1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đe kiêm tra học kì I

8 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KT10 : Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.. - KT11 : Nêu đợc các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính ph

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII.NH:2011 – 2012

MễN: VẬT LÍ 9

TG:45 phỳt (Đề 1)

I.PHẠM VI KIỂM TRA: Từ bài 33 – bài 55 sgk.

II.MỤC TIấU KIỂM TRA:

ẹaựnh giaự mửực ủoọ ủaùt ủửụùc caực chuaồn kieỏn thửực vaứ kú naờng sau ủaõy cuỷa caực baứi 33 – baứi 55 sgk.

1 kiến thức :

-KT1:Nờu được nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung

dõy quay hoặc cú nam chõm quay.

-KT2: Nờu được cỏc mỏy phỏt điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.

-KT3: Nờu được dấu hiệu chớnh phõn biệt dũng điện xoay chiều với dũng điện một chiều

và cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều.

-KT4: Nờu được cụng suất điện hao phớ trờn đường dõy tải điện tỉ lệ nghịch với bỡnh

phương của điện ỏp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dõy.

- KT5: Nờu được nguyờn tắc cấu tạo của mỏy biến ỏp

-KT6: Nờu được điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến ỏp tỉ lệ thuận

với số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp.

- KT7 : Mô tả đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng trong trờng hợp ánh sáng truyền từ không

khí sang nớc và ngợc lại.

- KT8 : Chỉ ra đợc tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

- KT9 : Nhận biết đợc thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

- KT10 : Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính

phân kì Nêu đợc tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì.

- KT11 : Nêu đợc các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân

kì.

- KT12 : Nêu đợc máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.

- KT13 : Nêu đợc mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lới.

- KT14 : Nêu đợc sự tơng tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

- KT15 : Nêu đợc mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau.

- KT16 : Nêu đợc đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa.

- KT17 : Nêu đợc kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và đợc dùng để quan sát vật

nhỏ.

- KT18 : Nêu đợc số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số

bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn.

- KT19: Kể tên đợc một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thờng, nguồn phát ra ánh

sáng màu và nêu đợc tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu.

KT20: - Nêu đợc chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô

tả đợc cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu.

Trang 2

-KT21: Nhận biết đợc rằng khi nhiều ánh sáng màu đợc chiếu vào cùng một chỗ trên màn

ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng đợc trộn với nhau và cho một màu khác hẳn,

có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu đợc ánh sáng trắng

- KT22: Nhận biết đợc rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém

các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào.

2 Kĩ Năng:

-KN1: Giải thớch được vỡ sao cú sự hao phớ điện năng trờn dõy tải điện.

-KN2: Mắc được mỏy biến ỏp vào mạch điện để sử dụng đỳng theo yờu cầu.

- KN3:Nghiệm lại được cụng thức 1 1

U = n bằng thớ nghiệm.

- KN4:Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức

U = n .

- KN5 : Xác định đợc thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát

trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó.

- KN6 : Vẽ đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân

kì.

- KN7 : Dựng đợc ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử

dụng các tia đặc biệt.

- KN8 : Xác định đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm.

- KN9: Giải thích đợc một số hiện tợng bằng cách nêu đợc nguyên nhân là do có sự phân

tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào.

- KN10: Xác định đợc một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc

hay không.

- KN11: Tiến hành đợc thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có

màu trắng và lên một vật có màu đen.

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 3

Dung

Điện học

(bài 36 –

bài 39)

KT1 KT3 KT4 KT2

1 2 3 4

Ts câu:

Ts điểm:

TL (%)

4c 1đ 10%

4c 1.0đ 10% Quang học

(bài 40 –

bài 55)

Kt8 Kt9

7 8

KT9 KT12 KT11 KT14 KT19 KT11 KT15 KT19 KT19 KT19 KT22 KT20

5 6 9 10 12 13 14 15 16 18 19 20

KT18 KT15

KT10 KT6 KT18 KN7+

KT10

11 17

21 22 23 24

TS câu:

TS điểm:

TL(%)

2c 0,5đ 5%

12c 3đ 30%

2c 0,5đ 5%

4c 5đ 50%

20c 9đ 90%

1,5đ 15%

12c 3đ 30%

2c 0,5đ 5%

4c 5đ 50%

24c 10đ 100%

Trường THCS Hòa Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH: 2011 – 2012

Họ và tên: MÔN: VẬT LÍ 9

Lớp: 9 Thời gian: 45 phút(Đề 1)

……….

Trang 4

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) TG: 25 phút

Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu mà em cho là đúng:

1/Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

A.Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm B.Nam châm điện và sợi dây dẫn nối với đèn

C.Cuộn dây dẫn và nam châm D.Cuộn dây dẫn và lõi sắt

2/Dòng điện xoay chiều có thể gây ra các tác dụng nào trong các tác dụng sau đây:

3/Khi truyền tải điện năng một công suất điện P bằng một dây có điện trở R đặt vào hai đầu

U

R

P

U

R P

U

R P

P hp

2

U

R P

P hp =

4/Trong máy phát điện, năng lượng nào được biến đổi chủ yếu thành điện năng?

5/ Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn chính ngón tay, ảnh đó là ảnh thật hay ảo? thấu kính là hội tụ hay phân kỳ?

A Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

B Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

C Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính phân kỳ

D Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính phân kỳ

6/ Khi chụp ảnh, để cho ảnh được rõ nét người ta điều chỉnh máy như thế nào? Câu trả lời nào sau đây là sai?

