Thành phần húa họcKớch thước, khối lượng Nguyờn tắc cấu tạo Các loại đơn phân Nucleotit Số mach đơn C, H, O, N, P Đa phân 1 mạch A, U, G, X ARN Đặc điểm I/ ARN Axit ribụnuclờic :
Trang 21 Hoàn thành bảng sau
Thành phần hoá học
Kích thước , khối lượng
Nguyên tắc cấu tạo
Các loại đơn phân (Nuclêôtit)
C, H, O, N, P Rất lớn
Đa phân
ADN
Bài cũ:
Đặc điểm
2.Gen là gì?
Gen là một đoạn ADN mang chức năng di truyền xác định
Số mạch đơn
A, T, G, X
2 mạch
Trang 3Thành phần húa học
Kớch thước, khối lượng
Nguyờn tắc cấu tạo
Các loại đơn phân
( Nucleotit )
Số mach đơn
C, H, O, N, P
Đa phân
1 mạch
A, U, G, X
ARN Đặc điểm
I/ ARN (Axit ribụnuclờic) :
Đọc thông tin SGK, quan sát mô hình các em hoàn thành bảng sau?
Nhỏ hơn ADN
Tiết 17 : Mối quan hệ giữa gen và ARN
Trang 4Đặc điểm ADN
Thành phần hoá
học
Kích thước , khối
lượng
Nguyên tắc cấu
tạo
Các loại đơn
phân(nucleotit)
Số mạch đơn 2 mạch 1mạch
ARN
I/ ARN (Axit ribụnuclờic) :
Rất lớn
C, H, O, N, P
Đa phân
2 Những điểm khác nhau cơ bản về cấu tạo hóa học, cấu trúc không gian của phân tử ARN và phân tử ADN( gen)?
C, H, O, N, P
Đa phân
A ,G , X , T A, G , X, U
Lớn (nhỏ hơn ADN)
Lớn (nhỏ hơn ADN)
Đa phân
1 Những điểm giống nhau cơ bản về cấu tạo hóa học, cấu trúc không gian của phân tử ARN và phân tử ADN( gen ) ?
C, H, O, N, P C, H, O, N, P
Đa phân
Rất lớn
Trang 5Cột A Kết
1 ARN thông tin
(m ARN )
a - có chức năng vận chuyển a xit amin tương ứng đến nơi tổng hợp prôtêin
2.ARN vận
chuyển (t ARN ) b - truyền đạt thông tin quy định cấu
trúc của prôtêin cần tổng hợp 3.ARN ribôxôm
(r ARN )
c - là thành phần cấu tạo nên ribôxôm
- nơi tổng hợp prôtêin
2 Phân loại:
1 - b
2 - a
3 - c
Đọc thông tin SGK Em ghép thông tin ở cột A với thông tin cột
B sao cho phù hợp với chức năng từng loại ARN.
Trang 62- Một phõn tử ARN được tổng hợp dựa vào mấy mạch của gen?
3 - Cỏc loại nuclờụtit nào liờn kết với nhau để tạo cặp trong quỏ trỡnh hỡnh thành mạch ARN ?
Quan sát mô hình và đọc thông tin SGK thảo luận 3 câu hỏi sau:
1-Dưới tỏc dụng của enzim, cấu trúc gen thay đổi như thế nào?
II ARN TOÅNG HễẽP THEO NGUYEÂN TAẫC NAỉO?
Trang 72 Một phõn tử ARN được tổng hợp dựa trên mấy mạch của gen?
3 - Cỏc loại nuclờụtit nào liờn kết với nhau để tạo cặp trong quỏ trỡnh hỡnh thành mạch ARN ?
