Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này.. Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống liền kề bài toán.. Các kết quả tính gần đúng
Trang 1BUỔI THI THỨ HAI Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 15/01/2013 Chú ý: Đề thi này gồm 4 trang, 6 bài, mỗi bài 5 điểm.
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính
toán vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ
định cụ thể, được ngầm định chính xác tới bốn chữ số thập phân sau dấu phẩy.
Bài 1:
Trình bày sơ lược cách giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Kết quả:
Bài 2: Tính 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 A= + + − + + − − ; 5 5 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 B + − = ÷ ÷ + ÷÷ + + − − Trình bày sơ lược cách giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 2Kết quả:
Bài 3: Cho ba đường tròn tâm A, B, C cùng tiếp xúc với một đường thẳng tại A’, B’, C’ và tiếp xúc ngoài với nhau như hình vẽ Biết bán kính đường tròn (A) là a = 1cm, bán kính đường tròn (B) là b = 2cm a) Tính độ dài A’B’ b) Tính bán kính đường tròn (C) Trình bày sơ lược cách giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Kết quả:
Bài 4: Tìm x sao cho 3 3 x A x x = − + là số nguyên. Trình bày sơ lược cách giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Kết quả:
Bài 5: Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d Biết P(1) = 10, P(2) = 20, P(3) = 30 Tính P(2013) + P(-2009) Trình bày sơ lược cách giải: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Kết quả:
Bài 6
Hình kề bên là hình chữ nhật chứa 9
hình vuông Hình vuông nhỏ nhất có
diện tích bằng 1 cm2 Các cạnh hình
vuông còn lại có độ dài ký hiệu là a, b,
c, d, e, f, g, h như hình vẽ
a) Tính diện tích hình vuông cạnh e
b) Tính diện tích hình chữ nhật chứa 9
hình vuông nói trên
Trình bày sơ lược cách giải:
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
Kết quả: