1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 5.C123

19 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Listen and repeat: Thứ hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Văn Vật lý Sinh Văn Toán Toán Văn Tiếng Anh Địa Văn Tiếng Anh Tiếng Anh Sử Toán TDục Mĩ thuật Công nghệ SHL Toán

Trang 1

take a shower kết thúc

eat đi ngủ

go to bed tắm vòi hoa sen start bắt đầu

finish ăn

Trang 3

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

* New words:

môn lịch sử

- history (n):

môn địa lý

- geography (n): môn văn

- literature (n):

môn toán

- math (n):

1 Listen and repeat:

Thứ hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy

Văn Vật lý Sinh Văn Toán Toán Văn Tiếng

Anh Địa Văn Tiếng Anh Tiếng Anh

Sử Toán TDục Mĩ

thuật

Công nghệ

SHL

Toán Sinh GDCD Tiếng

Anh TDục

- timetable (n): thời khoá biểu

1 Listen and repeat:

Trang 4

* MATCHING :

1.Math 2.history 3.literature 4.geography 5.English

_

_

_

_

_

_

Trang 5

Nam Lan

I don’t have my timetable.

What do we have today ?

It’s Monday.

We have English

Unit 5: Lesson 5: C1-4

1 Listen and repeat:

We have math

We have literature

We have geography We have history

don’t = do not

Trang 6

Nam Lan

I don’t have my timetable.

What do we have today ? It’s Monday. We have English

Unit 5: Lesson 5: C1-4

1 Listen and repeat:

We have math

We have literature

We have geography We have history

Trang 7

* Structure:

What do we have today ?

 We have + môn học

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

Hỏi và trả lời về thời khóa biểu của ngày hôm nay,

ta dùng cấu trúc:

1 Listen and repeat:

Trang 8

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

2 Listen and repeat:

Trang 9

3.Tuesday:

5.Wednesday:

6.Thursday:

7.Friday:

4.Sunday:

2.Saturday:

a thứ:3

b chủ nhật

c thứ:4

d thứ:2

e thứ:7

f thứ:6

g thứ:5

2 Listen and repeat:

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

Matching:

Trang 10

-Monday:thứ 2

-Tuesday:thứ 3

-Wednesday:thứ 4

-Thursday:thứ 5

-Friday:thứ 6

-Saturday:thứ 7

-Sunday:chủ nhật

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

2 Listen and repeat:

Trang 11

Unit 5: Lesson 5: C1-4

Nga : When do we have …… … (1) ?

Ba : We have it on …… … (2)

Nga : When do we have … … …(3) ?

Ba : We have it on … … … (4) and Friday

history Tuesday

math Monday

3 Listen and repeat:

Ba

Nga

Trang 12

Nga :When do we have history ?

Ba :We have it on Tuesday and Thursday

Nga :When do we have math ?

Nga :Does Lan have math on Friday?

Unit 5: Lesson 5: C1-4

3 Listen and repeat:

* Hỏi và trả lời có môn học gì vào thứ mấy

When do we have + môn học ?

We have it on + thứ

doesn’t = does not

Trang 13

-Physical education (n): môn thể dục

-Physics (n): môn vật lý

-Art (n): môn mỹ thuật

-Music (n): môn âm nhạc

-Technology (n): môn công nghệ

-Civic education (n): môn giáo dục công dân

- Biology (n): môn sinh học

Trang 14

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday

History

English

Math

Physics

Art Technology Geography Math

Literature Literature Math

Biology English

Civic -education Math

English Technology

Literature Literature Math

Biology

Ex: S1: When do we have literature?

S2: We have it on Wednesday and Friday.

Unit 5: Lesson 5: C 1-4

3 Listen and repeat:

* Ask and answer:

Trang 15

4 Remember

classes

days of the week don’t = do not

doesn’t = does not

Trang 16

2 Structures:

Unit 5: Lesson 5.C 1-4

What do we have today ?

 We have it + on + thứ

1 New words :

Trang 17

/?/ What do we have today ?

We have math

Trang 18

/ ?/ When do we have art ?

History

English

Math

Physics

Art

Technology Geography Math

Literature Literature Math

Biology English

Civic -education Math

English Technology

Literature Literature Math

Biology

We have it on Tuesday

Trang 19

Unit 5: Lesson 5 C 1-4

- Học từ mới và cấu trúc mới.

- Làm bài tập 1,2 /50-51

- Chuẩn bị: Grammar Practice /60-61

Ngày đăng: 11/02/2015, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w