1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 5 anh văn 6 A 1-4

25 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teacher: Chau Phuong HungTan Hiep secondary school... It’s ten thirty It’s half past tenWhat time is it ?... It’s one twentyWhat time is it ?... Every afternoon, I play games.. a What do

Trang 1

Teacher: Chau Phuong Hung

Tan Hiep secondary school

Trang 2

It’s ten thirty It’s half past ten

What time is it ?

Trang 3

It’s one twenty

What time is it ?

Trang 4

It’s six o’clock

What time is it ?

Trang 5

- What do you do every morning?

- What time do you get up ?

Trang 6

Unit 5:

Period : 25 Lesson 1: A 1-4

Thursday, October 10th, 2013

A / MY DAY

Trang 7

- (to) do … housework :

xem ti vi nghe nhạc

- (to) play games : chơi trò chơi

- (to) do … homework : làm bài tập về nhà

Trang 8

b read

Trang 9

Everyday, I get up at six.

Everyday, Nga gets up at six.

Every morning, I go

to school.

She goes to school.

Every afternoon, I play games.

She plays games She does her homework.

Every evening, I

do my homework.

Trang 10

What do you do after school ?

+ do/does + S + do + after school?

Trang 11

a) What does Nga do everyday?

b) What does she do every morning?

c) What does she do every afternoon?

d) What does she do every evening?

Everyday, Nga gets up at six.

Every morning, she goes to school.

Every afternoon, she plays games.

Every evening, she does her homework.

Trang 12

About you :

Trang 16

What does Tuan do after school ?

Trang 17

What does Mai do after school?

Trang 18

What does Kha do every evening?

Trang 19

What do you do after school ?

Trang 20

What does Mai do every afternoon?

Trang 21

What do they do every morning?

Trang 22

* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại

đơn giản ( Present simple tense):

1/ I ……… ( get ) up at 6.00 every morning.

2/ She ……… ( go ) to school every day.

3/ Nga ……….( play ) games every afternoon 4/ He ……… ( brush ) his teeth every evening.

get goes plays brushes

5/ I ……… ( be ) a student.am

Trang 23

-H c thu c t v ng ọ ộ ừ ự và cấu trúc

-Đọc lại phần A1,2.Trả lời câu hỏi phần A2 vào vở-Chuẩn bị phần A3,4

Ngày đăng: 11/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w