- Một phõn tử ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch của gen
- Cỏc nuclờụtit của mạch khuụn liờn kết với cỏc nuclờụtit của mụi
1 Dưới tác dụng của enzim, cấu trúc gen thay đổi thế nào?
- Dưới tỏc dụng của enzim, gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch
Trang 8? Nêu mối quan hệ giữa gen và ARN
3 Mối quan hệ giữa gen và ARN
- B¶n chÊt cña mèi quan hÖ : Trình tự các Nu trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các Nu trên mạch ARN
- Mối quan hệ: Gen lµ khu«n tæng hîp ARN
Trang 9b Xác định trình tự các Nucleotit trên đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen ?
b ARN: - X – G - X– G - A – G – U –
a Mạch 2: - G – X - G – X - T – X – A –
Mạch 1: - X - G - X – G - A - G – X -
a Xác định trình tự các Nucleotit trên đoạn mạch 2 c ủ a gen ?
Bài làm 1:
Bài 1: Mạch Bµi tËp1 của đoạn gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: - X - G - X – G - A - G – T -
Mạch khuôn
Trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN bổ sung cho trình
tự các loại đơn phân trên mạch khuôn của gen, giống trình tự các loại đơn phân trên mạch bổ sung của gen
M¹ch bæ sung
Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
Trang 11ARN : - G – U – A – X – U - A – X – G – A-
Xác định trình tự các nucleotit trªn đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Mạch bổ sung : - G – U – A – X – U - A – X – G – A-
Mạch Khuôn : - X - A – T – G – A - T – G – X – T-
Bài làm:
Bµi tËp
ARN : - G - U - A - X - U - A - X - G - A-
Trang 12Bµi 3: Qu¸ tr×nh tæng hîp ARN x¶y ra ë:
a K× trung gian b K× ®Çu c K× gi÷a d K× sau e K× cuèi
a tARN b rARN c mARN d C¶ 3 a, b, c.
a.
c.
Trang 13Bài làm
Vì mARN được tổng hợp từ một mạch đơn của gen, nên số nu của mARN bằng nữa số nu của gen Vậy:
Số nucleotit của m ARN trờn là 3000: 2 = 1500 (N)
Bài 5 : Một gen có tổng số nu là 3000 (N)
Tớnh số nucleotit của mARN được tổng hợp từ gen trờn?
Trang 14- Về nhà học bài
- làm bài tập trong SGK
- Đọc “Em có biết? ”
- Nghiên cứu trước bài 18
Dặn dò
Trang 16M¹ch 1 : A G T X X T– – – – – –
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP mét ®o¹n ARN.
Cho ®oạn gen
ARN: – A – G – X
– X – T –
– X
– A
– G
– G
– A
– T
M¹ch 2 : – U
– G G – X – A –
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra như thế nào?
- Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch đơn
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung A-U, T- A, G - X, X - G
- Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào
–
X
Trang 17M¹ch 1 : A G T X X T– – – – – –
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP mét ®o¹n ARN.
Cho ®oạn gen
ARN: – A – G
– X
– X – T –
– X – A – G – G – A
– T
M¹ch 2 : – U
– G G – X – A –
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra như thế nào?
- Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch đơn
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung A-U, T- A, G - X, X - G
- Khi tổng hợp xong, ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào
Trang 182 - Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá trình
hình thành mạch ARN ?
1-Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen?
3- Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN so với mỗi mạch đơn của gen?
1- Một phân tử ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch đơn của
gen
2- Các nuclêôtit của mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit của
môi trường theo NTBS: A - U , T- A , G - X , X - G
3- Trình tự các Nu trên mạch khuôn của gen qui định trình tự
các Nu trên mạch ARN
Trả lời
Quan sát hình cho biết:
Trang 19M¹ch 1 : A G T X X T– – – – – –
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP mét ®o¹n ARN.
Cho ®oạn gen
ARN: – A – G
– X
– X – T –
– A
– G
– G
– A
– T
M¹ch 2 : – U
– G
– X – A –
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra như thế nào?
- Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch đơn
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung A-U, T- A, G - X, X - G
- Khi tổng hợp xong, ARN liÒn tách khỏi gen đi ra chất tế bào
–
X
– G
Trang 20M¹ch 1 : A G T X X T– – – – – –
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP mét ®o¹n ARN.
Cho ®oạn gen
– X – T –
– X
– A
– G
– G
– A
– T
M¹ch 2 : – U
– G G – X – A –
Quá trình tổng hợp ARN diễn
ra như thế nào?
–
X