang 11PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
-Họ tên:
Lớp 3
ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN : TOÁN - LỚP 3 Thời gian làm bài : 35 phút (không tính thời gian giao đề) ( Đề này gồm 2 trang) A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Mỗi câu hỏi dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Mỗi lớp có 22 học sinh Ba lớp có số học sinh là : A 22 B 33 C 44 D 66 Câu 2: Hình chữ nhật có chiều dài 7cm chiếu rộng 4cm Diện tích là : A 33 cm2 B 22cm2 C 28cm2 D 32cm2 Câu 3: Giá trị của biểu thức : 32 : 8 x 3 là : A 16 B 12 C 4 D 10 Câu 4: Số lớn nhất tong các số 97060 ; 100000 ; 9989 ; 69980 là : A 9989 B 69980 C 100000 D 97060 Câu 5: 3 1 của 156 là: A 15 B 25 C 52 D 25 Câu 6: 6789 + 5 7898 Dấu cần điền vào ô trống là : A < B > C = D Không có dấu nào Cõu 7: Trong cựng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ năm, ngày 5 tháng tư là: A Thứ tư B Thứ năm C Thứ sỏu D Thứ bảy Cõu 8: Chiều dài của hỡnh chữ nhật là 8m, chiều rộng là 6m Chu vi của hỡnh chữ nhật đó là: A 82m B 28m C 48m D 84m B PHẦN TỰ LUẬN Bài 7: Đặt tính rồi tính : 6083 +2378
28763 - 23359
13065 x 4
25968 : 3
Bài 8: Tìm x: a) x x 2 = 1268………
b) x : 3 = 1532………
Trang 12
Bài 9: Có 16 học sinh xếp đều vào 8 bàn Hỏi có 28 học sinh thì cần bao nhiêu chiếc bàn?
………
………
………
………
………
………
………
Bài 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm Tính chu vi hình chữ nhật đó? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM.
Trang 14PHềNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
-Họ tờn:
Lớp 4
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM NĂM HỌC 2012 – 2013 MễN : TIẾNG VIỆT - LỚP 4 Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) ( Đề này gồm 2 trang) A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Mỗi câu dới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. Câu 1: Từ nào viết sai? A xánh vai B say rợu C trắng xoá D xua đuổi Câu 2: Từ nào không gần nghĩa với các từ còn lại? A nhân ái B vị tha C nhân loại D nhân đức Câu 3: Thành ngữ, tục ngữ nào nói về ý chí của con ngời? A Có công mài sắt, có ngày nên kim B Đi một ngày đàng học một sàng khôn C Cầu đợc ớc thấy D Gan vàng dạ sắt Câu 4: Trạng ngữ trong câu: “Trong nhà, ngoài ngõ, ngời ngời đều náo nức đón Tết” là: A Trong nhà B ngoài ngõ C Trong nhà, ngoài ngõ D đón Tết Câu 5: Đề nghị nào sau đây là lịch sự? A Lan mở cửa ra! B Lan mở cửa ra đi! C Lan hãy mở cửa cho tớ! D Lan mở giúp tớ cái cửa! Câu 6: Từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp về tâm hồn và tính cách của con ngời? A thật thà B thon thả C cao ráo D vạm vỡ B PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: Phân biệt nghĩa của hai từ: du lịch, thám hiểm ………
………
………
Câu 8: Phân loại những từ sau để viết vào từng cột cho phù hợp: phẳng lặng, núi non, đẹp đẽ, tơi tắn, dẻo dai, bập bùng, săn bắn, nho nhỏ, mập mờ, bờ bãi, muông thú, quần áo, rì rào, thì thầm, học sinh Từ láy Từ ghép ………
………
………
………
………
………
Trang 15Câu 9: Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu sau:
a, Trẻ em là tơng lai của đất nớc
b, Từng đoàn ngời và ngựa dập dìu trong sơng núi tím nhạt
c, Chim đậu chen nhau trắng xoá trên những đầu cây mắm, cây chà là
Câu 10: Viết một đoạn văn (từ 5 -7 câu) tả ngoại hình của một con vật mà em yêu thích.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lưu ý: Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
Trang 16HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ khảo sát CUỐI năm.
Mụn: Tiếng Việt lớp 4
A Hớng dẫn chung:
- Hớng dẫn chấm thi trình bày tóm tắt lời giải theo một cách, nếu thí sinh làm theo cách khác
đúng, các giám khảo thống nhất biểu điểm của hớng dẫn để cho điểm.
- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
7 Du lịch: Đi những nơi xa lạ để biết thêm đất nớc, con ngời, phong cảnh, 0.5
Từ ghép: phẳng lặng, núi non, dẻo dai, săn bắn, bờ bãi, muông 0.75
thú, quần áo, học sinh.
