Parts of the body Unit 10 Staying healthy A... Bài/Unit Nội dungTiết theo PPCT Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện What do you eat?. At the canteen Unit 12 Sports and pastimes A
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: TIẾNG ANH (Áp dụng từ năm học 2011 – 2012)
(Ban hành kèm theo quyết định số 491/QĐ – SGD&ĐT – GDTrH
Ngày 09/9/2011 của Giám đốc Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc)
LỚP 6
Cả năm : 37 tuần, 105 tiết
Học kì I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết + 1 tuần dự phòng Học kì II : 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết + 1 tuần dự phòng
HỌC KÌ I
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu học tập, phương pháp học tập bộ môn
1
Unit 1
Greetings
A Hello
B Good morning
C How old are you ?
2-6
Unit 2
At school
A Come in
B Where do you live ?
C My school
7-11
Unit 3
At home
A My house
B Numbers
Unit 4
Big or Small?
A Where is your school ?
B My class
C Getting ready for school
19-23 Chữa bài kiểm tra số 1 24
Trang 2Unit 5
Things I do
A My day
B My routine
C Classes
25-30
Unit 6
Places
A Our house
B In the city
C Around the house
32-36
Unit 7
Your house
A Is your house big ?
B Town or country ?
C On the move
39-43 Không dạy phần 2, trang 79 Chữa bài kiểm tra số 2 44
Unit 8
Out and about
A What are you doing ?
B A truck driver
C Road signs
45-49 Không dạy 4 câu đầu của phần 3, trang 90
Chữa bài kiểm tra học kì I 54
HỌC KÌ II
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện Unit 9
The body
A Parts of the body
Unit 10
Staying
healthy
A How do you feel ?
B Food and drink
C My favorite food 60-64
Trang 3Bài/Unit Nội dung
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
What do you
eat ?
B At the canteen
Unit 12
Sports and
pastimes
A What are they doing ?
B Free time
C How often ?
72-76
Chữa bài kiểm tra số 3 77
Unit 13
Activities and
seasons
A The weather and seasons
B Activities in seasons
78-82
Unit 14
Making plans
A Vacation destinations
B Free time plans
C Suggestions
83-87
Unit 15
Countries
A We are the world
B Cities, buildings and people
C Natural features
90-94
Chữa bài kiểm tra số 4 95
Unit 16
Man and the
environment
A Animals and plants
Không dạy phần 4, 5 trang 168 và phần 6 trang 172
Chữa bài kiểm tra học kì II 105
Trang 4Học kì I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết + 1 tuần dự phòng Học kì II : 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết + 1 tuần dự phòng
HỌC KÌ I
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu học tập, phương pháp học tập bộ môn hoặc ôn tập/kiểm tra đầu năm
1
Unit 1
Back to school
A Friends
B Names and addresses 2-6
Unit 2
Personal
Information
A Telephone numbers
Unit 3
At home
A What a lovely day !
Không dạy phần 3 trang
31
Unit 4
At school
A Schedules
Unit 5
Work and play
A In class
B It’s time for recess 26-30
Unit 6
After school
A What do you do ?
Unit 7
The world of
work
A A student’s work
Trang 5Bài/Unit Nội dung
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện Unit 8
Places
A Asking the way
B At the post office 45-49
Chữa bài kiểm tra học kì I 54
HỌC KÌ II
Tiết theo PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Unit 9
At home and
away
A A holiday in Nha Trang
Unit 10
Health and
hygiene
A Personal hygiene
Unit 11
Keep fit, stay
healthy
A Check –up
B What was wrong with
Không dạy phần 3 trang
111
Unit 12
Let’s eat!
A What shall we eat ?
B Our food 72-76 Không dạy phần 3b trang 116, 117 Chữa bài kiểm tra số 3 77
Unit 13
Activities
A Sports
Trang 6Freetime fun B What’s on ?
Unit 15
Going out
A Video games
Chữa bài kiểm tra số 4 95
Unit 16
People and
places
A Famous places in Asia
Chữa bài kiểm tra học kì II 105
LỚP 8
Cả năm : 37 tuần, 105 tiết
Trang 7Học kì I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết + 1 tuần dự phòng
Học kì II : 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết + 1 tuần dự phòng
HỌC KÌ I
Bài/ Unit Nội dung Tiết theo PPCT Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu học tập, phương pháp học tập bộ môn hoặc ôn tập/kiểm tra đầu năm 1
Unit 2 Making Arrangements 7-12 Không dạy phần 3 trang 24
Ôn tập, củng cố 19
Chữa bài kiểm tra số 1 26
Unit 5
Study habits
27-32
Tăng thời lượng phần Read thành 2 tiết; không dạy phần 2 trang 52, dành thời gian cho luyện tập phần 3, 4
Unit 6
The Young Pioneers Club
33-37
Dòng 2 từ trên xuống trang 57: sửa “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”; không dạy câu g trang 57
Ôn tập, củng cố 38
Chữa bài kiểm tra số 2 45
Unit 8 Country life and city life 46-50
Chữa bài kiểm tra học kì I 54
HỌC KÌ II
Trang 8Unit 10 Recycling 61-66
Unit 11 Traveling around Vietnam 67-71
Ôn tập, củng cố 72
Unit 12 A Vacation Abroad 74-79
Chữa bài kiểm tra số 3 80
Unit 13 Festivals 81-86 Tăng thời lượng phần
Language focus thành 2 tiết
Ôn tập, củng cố 87
14 Wonders of the world 89-93
Chữa bài kiểm tra số 4 94
15 Computers 95-100 - Thay phần Listen của bài
15 bằng phần Listen của bài 16.
- Trang 145 dòng 1 từ dưới lên thay từ “Delhi” thành
“New Delhi”
- Trang 145 dòng 6 từ dưới lên thay từ “to” thành
“from”.
Chữa bài kiểm tra học kì II 105
LỚP 9
Trang 9Cả năm : 37 tuần, 70 tiết
Học kì I : 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết + 1 tuần dự phòng
Học kì II : 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết + 1 tuần dự phòng
HỌC KÌ I
PPCT
Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu, phương pháp học tập bộ môn hoặc ôn tập/ kiểm tra đầu năm
1
Unit 1 A visit from a penpal 2-6
Unit 4 Learning a foreign language 20-24
Chữa bài kiểm tra học kì I 36
HỌC KÌ II
Trang 10Unit 6 The environment 37-41
Unit 9 Natural disasters 55-59 Không dạy bài tập 2, 3, 4 trang 81, 82
Unit 10
Life on other planets
61-65
Không dạy bài tập c trang 85 và bài tập a trang 87
Chữa bài kiểm tra học kì I 70
L
ưu ý : Trong quá trình thực hiện chương trình, giáo viên có thể điều chỉnh thời lượng dành cho các kỹ năng và ngôn ngữ để phù hợp với nội dung kiến thức của từng bài và trình độ của học sinh Việc điều chỉnh này phải được thống nhất trong tổ nhóm chuyên môn và thông qua lãnh đạo nhà trường.