A.Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật kính

B.Điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim

C.Điều chỉnh tiêu cự của vật kính

D.Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim

7/ Bộ phận nào dưới đây hoàn toàn không quan trong đối với một máy ảnh?

8/ Muốn dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ ta phải vẽ ít nhất bao nhiêu tia sáng đặc biệt:

9/Chiếu chùm tia sáng song song với trục chính vào thấu kính phân kì, chùm tia ló thu được có đặc điểm gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

A Chùm tia ló cũng là chùm song song

B Chùm tia ló là chùm hội tụ

C Chùm tia ló là chùm phân kì

D.Chùm tia ló là chùm phân kì, đường kéo dài của các tia cắt nhau tại tiêu điểm của thấu kính 10/Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh mắt với máy ảnh?

A Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh

B Phim đóng vai trò như màng lưới trong con mắt

C Tiêu cự của thể thủy tinh có thể thay đổi được còn tiêu cự của vật kính không thay đổi

D Các phát biểu A,B,C đều đúng

11/ Một kính lúp có tiêu cự 10cm thì sẽ có số bội giác là:

Trang 5

A 2x B.2,5x C.3x D.3,5x

12/: Sau tấm lọc màu đỏ, ta thu được ánh sáng màu đỏ Hòi chùm sáng chiếu váo tấm lọc là chùm ánh sáng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Chùm ánh sáng đỏ

B Chùm ánh sáng trắng

C Chùm ánh sáng vàng

D Cả 3 loại ánh sáng A,B,C đều đúng

13/ Đặt vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì Ảnh của AB qua thấu kính có tính chất gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:

C Ảnh thật, ngược chiều với vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật

14/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vế điểm cực viễn của mắt:

A Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất

B Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ được vật

C Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất

D Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ được vật 15/ Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở sau tấm lọc ta thu được ánh sáng màu gì?

C Tối ( không có ánh sáng truyền qua) D Ánh sáng trắng

16/ Khi nhìn thấy vật màu đen, thì có ánh sáng đã đi vào mắt ta? Chọn câu trã lời đúng trong các câu trả lời sau:

17/Một người đứng cách cột điện 40m, cột điện cao 8m Nếu coi khoảng cách từ thề thủy tinh đến màng lưới người ấy là 2cm thì ảnh của cột điện trong màng lưới mắt sẽ cao bao nhiêu cm? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:

18/Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ được ánh sáng màu nào dưới đây:

Trang 6

19/ Vật màu vàng cĩ đặc điểm nào dưới đây?

A Tán xạ kém ánh sáng màu vàng và tán xạ tốt ánh sang màu khác

B Tán xạ mạnh ánh sáng màu vàng và tán xạ kém ánh sáng màu khác

C Tán xạ mạnh tất cả các màu

D Tán xạ kém tất cả các màu

20/ Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng trắng sẽ khơng bị phân tích

A Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính

B chiếu tia sáng trắng nghiêng gĩc vào một gương phẳng

C chiếu tia sáng trắng nghiêng gĩc vào mặt ghi của đĩa CD

D chiếu chùm sáng trắng vào màng bong bĩng xà phịng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012.

MƠN VẬT LÍ 9

THỜI GIAN: 20 PHÚT ( khơng kể thời gian phát đề)

……….

II TỰ LUẬN:(5đ)

22/ Hãy nêu nhũng biểu hiện của tật cận thị và cách khắc phục tật cận thị?(0,75đ)

23/ Độ bội giác của một kính lúp là 2,5x (1.0đ)

a/Tính tiêu cự của kính lúp nĩi trên

b/Một kính lúp khác cĩ tiêu cự 8cm Hỏi dùng kính lúp nào đề khi quan sát một vật nhỏ

ta cĩ thể nhìn rõ vật hơn

24/ Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao h= 4cm, đặt vuông góc với trục chính của TKHT cách thấu kính d= 30cm, thấu kính có tiêu cự f=20cm.(2đ)

a/ Dựng ảnh A/B/ của AB

b/ Aûnh thật hay ảnh ảo, cùng chiều hay ngược chiều với vật

c/ Tính khoảng cách d/ từ ảnh đến thấu kính ?

d/ Tính độ cao h/ của ảnh A/ B/

Trang 7

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KTHKII

MƠN VẬT LÍ 9 NĂM HỌC: 2011 - 2012.

(Đề 1)

I PHẦN TRẮC NGIỆM

- Mỗi câu đúng đạt: 025đ.

II PHẦN TỰ LUẬN

21

22

23

24

- Nêu đúng 3 tia sáng đặc biệt

-Biểu hiện:khi đọc sách phải đặt sách gần hơn bình thường; Ngồi

dưới lớp nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ; nhìn khơng rõ các vật

ngồi sân trường …

-Cách khắc phục: Đeo kính phân kì, một kính phân kì phù hợp cĩ

tiêu cự trùng với tiêu điểm của thấu kính.

a/ Áp dụng cơng thức: G= 25/f suy ra f =10cm.

b/ Vì kính lúp thứ hai cĩ tiêu cự ngắn hơn nên dùng nĩ sẽ quan sát

được vật rõ hơn.

a/ vẽ hình đúng

b/ Aûnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c/ Nêu được các cặp tam giác đồng dạng

+ Viết được công thức tính đúng d/ =d.f/ d- f= 15cm

d/ Viết được công thức tính đúng h/ = 2,5 cm

0,75đ

0,75đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0.5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 11/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w