+ Viết đợc đoạn văn tả ngoại hình con vật theo yêu cầu đã học
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 2.5; 2.0; 1.5; 1.0; 0.5
Trang 17(Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
Câu6: Trong các số 7895, 56853, 19990, 238905 thì số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho
Câu 8: Tìm x.
a) 35743 - x = 10998 b) 4131 : x = 27
PHềNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Trang 18
C©u 9: B¹n Mai vµ b¹n Lan cã tÊt c¶ 240 qu¶ cam Sè cam cña Mai b»ng 5 3 sè cam cña Lan H·y tÝnh sè cam cña mçi b¹n
C©u 10: T×m 2 sè biÕt sè thø nhÊt h¬n trung b×nh céng cña 2 sè lµ 30 Sè thø hai b»ng 3 1 hiÖu cña 2 sè
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 19- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất
để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
Trang 20Lan:150 qu¶ cam
Trang 21PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Trang 22Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Trang 23HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Làm đúng mỗi câu được 0, 5 điểm
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
(Đề này gồm 02 trang)
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 đến câu 8):
Câu 1.Trường hợp nào dưới đây viết không đúng chính tả?
Trang 24A Sa vắng B Xa xôi C Sa ngã D Sa sút
Câu 2.Từ nào dưới đây dùng để tả màu sắc của hoa?
Câu 3 Ý nghĩa của câu tục ngữ: “Trẻ người non dạ là”?
A Người còn trẻ hay làm việc khờ dại
B Người trẻ tuổi hay bị người khác lừa gạt
C Còn ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn
D Còn ngây thơ nhưng lại thích làm những việc mạo hiểm, dại dột
Câu 4.Tác dụng của việc làm báo cáo thống kê là:
Câu 5.Tác dụng của dấu phẩy được dùng trong câu văn“Đến lúc ngoài phố lác đác lên đèn,
tôi mới đứng dậy bước ra cổng” là:
Câu 6.Câu văn: “Nếu trời trở rét thì con phải mặc thật ấm” có cặp quan hệ từ chỉ gì?
Câu 7.Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
Câu 8.Câu nào sau đây hợp với nội dung thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ
tặng một món quà mà em ao ước từ lâu?
B.PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 9.Thêm một vế câu vào chỗ trống trong các câu sau để tạo thành câu ghép:
a.Trong buổi lao động chiều qua, tổ em làm vệ sinh lớp học còn b.Nếu em làm đúng hết bài tập cô giáo giao về nhà c.Trong vườn, cây đào bích đã bắt đầu nở hoa,
Câu 10.Xác định bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ và vị ngữ trong các câu dưới đây.
a Bây giờ, ngoài đồng, người ta đã trảy lá kè rồi
Trang 25ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Môn: Tiếng Việt Lớp 5.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM)
- Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Trang 26II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
9
- Điền đúng mỗi vế câu cho 0,5 điểm.
a.Trong buổi lao động chiều qua, tổ em làm vệ sinh lớp học còn tổ bạn
Hoa thì chăm sóc cây trong vườn trường
b.Nếu em làm đúng hết bài tập cô giáo giao về nhà thì em sẽ được cô cho
điểm 10
c.Trong vườn, cây đào bích đã bắt đầu nở hoa, mùa xuân xinh đẹp đã về
(Lưu ý: Học sinh có thể điền theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm)
0,50,50,5
11
- Viết đúng, đủ bố cục của bài văn
- Mở bàì: Giới thiệu được cô giáo (hoặc thầy giáo) đã từng dạy mình.
- Thân bài: Tả được đặc điểm về ngoại hình và tính cách của cô giáo (hoặc
thầy giáo).
- Kết bài: Nêu được tình cảm của mình đối với cô giáo (hoặc thầy giáo).
0,50,5
1,50,5
C Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn
D Quý mến, thương yêu
C
â u 3: Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu : “Mèo Hung chăm rửa mặt.”
C
â u 4 : Câu “Chú mèo này khôn thật! ” thuộc kiểu câu nào em đã học ?
C
â u 5 : Từ gần nghĩa với từ “siêng năng ” là:
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỒNG
Thời gian làm bài :
35 phút (không tính thời gian giaođề)
Trang 27A Thông minh B Lời nhác C Chăm chỉ D Đoàn kết
Câu 6: Cho câu: “ Em học lớp mấy :” ” Dấu câu cần điền vào ô trống là:
Câu 7: Từ nào không phải là từ chỉ sự vật?
Câu 8: Bộ phận được in đậm trong câu “ Bác làm việc cào tuyết trong một trường học
để có tiền sinh sống.” trả lời cho câu hỏi nào?
Câu 9: Từ nào sau đây chỉ thời tiết của mùa hạ?
Câu 10 : Trong câu “Vì lười học , Nam bị điểm kém bài kiểm tra tiếng Việt” Bộ phận in
đậm trả lời cho câu hỏi nào ?
C
â u 11: Từ trái nghĩa với từ nhanh nhẹn là:
A Chậm chạp B sạch sẽ C Lời biếng D Thông minh
C
â u 12: Trong câu “ Các bác nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng” Bộ phận trả lời cho
câu hỏi Ở đâu ? là:
II PHẦN TỰ LUẬN
C
â u 13 : Hãy sắp xếp lại các từ sau để tạo thành một câu hợp lý:
Trên cành cây, hót, chim, véo von.
………
C
â u 14 : Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm dưới đây:
a, Mùa xuân đến , trăm hoa đua nở.
Trang 29HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN : Tiếng Việt Lớp 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh đúng vào mỗi câu cho 0,5 điểm
b, Lan cố gắng học thật giỏi để làm gì?
0,5
0,5
bài ; câu văn dùng từ đúng , không sai ngữ pháp ; chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ:
( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các
mức điểm: 2;1,5; 1; 0,5)
2